Gói thầu: Dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 19:00:00 đến ngày 2022-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,481,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là608.481.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự của Hợp đồng: Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế tại các cơ sở y tế.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng + phụ lục biểu giá.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng); + Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy phép lái xe phù hợp; Có thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách vận hành trang thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ vận hành thiết bị nâng hạ, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại Dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu; - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh; Địa chỉ: Thôn 1, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 02438181970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh; Địa chỉ: Thôn 1, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh; Địa chỉ: Thôn 1, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 02438181970. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải nguy hại lây nhiễm, Chất thải lây nhiễm sắc nhọn, Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn, Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao, Chất thải giải phẫu | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 10.960 | Mã CTNH: 13 01 01 |
| 2 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 10 | Mã CTNH: 13 01 02 |
| 3 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 1 | Mã CTNH: 13 01 03 |
| 4 | Chất hàn răng amalgam thải bỏ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 1 | Mã CTNH: 13 01 04 |
| 5 | Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 20 | Mã CTNH: 16 01 06 |
| 6 | Các loại dầu mỡ thải | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 10 | Mã CTNH: 16 01 08 |
| 7 | Pin, ắc quy thải bỏ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 10 | Mã CTNH: 16 01 12 |
| 8 | Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 12) | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 15 | Mã CTNH: 16 01 13 |
| 9 | Bao bì mềm, giẻ lau thải (từ quá trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhiễm dầu mỡ; chứa các hóa chất độc hại) thải bỏ. | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 5 | Mã CTNH: 18 01 01 |
| 10 | Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 5 | Mã CTNH: 18 01 04 |
| 11 | Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 1.000 | Mã CTNH: 10 02 03 |
| 12 | Chất thải là đồ vải: Chăn bông, quần áo bệnh nhân | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 100 | Chất thải khác |
| 13 | Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 33.607 | Mã CTNH: 13 01 01 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.084811E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là608.481.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự của Hợp đồng: Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế tại các cơ sở y tế.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng + phụ lục biểu giá.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng); + Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân thu gom chất thải | 3 | Có thẻ chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
| 3 | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại | 2 | Có Giấy phép lái xe phù hợp; Có thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên phụ trách vận hành trang thiết bị. | 1 | - Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ vận hành thiết bị nâng hạ, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất, Chứng nhận đã được đào tạo về Quản lý chất thải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi