Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị cho bộ phận quản lý vận hành và phương tiện trang bị cho đội PCCC cơ sở; hệ thống biển báo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Công trình Nhà ở và Công sở |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị cho bộ phận quản lý vận hành và phương tiện trang bị cho đội PCCC cơ sở; hệ thống biển báo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 12:23:00 đến ngày 2020-11-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,884,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chấm công vân tay | 1 | Cái | Máy chấm công kiểm soát cửa. Số lượng vân tay:3000; Số lượng thẻ từ: 5000; Bộ nhớ: 30.000; Cổng kết nối USB. Nguồn điện: 12V DC; Bảo hành 12 tháng. | I. Bộ phận quản lý, vận hành | |
| 2 | Hệ thống thẻ từ thang máy | 3 | Bộ | 1. ĐẦU ĐỌC THẺ -Xuất xứ: nhập khẩu - Đọc thẻ tần số 125KHz chuẩn ASK [EM]. -Ngõ tín hiệu ra: 26 Bit Wiegand, RS232, ABA Track II. - Điện áp cung cấp: DC12V/Max 150mA, bảo vệ đảo cực âm dương. - Lắp đặt ngoài trời, IP66. - 2 đèn LED và còi báo hiển thị trang thái. 2. BỘ ĐIỀU KHIỂN - TCP/IP Access Control Board, one door two way controller - Dung lượng 40,000 users/100,000 records - Giao thức kết nối WG26~40 bit interface - Xuất xứ: nhập khẩu Phần mềm quản lý miễn phí kèm theo 3.THẺ THANG MÁY/THẺ CƯ DÂN - Kích thước thẻ 85.60 mm × 53.98 mm, dầy 0.8mm - In offset chất lượng cao theo thiết kế - Loại chip: 125KHz 4. PHỤ KIỆN VÀ LẮP ĐẶT 4.1 BỘ NGUỒN Bộ nguồn chuyên dụng dành cho đầu đọc thẻ 4.2 BỘ RƠ LE Kích hoạt nút gọi tầng thang máy 4.3 VẬT TƯ LẮP ĐẶT Bao gồm: Ổ cắm, phích điện, dây điện, dây cáp tín hiệu đấu nối, bộ ốc vít, keo dán 4.4 NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT Đấu nối thiết bị trong cabin thang máy " | ||
| 3 | Điện thoại bàn (lễ tân, phòng camera) | 5 | chiếc | Điện thoại bàn Panasonic KXTS500. Có 3 cấp điều chỉnh tăng, giảm chuông và âm lượng. | ||
| 4 | Điện thoại lập trình (tổng đài) | 1 | chiếc | Điện thoại lập trình Panasonic KX AT7730. Bàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng, dùng cho tổng đài Panasonic KX-TEB308, KX-TES824, KX-TEM824. Điện thoại trực; Có 12 nút đen LED 2 màu báo trung kế, máy nhánh. Chuyển cuộc gọi đến máy nhánh đơn giản, nhanh chóng (chỉ cần nhấn nút đen). Đèn báo cuộc gọi đến, tin nhắn thoại, Speaker phone 2 chiều. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 5 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | "Đồng hồ kim trôi chạy êm Chất liệu nhựa PP cao cấp bền đẹp theo thời gian" | ||
| 6 | Bảng fooc lịch công tác | 2 | chiếc | Loại bề mặt: Gỗ ép sơn trắng, bảng viết bút dạ, đóng khung nhôm dày 4cm. Số bề mặt sử dụng: 01 Kích thước bề mặt : 800*1200. Khung bảng: Nhôm Đặc tính sản phẩm: Treo gắn trên tường | ||
| 7 | Bộ dụng cụ 100 chi tiết + máy khoan Bosch GSB 500 RE | 2 | Bộ | Đầu vào công suất định mức: 500 W Máy Khoan Động Lực. Cách điện Hai lớp.Điều khiển tốc độ.Đảo chiều Tốc độ không tải: 0 - 2600 vòng/phút Trọng lượng không tính cáp: 1,5 kg Ren nối trục chính máy khoan: 43 Phạm vi mâm cặp kẹp được: 1,5 - 10 mm Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 41600 bpm | ||
| 8 | Bộ cờ lê tròng 26 chi tiết Kingtony (loại 1 đầu hở) | 3 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim thép Xuất xứ: Đài Loan Kích thước: 26 chi tiết: 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm | ||
| 9 | Bộ tua vít đóng 2 chiều | 3 | bộ | Chất liệu: Hợp kim thép Xuất xứ: Trung Quốc Kích thước:25cm*14cm*4cm Trọng lượng sản phẩm: 700g | ||
| 10 | Chìa vặn lục giác | 3 | Bộ | Bộ vặn ốc lục giác 9 cây Stanley 69-256. Bộ vặn ốc lục giác được tôi luyện từ chất liệu Chrome cứng, tạo độ bền và sự cứng chắc | ||
| 11 | Kìm chết | 3 | Cái | Kìm chết Stanley 84-369 10 inch/254mm giúp kẹp, giữ hay vặn các chi tiết nhỏ như ốc, vít dễ dàng. Sản xuất tại: Trung Quốc | ||
| 12 | Kìm nước 10 inch | 3 | Cái | Kìm Nước 10inch/254mm,Nhãn hiệu: Stanley.Răng kẹp ở cả 2 má và lò xo kẹp chặt vật chắc chắn.Tay cầm bằng sắt được tôi luyện cứng và sơn chống gỉ sét.Núm vặn bằng thép cácbon có khía dễ vặn. | ||
| 13 | Kìm nước 18 inch | 3 | Cái | Mỏ lết răng 18'' 35cm được làm từ chất liệu hợp kim thép chất lượng, cứng cáp, sáng bóng. Chất liệu hợp kim thép chất lượng, cứng cáp.Thiết kế nhỏ gọn, vừa tay cầm.Độ mở rộng tối đa 70mm. | ||
| 14 | Dụng cụ thông bồn cầu | 3 | Cái | Dụng Cụ Thông Bồn Cầu Tiện Lợi. | ||
| 15 | Dây thông tắc | 3 | Cái | "Dây thông tắc cống. ản phẩm đươc thiết kế với lò xo thép cơ động, độc đáo, và dễ sử dụng để loại bỏ các chất cặn bã từ trong ống nhờ vào sự cơ động của lò xo thép" | ||
| 16 | Máy hàn ống PPR | 3 | Bộ | Máy hàn ống PPR Tolsen 33022 CS: 800W. Model : 33022. Công suất: 800W.Kích thước: hàn ống: 20->63mm. Chất liệu: Thép mạ chống rỉ.Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 17 | Kéo cắt ống nhựa | 3 | Cái | Dao cắt ống PVC Hiệu BERRY LION. Chiều dài: 193mm. Đường kính cắt: 3-42mm.Sản phẩm được tinh luyện từ hợp kim cứng, rất bền bỉ tạo sự chắc chắn và có độ bền cao | ||
| 18 | Kìm bấm cos mạng/thoại | 3 | Cái | Kìm bấm cos mạng và điện thoại Century 060626.Kìm bấm đầu cos mạng chuyên dụng 4P;6P;8P. Bấm đầu cáp mạng viễn thông; internet.Có kèm chức năng tuốt dây tiện dung | ||
| 19 | Điện thoại Test phone | 3 | Cái | Điện thoại Test phone GROW | ||
| 20 | Cưa sắt | 3 | Cái | Cưa thẳng 12" tay bọc nhựa STHT20138 STANLEY. Kích thước: 12 inch (dài 300mm).Lưỡi cưa được tinh luyện từ thép hợp kim cứng chắc, sắc bén, bền lâu. Cán cầm bằng hợp kim nhôm chắc chắn, thoải mái, có cơ chế khoá cưa an toàn | ||
| 21 | Cưa gỗ | 3 | Cái | Cưa gỗ cầm tay TOP F890302 350mm. Kích thước: 510x60x40mm.Kích thước lưỡi cưa: 350mm.Bước răng: T6 (6 răng tren 1 inch).Chất liệu: Thép Nhật Bản SK95.Cán cưa bọc nhựa chống trơn | ||
| 22 | Xà beng | 3 | Cái | Xà beng Tolsen 25109 600 x 16 mm (Đen) | ||
| 23 | Xà cầy | 3 | Cái | Chất liệu: Thép cứng, dẻo dai, bền bỉ.Đường kính xà beng nhổ đinh Φ16,18,20mm. xà beng nhổ đinh có thể nhổ được những loại đinh to ,dài mà búa đinh không nhổ được. | ||
| 24 | Ampere kìm Kyoritsu 2002PA | 3 | Cái | Đồng hồ Ampe kìm Model 2002PA.Hiện thị số.Đường kính kìm kẹp ф : 55mm. Dải Đo dòng AC : 400A/2000A | ||
| 25 | Mỏ hàn thiếc (hàn xung) | 3 | Cái | Máy hàn thiếc điện tử. JOUSTMAX, mỏ hàn thiếc, mỏ hàn xung công suất 175w. Nguồn điện: 220-240V.Điện áp: 50-60Hz | ||
| 26 | "Máy khoan bê tông BOSCH GBH 2-23E" | 2 | Cái | Công suất máy khoan GBH 2-23 E : 650W Tốc độ không tải : 0 - 1,000 v/p Tốc độ đập : 0 - 4,400 l/p Lực đập : 0-2,5J Phạm vi khoan : Bê tông (4-23mm) - Gỗ (30mm) - Thép (13mm) Trọng lượng : 2.3 kg Xuất xứ: China | ||
| 27 | Thang nhôm chữ A loại 2.5m | 5 | Cái | Thang nhôm chữ a 2,5m. Chất liệu: Nhôm hộp 100% được đánh bóng.Chiều cao chữ A: 2.5m.Số bậc: 06 Khoảng cách các bậc: 35cm Độ khép tối đa:12,5cm Mặt ghế : Bằng thép phun sơn tĩnh điện bản rộng.Khóa thang : khóa kép lò xo chắc chắn, dễ dùng.Thân thang: Nhôm dày 1,0-1,5 mm, hộp nhôm kích thước 60x30 mm.Bậc thang : hộp nhôm vuông tán lỗ theo công nghệ tán lỗ của Đức nên đảm bảo an toàn. Chân thang : có đế cao su chống trơn trượt. Trọng lượng: 8.7kg. Tải trọng 120kg | ||
| 28 | Ổ cắm kéo dài Lioa loại 30 m | 3 | Cái | Ổ cắm LIOA kiểu Rulo công suất 15A, 3 ổ cắm, 1 công tắc, dây 30m, 2 lõi day | ||
| 29 | Đèn sạc | 6 | Cái | Đèn LED sạc cao cấp Comet CM8527. Chất liệu: Nhựa cao cấp.Số bóng LED: 32 bóng.Công suất: 1.5W.Nguồn điện sạc: 220V - 240V.Thời gian chiếu sáng: 4 giờ.Thời gian sạc: 12 - 15 giờ | ||
| 30 | Đèn pin sạc | 6 | Cái | Đèn pin đa năng sunhouse she 9059 LA vàng. Pin sạc axit bền, thời gian hoạt động kéo dài.Mạch điện tiên tiến, tiết kiệm năng lượng | ||
| 31 | Tủ chìa khóa 120-150 chìa | 3 | Tủ | Tủ sắt đựng chìa khoá, chất liệu kim loại chống trộm, gọn nhẹ và tiện lợi. | ||
| 32 | Dây an toàn đơn | 3 | Cái | "Mầu sắc: xanh pha vàng. Chất liệu: dây dù sợi vải pha. Lực tải : đến 1350 kg" | ||
| 33 | Dây an toàn toàn thân | 3 | Cái | "Chất liệu dây: sợi bạt. Màu dây: xanh. Chất liệu móc: thép không rỉ. Tải trọng: 1.300kg. Kích thước: dài 180cm; rộng 4.3cm. Dây đai bụng: dài 125cm; rộng 4.3cm" | ||
| 34 | Dây dù | 30 | m | Sợi tết tròn, đường kính 8mm | ||
| 35 | Áo mưa | 10 | Bộ | "Chất liệu vải dù siêu nhẹ, kháng nước 100% Hai phần áo quần tách biệt, Lưng có dải phản quang." | ||
| 36 | Ủng cao su | 10 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC, Trọng lượng: 1.2 - 1.7 KG/đôi, màu đen, xanh | ||
| 37 | Búa tạ 5kg | 2 | cái | Chất liệu búa: Hợp kim thép, cán bằng gỗ | ||
| 38 | Búa nhỏ | 3 | Cái | Chất liệu búa: Hợp kim thép, cán bằng gỗ, búa nặng 1kg | ||
| 39 | Súng bắn silicon | 3 | Cái | "Chất liệu: thép Quy cách: 9"" (225mm)" | ||
| 40 | Kìm điện bang | 3 | Cái | Chất liệu: thép hợp kim cứng CR-V, tay cầm bọc nhựa êm tay chống trượt, Lưỡi cắt đạt độ cứng HRC60-62, Kích thước:192x63mm | ||
| 41 | Kìm điện nhọn | 3 | Cái | Chất liệu: thép hợp kim cứng CR-V, tay cầm bọc nhựa êm tay chống trượt, Lưỡi cắt đạt độ cứng HRC60-62, Kích thước:166x55mm | ||
| 42 | Mỏ lết to | 3 | Cái | "Kích thước : 24''/600mm Mỏ kẹp được làm từ chất liệu thép high carbon, độ cứng đến 48 HRC Cán thép đúc bọc nhựa chống trượt" | ||
| 43 | Mỏ lết nhỏ | 3 | Cái | "Bánh răng di chuyển linh hoạt, giúp người dùng dễ sử dụng Được chế tạo từ thép rèn ( hợp kim sắt và cacbon ), Mỏ lết trắng 12 inch-300mm độ mở tối đa 35mm" | ||
| 44 | Bút thử điện | 6 | Cái | Điện áp AC 100-500V, KT: 3 x 140mm, chất liệu nhựa | ||
| 45 | Kìm cộng lực | 3 | Cái | "Quy cách: 14"" Chất liệu thép CR-V và Molybdeum Cán bọc nhựa chống trượt" | ||
| 46 | Xẻng | 3 | Cái | Chất liệu thép, cán gỗ | ||
| 47 | Thước 5m | 3 | Cái | Chất liệu : Hợp kim sắt bền, nhựa chất lượng cao. Vạch đơn vị rõ ràng, sai số rất nhỏ | ||
| 48 | Hộp đựng đồ nghề | 3 | Hộp | Kích thước 450x230x200 mm Chất liệu nhựa cao cấp Có nhiều ngăn nhỏ Có khóa và lỗ khóa để khóa lại Tay cầm | ||
| 49 | Bảng treo dụng cự cơ khí | 3 | Cái | Kích thước: 1200*450MM Độ dày: 1.2MM Màu sắc: Đen, Xanh dương, Vàng, Ghi Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 50 | Thẻ trắng | 1.400 | Cái | Kích thước tiêu chuẩn: (CR80) 86mm x 54mm - Độ dày tiêu chuẩn: 760 micron - Chất liệu: 100% PVC • Offset 4 màu 2 mặt • In nhiệt màu hai mặt | ||
| 51 | Mực in chuyên dụng | 38 | Hộp | Mực in 4 dải màu sử dụng công nghệ in nhiệt thẩm thấu thăng hóa. Một cuộn in 250 thẻ/ mặt, bao gồm thẻ vệ sinh máy và cuộn vệ sinh thẻ | ||
| 52 | Biển cấm lửa | 10 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | II. Loại hàng hóa, hệ thống biển báo | |
| 53 | Biển không phận sự miễn vào | 10 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 54 | Biển cấm đỗ xe | 10 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 55 | Biển chỉ dẫn lối đi ngoài nhà | 7 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 56 | Biển giới hạn chiều cao xuống hầm; Biển giới hạn tốc độ 5km, chỉ dẫn lối vào/ra, cấm đi ngược chiều | 6 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 57 | Biển chỉ dẫn lối đi trong hầm loại treo thả trần | 20 | Cái | Kích thước 40*30. Chất liệu Mica | ||
| 58 | Biển nội quy tòa nhà | 4 | Cái | Kích thước 60*100 Chất liệu Inox | ||
| 59 | Biển cảnh báo trơn trượt | 110 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 60 | Biển báo khu vực có camera | 56 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 61 | Biển sơ đồ vị trí (chỉ dẫn thoát hiểm) | 56 | Cái | Kích thước 40*30. Chất liệu Mica | ||
| 62 | Biển cấm hút thuốc | 56 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 63 | Biển chỉ dẫn thang máy | 56 | Cái | Kích thước 30*20. Chất liệu Mica | ||
| 64 | Biển sơ đồ tòa nhà | 3 | Cái | Kích thước 50*70 Chất liệu Mica | ||
| 65 | Biển cửa WC | 110 | Cái | Kích thước 20*15. Chất liệu Mica | ||
| 66 | Biển tên tòa nhà, loại điện tử, treo bên ngoài | 1 | Cái | Khung sắt hộp mạ kẽm, mặt chữ làm bằng mika, thân chữ aluminium, có hệ thống khung xương sắt mạ kẽm, đèn led chuyên dụng ngoài trời, độ sáng cao, tiết kiệm năng lượng. Phụ kiện đi kèm như cầu giao tổng, bộ đổi nguồn, bộ khởi động từ, timmer…. | ||
| 67 | Biển đánh số tầng, lắp thang bộ | 108 | Cái | Kích thước 20*10. Chất liệu Mica | ||
| 68 | Biển bộ phận 1 cửa, treo bên ngoài | 1 | Cái | Kích thước 30*15. Chất liệu Mica | ||
| 69 | Lăng chữa cháy A | 2 | Cái | Chất liệu: Gang | III. Loại hàng hóa - phương tiện trang bị cho đội PCCC cơ sở | |
| 70 | Vòi chữa cháy có đường kính 66mm, dài 20m | 6 | Cuộn | Cuộn vòi chữa cháy D65 hai lớp Ø65mm chịu áp lực 13Bar chiều dài nguyên cuộn 20m phần hai đầu có gắn khớp nối ngàm ngoài phù hợp sử dung | ||
| 71 | Khóa mở trụ nước | 1 | Cái | Cờ lê mở trụ cứu hỏa, khóa mở trụ cứu hỏa, cle mở trụ đa năng | ||
| 72 | Bình bọt xách tay loại 8kg | 5 | Bình | Bình chữa cháy 8kg bột ABC MFZL8. Chất chữa cháy: Bột ABC. Trọng lượng bột bên trong: 8kg.Trọng lượng toàn bình: 10kg. Chiều cao: ~55cm.Đường kính: ~13cm | ||
| 73 | Bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 5kg | 5 | bình | Bình chữa cháy khí CO2 MT5.Trọng lượng bình: 12,5kg Thời gian phun hiệu quả: 9s Trọng lượng khí CO2 trong bình: 5kg Tầm phun xa: 2m | ||
| 74 | Mũ chữa cháy | 25 | Cái | Mũ chữa cháy theo thông tư 48/2015/TT-BCA. Bảo hộ ở nhiệt độ thường. Thân mũ làm bằng nhựa ABS tổng hợp. Phía trên đỉnh mũ có lớp vỏ xương sống vuông chạy từ trước ra sau, hai bên thân mũ có cấu tạo lồi ra để bảo vệ tai.Phía trước mũ có kính bảo vệ bằng nhựa Polycarbonate (PC) không màu, bề dày 02 mm, giúp cản bụi, gió, hơi nóng khi chữa cháy .Quai đeo làm bằng sợi tổng hợp có sức chịu tải, giúp giữ cố định mũ vào đầu khi di chuyển; có thiết bị tăng giảm cỡ đầu để tăng giảm chu vi vòng đầu khi sử dụng.Màu: Đỏ | ||
| 75 | Quần áo chữa cháy | 25 | Bộ | "Chất liệu: Polyeste/cotton (65/35 ± 3%). Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX). Đảm bảo theo TT 48/2015/TT-BCA" | ||
| 76 | Găng tay chữa cháy | 25 | Đôi | Loại găng tay dài, kiểu 5 ngón, từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn, Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp, Lớp chống cháy: Nomex màu xanh đen bên ngoài. Lớp lót Aramid phải là màu cam bên trong, Phản quang: Rộng 5cm,phải là màu đỏ rực, Nhiệt độ chịu đựng: 300 độ,Trọng lượng găng tay: phải > 200g/đôi | ||
| 77 | Ủng chữa cháy | 25 | Đôi | Cấu tạo, chất liệu: Ủng cao cổ, thân ủng đứng và đúc liền đế, chống thấm nước; mũi ủng tròn, có miếng lót kim loại bên trong bảo vệ mũi bàn chân; bên trong thân ủng có lớp vải chuyên dùng chống trượt, bám dính vào thành ủng; cổ ủng, mũi ủng, các gờ sau của ủng có gân và chỉ viền xung quanh; đế ủng đúc, dày 05 cm, có vân nổi hình răng cưa tăng độ ma sát. Ủng được làm bằng nhựa PVC hoặc cao su nhân tạo. Màu sắc: Thân ủng màu xám, đế màu đỏ, Theo thông tư 48/2015/TT-BCA | ||
| 78 | Khẩu trang lọc độc | 25 | Cái | Mặt nạ được làm bằng cao su tự nhiên, không gây mùi - Thiết kế 2 phin, 2 van thở 1 chiều. - Mặt nạ đã bao gồm phin lọc | ||
| 79 | Đèn pin chuyên dung | 2 | Cái | Đèn pin PCCC (ánh sáng vàng) dùng trong PCCC, chiếu xuyên khói, vỏ đèn: Cao su chịu nước | ||
| 80 | Câu liềm, bồ cào | 2 | Cái | Chất liệu: Kim loại chống rỉ, Chiều dài cán: 1,2m | ||
| 81 | Dây cứu người | 2 | Cuộn | " Cuộn dây: Bên trong là cáp thép 2mm, bên ngoài là dây chất liệu nylon và Polyester. Có móc thép chịu lực ở 1 đầu dây. Đường kính dây 8mm, Chịu lực tối đa: 100kg. Chiều dài tiêu chuẩn: 20m. Chịu ngọn lửa trần trong thời gian 1-2s. Chịu được nhiệt độ tối đa 200độC." | ||
| 82 | Hộp sơ cứu kèm dụng cụ cứu thương | 1 | Hộp | kích thước 40x30x15cm, hộp bằng nhựa | ||
| 83 | Thang chữa cháy chuyên dung | 2 | Cái | Thang 10m. Chiều rộng: 300mm Khoảng cách giữa hai bậc: 335mm Trọng lượng: 0.68kg/m Chiều dày thành của bậc: 2.9mm Đường kính bậc: 22.5mm Bậc: Nhôm chống gỉ, thiết kế chống trơn trợt, giảm tối đa khả năng bị tuột tay hoặc trượt chân khi leo xuống. Cáp thép: 5mm, chống cháy, chống hóa chất. Có 2 móc để móc vào cửa sổ, ban công. Hai vạch đỏ phản quang ở hai bên thang. | ||
| 84 | Loa pin | 2 | Cái | Loa phóng thanh cầm tay vang xa 600m, rở kháng: 8Ω Công suất: 25W – 35W. Có còi hú – nhạc đệm, có mic kèm theo, 1.5kg Kích thước : Dài 20 x rộng 23 x cao 34 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi