Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:37:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, Công trình cải tạo sửa chữa hoặc xây mới có phần thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Gia Bình
thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
0913.069.846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Công Thời, địa chỉ: thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, điện thoại: 0913.069.846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II chương V | 8,7228 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 2,0757 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 42,7356 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II chương V | 0,1087 | 100kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mục II chương V | 0,1716 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II chương V | 482,718 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn VENZA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 482,781 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 76,216 | m2 |
| 10 | Sơn cột giả đá (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mục II chương V | 9,69 | m |
| 11 | Mua tấm nhựa ốp tường (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mục II chương V | 10,24 | m2 |
| 12 | Mua hoa văn bằng nhựa trang trí cột | Mục II chương V | 18 | cái |
| 13 | Mua các đấu cột bằng xi măng | Mục II chương V | 30 | cái |
| 14 | Mua phào nhựa gắn khung tranh tường | Mục II chương V | 54,08 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 57,15 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa 55 dầy 1,4-1,6mm dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưabao gồm phụ kiện) | Mục II chương V | 38,61 | m2 |
| 17 | Cửa sổ lùa Xingfa 55 dầy 1,2-1,4 mm dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưabao gồm phụ kiện) | Mục II chương V | 13 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mục II chương V | 9 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Khóa đa điểm | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 20 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 dầy 1,2-1,4mm cóchia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục II chương V | 13,775 | m2 |
| 21 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II chương V | 18 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao chìm chống ẩm (hệ khung trần thạchcao Vĩnh Tường Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chịu nước, chống ẩm) | Mục II chương V | 214,4464 | m2 |
| 23 | Làm phào chỉ Thạch cao | Mục II chương V | 128,48 | m |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II chương V | 214,4464 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn VENZA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 250,6028 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mục II chương V | 341,1172 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600X600mm | Mục II chương V | 313,7772 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch Granit KT 150x600mm | Mục II chương V | 10,8735 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Mục II chương V | 31,201 | m2 |
| 30 | Mua và lắp đặt tủ điện KT: 600x400x230 | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 31 | Mua và lắp đặt tủ Automat 6 module | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt automat MCB 3P-63A (10kA) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat MCB 2P-63A (10kA) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A (6kA) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 3P-25A (6ka) | Mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 1P-16A (6ka) | Mục II chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A (6ka) | Mục II chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4x6mm2 | Mục II chương V | 64 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 168 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 521 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mục II chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mục II chương V | 94 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mục II chương V | 482 | m |
| 47 | Lắp đặt măng sông D32mm | Mục II chương V | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông D25mm | Mục II chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông D20mm | Mục II chương V | 166 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mục II chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II chương V | 44 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Led hắt khe loại dây 9W/m (Bao gồm cả dây Led + Nguồn và công lắp đặt) | Mục II chương V | 117 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn Led Panel 35W, KT: 600x600mm | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 25x25cm | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 10x10cm | Mục II chương V | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II chương V | 0,42 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mục II chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y thu nhựa D90/60 nối bằng p/p măng sông | Mục II chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa D60/42 nối bằng p/p măng sông | Mục II chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa D90 nối bằng p/p măng sông | Mục II chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa D60 nối bằng p/p măng sông | Mục II chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong uPVC D90x3 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Mục II chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Chậu rửa bếp loại đôi (Chậu, dây cấp, vòi) | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Bẫy lọc mỡ KT: 500x300x300mm | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.1 | Mục II chương V | 2,6944 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Vận dụng tính NC+CM+VTP) | Mục II chương V | 2,4495 | tấn |
| 3 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.1 | Mục II chương V | 0,6761 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính NC+CM+VTP) | Mục II chương V | 0,6146 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh (Tôn APU1- 0,42mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3, 11 sóng) | Mục II chương V | 1,9179 | 100m2 |
| 6 | Mua máng xối Inox KT: 0,3x0,3 (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mục II chương V | 43,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II chương V | 0,604 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mục II chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mục II chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ăn bằng gỗ Gõ đỏ | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 34.100BTU | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 3 | Quạt hút gắn tường Panasonic FV-25RL7 (2 chiều - có màn che) | Mục II chương V | 12 | cái |
| 4 | 01 hệ thống quạt trục hút mùi khu vực bếp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bếp từ đôi chefs-eh-dih888e | Mục II chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ bếp+ bàn bếp chất liệu Inox 304 | Mục II chương V | 10,7 | m |
| 7 | Tủ lạnh Electrolux Inverter UltimateTaste 300 ngăn đá dưới có ngăn đông mềm 308 lít | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ đựng bát đũa inox KT cao 1,8m rộng 1,5m sâu 0,65m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn mixer số điều khiển âm thanh | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Loa Line Array 2 way liền công suất | Mục II chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Loa Siêu trầm liền công suất 18 | Mục II chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Micro không dây cầm tay sóng UHF | Mục II chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu, cần dài 40cm | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu 2x0.22mm | Mục II chương V | 100 | m |
| 15 | Jack canon đực | Mục II chương V | 12 | Cái |
| 16 | Jack canon đực cái | Mục II chương V | 12 | Cái |
| 17 | Giá treo loa | Mục II chương V | 2 | Cái |
| 18 | Phụ kiện: dây tải nguồn, dây jack kết nối hệ thống... | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mục II chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, Công trình cải tạo sửa chữa hoặc xây mới có phần thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi