Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342433-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220337594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:20:00 đến ngày 2022-03-28 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,148,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình trong đó có hạng mục(đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.903.882.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu, cơ khí…- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu, cơ khí…- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến ngành điện…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng >100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đóng phà tự hành, phà Đống Cao, QL.37B, tỉnh Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định , địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật và thương mại Phương Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nam Định. +Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nam Định + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở Giao thông vận tải Nam Định thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định , địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT GIÀN ĐÁY
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt6,13871 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt4,68071 tấn
B SẢN XUẤT GIÀN MẠN
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt2,70831 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,95221 tấn
C SẢN XUẤT VÁCH NGANG
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt2,44921 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,59841 tấn
D VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,77871 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,11321 tấn
E SẢN XUẤT GIÀN BOONG
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt11,69961 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt3,15881 tấn
F SẢN XUẤT LƯỠI PHÀ
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt8,69811 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,19631 tấn
G SẢN XUẤT CẦN BẢY
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt1,94371 tấn
H SẢN XUẤT THƯỢNG TẦNG
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,7411 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,11 tấn
I SẢN XUẤT CABIN
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,44461 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,07141 tấn
J SẢN XUẤT MÁI CHE
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt1,60141 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt1,3721 tấn
3Sản xuất lan can+cổng phàTheo HSTK được phê duyệt1,32511 tấn
4Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khácTheo HSTK được phê duyệt2,87711 tấn
K LẮP RÁP GIÀN ĐÁY
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt6,13871 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt4,68071 tấn
L LẮP RÁP GIÀN MẠN
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt2,70831 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,95221 tấn
M LẮP RÁP VÁCH NGANG
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt2,44921 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,59841 tấn
N LẮP RÁP VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,77871 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,11321 tấn
O LẮP RÁP GIÀN BOONG
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt11,69961 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt3,15881 tấn
P LẮP RÁP LƯỠI PHÀ
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt8,69811 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,19631 tấn
Q LẮP RÁP CẦN BẢY
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt1,94371 tấn
R LẮP RÁP THƯỢNG TẦNG
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,7411 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,11 tấn
S LẮP RÁP CABIN
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt0,44461 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt0,07141 tấn
T LẮP RÁP MÁI CHE
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo HSTK được phê duyệt1,60141 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt1,3721 tấn
3Lắp ráp lan can + cổng phàTheo HSTK được phê duyệt1,32511 tấn
4Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo HSTK được phê duyệt2,87711 tấn
U HÀN
1Hàn đầu thép không có vát mépTheo HSTK được phê duyệt358,2210 m
V SƠN
1Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu (mặt boong, miệng khoang, mạn)Theo HSTK được phê duyệt2.165,13m2
2Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước chống hàTheo HSTK được phê duyệt232,28m2
3Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ màuTheo HSTK được phê duyệt1.932,85m2
W CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY
1Máy chính YC6MK240L-C20 Ne = 239 ngựa, n = 1800 vòng/ph + 02 Hộp số rời J135A, i = 3.5Theo HSTK được phê duyệt1tổ
2Hệ trục chân vịtTheo HSTK được phê duyệt2hệ
3Chân vịtTheo HSTK được phê duyệt2hệ
4Hệ trục trung gianTheo HSTK được phê duyệt1hệ
5Tổ máy phát điện :Diesel lai N = 22 ng, n = 1500 v/p + Máy phát điện N = 10 kW, f = 50 HzTheo HSTK được phê duyệt1tổ
6Tổ bơm chữa cháy dùng chung :Động cơ điện N = 3,7 Kw,Q = 27 m3/h, H = 28 mcnTheo HSTK được phê duyệt1tổ
7Tổ bơm hút khô (loại tự hút) :Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 16 m3/h, H = 16 mcnTheo HSTK được phê duyệt1tổ
8Tổ bơm nước thải:Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 7 m3/h, H = 12 mcnTheo HSTK được phê duyệt1tổ
9Bơm tay hỗn hợp dầu nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Ắc qui khởi động và chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt4chiếc
11Két dầu đốtTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
12Bình CO2 chữa cháy (loại 6 kg)Theo HSTK được phê duyệt2bình
13Bình bọt chữa cháy loại 9litTheo HSTK được phê duyệt9bình
14Ống thông gió tự nhiênTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
15Hộp đựng vòi rồng+dâyTheo HSTK được phê duyệt4hộp
16Bầu giảm âm máy chínhTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
17Bầu giảm âm máy phụTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
18Bột vải sợi, chất cách nhiệtTheo HSTK được phê duyệt5kg
19Ống khí xả máy chính F139,8x4,5Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
20Ống khí xả máy phụ F76,3x4,2Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
21Tôn sàn buồng máy 3lyTheo HSTK được phê duyệt5m2
22Thép căn lắp ráp máy chính (CT3)Theo HSTK được phê duyệt25kg
23Bulong chân máy + Hộp sốTheo HSTK được phê duyệt16cái
24Hệ thống thông tin truyền lệnh và điều khiển máyTheo HSTK được phê duyệt1hệ
25Lắp đặt các thiết bị trong buồng máyTheo HSTK được phê duyệt1hệ
X PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG
1Neo Hall loại 150kgTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
2Xích neoTheo HSTK được phê duyệt100m
3Tời neo quay tay trục đứngTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
4ChuôngTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
5Ghế láiTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
6Thang xiên buồng máyTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
7Cáp chằng buộc Fi22Theo HSTK được phê duyệt60m
8Xích treo cần bảyTheo HSTK được phê duyệt144kg
9Đối trọng cần bảyTheo HSTK được phê duyệt800kg
10Lốp cũ ô tôTheo HSTK được phê duyệt5chiếc
11Máy lái thủy lực 0,5TmTheo HSTK được phê duyệt2bộ
12Bánh láiTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
13Cột bích đôi f150x8Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
14Cột kéoTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
15Cửa sổ thép chữ nhật: 400mmx600mmTheo HSTK được phê duyệt6chiếc
16Cửa thép ra vào: 600mm x 1650mmTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
17Cửa sổ nhôm kính buồng lái 600mm x 700mmTheo HSTK được phê duyệt3chiếc
18Cửa sổ nhôm kính mở cạnh 600x700Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
19Nắp hầm: 600mm x 800mmTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
20Nắp hầm chữ nhật: 400mm x 600mmTheo HSTK được phê duyệt8chiếc
21Lắp đặt trang thiết bị trên boongTheo HSTK được phê duyệt1hệ
Y HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU
1Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
2Hộp đèn hàng hải, tín hiệuTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
3Sạc ác quy 220/12VTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
4Hộp điện bờ 380V/220V, 30ATheo HSTK được phê duyệt1chiếc
5Đèn cột trắng 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt3chiếc
6Đèn pha 24V-100WTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
7Đèn mạn trái ( Đỏ) 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
8Đèn mạn phải ( Xanh) 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
9Đèn trần 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
10Đèn tròn kín nước 220V-25WTheo HSTK được phê duyệt3chiếc
11Đèn tròn kín nước 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt5chiếc
12Đèn tròn kín nước 24V-60WTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
13Đèn neo trắng 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
14Đèn đuôi trắng 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
15Đèn nhấp nháyTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
16Công tắc 2 cực 10ATheo HSTK được phê duyệt3chiếc
17Công tác 2 cực 220V, 10A ( Loại kín nước)Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
18Còi điện 24VTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
19Ổ cắm 2 cực kín nước 24V, 10ATheo HSTK được phê duyệt3chiếc
20Ổ cắm 2 cực 24V, 6ATheo HSTK được phê duyệt3chiếc
21Ổ phân điện 4 ngả kín nước 220V, 10ATheo HSTK được phê duyệt2Chiếc
22Ổ phân điện 20ATheo HSTK được phê duyệt1Chiếc
23Ổ phân điện kín nước 20ATheo HSTK được phê duyệt2Chiếc
24Cáp điện tàu thủy 2x6Theo HSTK được phê duyệt30m
25Cáp điện tàu thủy 2x2.5Theo HSTK được phê duyệt30m
26Cáp điện tàu thủy 2x1.5Theo HSTK được phê duyệt50m
27Cáp điện tàu thủy 2x10Theo HSTK được phê duyệt20m
28Dây điện bờ 2x2,5Theo HSTK được phê duyệt30m
29Đèn mất chủ động 24V-25WTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
30Lắp đặt hệ thống điện + tín hiệuTheo HSTK được phê duyệt1hệ
Z HỆ THỐNG DẦU ĐỐT
1Van đóng nhanh Dy15Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
2Van xả tự đóng Dy15Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
3Van ngắt Dy32Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
4Nắp rót dầu Dy40Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
5Đầu ống thông hơi phòng hỏa Dy50Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
6Bích nối ống qua boong Dy50Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
7Bích nối ống qua boong Dy40Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
8Bích nối ống qua boong Dy25Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
9Mặt bích quốc tếTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
10Tấm bảo vệ chân ống đo rótTheo HSTK được phê duyệt2chiếc
11Ong thăm đo có van tự đóngTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
12Miệng hút 1 chiều Dy32Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
13Phiễu hút Dy32Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
14Đường ống F 60,5x6,5 ( 50A )Theo HSTK được phê duyệt3m
15Đường ống F 48,6x5.1 ( 40A )Theo HSTK được phê duyệt15m
16Đường ống F 21,7x2,8 ( 15A )Theo HSTK được phê duyệt15m
17Lắp đặt hệ thống dầu đốtTheo HSTK được phê duyệt1hệ
AA HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT
1Van nêm Dy100Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
2Van nêm Dy65Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
3Van ngắt Dy20Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
4Van ngắt một chiều Dy32Theo HSTK được phê duyệt3chiếc
5Bầu lọc cát Dy100Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
6Kính quan sát Dy50Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
7Kính quan sát Dy32Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
8Kính quan sát Dy20Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
9Bích nối ống qua boong Dy50Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
10Đường ống F 114,3x6,0 (100A)Theo HSTK được phê duyệt8m
11Đường ống F 76,3x5,2 (65A)Theo HSTK được phê duyệt1m
12Đường ống F 60,5x6,5 (50A1)Theo HSTK được phê duyệt5m
13Đường ống F 60,5x3.9 (50A)Theo HSTK được phê duyệt5m
14Đường ống F 42.7x3,5 (32A)Theo HSTK được phê duyệt15m
15Đường ống F 27,2x2,8 ( 20A )Theo HSTK được phê duyệt10m
16Lắp đặt hệ thống nước làm mátTheo HSTK được phê duyệt1hệ
AB HỆ THỐNG HÚT KHÔ
1Van ngắt một chiều Dy50Theo HSTK được phê duyệt6chiếc
2Van ngắt một chiều Dy40Theo HSTK được phê duyệt8chiếc
3Hộp xả cặn Dy50Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
4Phễu hút Dy50Theo HSTK được phê duyệt3chiếc
5Phễu hút Dy40Theo HSTK được phê duyệt8chiếc
6Bích nối ống qua boong Dy50Theo HSTK được phê duyệt3chiếc
7Bích nối ống qua vách Dy40Theo HSTK được phê duyệt10chiếc
8Bích nối ống qua boong Dy40Theo HSTK được phê duyệt10chiếc
9Đầu ống thông hơi Dy50Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
10Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
11Kính quan sát Dy50Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
12Đầu ống thăm đo Dy40Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
13Đường ống F60,5x6,3 ( 50A1 )Theo HSTK được phê duyệt4m
14Đường ống F60,5x3,9 ( 50A )Theo HSTK được phê duyệt25m
15Đường ống F48,6x3,7 ( 40A )Theo HSTK được phê duyệt50m
16Lắp đặt hệ thống hút khôTheo HSTK được phê duyệt1hệ
AC HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY
1Van nêm Dy50Theo HSTK được phê duyệt6chiếc
2Van ngắt 1 chiều Dy20Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
3Van chữa cháy Dy40Theo HSTK được phê duyệt4chiếc
4Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2Theo HSTK được phê duyệt1chiếc
5Mặt bích chờ DY25Theo HSTK được phê duyệt2chiếc
6Đường ống F60,5x3,9 ( 50A )Theo HSTK được phê duyệt20m
7Đường ống F34,0x3,4 ( 25A )Theo HSTK được phê duyệt7m
8Lắp đặt hệ thống chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt1hệ
AD NỘI THẤT
1Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh vách, trần, nền buồng lái + Vật tư phụTheo HSTK được phê duyệt1tàu
AE CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàuTheo HSTK được phê duyệt1Toàn bộ
2Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P Theo HSTK được phê duyệt1lượt
3Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy rà và hiệu chỉnh máy (tính cho 01 lần thử)Theo HSTK được phê duyệt1xilanh
4Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (tính cho 01 lần thử)Theo HSTK được phê duyệt1xilanh
5Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử đường dài (tính cho 01 lần thử)Theo HSTK được phê duyệt1xilanh
AF CÁC CHI PHÍ KHÁC
1Phí trước bạTheo HSTK được phê duyệt1Toàn bộ
2Phí đăng kiểmTheo HSTK được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình trong đó có hạng mục(đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.903.882.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu, cơ khí…- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu, cơ khí…- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến ngành điện…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >10 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Kích nâng >100 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy mài Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy nén khí Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Palăng >5 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->