Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 18:24:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Phá dỡ, Xây dựng khối nhà mới, sân, cổng và tường rào(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch covid-19: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí, động cơ diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà văn hóa khu 1, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nộp bản phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A: Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,968 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,781 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,381 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,394 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,68 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150,55 | m3 |
| C | C: San nền | |||
| 1 | Đào san đất | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,7 | m3 |
| 2 | San đầm đất | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212,8 | m3 |
| D | D: Xây mới nhà văn hóa | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 404,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,458 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,1 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.389 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 177 | kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.465 | kg |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,9 | m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | kg |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 757 | kg |
| 12 | Đổ bê tông cổ cột móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,594 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,821 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | kg |
| 16 | Đổ giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,286 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 356 | m3 |
| 18 | Đắp đá mạt nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,3 | m3 |
| 19 | Bạt rứa lót nền | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,8 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,983 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,93 | m3 |
| F | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | kg |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 873 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,012 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch lỗ không nung chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,432 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch lỗ không nung chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,195 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,342 | m3 |
| 8 | Xây gạch lỗ không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,547 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,629 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,257 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 254,2 | m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 304 | kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 998 | kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 966 | kg |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.473 | kg |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,382 | m3 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 325,913 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 217,293 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,99 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,045 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230,294 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,88 | m |
| 7 | Lưới tô hồ vị trí tường giao cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197,12 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 235,602 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182,16 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 562 | kg |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 562 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,237 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162,9 | m2 |
| 14 | Gia công thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | kg |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | kg |
| 16 | Gia công cửa lên mái bằng tấm inox304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | kg |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,395 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,216 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ chân tường KT 120x60mm màu ghi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,288 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,838 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,314 | m2 |
| 23 | Bả matit vào trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,314 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186 | kg |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,32 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,165 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480,75 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 489,099 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp , lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt liền vách hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất liền vách hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,12 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,425 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi sản xuất bằng vật liệu inox và được phủ một lớp sơn tĩnh điện chống gỉ sét | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| H | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,692 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,59 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,209 | m2 |
| 4 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa khung inox304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC tấm composite HPL dày 12mm .phụ kiện inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,805 | m2 |
| I | Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu âm bàn + Vòi rửa mặt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sin | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp dặt Xi Phông chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây mềm cấp nước lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | dây |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây mềm cấp nước xi bệt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | dây |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Van góc cho chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bồn cầu 1 khối | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bể inox 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút bơm bằng đồng D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện đóng ngắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Racco D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê 45 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê 45 độ D110/75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu uPVC DN75/48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu uPVC DN75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| L | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox 304 D100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Quai nhê inox giữ ống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| M | Thiết bị điện | |||
| N | Điện trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Đèn trang trí âm trần D110-9w | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led panel âm trần 600x600 36W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 12W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 5 | Đèn led tube treo tường 1,2m 2x19W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 8-12 module | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt âm tường 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ( Đế + mặt ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt + hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 6A (đế + mặt + hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (đế + mặt + hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 375 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 375 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gen D16 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống gen D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa cho tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa bằng đồng M16 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bản đồng tiếp địa 25x3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| O | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng d=9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng d=12,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống cách nhiệt xốp D9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống cách nhiệt xốp D19,1mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống sun thoát nước ngưng điều hòa D21 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| P | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D32/25 luồn cáp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV – 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa loại dây 1x 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 5 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp mương cáp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 6 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1 | m3 |
| 8 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m3 |
| 12 | Khung móng cột đèn bulong M16x340x340x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn H=8m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 14 | Chóa đèn Led công suất 100w | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, luồn Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 17 | Cung cấp, luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | đầu cáp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cửa |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cấu đầu 4P-60A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Đai D42 bắt đỡ dây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét cho cột đèn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8 | m3 |
| Q | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào mương chống sét bằng thủ công, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 7 | Thép bản 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 8 | Bật sặt chẻ chân | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Chi tiết nối bulong M18-50/50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đế sứ kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m3 |
| R | Cổng, tường rào, bồn hoa | |||
| S | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,282 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | m2 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch lỗ không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,776 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,76 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,76 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,544 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| T | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,732 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,7 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,7 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,309 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,684 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92 | kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 406 | kg |
| 12 | Xây gạch đặc không nung, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,066 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,263 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | kg |
| 17 | Xây gạch lỗ không nung cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,924 | m3 |
| 18 | Xây gạch lỗ không nung tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,803 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch lỗ không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,446 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189,238 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,896 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 239,134 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 214 | kg |
| 24 | Sản xuất hoa sắt tường rào thép vuông đặc 14x14mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.210 | kg |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,236 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,064 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,6 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề cổng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu sứ D300 trụ cổng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | quả |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,798 | m2 |
| U | Sân, vỉa hè, hạ tầng kỹ thuật | |||
| V | Sân nhà văn hóa | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,4 | m3 |
| 2 | Rải bạt rứa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,798 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,98 | m2 |
| W | Mặt đường bê tông vuốt nối vào sân nhà văn hóa | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | m3 |
| 2 | Lót bạt rứa nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,3 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,219 | m3 |
| X | Rãnh đan, bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm dày 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,202 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt rãnh đan bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2 | m |
| 5 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m2 |
| 7 | Đá mạt đệm dày 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,202 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt viên vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2 | m |
| Y | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,447 | m3 |
| 2 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,9 | m2 |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,894 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch terazzo KT 40x40x42cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,94 | m2 |
| Z | Bó vỉa, trồng cây vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,527 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch lỗ không nung chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,088 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,169 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trông cây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,312 | m3 |
| 5 | Trồng cây bàng đài loan D=10-15cm; H > 5m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cây |
| AA | Thoát nước mặt sân | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để đào mương đặt ống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,224 | m3 |
| 3 | Đào móng ống thoát nước qua đường, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,892 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,9 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Đắp đá mạt đầm chặt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,363 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 (hoàn trả mặt đường), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 9 | Lót bạt rứa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 (B20) (hoàn trả mặt đường) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,224 | m3 |
| AB | Bể nước, Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,395 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7 | m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,424 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,1 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91 | kg |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | kg |
| 13 | Bê tông nắp tấm đan bể nước, bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan bể phốt D | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,738 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan bể | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét sika chống thấm bể | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,232 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,022 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,144 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,232 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m3 |
| AC | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Loa karaoke Công suất 500W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Loa sân khấu Omaton công suất 1000w | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Amply liền Mixer Công suất 60W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Micro không dây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Amply | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Micro cổ ngỗng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây loa kết nối trong hội trường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây rắc kết nối HDMI dài 20M | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo loa đa năng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tivi 55 inch | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Dây loa kết nối phóng thanh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm Công suất : 1.5 HP | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | máy |
| 14 | Bàn gỗ hội trường KT 500x1500x750 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 15 | Ghế hội trường KT: 400x450x1000 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 16 | Biển hiệu tên nhà văn hóa Kích thước (RxC): 3800x280mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Phông rèm nền sân khấu vải nhung nỉ màu xanh + phông nền chính giữa vải nỉ đỏ + huy hiệu- Kích thước (RxC): + Phông chính màu xanh: 7300x3000 mm+ Rèm màu đỏ: 1500x3000 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 18 | Khẩu hiệu hành động in bạt + khung nhôm- Kích thước (DxR): (0,50 x 3,19) m x 2 bộ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 19 | Biển khẩu hiệu Đảng chữ nổi mica gương nền đỏ chữ vàng- Nội dung: Đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm- Kích thước (RxC): (0,5 x 7,05) (m) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 20 | Tượng Bác thạch cao KT (70x58x33cm) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Bục phát biểu gỗ, sơn PU KT R800xS600xC1200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Bục để tượng Bác gỗ, sơn PU KT R800xS600xC1200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4-AB | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy chất liệu tôn dày 1,5mmm KT 650x600x200 ( cao x rộng x sâu ), sơn tĩnh điện màu đỏ, cánh tủ nhìn xuyên thấu, khóa bật màu đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Phá dỡ, Xây dựng khối nhà mới, sân, cổng và tường rào(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch covid-19: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí, động cơ diezen | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥ 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥ 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi