Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:57:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,331,985,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.497978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có hạng mục: Mua sắm thiết bị. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.389.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, ó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép cọc bê tông lực ép Max 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà bếp và công trình phụ trợ, nâng cấp trang thiết bị trường mầm non xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý III năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực, Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu;. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Lĩnh, Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,944 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3462 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3428 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4691 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4691 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,118 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, KT20x20 cm, đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,297 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0119 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8398 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1763 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8402 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1281 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2202 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4455 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9004 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,4842 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0435 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8895 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1235 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,616 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,747 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2597 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,764 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7866 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,2715 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,634 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2887 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1486 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5536 | m3 |
| 35 | Mua đất hữu cơ chồng hoa cao đắp cao 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4145 | m3 |
| 36 | Trồng hoa nhiều màu sắc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3818 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2504 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3698 | 100m3 |
| 39 | Mua đất tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển 11,7km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4922 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4922 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4922 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4922 | 10m³/1km |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,8923 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1428 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1122 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,522 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5356 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5968 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0703 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7872 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2118 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1063 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,0244 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,154 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 194,6088 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94,61 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,87 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,76 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 278,64 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,5 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,37 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,37 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 501,1188 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94,61 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 224,1546 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 244,014 | m2 |
| 15 | Gia công đắp phào chỉ hoa văn phức tạp cột trục A, từ trục 4-8: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 163,0838 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9001 | m2 |
| 18 | Chống thấm điểm giáp nối nhà 3 tầng và thang máy bằng hóa chất chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,0792 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,4449 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,4933 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1362 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,045 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4982 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8116 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,954 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,954 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,4204 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1863 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,86 | md |
| 33 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.311,78 | cái |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,0686 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,0686 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,22 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,855 | m2 |
| 38 | Chống thấm bằng sika | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,075 | m2 |
| 39 | Lắp dựng nắp thép bằng tôn, khung théo bao xung quanh, bao gồm chi phí lắp đặt và hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5 | m |
| 41 | Lưới ngăn bảo vệ công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 402,75 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2064 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn bàn bếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, bàn bếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3944 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,275 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | md |
| 48 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bao gồm vật liệu và sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,14 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,57 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,86 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,6752 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4756 | m2 |
| 53 | Cửa lưới chống muỗi tự cuốn khung nhôm hệ cao cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,14 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại led điện tử | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 100A -2 cực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại cường độ dòng điện20A-1 Pha- 2cực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Hộp tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2 dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 570 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ Dây dẫn D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 800 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ Dây dẫn D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 500 | m |
| 72 | Hộp đấu nối D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 73 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Cuộn |
| 74 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | Cái |
| 75 | Đế sứ kim thu sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94 | m |
| 79 | Bật sắt CT3-phi12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | cái |
| 80 | Chi tiết nối + bulong m18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Thép dẹp 60x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | m |
| 82 | Gia công đóng Cọc tiếp địa L63X63X6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Chậu rưa đôi công nghiệp bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút, chếch nhựa , ĐK90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32-27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van phao tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Khoan giếng nước ăn đến độ sâu nước sạch sâu 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 103 | Van khóa ống D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Van khóa ống D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Van khóa ống D27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 107 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 108 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Côn D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 110 | Rọ chắn rắc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Đai giữ inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Bình |
| 113 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 115 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9095 | 1m3 |
| 117 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1749 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3812 | m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,228 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7033 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,394 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,922 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,394 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,922 | m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0105 | m3 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 133 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính màu dày 6.38 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | m2 |
| 134 | Gia công lắp đặt hệ thông đường ống dẫn ga công nghiệp vào bếp, và vào tủ cơm bao gồm van khóa khóa tổng, van nhánh, đồng hồ, đường dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5694 | m3 |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8535 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP VỚI BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4916 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,35 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4618 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2474 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7092 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1224 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5448 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,97 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,748 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,56 | m2 |
| 21 | Mach ngừng thi công bằng tấm thép dày 5mm rộng 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,8 | md |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,244 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4934 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3768 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1972 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7016 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,844 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4265 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8357 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3876 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0049 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0392 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0003 | tấn |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 188,1 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,28 | m2 |
| 39 | Trát tường thành bể bằng bê tông trát trong XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,74 | m2 |
| 40 | Trát tường thành bể bằng bê tông trát ngoài XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,26 | m2 |
| 41 | Thang lên xuống bể nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1118 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,332 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,1912 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1992 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7703 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,332 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,872 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép >10mm, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1217 | m3 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,164 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,9238 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,164 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1635 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,45 | md |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,47 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8305 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,661 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt tường lắp cửa D2 để phá tường đặt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7 | md |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,88 | m2 |
| 3 | Cắt hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6138 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,394 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5516 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,1418 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,394 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,186 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5516 | m2 |
| 11 | Đục chân tường để đặt ống thoát nước từ nền nhà vệ sinh ra rãnh và vào bể phốt, xuyên qua lớp bê tông nền và tường móng, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Lỗ |
| 12 | Khoan lỗ cấp nước xuống hộp kỹ thuật khoan rút lõi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120.000 | Bộ |
| 13 | Tháo tấm tôn cắt xà gồ để đưa bể inox vào trong mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Kéo dẫn ống thoát nước từ bể nước lên mái bao gồm ti cheo đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Đấu nối ống thoát nước từ nhà vệ sinh ra rãnh, và từ rãnh ra bể phốt và từ bể phốt vào rãnh thoát nước, bao gồm vật liệu và nhân công xây hoàn trả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Công |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất kình mờ dày 6.38 bằng nhôm hệ và mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo báo giá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, chếch nhựa , ĐK90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32-27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Van phao tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Gia công lắp đặt bể phốt bằng nhựa bao gồm chi phí đào và lắp đặt đào hố trôn bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Công |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,335 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4335 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,445 | 100m3 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3831 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3831 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 58 | Cắt đục gạch ốp cột để gác vì kèo lên cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 59 | Khoan cấy dâu thép phi 12 bằng hóa chất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | Cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn xấp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9215 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng tôn bịt đầu trên tường sino và vì kèo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,42 | md |
| 62 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 552,8874 | Cái |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6368 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền bục sân khấu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9718 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,2412 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,89 | m2 |
| F | MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,835 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Bu long chẻ M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,02 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1064 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1064 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1859 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1859 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,8542 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4814 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,9 | md |
| 17 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 288,72 | Cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8283 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,3146 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,7656 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,9036 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 362,76 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5648 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7784 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7339 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 278 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 278 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0677 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1354 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1354 | 100m3/1km |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2391 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7136 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,552 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,552 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,134 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | Cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,009 | 100m3/1km |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Dùng máy cắt tường để phá khi thi công phá tường, tường không bị ảnh hưởng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7 | md |
| 2 | Phá tường vào thi công và vận chuyển đổ đi đúng theo quy định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2746 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6524 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,9152 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,9152 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7798 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,213 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7176 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 22 | Đắp phào chỉ hoa văn trụ cổng phức tạp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Công |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, bằng inox 204, 304, phức tạp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,213 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7176 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 37 | Đắp phào chỉ hoa văn trụ cổng phức tạp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Công |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, bằng inox 204, 304, phức tạp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5954 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3873 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh lót bê tông tránh mất nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 774,63 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,463 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,65 | 10m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 6 | Lát đá Cubit, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 390,03 | m2 |
| 7 | Công sếp đá thành hình ngôi sao, bông hoa sếp các góc cạnh dùng công nghệ nhân để sếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Công |
| 8 | San gạt vận chuyển phế sân gạch bị nát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 807,64 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4557 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 807,64 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1005 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh lót bê tông tránh mất nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200,9 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,225 | m3 |
| 14 | Chồng cây muồng hoàng yến bao gồm chi phí vận chuyển từ thành phố về và nhân công chăm sóc bảo hành 1 năm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Cây |
| K | PHẦN CẤP ĐIỆN THANG MÁY VÀ VÀO TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,088 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,192 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,792 | m3 |
| 4 | Gạch đặc M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 705,6 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7056 | 1000v |
| 6 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,4 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE40/50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,784 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/DSTA4x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,298 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,784 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,2 | m |
| 13 | Đầu cáp HST4x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu cáp |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,693 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5841 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4779 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng bằng 1/3 KL đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0302 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8802 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,066 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0748 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,56 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8019 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,5188 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,668 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,0992 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,528 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2859 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,986 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,3931 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,5188 | m2 |
| 33 | SX cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,68 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,404 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,404 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2657 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,9718 | m2 |
| 67 | Lấp đất chân móng bể bằng 1/3 KL đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2626 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 69 | Nối ống từ rãnh thoát nước thông qua nhà vệ sinh bằng ống D90, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Công |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,684 | m3 |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy Tải Hàng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ sấy bát cánh kính 1800L 2 lớp quạt gió | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ lưới đựng bát đĩa, xoong nồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Giá úp đồ dùng (3 tầng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống chụp hút mùi lọc gió bếp ăn trường mầm non: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn để thức ăn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Giá để dao thớt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đồ đựng đồ cá nhân 20 ô bằng nhựa; | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Cái |
| 11 | Tủ đồ dùng âm nhạc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tủ úp cốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| 13 | Gương soi ( phòng âm nhạc); | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Giá để đồ chơi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | Cái |
| 15 | Smart Tivi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Bình ủ ấm nước nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| 17 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Giường khám bệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Bàn họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 20 | Ghế phòng họp bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | Bộ |
| 21 | Bộ cầu trượt kép kết hợp xích đu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Bập bênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Đàn Organ Casio CT-X3000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.497978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có hạng mục: Mua sắm thiết bị. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.389.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, ó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy ép cọc bê tông lực ép Max 150T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi