Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:36:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí có chứng chính giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân tối thiểu 25 người chuyên ngành sau: Công nhân nề 8 người; công nhân cấp thoát nước 2 người; công nhân điện 3 người; công nhân sơn nước 2 người; công nhân vận hành máy xây dựng 2 người ; công nhân cốp pha 2 người; công nhân sắt, cốt thép 4 người; công nhân hàn 2 người.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn (còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 Tấn (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 Tấn (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 440 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 440 |
| 7-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 440 cây (còn sử dụng tốt, kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 440 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Khuôn lấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ mẫu 15x15x15cm (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Phụng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu còn hiệu lực sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN TEZARO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,659 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,779 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,04 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 263 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| B | XÂY DỰNG 2 PHÒNG HỌC + BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 18,658 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 15,124 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,837 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 16,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,187 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSMT | 8,824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 1,423 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,206 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,49 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 3,379 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,237 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,235 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,483 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,367 | tấn |
| 37 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,754 | m3 |
| 38 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 9,967 | m3 |
| 39 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 18,925 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 60,084 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 514,543 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 138,846 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,365 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,665 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 271,89 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 167,703 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 656,669 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 578,623 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 685,526 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 549,766 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,498 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,585 | m2 |
| 55 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 56 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,3 | m |
| 58 | Láng sênô, vệ sinh, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,994 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 108,994 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | CCLD cầu chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Ốp trang trí bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 211,5 | m2 |
| 67 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 58,523 | m2 |
| 69 | Láng đá mài bậc cấp, cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 58,523 | m2 |
| 70 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 125,9 | m |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 296,2 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 31,28 | m2 |
| 73 | Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.45mm khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1.5, đan ô 600x600 và kết hợp thanh găng trần | Theo Chương V của E-HSMT | 160,85 | m2 |
| 74 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ | Theo Chương V của E-HSMT | 212,608 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo Chương V của E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| 76 | CC Cửa sắt kính bao gồm khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ chưa khoá, cả sơn hoàn thiện | Theo Chương V của E-HSMT | 74 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 74 | m2 |
| 78 | Khoá cửa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 81 | CC vách nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 83 | CCLD lan can inox hộp 20x20, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 18,075 | m2 |
| 84 | CCLD thay vin inox đk 50 kết hợp thanh chống đứng inox 20x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 64,848 | md |
| 85 | CCLD thay vin inox đk 30 kết hợp thanh chống đứng inox | Theo Chương V của E-HSMT | 18,648 | md |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 93 | Xây gạch 5x10x20, xây hầm , chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 8,348 | m3 |
| 94 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,13 | m2 |
| 96 | Hệ thống lọc hầm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hầm |
| 97 | ''Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 98 | 'Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x6W | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 111 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 116 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 125 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-125x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x65 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-65x50 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-50x50 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 114 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 65 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x65 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x50 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu inox D50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 40 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van khoá D27-40 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van khoá D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt Van 1 chiều D34-40 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....) | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 161 | Ty neo ống thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt bồn inox 1m3 + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 164 | Xe bình bột MFZ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Xe |
| 165 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 166 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | HỆ THÔNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm, Rp=107m, Bảo vệ cấp 3, Hp=5m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế kim thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào chống mối | Theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 100,8 | lít |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (nhân công và máy chống mối) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 5 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 960 | lít |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới (nhân công và máy chống mối) | Theo Chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 6 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 6 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí có chứng chính giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 25 | - Công nhân tối thiểu 25 người chuyên ngành sau: Công nhân nề 8 người; công nhân cấp thoát nước 2 người; công nhân điện 3 người; công nhân sơn nước 2 người; công nhân vận hành máy xây dựng 2 người ; công nhân cốp pha 2 người; công nhân sắt, cốt thép 4 người; công nhân hàn 2 người.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn (còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | >= 0,8 m3 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy cẩu tháp 25T | >= 25 Tấn (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | >= 2 Tấn (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Giàn giáo | >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 200 |
| 6 | Cốp pha | >= 440 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 440 |
| 7 | Cây chống tăng | >= 440 cây (còn sử dụng tốt, kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 440 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy hàn | >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Khuôn lấy mẫu | Tổ mẫu 15x15x15cm (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi