Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346621-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220138668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:38:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,412,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời điểm bàn giao công trình sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình các tài liệu bản gốc phục vụ đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành cấp thoát nước và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thuộc các chuyên nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành về môi trường; Đã tham gia làm cán bộ phụ trách về môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà sinh hoạt tổ dân phố số 11, phường Xuân La
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội - HNVIEW. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển công nghệ Tây Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết quý 4 năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm công trình tương tự của cán bộ chủ chốt: + Đối với vị trí chỉ huy trưởng: Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS; Hợp đồng thi công + Quyết định phân công nhiệm vụ + có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với vị trí cán bộ kỹ thuật: Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có); Đính kèm các tài liệu minh chứng sau: Hợp đồng thi công + Quyết định phân công nhiệm vụ. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: CỌC BTCT
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,475100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,921tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,887tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,812m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,544tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,544tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,113100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,208100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp68mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp0,472m3
12Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005100m3
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km cuối, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005100m3
C HẠNG MỤC: MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,474100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,018m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,472m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,787m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,38100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,577100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,302tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,186tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,424tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,037m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,578m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,076m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,099100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,071m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,087tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,273100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,226100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,226100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,226100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,334100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,776m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,133100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính bằng 5% khối lượng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,701m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,599m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,077tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,936m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,756m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,017100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,188m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,051tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,505m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,052100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,266m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,33m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,33m2
D HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,214100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,181tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,725tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,93m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,444100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,921tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,073tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,124m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,525100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,9tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,415m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,806m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,372100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,502tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,244tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,62m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,07100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,056tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,673m3
E HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp70,956m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,94m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp144,754m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3, tầng mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp85,701m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp240,231m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3, tầng mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp250,904m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp137,358m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp75,234m2
9Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp130,076m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp90,047m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,829m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,221m2
13Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp37,2m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp240,231m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp250,904m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp474,217m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp261,203m2
18Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp141,04m2
19Lát nền, sàn bằng gạch caramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp63,16m2
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 (Tầng 2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,289m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,289m2
22Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,408m2
23Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1m2
24Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,935m3
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,31m2
26Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp0,803tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp21,58m2
28Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp21,58m2
29Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,359m3
30Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,072m2
31Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3, mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,144m2
32Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,96m2
33Trát ttường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3, mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,67m2
34Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,96m2
35Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 3+Tầng mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,67m2
36Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,072m2
37Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 3+Tầng mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,144m2
38Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp0,461tấn
39Bu lông M16x40Chương V: Yêu cầu về xây lắp114cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp41,448m2
41Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp41,448m2
42Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương ( chống thấm khu vệ sinh và ban công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,845kg
43Quét 3 lớp chống thấm ( khu vệ sinh và ban công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,854m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,548m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,274m2
46Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp103,4m2
47Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600,, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp51,92m2
48Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp23,034m2
49Làm trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương nổiChương V: Yêu cầu về xây lắp30,822m2
50Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp154,633kg
51Quét 3 lớp chống thấmChương V: Yêu cầu về xây lắp103,089m2
52Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp90,915m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,121tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp16,128m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp16,128m2
56Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp6,48m2
57Cung cấp cửa đi 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp5,28m2
58Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp9,24m2
59Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp16,128m2
60Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp14,232m2
61Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp66,668m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp118,028m2
63Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,016tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp0,408m2
65Nắp hố thăm inox (Bao gồm cả khung)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,526100m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,153m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,152tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,07410m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15210m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,326tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,51510m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,00710m2
F HẠNG MỤC: PCCC
1Bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bình
2Lắp đặt tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về xây lắp3bảng
3Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về xây lắp3hộp
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,375100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,673m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,306m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,961m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,309100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,379100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,263tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,54tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,451m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,382100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,481100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,057tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,276tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,642m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,276100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,208tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,452m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,126m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,677m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,478m3
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp126,08m
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp268,69m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp268,69m2
27Sản xuất hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,729tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp18,648m2
29Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp18,648m2
30Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,166tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp8,64m2
32Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp8,64m2
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA, TRỒNG CÂY
1Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy đào 0,8m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,7m3
3Lát nền sân bằng gạch terrazo 400x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp154m2
4Bóc lớp đất tự nhiên khu vực trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km cuối, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,767m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,033m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,784m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,047m2
15Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp1,392m3
16Trồng cỏ lá gừng (Đã bao gồm nhân công và vật liệu khác)Chương V: Yêu cầu về xây lắp46,4m2
I HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bể
2Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Lắp đặt Chậu rửa treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
4Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
5Lắp đặt gương soi KT 250x600x5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
6Lắp đặt Chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
8Lắp đặt tiểu nam treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
9Lắp đặt bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
10Lắp đặt xi phong tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
13Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=35m, N=0.75KWChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
15Lắp đặt ống PPR D32-PN10Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,35100m
16Lắp đặt ống PPR D25-PN10Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
17Lắp đặt ống PPR D20-PN10Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
18Rơ le phao điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt van phao D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
21Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
22Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
23Lắp đặt tê PPR D=40/40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt tê PPR D=40/32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt tê PPR D=40/25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
26Lắp đặt tê PPR D=32/32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt tê PPR D=32/25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
28Lắp đặt tê PPR D=25/25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
29Lắp đặt tê PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
30Lắp đặt tê PPR D=20/20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
31Lắp đặt cút PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
32Lắp đặt cút PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
33Lắp đặt cút PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
34Lắp đặt cút PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
35Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
36Lắp đặt côn PPR D=40/25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt côn PPR D=32/25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt côn PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
39Lắp đặt van chặn 1 chiều PPR, d=32Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
41Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
42Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
43Lắp đặt măng sông PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
44Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
45Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
46Lắp đặt măng sông PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
47Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
48Lắp đặt kép d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
49Đai neo ống D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
50Đai neo ống D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
51Đai neo ống D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
52Đai neo ống D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
53Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,35100m
57Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
60Lắp đặt phễu thu D110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
61Lắp đặt tê, U.PVC, d=110Chương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
62Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
64Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
65Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
66Lắp đặt tê, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
67Lắp đặt tê, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
68Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
69Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
70Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
71Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp60cái
72Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
73Lắp đặt cút, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
74Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
75Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x48Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
78Lắp đặt phễu thu D150mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
79Đai neo ống D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
80Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
81Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
82Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
83Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
84Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
86Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=160mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
87Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
88Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
89Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
90Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
91Nút thông tắc sàn D110 inox 304Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
92Nút thông tắc PVC D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
93Nút thông tắc PVC D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
94Lắp đặt tê kiểm tra D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
95Lắp đặt tê kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt đèn máng 600x600 4*10W/220VChương V: Yêu cầu về xây lắp27bộ
2Lắp Đèn dowlight D110/12W/220VChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
3Lắp đặt đèn tường cầu thang - 5WChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D300 12W/220VChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
5Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp sốChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
6Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
7Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
8Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về xây lắp2hộp
9Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
10Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
11Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
12Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 phím (2 phím 1 chiều, 1 phím 2 chiều)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
15Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 63A/220V-10KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 32A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
21Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp60m
22Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
23Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp360m
24Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp850m
25Cáp tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
26Cáp tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
27Ống PVC D32 (1 cây dài 2,92m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
28Ống PVC D20 (1 cây dài 2,92m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp400m
29Lắp đặt hộp nối điện 100x100x50-SPChương V: Yêu cầu về xây lắp3hộp
K HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Đóng cọc chống sét D63*63*6*2500 mChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp55m
4Thép bản 50x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,55kg
5Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
6Kẹp nối dây kiểm tra thép 60x40x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Bulong đai ốc M8 dài 45Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
8Chì lá 60x40x3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1miếng
9Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,159100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính bằng 5% khối lượng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,838m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,697m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,234tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,128tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,765m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,344m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,025m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,065100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102100m3
17Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp22,2kg
18Quét 3 lớp chống thấmChương V: Yêu cầu về xây lắp14,8m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,8m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,8m2
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,677tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp445,981m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70% khối lượng phá dỡ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,536m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tính bằng 30% khối lượng phá dỡ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,23m3
5Phá nền hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,617100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,617100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 9km cuối, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,617100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời điểm bàn giao công trình sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình các tài liệu bản gốc phục vụ đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Cấp thoát nước 1 là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành cấp thoát nước và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 là Kỹ sư thuộc các chuyên nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
6 Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 là Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
8 Cán bộ phụ trách về môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành về môi trường; Đã tham gia làm cán bộ phụ trách về môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn Bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt3
7 Đầm đất (đầm cóc) Đầm nền, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Đào đất, còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 máy khoan bê tông khoan bê tông, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn hàn vật liệu, còn sử dụng tốt2
11 Máy ép cọc ép cọc, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->