Gói thầu: Gói thầu số 06: Nâng cấp hệ thống CNTT và hội nghị truyền hình tại Cơ quan Tổng công ty Điện lực - TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương TKV Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Nâng cấp hệ thống CNTT và hội nghị truyền hình tại Cơ quan Tổng công ty Điện lực - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:49:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,992,899,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống CNTT hoặc Hệ thống Hội nghị truyền hình.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực);- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm;+ Đối với trường hợp nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải có trách nhiệm thuê bên thứ ba đến giải quyết và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho bên thứ ba;+ Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (cử nhân, kỹ sư hoặc cao hơn) chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, điện – điện tử vô tuyến điện và thông tin liên lạc,… hoặc tương đương.- Có chứng chỉ quản lý dự án Project Management Professional (PMP).- Tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu với vai trò là Cán bộ phụ trách, quản lý dự án của nhà thầu (Yêu cầu cung cấp bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc các giấy tờ khác tương đương).Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ (kèm bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực đối với chứng chỉ do nước ngoài cấp); hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (cử nhân, kỹ sư hoặc cao hơn) chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, điện – điện tử vô tuyến điện và thông tin liên lạc,… hoặc tương đương.- Đã phụ trách quản lý nhóm triển khai ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Yêu cầu cung cấp bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc các giấy tờ khác tương đương).Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ (kèm bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực đối với chứng chỉ do nước ngoài cấp); hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (cử nhân, kỹ sư hoặc cao hơn) chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, điện – điện tử vô tuyến điện và thông tin liên lạc,… hoặc tương đương.- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Yêu cầu cung cấp bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc các giấy tờ khác tương đương).Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ (kèm bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực đối với chứng chỉ do nước ngoài cấp); hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực TKV CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Nâng cấp hệ thống CNTT và hội nghị truyền hình tại Cơ quan Tổng công ty Điện lực - TKV Dự án xây dựng hệ thống CNTT phục vụ điều hành sản xuất kinh doanh tại Cơ quan Tổng công ty Điện lực –TKV (Giai đoạn 4) 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Cam kết phần mềm cung cấp hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị điều khiển đa điểm và thiết bị đầu cuối của hệ thống hội nghị truyền hình. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TKV-CTCP. Tầng 2, Tòa nhà Sannam, Số 78 đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Số điện thoại: (84)–24–35161605; Số fax: (84)–24–35161610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Trí Thịnh – Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP, địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Sannam, Số 78, đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội Số điện thoại: (84)–24–35161605; Số fax: (84)–24–35161610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát, Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP, địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Sannam, Số 78, đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (84)–24–35161605; Số fax: (84)–24–35161610. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Switch Core ) | CNTT | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 2 | Mạng lưu trữ SAN | CNTT | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch SAN | CNTT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 4 | Ổ lưu trữ SSD | CNTT | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 5 | Ổ lưu trữ HDD | CNTT | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho SAN (Hạ tầng CNTT) |
| 6 | RAM 16 GB | CNTT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho SAN (Hạ tầng CNTT) |
| 7 | Card HBA | CNTT | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho Nâng cấp máy chủ IBM X3650 M3 (Hạ tầng CNTT) |
| 8 | Bộ wifi | CNTT | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho Nâng cấp máy chủ IBM X3650 M3 (Hạ tầng CNTT) |
| 9 | Tổng đài điện thoại | CNTT | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 10 | Điện thoại IP | CNTT | 53 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 11 | Phần mềm kết nối và quản lý SSD | CNTT | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hạ tầng CNTT |
| 12 | Phần mềm Windows Server 2019 | CNTT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho SAN (Hạ tầng CNTT) |
| 13 | Phần mềm diệt virus | CNTT | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho 03 máy chủ cũ (Hạ tầng CNTT) |
| 14 | Hệ thống portal office | CNTT | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cho hệ thống sever (Hạ tầng CNTT) |
| 15 | Thiết bị điều khiển đa điểm | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 16 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình chuyên dụng | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 17 | Màn hình hiển thị | HNTH | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 18 | Máy tính quản lý hệ thống | HNTH | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 20 | Micro chủ tịch | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 21 | Micro đại biểu | HNTH | 14 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 22 | Âm ly công suất 120/180W | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 23 | Loa cột treo tường | HNTH | 4 | Cặp | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 24 | Mixer 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USB/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật số | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 25 | Bộ xử lý tín hiệu triệt vọng rú rít | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 26 | Bộ phân phối tín hiệu hình ảnh | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 27 | Tủ rack | HNTH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 28 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI sang cáp mạng | HNTH | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều khiển đa điểm và thiết bị tại Trung tâm Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 29 | Thiết bị đầu cuối | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 30 | Màn hình hiển thị | HNTH | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 31 | Bộ điều khiển trung tâm | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 32 | Micro chủ tịch | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 33 | Micro đại biểu | HNTH | 70 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 34 | Âm ly công suất 120/180W | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 35 | Loa cột treo tường | HNTH | 28 | Cặp | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 36 | Mixer 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USD/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật số | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 37 | Bộ xử lý tín hiệu triệt vọng rú rít | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 38 | Tủ rack | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
| 39 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI sang cáp mạng | HNTH | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị tại các điểm chi nhanh phục vụ hệ thống của Tổng công ty (Hội nghị truyền hình) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống CNTT hoặc Hệ thống Hội nghị truyền hình.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực);- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm;+ Đối với trường hợp nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải có trách nhiệm thuê bên thứ ba đến giải quyết và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho bên thứ ba;+ Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học (cử nhân, kỹ sư hoặc cao hơn) chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, điện – điện tử vô tuyến điện và thông tin liên lạc,… hoặc tương đương.- Có chứng chỉ quản lý dự án Project Management Professional (PMP).- Tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu với vai trò là Cán bộ phụ trách, quản lý dự án của nhà thầu (Yêu cầu cung cấp bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc các giấy tờ khác tương đương).Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ (kèm bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực đối với chứng chỉ do nước ngoài cấp); hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 3 | - Tốt nghiệp đại học (cử nhân, kỹ sư hoặc cao hơn) chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, điện – điện tử vô tuyến điện và thông tin liên lạc,… hoặc tương đương.- Đã phụ trách quản lý nhóm triển khai ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Yêu cầu cung cấp bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc các giấy tờ khác tương đương).Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ (kèm bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực đối với chứng chỉ do nước ngoài cấp); hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Nhân viên triển khai | 7 | - Tốt nghiệp đại học (cử nhân, kỹ sư hoặc cao hơn) chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, điện – điện tử vô tuyến điện và thông tin liên lạc,… hoặc tương đương.- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Yêu cầu cung cấp bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc các giấy tờ khác tương đương).Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ (kèm bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực đối với chứng chỉ do nước ngoài cấp); hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi