Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:38:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,412,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời điểm bàn giao công trình sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình các tài liệu bản gốc phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành cấp thoát nước và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc các chuyên nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành về môi trường; Đã tham gia làm cán bộ phụ trách về môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà sinh hoạt tổ dân phố số 11, phường Xuân La 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết quý 4 năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm công trình tương tự của cán bộ chủ chốt: + Đối với vị trí chỉ huy trưởng: Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS; Hợp đồng thi công + Quyết định phân công nhiệm vụ + có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với vị trí cán bộ kỹ thuật: Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có); Đính kèm các tài liệu minh chứng sau: Hợp đồng thi công + Quyết định phân công nhiệm vụ. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: CỌC BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,475 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,887 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,812 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,113 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,472 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km cuối, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,018 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,577 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,302 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,186 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,424 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,037 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,076 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,071 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,334 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,776 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính bằng 5% khối lượng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,701 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,599 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,756 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,505 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,266 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,33 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,33 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,214 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,181 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,725 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,444 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,073 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,525 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,806 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,502 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,673 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,956 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,94 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144,754 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3, tầng mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,701 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,231 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3, tầng mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,904 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,358 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,234 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,076 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,047 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,829 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,221 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,231 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,904 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 474,217 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,203 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,04 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch caramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,16 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,289 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,289 | m2 |
| 22 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,408 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,935 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,31 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m2 |
| 29 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | m3 |
| 30 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,072 | m2 |
| 31 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3, mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,144 | m2 |
| 32 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 33 | Trát ttường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3, mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | m2 |
| 34 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 35 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 3+Tầng mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | m2 |
| 36 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,072 | m2 |
| 37 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 3+Tầng mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,144 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,461 | tấn |
| 39 | Bu lông M16x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,448 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,448 | m2 |
| 42 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương ( chống thấm khu vệ sinh và ban công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,845 | kg |
| 43 | Quét 3 lớp chống thấm ( khu vệ sinh và ban công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,854 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,548 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,274 | m2 |
| 46 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,4 | m2 |
| 47 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600,, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,92 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,034 | m2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,822 | m2 |
| 50 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154,633 | kg |
| 51 | Quét 3 lớp chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,089 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,915 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,128 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,128 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,128 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,232 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,668 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,028 | m2 |
| 63 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | m2 |
| 65 | Nắp hố thăm inox (Bao gồm cả khung) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,526 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,153 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,074 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,326 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,515 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,007 | 10m2 |
| F | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,673 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,961 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,379 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,451 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,382 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,481 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,642 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,452 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,126 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,677 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,478 | m3 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,08 | m |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268,69 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268,69 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,729 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,648 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,648 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,166 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | m3 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch terrazo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154 | m2 |
| 4 | Bóc lớp đất tự nhiên khu vực trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km cuối, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km cuối, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,767 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,033 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,784 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,047 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,392 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng (Đã bao gồm nhân công và vật liệu khác) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 250x600x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=35m, N=0.75KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 18 | Rơ le phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D=40/40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D=40/32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D=40/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D=32/32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D=25/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D=20/20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D=40/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR D=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn 1 chiều PPR, d=32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 49 | Đai neo ống D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 50 | Đai neo ống D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 51 | Đai neo ống D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 52 | Đai neo ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu D150mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Đai neo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 80 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=160mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 91 | Nút thông tắc sàn D110 inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Nút thông tắc PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 93 | Nút thông tắc PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê kiểm tra D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng 600x600 4*10W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 2 | Lắp Đèn dowlight D110/12W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường cầu thang - 5W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 12W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 9 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 phím (2 phím 1 chiều, 1 phím 2 chiều) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 63A/220V-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 32A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 25 | Cáp tiếp địa 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 26 | Cáp tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 27 | Ống PVC D32 (1 cây dài 2,92m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 28 | Ống PVC D20 (1 cây dài 2,92m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối điện 100x100x50-SP | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét D63*63*6*2500 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,55 | kg |
| 5 | Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 6 | Kẹp nối dây kiểm tra thép 60x40x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Bulong đai ốc M8 dài 45 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Chì lá 60x40x3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | miếng |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính bằng 5% khối lượng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,838 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,765 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,344 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | kg |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 445,981 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70% khối lượng phá dỡ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,536 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tính bằng 30% khối lượng phá dỡ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,23 | m3 |
| 5 | Phá nền hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 9km cuối, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời điểm bàn giao công trình sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình các tài liệu bản gốc phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Cấp thoát nước | 1 | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành cấp thoát nước và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | là Kỹ sư thuộc các chuyên nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | là Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành về môi trường; Đã tham gia làm cán bộ phụ trách về môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn Bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm đất (đầm cóc) | Đầm nền, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Đào đất, còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | máy khoan bê tông | khoan bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | ép cọc, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi