Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:36:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở làm việc từ 3 tầng trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăn ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II, tỉnh Nghệ An 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 038.3842240 + Số fax: 038.3589321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng cục thuế Việt Nam Địa chỉ: 123, phố Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 038.3842240; Fax: 038.3589321 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,4035 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Chương V | 72,694 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 454,0136 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 170,8115 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 65,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 61,23 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 29,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đục chờm tạo nhám tường trong nhà và hành lang để ốp gạch | Chương V | 525,27 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 525,27 | m2 |
| 14 | Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75, Kova hoặc tương đương | Chương V | 38,808 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 454,0136 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào má cửa, Kova hoặc tương đương | Chương V | 38,808 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 38,808 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 144,974 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 25,8375 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 59,8808 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi hai cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 13,515 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi một cánh mở quay, hoặc tương đương | Chương V | 18,29 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ hai cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 8,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ mở hất; hoặc tương đương | Chương V | 24,12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,88 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 2,4035 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc mái | Chương V | 44,1 | md |
| 28 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 960 | cái |
| 29 | Quét dung dịch sikatopseal 107 hai lớp (1,5 kg/m2/lớp) chống thấm | Chương V | 72,694 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 72,694 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt, Inax hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Inax hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam, Inax hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xifont thoát tiểu nam , Inax hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Inax hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Inax hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 37 | Xiphont thoát chậu rửa, Inax hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 38 | Dây cấp chậu rửa, Inax hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, Inax hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi, Inax hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, Ariston hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,6792 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,6859 | 100m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Chương V | 1.057,204 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.057,204 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 145,176 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V | 15,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô sắt thoáng hàng rào | Chương V | 121,176 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 15,12 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 121,176 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,176 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tường ngoài nhà | Chương V | 2.051,497 | m2 |
| 2 | Tường trong nhà tầng 2,3,4,5 | Chương V | 2.789,2948 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 615,4491 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 4.040,7669 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 330,861 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 1.824,5109 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 381,19 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 495,079 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V | 99,4872 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa sê nô mái | Chương V | 103,822 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 615,4491 | m2 |
| 12 | Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 83,8618 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 699,3109 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2.051,497 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2.586,699 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 330,861 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đồ đạc trong các phòng để chuẩn bị công tác lát lại gạch nền và sắp xếp lại sau khi lát | Chương V | 35 | công |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 1.824,5109 | m2 |
| 19 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân trắng mây hoặc giả gỗ, khung xương bằng thanh Mex dày 1,8ly (hoặc tương đương) | Chương V | 184,5758 | m2 |
| 20 | Phào chỉ trên và dưới nhựa PVC màu trắng vân mây hoặc giả gỗ | Chương V | 137,08 | md |
| 21 | Nẹp V cạnh tường | Chương V | 122,85 | md |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi hai cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 122,43 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi một cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 61,1775 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 309,621 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ 1 cánh mở hất; hoặc tương đương | Chương V | 21,24 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), vách kính cố định; hoặc tương đương | Chương V | 46,158 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 99,4872 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Downlight D90, công suất 7w Sino hoặc tương đương | Chương V | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, Sino hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 20 | cái |
| 34 | Quét dung dịch sikatopseal 107 hai lớp (1,5 kg/m2/lớp) chống thấm | Chương V | 103,822 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 103,822 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 20,7306 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở làm việc từ 3 tầng trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăn ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 4 |
| 5 | Giàn giáo thi công (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi