Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337071-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220336974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:57:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,331,985,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.497978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có hạng mục: Mua sắm thiết bị. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.389.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, ó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ép cọc bê tông lực ép Max 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà bếp và công trình phụ trợ, nâng cấp trang thiết bị trường mầm non xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh, Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh, Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý III năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực, Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu;. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh, Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ BẾP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,944m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3462100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3428tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1188tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4691tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4691tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1321 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,118100m
10Ép âm cọc BTCT, KT20x20 cm, đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,297100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0119m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8398100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,17631m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,84021m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1281100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2202100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4455m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9004100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,4842m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0435tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8895m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1474100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1235tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,616tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,747m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2597100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,764tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7866tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2715m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,634m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0917tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2887tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1486100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5536m3
35Mua đất hữu cơ chồng hoa cao đắp cao 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4145m3
36Trồng hoa nhiều màu sắcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3818m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2504m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3698100m3
39Mua đất tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển 11,7kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4922100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,492210m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,492210m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,492210m³/1km
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,8923m3
B PHẦN THÂN NHÀ BẾP
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,201100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2787tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1428tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1122m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,522100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5356tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5968tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0703m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,448m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7872100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2118tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1032100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0303tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0903tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1063m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt251cấu kiện
C PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẾP
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,0244m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,154m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt194,6088m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94,61m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,87m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,76m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt278,64m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,5m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,37m
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,37m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501,1188m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94,61m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt224,1546m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt244,014m2
15Gia công đắp phào chỉ hoa văn phức tạp cột trục A, từ trục 4-8:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt163,0838m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9001m2
18Chống thấm điểm giáp nối nhà 3 tầng và thang máy bằng hóa chất chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,0792m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,4449m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,4933m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1362100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,045tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1201tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4982m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141cấu kiện
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8116100m2
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,954tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,954tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,42041m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1863100m2
32Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,86md
33Ghim chống bão (6 cái/ m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.311,78cái
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,0686m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,0686m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,22m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,855m2
38Chống thấm bằng sikaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,075m2
39Lắp dựng nắp thép bằng tôn, khung théo bao xung quanh, bao gồm chi phí lắp đặt và hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
40Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5m
41Lưới ngăn bảo vệ công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt402,75m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064m3
43Ván khuôn sàn bàn bếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, bàn bếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,013tấn
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3944m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,275m2
47Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8md
48Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bao gồm vật liệu và sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,14m2
49Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,57m2
50Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,86m2
51Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,6752m2
52Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4756m2
53Cửa lưới chống muỗi tự cuốn khung nhôm hệ cao cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,14m2
54Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại led điện tửTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14bộ
56Lắp đặt đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
60Lắp đặt các automat 100A -2 cựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
61Lắp đặt aptomat loại cường độ dòng điện20A-1 Pha- 2cựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
62Hộp tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2 dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt570m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ Dây dẫn D16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt800m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ Dây dẫn D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt500m
72Hộp đấu nối D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
73Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Cuộn
74Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7Cái
75Đế sứ kim thu sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
76Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94m
79Bật sắt CT3-phi12 dài 150 chẻ chânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46cái
80Chi tiết nối + bulong m18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
81Thép dẹp 60x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32m
82Gia công đóng Cọc tiếp địa L63X63X6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
83Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
84Chậu rưa đôi công nghiệp bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
86Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
87Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
89Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,46100m
90Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
91Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
92Lắp đặt cút nhựa , ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
93Lắp đặt cút nhựa , ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
94Lắp đặt cút nhựa , ĐK 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
95Lắp đặt cút, chếch nhựa , ĐK90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
96Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32-27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
97Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
98Van phao tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
99Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
100Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ leTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
101Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
102Khoan giếng nước ăn đến độ sâu nước sạch sâu 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
103Van khóa ống D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
104Van khóa ống D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
105Van khóa ống D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
107Cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
108Cút nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
109Côn D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
110Rọ chắn rắcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
111Đai giữ inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150cái
112Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Bình
113Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
114Nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
115Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,90951m3
117Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0066100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1749m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3812m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,228m3
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7033m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,394m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,922m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,394m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,922m2
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0019100m2
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0004tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0016tấn
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0105m3
130Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0174100m2
131Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0036tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0036tấn
133Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính màu dày 6.38Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6m2
134Gia công lắp đặt hệ thông đường ống dẫn ga công nghiệp vào bếp, và vào tủ cơm bao gồm van khóa khóa tổng, van nhánh, đồng hồ, đường dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5694m3
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8535m2
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP VỚI BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4916100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,35100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,296m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0444100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,412m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1308100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4618tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1824100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2474tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7092tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,396100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1224tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5448tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,97m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,748m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9504m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0952100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0308tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1796tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,56m2
21Mach ngừng thi công bằng tấm thép dày 5mm rộng 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,8md
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,69m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,244100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0336tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4934tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3768100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1972tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7016tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,844m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4265m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8357100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3876tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0049100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0392m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0024tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0003tấn
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188,1m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,28m2
39Trát tường thành bể bằng bê tông trát trong XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,74m2
40Trát tường thành bể bằng bê tông trát ngoài XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,26m2
41Thang lên xuống bể nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1118m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,332m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,1912m2
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0072100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1992m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7703m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,332m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,872m2
50Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0091tấn
51Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép >10mm, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1217m3
53Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0212tấn
54Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0085tấn
55Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,164tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,92381m2
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,164tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1635100m2
59Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,45md
60Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,47m2
61Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m2
62Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m2
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8305100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,661100m3
E CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ, HỘI TRƯỜNG
1Cắt tường lắp cửa D2 để phá tường đặt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7md
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,88m2
3Cắt hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6138m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,394m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5516m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,1418m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,394m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,186m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5516m2
11Đục chân tường để đặt ống thoát nước từ nền nhà vệ sinh ra rãnh và vào bể phốt, xuyên qua lớp bê tông nền và tường móng, rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Lỗ
12Khoan lỗ cấp nước xuống hộp kỹ thuật khoan rút lõiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120.000Bộ
13Tháo tấm tôn cắt xà gồ để đưa bể inox vào trong máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
14Kéo dẫn ống thoát nước từ bể nước lên mái bao gồm ti cheo đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
15Đấu nối ống thoát nước từ nhà vệ sinh ra rãnh, và từ rãnh ra bể phốt và từ bể phốt vào rãnh thoát nước, bao gồm vật liệu và nhân công xây hoàn trảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Công
16Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9m2
17Lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất kình mờ dày 6.38 bằng nhôm hệ và mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
18Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
24Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo báo giáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
28Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7100m
33Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
36Lắp đặt cút nhựa , ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
37Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt cút nhựa , ĐK 76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
39Lắp đặt cút, chếch nhựa , ĐK90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
41Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32-27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
43Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
44Van phao tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
46Gia công lắp đặt bể phốt bằng nhựa bao gồm chi phí đào và lắp đặt đào hố trôn bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
47Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Công
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3351m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4335m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1836100m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,445100m3
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1699tấn
53Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1699tấn
54Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3831tấn
55Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3831tấn
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3636tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3636tấn
58Cắt đục gạch ốp cột để gác vì kèo lên cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Cái
59Khoan cấy dâu thép phi 12 bằng hóa chấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48Cái
60Lợp mái che tường bằng tôn xấp chống nóng, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9215100m2
61Lắp dựng tôn bịt đầu trên tường sino và vì kèoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,42md
62Ghim chống bão (6 cái/ m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt552,8874Cái
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6368m3
64Đắp đất nền bục sân khấuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9718m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2412m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,89m2
F MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,252m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1024100m2
4Bu long chẻ M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,945100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1064tấn
8Bu lông M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1064tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1247tấn
11Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1247tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1859tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1859tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,85421m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4814100m2
16Lắp dựng tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,9md
17Ghim chống bão (6 cái/ m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt288,72Cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8283100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,31461m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,7656m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,9036m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,12m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt362,76m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5648m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7784tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7339100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2781 cấu kiện
11Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt278cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0677100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1354100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1354100m3/1km
H HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2391100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7136m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8808m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,552m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,552m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,134m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0734100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0784tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt281 cấu kiện
10Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28Cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0045100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,009100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,009100m3/1km
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Dùng máy cắt tường để phá khi thi công phá tường, tường không bị ảnh hưởngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7md
2Phá tường vào thi công và vận chuyển đổ đi đúng theo quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Ca
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0332tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2746m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6524m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,9152m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,9152m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0243100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2205m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7798m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0316100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0187tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0202tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,213m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0387100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0069tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0309tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7176m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
22Đắp phào chỉ hoa văn trụ cổng phức tạpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Công
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
24Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, bằng inox 204, 304, phức tạpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0243100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2205m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7798m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0316100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0187tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0202tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,213m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0387100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0069tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0309tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7176m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
37Đắp phào chỉ hoa văn trụ cổng phức tạpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Công
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
39Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, bằng inox 204, 304, phức tạpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5954m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3873100m3
2Nilon tái sinh lót bê tông tránh mất nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt774,63m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,463m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6510m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,195100m3
6Lát đá Cubit, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt390,03m2
7Công sếp đá thành hình ngôi sao, bông hoa sếp các góc cạnh dùng công nghệ nhân để sếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Công
8San gạt vận chuyển phế sân gạch bị nátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt807,64m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4557100m3
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt807,64m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1005100m3
12Nilon tái sinh lót bê tông tránh mất nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200,9m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,225m3
14Chồng cây muồng hoàng yến bao gồm chi phí vận chuyển từ thành phố về và nhân công chăm sóc bảo hành 1 nămTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cây
K PHẦN CẤP ĐIỆN THANG MÁY VÀ VÀO TRẠM BƠM PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,0881m3
2Cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,192m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,792m3
4Gạch đặc M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt705,6viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,70561000v
6Băng báo cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,4m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,196100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,149100m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE40/50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,784100m
10Rải cáp ngầm Cu/DSTA4x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,298100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,784100m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,2m
13Đầu cáp HST4x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu cáp
L NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0906100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,693m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5841m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4779m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0053tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0627tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017100m3
9Lấp đất chân móng bằng 1/3 KL đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0302m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0006100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8802m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2038m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0208100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0536tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5192m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0732100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0193tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,066tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0748m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0163100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0063tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 cấu kiện
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,56m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8019m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,5188m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,668m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0992m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,528m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2859m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,986m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,3931m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,5188m2
33SX cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,68m2
34Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
36Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
38Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
40Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
43Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
47Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
55Lắp đặt thiết bị đóng ngắt tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
56Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0679100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,404m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,404m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9008m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2657m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0112100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,9718m2
67Lấp đất chân móng bể bằng 1/3 KL đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2626m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0453100m3
69Nối ống từ rãnh thoát nước thông qua nhà vệ sinh bằng ống D90, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Công
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,684m3
M MUA SẮM THIẾT BỊ
1Thang máy Tải HàngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
2Tủ sấy bát cánh kính 1800L 2 lớp quạt gióTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
3Tủ lưới đựng bát đĩa, xoong nồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
4Xe đẩy thức ăn 3 tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Bộ
5Giá úp đồ dùng (3 tầng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
6Hệ thống chụp hút mùi lọc gió bếp ăn trường mầm non:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
7Bàn để thức ănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
8Giá để dao thớtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
9Tủ đồ đựng đồ cá nhân 20 ô bằng nhựa;Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32Cái
10Tủ đựng chăn, màn, chiếuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Cái
11Tủ đồ dùng âm nhạcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
12Tủ úp cốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Bộ
13Gương soi ( phòng âm nhạc);Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
14Giá để đồ chơiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32Cái
15Smart TiviTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Cái
16Bình ủ ấm nước nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Bộ
17Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
18Giường khám bệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
19Bàn họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
20Ghế phòng họp bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40Bộ
21Bộ cầu trượt kép kết hợp xích đuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
22Bập bênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
23Đàn Organ Casio CT-X3000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.497978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có hạng mục: Mua sắm thiết bị. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.389.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, ó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu3
3 Máy ép cọc bê tông lực ép Max 150T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy mài ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->