Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:33:00 đến ngày 2022-03-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,173,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở làm việc từ 3 tầng trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cùng loại, , cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II, tỉnh Nghệ An 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 038.3842240 + Số fax: 038.3589321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng cục thuế Việt Nam Địa chỉ: 123, phố Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 038.3842240; Fax: 038.3589321 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 4,483 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái C40x80x15 | Chương V | 1,1876 | tấn |
| 3 | Phá dỡ vữa láng sê nô mái | Chương V | 290,4202 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,1803 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường | Chương V | 57,112 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 521,666 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can tay vịn ban công | Chương V | 25,354 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V | 1.267,2072 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các biển báo, nội quy, thiết bị điện gắn tường, điều hòa, quạt treo tường | Chương V | 10 | Công |
| 10 | Tháo dỡ tấm kim loại | Chương V | 0,9351 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu mái sảnh chính và sảnh phụ | Chương V | 0,7757 | tấn |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 905,4993 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.020,9858 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 393,936 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V | 437,36 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 305,882 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,7597 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1566 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V | 0,5016 | m3 |
| 20 | Đắp gờ cản nước sê nô mái | Chương V | 91,2 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Chương V | 1,5293 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5293 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 4,483 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V | 53,98 | md |
| 25 | Ke chống bão (4 Cái / m2) | Chương V | 1.793,2 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 119,58 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Chân bật | Chương V | 10 | m |
| 30 | Khoan rút lõi bê tông đường kính D100 | Chương V | 14 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2,198 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đai giữ ống bằng inox | Chương V | 84 | đai |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 35 | Quét dung dịch sikatopseal 107 hai lớp (1,5 kg/m2/lớp) chống thấm | Chương V | 290,4202 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 290,4202 | m2 |
| 37 | Lắp đặt rọ chắn chắn rác bằng Inox | Chương V | 14 | Cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 341,646 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 417,9862 | m2 |
| 40 | Hèm má cửa vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 60,148 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, Kova hoặc tương đương | Chương V | 341,646 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, Kova hoặc tương đương | Chương V | 417,9862 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.566,7988 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.913,561 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 1.266,1776 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch sikatopseal 107 hai lớp (1,5 kg/m2/lớp) chống thấm | Chương V | 108,12 | m2 |
| 47 | Đục tạo nhám tường để ốp | Chương V | 63,975 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 63,975 | m2 |
| 49 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân trắng mây hoặc giả gỗ, khung xương bằng thanh Mex dày 1,8ly (hoặc tương đương) | Chương V | 242,178 | m2 |
| 50 | Phào chỉ trên và dưới nhựa PVC màu trắng vân mây hoặc giả gỗ | Chương V | 168,18 | md |
| 51 | Nẹp V cạnh tường | Chương V | 238,88 | md |
| 52 | Bọc trụ sảnh chính bằng tấm Aluminium màu trong nhà khung sắt hộp 14x14 | Chương V | 10,164 | m2 |
| 53 | Gia công kết cấu thép mái sảnh | Chương V | 0,7584 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung thép kết cấu mái sảnh | Chương V | 0,7584 | tấn |
| 55 | Bọc tấm Alu Alcorest màu ngoài trời | Chương V | 105,916 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi hai cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 111,84 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi một cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 82,32 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 221,666 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ 1 cánh mở hất, hoặc tương đương | Chương V | 14,82 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), vách kính cố định, hoặc tương đương | Chương V | 76,656 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kết hợp vách kính cường lực dày 12 mm; hoặc tương đương | Chương V | 47,145 | m2 |
| 62 | Bản lề âm sàn VVP Thái Lan hoặc tương đương | Chương V | 6 | Cái |
| 63 | Kẹp cánh trên VVP | Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Kẹp L trên VVP | Chương V | 6 | Cái |
| 65 | Kẹp cánh dưới VVP | Chương V | 6 | Cái |
| 66 | Khóa sàn VVP Thái Lan hoặc tương đương | Chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Tay nắm inox | Chương V | 4 | Cái |
| 68 | Tay nắm pha lê Thái Lan hoặc tương đương | Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Lan can ban công ngòai trời INOX 201 | Chương V | 51,88 | md |
| 70 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp 3 thành phần | Chương V | 305,882 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao phẳng khung chìm (Khung xương và tấm Thạch cao Vĩnh Tường), hoặc tương đương | Chương V | 130,9868 | m2 |
| 72 | Thi công trần giật cấp khung chìm bằng tấm thạch cao (Khung xương và tấm Thạch cao Vĩnh Tường), hoặc tương đương | Chương V | 304,7354 | m2 |
| 73 | Sữa chữa thay thế trần tấm trần bị hỏng | Chương V | 320,8638 | m2 |
| 74 | Vách Vanner trang trí phòng họp | Chương V | 15,444 | m2 |
| 75 | Tượng bác (80x65x40) thạch cao nhũ đồng | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Bục tượng bác gỗ công nghiệp | Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Sao vàng Aluminum gương | Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Búa liềm Aluminum gương | Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Logo Thuế Nhà Nước + chữ bằng Mica | Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Khoan rút lõi bê tông | Chương V | 3 | lỗ |
| 81 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V | 62 | m |
| 82 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt Bitium | Chương V | 8,8192 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 6,7712 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đương | Chương V | 31,36 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Xifont chậu rửa, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Dây cấp chậu rửa, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, Ariston hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính, Inax hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Phễu thoát nước sàn inox ngăn mùi | Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | % |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32, Sino hoặc tương đương | Chương V | 600 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20, Sino hoặc tương đương | Chương V | 840 | m |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện KT 25x25x15 âm tường, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | Cái |
| 108 | Tủ nhựa 4-8 Module Sino hoặc tương đương | Chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 1.400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 1.100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 180 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 260 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện100Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện150Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt lại điều hòa đã tháo dỡ để thi công | Chương V | 28 | máy |
| 120 | Ống dẫn tác nhân lạnh + bảo ôn | Chương V | 50 | md |
| 121 | Lắp đặt đèn Panel âm trần K60x60 3bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 31 | bộ |
| 122 | Lắp đèn led Panel âm trần KT30x120 72W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led âm trần 3W D105, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 150 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần 18W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 26 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn treo tường 18W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 126 | Dây led hốc trần thạch cao | Chương V | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt đèn mâm, đèn trang trí pha lê KT 800x220mm 92W | Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Nhân công lắp đặt lại các thiết bị gắn tường, biển hiệu, nội quy | Chương V | 15 | công |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,3872 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện gắn tường | Chương V | 3 | công |
| 3 | Đục tạo nhám tường để ốp | Chương V | 255,253 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,0264 | m3 |
| 7 | Trát má cửa,lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 1,144 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 0,0675 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 0,135 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,178 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 30 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ren trong D25/D21 | Chương V | 3 | 0.0 |
| 15 | Vòi xả lạnh bằng nhựa D21 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Vách kính bao gồm cửa sổ mở trượt và cửa đi 1 cánh mở trượt; hoặc tương đương | Chương V | 12,21 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi 1 cánh mở quay; hoặc tương đương | Chương V | 1,68 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60m2, vữa XM PCB40 mác 75, Rrime hoặc tương đương | Chương V | 255,253 | m2 |
| C | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,0644 | 100m2 |
| 2 | Xe vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ | Chương V | 4 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở làm việc từ 3 tầng trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cùng loại, , cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | Có hóa đơn đỏ, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi