Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344476-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế quận Cái Răng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220328695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:28:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,548,612,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, nhóm C (Thi công kè bê tông cốt thép, thảm rọ đá dưới nước), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.450.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi/ Công trình thủy/ Công trình nông thôn/ Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu trí trên giống như chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi/ Công trình thủy/ Công trình nông thôn/ Giao thông.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc/ Trắc địa bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách máy thi công và vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng/ Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy thi công và vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội điểm và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội điểm và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa: 1,2T (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 18T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 - 60 m3/h (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 Trọng tải ≥ 5T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ/ Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Kè sạt lở và nâng cấp tuyến nối ngọn Xẻo Da - Mù U
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế quận Cái Răng , địa chỉ: Số 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ quận Cái Răng thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Cái Răng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Lê Hảo; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương Mại Linh Thuận


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế quận Cái Răng , địa chỉ: Số 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ quận Cái Răng thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Cái Răng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Thủy lợi từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Cái Răng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; - Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; - Phòng Kinh tế quận Cái Răng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0423100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9158100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0349100m3
4Rải vải lọc dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m2
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật601 rọ
6San đất bãi đúc cọc bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4100m3
7Bê tông bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9595100m2
10SXLĐ cốt thép cọc, ĐK 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3568tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3616tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,5808tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3088tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0752tấn
15Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật288,576m3
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1601 mối nối
18Phá dỡ đầu cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
19Bê tông lót bản đáy kè, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,383m3
20Lắp dựng cốt thép bản đáy kè, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4958tấn
21Bê tông bản đáy kè, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,812m3
22Ván khuôn bản đáy kèTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m2
23Ván khuôn gỗ tường kèTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3044100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3399tấn
25Bê tông tường đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,552m3
26Ván khuôn gỗ tường chốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8202100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm,Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1844tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6479tấn
29Bê tông tường, đá 1x2, Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,66m3
30Ván khuôn gỗ tường khóa kèTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1389tấn
32Bê tông tường, đá 1x2, Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
33Thi công tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1361100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,479100m
35Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 65mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
36Vải địa kỹ thuật bọc ống D60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2773100m2
37Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
38Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
39Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
40Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác Dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
41Hao phí theo thời gian, sứt mẻ cọc định vịTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật494,8857kg
42Hao phí lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.865,4323kg
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,5172tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,5172tấn
45Gia công trụ lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3969tấn
46Lắp dựng trụ lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3969tấn
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đ.kính ống 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,199100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 42mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,398100m
49Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18100m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7538100m3
51Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,91100m3
52Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6825100m3
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,55100m2
54Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,55100m2
55Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,42m3
56Láng nền dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,2m2
57Lát gạch vỉa hè tự chèn chiều dày 3,5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,2m2
58Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,264m3
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
60Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
61Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m2
63Láng nền, đáy hố thu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
65SXLĐ cốt thép tấm đan nắp hố thu, đường kính cốt thép ĐK 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
66Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
67Sản xuất lắp dựng lưới chắn rác ĐK 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
68Lắp đặt ống PVC đường kính 200mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, nhóm C (Thi công kè bê tông cốt thép, thảm rọ đá dưới nước), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.450.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi/ Công trình thủy/ Công trình nông thôn/ Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu trí trên giống như chỉ huy trưởng).53
2 Phụ trách thi công 2 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi/ Công trình thủy/ Công trình nông thôn/ Giao thông.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
3 Phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc/ Trắc địa bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
5 Phụ trách máy thi công và vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng/ Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy thi công và vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
3 Sà lan Trọng tải ≥ 200T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội điểm và kiểm định còn hiệu lực).1
4 Sà lan Trọng tải ≥ 400T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội điểm và kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy đóng cọc chạy trên ray Trọng lượng đầu búa: 1,2T (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
8 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 18T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
11 Máy nén khí Năng suất ≥ 360 m3/h (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 - 60 m3/h (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực).1
14 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 Trọng tải ≥ 5T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và kiểm định còn hiệu lực).1
15 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và kiểm định còn hiệu lực).1
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
17 Máy thủy bình Đo đạc (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
18 Máy kinh vĩ/ Máy toàn đạt điện tử Đo đạc (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->