Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338736-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220338597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:37:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,758,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, Công trình cải tạo sửa chữa hoặc xây mới có phần thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Bình thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 0913.069.846
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phát Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Bình thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 0913.069.846


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Bình thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 0913.069.846
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Công Thời, địa chỉ: thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, điện thoại: 0913.069.846
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II chương V8,7228m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V2,0757m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V42,7356m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0205100m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II chương V0,1087100kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mục II chương V0,1716m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II chương V482,718m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn VENZA 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V482,781m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V76,216m2
10Sơn cột giả đá (bao gồm cả nhân công và vật liệu)Mục II chương V9,69m
11Mua tấm nhựa ốp tường (bao gồm cả nhân công và vật liệu)Mục II chương V10,24m2
12Mua hoa văn bằng nhựa trang trí cộtMục II chương V18cái
13Mua các đấu cột bằng xi măngMục II chương V30cái
14Mua phào nhựa gắn khung tranh tườngMục II chương V54,08m
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V57,15m2
16Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa 55 dầy 1,4-1,6mm dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưabao gồm phụ kiện)Mục II chương V38,61m2
17Cửa sổ lùa Xingfa 55 dầy 1,2-1,4 mm dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưabao gồm phụ kiện)Mục II chương V13m2
18Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DMục II chương V9bộ
19Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Khóa đa điểmMục II chương V4bộ
20Vách kính cố định hệ Xingfa 55 dầy 1,2-1,4mm cóchia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục II chương V13,775m2
21Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II chương V18m2
22Trần thạch cao chìm chống ẩm (hệ khung trần thạchcao Vĩnh Tường Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chịu nước, chống ẩm)Mục II chương V214,4464m2
23Làm phào chỉ Thạch caoMục II chương V128,48m
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II chương V214,4464m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn VENZA 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V250,6028m2
26Phá dỡ nền gạch CeramicMục II chương V341,1172m2
27Lát nền, sàn gạch Granit KT 600X600mmMục II chương V313,7772m2
28Ốp tường gạch Granit KT 150x600mmMục II chương V10,8735m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Mục II chương V31,201m2
30Mua và lắp đặt tủ điện KT: 600x400x230Mục II chương V1tủ
31Mua và lắp đặt tủ Automat 6 moduleMục II chương V1tủ
32Lắp đặt automat MCB 3P-63A (10kA)Mục II chương V1cái
33Lắp đặt automat MCB 2P-63A (10kA)Mục II chương V1cái
34Lắp đặt các automat MCB 2P-32A (6kA)Mục II chương V2cái
35Lắp đặt các automat MCB 3P-25A (6ka)Mục II chương V4cái
36Lắp đặt các automat MCB 1P-16A (6ka)Mục II chương V3cái
37Lắp đặt các automat MCB 1P-10A (6ka)Mục II chương V4cái
38Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mục II chương V50m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 4x6mm2Mục II chương V64m
40Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II chương V50m
41Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2Mục II chương V30m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mục II chương V168m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Mục II chương V521m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMục II chương V100m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMục II chương V94m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMục II chương V482m
47Lắp đặt măng sông D32mmMục II chương V34cái
48Lắp đặt măng sông D25mmMục II chương V32cái
49Lắp đặt măng sông D20mmMục II chương V166cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mục II chương V15cái
51Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II chương V4cái
52Lắp đặt công tắc 4 hạtMục II chương V1cái
53Lắp đặt quạt trầnMục II chương V10cái
54Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục II chương V44bộ
55Lắp đặt đèn Led hắt khe loại dây 9W/m (Bao gồm cả dây Led + Nguồn và công lắp đặt)Mục II chương V117m
56Lắp đặt đèn Led Panel 35W, KT: 600x600mmMục II chương V6bộ
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 25x25cmMục II chương V2hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 10x10cmMục II chương V10hộp
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II chương V0,42100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V11cái
61Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
62Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
63Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMục II chương V11cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II chương V0,08100m
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V2cái
67Lắp đặt Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V2cái
68Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V2cái
69Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMục II chương V2cái
70Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmMục II chương V4cái
71Lắp đặt kép TTK DN15Mục II chương V4cái
72Lắp đặt Rắc co PPR D32Mục II chương V1cái
73Lắp đặt Rắc co PPR D25Mục II chương V2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục II chương V0,28100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMục II chương V0,04100m
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V4cái
79Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II chương V2cái
80Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMục II chương V2cái
81Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II chương V8cái
82Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMục II chương V6cái
83Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V2cái
84Lắp đặt Y thu nhựa D90/60 nối bằng p/p măng sôngMục II chương V3cái
85Lắp đặt côn thu nhựa D60/42 nối bằng p/p măng sôngMục II chương V2cái
86Lắp đặt bịt thông tắc nhựa D90 nối bằng p/p măng sôngMục II chương V4cái
87Lắp đặt bịt thông tắc nhựa D60 nối bằng p/p măng sôngMục II chương V1cái
88Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong uPVC D90x3Mục II chương V2cái
89Lắp đặt măng sông nhựa D90Mục II chương V7cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V4cái
91Lắp đặt Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi)Mục II chương V2bộ
92Lắp đặt Chậu rửa bếp loại đôi (Chậu, dây cấp, vòi)Mục II chương V2bộ
93Lắp đặt Bẫy lọc mỡ KT: 500x300x300mmMục II chương V1bộ
94Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục II chương V1cái
95Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II chương V2cái
B PHẦN MÁI CHE
1Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.1Mục II chương V2,6944tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Vận dụng tính NC+CM+VTP)Mục II chương V2,4495tấn
3Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.1Mục II chương V0,6761tấn
4Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính NC+CM+VTP)Mục II chương V0,6146tấn
5Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh (Tôn APU1- 0,42mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3, 11 sóng)Mục II chương V1,9179100m2
6Mua máng xối Inox KT: 0,3x0,3 (Bao gồm cả công lắp đặt)Mục II chương V43,5m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II chương V0,604100m
8Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMục II chương V16cái
9Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMục II chương V16cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMục II chương V8cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ bàn ăn bằng gỗ Gõ đỏMục II chương V8bộ
2Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 34.100BTUMục II chương V6bộ
3Quạt hút gắn tường Panasonic FV-25RL7 (2 chiều - có màn che)Mục II chương V12cái
401 hệ thống quạt trục hút mùi khu vực bếpMục II chương V1bộ
5Bếp từ đôi chefs-eh-dih888eMục II chương V1Cái
6Tủ bếp+ bàn bếp chất liệu Inox 304Mục II chương V10,7m
7Tủ lạnh Electrolux Inverter UltimateTaste 300 ngăn đá dưới có ngăn đông mềm 308 lítMục II chương V1cái
8Tủ đựng bát đũa inox KT cao 1,8m rộng 1,5m sâu 0,65mMục II chương V1cái
9Bàn mixer số điều khiển âm thanhMục II chương V1Chiếc
10Loa Line Array 2 way liền công suấtMục II chương V4Chiếc
11Loa Siêu trầm liền công suất 18Mục II chương V2Chiếc
12Micro không dây cầm tay sóng UHFMục II chương V2Bộ
13Micro cổ ngỗng để bục phát biểu, cần dài 40cmMục II chương V1Bộ
14Dây tín hiệu 2x0.22mmMục II chương V100m
15Jack canon đựcMục II chương V12Cái
16Jack canon đực cáiMục II chương V12Cái
17Giá treo loaMục II chương V2Cái
18Phụ kiện: dây tải nguồn, dây jack kết nối hệ thống...Mục II chương V1Bộ
19Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệMục II chương V1Bộ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMục II chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, Công trình cải tạo sửa chữa hoặc xây mới có phần thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kW Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tải Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->