Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223779 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:44:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,719,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công cải tạo sân vận động mái vòm có kết cấu thép (theo TT số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cơ khí; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng II trở lên.- 01 Kiến trúc sư; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành môi trường; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, gia cố mái, sửa chữa khán đài và hàng rào bao quanh sân vận động – Trường Đại học Nha Trang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 3/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 12/2021. |
| E-CDNT 15.2 | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Nha Trang, địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02583431150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang; Điện thoại: 02583831150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP.NhaTrang; Điện thoại: 02583831150 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang; Điện thoại: 02583831150 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 7,957 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,252 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,302 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 15,043 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,39 | |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,39 | |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,065 | |
| 8 | Phụ gia liên kết bêtông vị trí đầu trụ liên kết | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ck | 13 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,971 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,971 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (MTC*4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,971 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,98 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,272 | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,252 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,97 | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,631 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,414 | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,414 | |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,302 | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,302 | |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 162,084 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.186,426 | |
| 23 | Lợp mái tôn màu d0.4mm chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 7,957 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 12,898 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 341,768 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 146,472 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 146,472 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 488,24 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 488,24 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 212,408 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 91,032 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 91,032 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 303,44 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 303,44 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 550,816 | |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 236,064 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 236,064 | |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 786,88 | |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 73,2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 73,2 | |
| 41 | Phá dỡ hàng rào lưới cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 873,705 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 522,343 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 223,862 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 223,862 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 746,205 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 746,205 | |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,986 | |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,986 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 72,743 | |
| 50 | Cáp Inox 6 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 426,6 | |
| 51 | Lưới chắn sân bóng 100x100 - h8.0m-0.7m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.038,06 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công cải tạo sân vận động mái vòm có kết cấu thép (theo TT số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cơ khí; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng II trở lên.- 01 Kiến trúc sư; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | Kỹ sư chuyên ngành môi trường; kinh nghiệm thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa sân vận động (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi