Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341614-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II
Số hiệu KHLCNT 20220314081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:33:00 đến ngày 2022-03-28 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,173,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở làm việc từ 3 tầng trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cùng loại, , cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II, tỉnh Nghệ An
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 038.3842240 + Số fax: 038.3589321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng CTS + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 038.3842240 + Số fax: 038.3589321


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 038.3842240 + Số fax: 038.3589321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng cục thuế Việt Nam Địa chỉ: 123, phố Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 038.3842240; Fax: 038.3589321
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 4 tầng
1Tháo tấm lợp tônChương V4,483100m2
2Tháo dỡ xà gồ mái C40x80x15Chương V1,1876tấn
3Phá dỡ vữa láng sê nô máiChương V290,4202m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V4,1803m3
5Tháo dỡ tấm gỗ ốp tườngChương V57,112m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V521,666m2
7Tháo dỡ lan can tay vịn ban côngChương V25,354m2
8Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V1.267,2072m2
9Tháo dỡ các biển báo, nội quy, thiết bị điện gắn tường, điều hòa, quạt treo tườngChương V10Công
10Tháo dỡ tấm kim loạiChương V0,9351100m2
11Tháo dỡ kết cấu mái sảnh chính và sảnh phụChương V0,7757tấn
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V905,4993m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V2.020,9858m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V393,936m2
15Tháo dỡ trầnChương V437,36m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V305,882m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,7597m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1566m3
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V0,5016m3
20Đắp gờ cản nước sê nô máiChương V91,2m
21Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmChương V1,5293tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V1,5293tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V4,483100m2
24Sản xuất lắp dựng tôn úp nócChương V53,98md
25Ke chống bão (4 Cái / m2)Chương V1.793,2Cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V119,58m
27Gia công kim thu sét dài 0,5mChương V6cái
28Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V6cái
29Chân bậtChương V10m
30Khoan rút lõi bê tông đường kính D100Chương V14lỗ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2,198100m
32Lắp đặt đai giữ ống bằng inoxChương V84đai
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V14cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V14cái
35Quét dung dịch sikatopseal 107 hai lớp (1,5 kg/m2/lớp) chống thấmChương V290,4202m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V290,4202m2
37Lắp đặt rọ chắn chắn rác bằng InoxChương V14Cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V341,646m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V417,9862m2
40Hèm má cửa vữa XM PCB40 mác 75Chương V60,148m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, Kova hoặc tương đươngChương V341,646m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, Kova hoặc tương đươngChương V417,9862m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.566,7988m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.913,561m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đươngChương V1.266,1776m2
46Quét dung dịch sikatopseal 107 hai lớp (1,5 kg/m2/lớp) chống thấmChương V108,12m2
47Đục tạo nhám tường để ốpChương V63,975m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đươngChương V63,975m2
49Ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân trắng mây hoặc giả gỗ, khung xương bằng thanh Mex dày 1,8ly (hoặc tương đương)Chương V242,178m2
50Phào chỉ trên và dưới nhựa PVC màu trắng vân mây hoặc giả gỗChương V168,18md
51Nẹp V cạnh tườngChương V238,88md
52Bọc trụ sảnh chính bằng tấm Aluminium màu trong nhà khung sắt hộp 14x14Chương V10,164m2
53Gia công kết cấu thép mái sảnhChương V0,7584tấn
54Lắp dựng khung thép kết cấu mái sảnhChương V0,7584tấn
55Bọc tấm Alu Alcorest màu ngoài trờiChương V105,916m2
56Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi hai cánh mở quay; hoặc tương đươngChương V111,84m2
57Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi một cánh mở quay; hoặc tương đươngChương V82,32m2
58Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V221,666m2
59Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa sổ 1 cánh mở hất, hoặc tương đươngChương V14,82m2
60Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), vách kính cố định, hoặc tương đươngChương V76,656m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kết hợp vách kính cường lực dày 12 mm; hoặc tương đươngChương V47,145m2
62Bản lề âm sàn VVP Thái Lan hoặc tương đươngChương V6Cái
63Kẹp cánh trên VVPChương V6Cái
64Kẹp L trên VVPChương V6Cái
65Kẹp cánh dưới VVPChương V6Cái
66Khóa sàn VVP Thái Lan hoặc tương đươngChương V3Bộ
67Tay nắm inoxChương V4Cái
68Tay nắm pha lê Thái Lan hoặc tương đươngChương V2Cái
69Lan can ban công ngòai trời INOX 201Chương V51,88md
70Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp 3 thành phầnChương V305,882m2
71Thi công trần thạch cao phẳng khung chìm (Khung xương và tấm Thạch cao Vĩnh Tường), hoặc tương đươngChương V130,9868m2
72Thi công trần giật cấp khung chìm bằng tấm thạch cao (Khung xương và tấm Thạch cao Vĩnh Tường), hoặc tương đươngChương V304,7354m2
73Sữa chữa thay thế trần tấm trần bị hỏngChương V320,8638m2
74Vách Vanner trang trí phòng họpChương V15,444m2
75Tượng bác (80x65x40) thạch cao nhũ đồngChương V1cái
76Bục tượng bác gỗ công nghiệpChương V1Cái
77Sao vàng Aluminum gươngChương V1Cái
78Búa liềm Aluminum gươngChương V1Cái
79Logo Thuế Nhà Nước + chữ bằng MicaChương V1Bộ
80Khoan rút lõi bê tôngChương V3lỗ
81Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V62m
82Chống thấm bằng màng khò nhiệt BitiumChương V8,8192m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đươngChương V6,7712m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75, Prime hoặc tương đươngChương V31,36m2
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Inax hoặc tương đươngChương V1bộ
86Xifont chậu rửa, Inax hoặc tương đươngChương V1bộ
87Dây cấp chậu rửa, Inax hoặc tương đươngChương V1bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt, Inax hoặc tương đươngChương V1bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, Inax hoặc tương đươngChương V1bộ
90Lắp đặt thùng đun nước nóng, Ariston hoặc tương đươngChương V1bộ
91Lắp đặt gương soi, Inax hoặc tương đươngChương V1cái
92Lắp đặt hộp đựng, Inax hoặc tương đươngChương V1cái
93Lắp đặt giá treo, Inax hoặc tương đươngChương V1cái
94Lắp đặt kệ kính, Inax hoặc tương đươngChương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,06100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V3cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V4cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V4cái
102Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V1cái
103Phễu thoát nước sàn inox ngăn mùiChương V1Bộ
104Vật liệu phụChương V1%
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32, Sino hoặc tương đươngChương V600m
106Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20, Sino hoặc tương đươngChương V840m
107Lắp đặt Tủ điện KT 25x25x15 âm tường, Sino hoặc tương đươngChương V4Cái
108Tủ nhựa 4-8 Module Sino hoặc tương đươngChương V8Cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V10hộp
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V42cái
113Lắp đặt dây đơn Chương V1.400m
114Lắp đặt dây đơn Chương V1.100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V180m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V260m
117Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện100Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện150Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
119Lắp đặt lại điều hòa đã tháo dỡ để thi côngChương V28máy
120Ống dẫn tác nhân lạnh + bảo ônChương V50md
121Lắp đặt đèn Panel âm trần K60x60 3bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V31bộ
122Lắp đèn led Panel âm trần KT30x120 72W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V16bộ
123Lắp đặt đèn led âm trần 3W D105, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V150bộ
124Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần 18W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V26bộ
125Lắp đặt đèn treo tường 18W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V8bộ
126Dây led hốc trần thạch caoChương V60m
127Lắp đặt đèn mâm, đèn trang trí pha lê KT 800x220mm 92WChương V3bộ
128Nhân công lắp đặt lại các thiết bị gắn tường, biển hiệu, nội quyChương V15công
B Nhà công vụ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,3872m3
2Nhân công tháo dỡ thiết bị điện gắn tườngChương V3công
3Đục tạo nhám tường để ốpChương V255,253m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0038tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,0264m3
7Trát má cửa,lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V1,144m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V0,0675m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V0,135m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,178m2
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V30100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V3cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 25mmChương V2cái
14Ren trong D25/D21Chương V30.0
15Vòi xả lạnh bằng nhựa D21Chương V3cái
16Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Vách kính bao gồm cửa sổ mở trượt và cửa đi 1 cánh mở trượt; hoặc tương đươngChương V12,21m2
17Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn hai lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor), Cửa đi 1 cánh mở quay; hoặc tương đươngChương V1,68m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60m2, vữa XM PCB40 mác 75, Rrime hoặc tương đươngChương V255,253m2
C Phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,0644100m2
2Xe vận chuyển rác thải xây dựng đi đổChương V4chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở làm việc từ 3 tầng trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cùng loại, , cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
9 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
10 Máy vận thăng 0,8T Có hóa đơn đỏ, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->