Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc các đoạn Km1+700 - Km2+300, Km3+500 - Km5+000, Km21+400 - Km21+600, Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346097-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc các đoạn Km1+700 - Km2+300, Km3+500 - Km5+000, Km21+400 - Km21+600, Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220154479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:53:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,374,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 90-108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥12 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 90 -108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 8,0- 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc các đoạn Km1+700 - Km2+300, Km3+500 - Km5+000, Km21+400 - Km21+600, Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị
Sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc các đoạn Km1+700 - Km2+300, Km3+500 - Km5+000, Km21+400 - Km21+600, Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK&XDGT Đức Nhật; Địa chỉ: Số 337 Bùi Thị Xuân, Phường Phường Đúc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Vụ Quản lý Bảo trì đường bộ, Tổng cục ĐBVN. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước dọc đoạn Km3+500 - Km5+000
1Bê tông đúc sẵn thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,9916m3
2Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn B=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.577ck
3Bê tông tường M200, đá 1x2 (đổ bù rãnh + bịt đầu rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9784m3
4Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,7631m3
5Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.568m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4 (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,893m3
7Làm lớp sạn ngang đệm móng (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,811m3
8Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.637,66kg
9Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.751,08kg
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.568ck
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,824m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V998,0609kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.949,538kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.749,44kg
15Ván khuôn thép đốt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.962,6m2
16Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V554,6074m2
17Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,514m2
18Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.859,648m2
19Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V165,1225m3
20Đào móng công trình Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.215,9559m3
21Đào đất hố móng Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V114,654m3
22Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,2749m3
23Đào nền đường Đất cấp IV (đào kết cấu đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,758m3
24Đào nền đường Đất cấp IV (đào kết cấu vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,225m3
25Vận chuyển đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,983m3
26Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,075m3
27Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,57m2
28Sản xuất, vận chuyển BTN C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1214tấn
29Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,57m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
32Đào di dời cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
B Hố ga, cửa xã đoạn Km3+500 - Km5+000
1Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5715m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6864m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,372m3
4Cốt thép hố thu, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,91kg
5Cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,12kg
6Thi công lớp đá đệm móng DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1333m3
7Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,077m2
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8ck
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9349m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,21kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,79kg
14Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1356m2
15Đào móng công trình Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8257m3
16Đào đất hố móng Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2797m3
17Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,017m3
C Rãnh thoát nước dọc đoạn Km21+400 - Km21+600
1Bê tông đúc sẵn thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5492m3
2Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn B=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V211ck
3Bê tông tường M200, đá 1x2 (đổ bù rãnh + bịt đầu rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6054m3
4Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6106m3
5Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V97,4042m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4 (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
7Làm lớp sạn ngang đệm móng (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
8Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V947,87kg
9Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.945,37kg
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V211ck
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,623m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V274,3kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.766,07kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,38kg
15Ván khuôn thép đốt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V700,876m2
16Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5489m2
17Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
18Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V250,246m2
19Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V12,723m3
20Đào móng công trình Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V255,5056m3
21Đào đất hố móng Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4477m3
22Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,2316m3
23Đào nền đường Đất cấp IV (đào kết cấu đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3515m3
24Đào nền đường Đất cấp IV (đào kết cấu vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5938m3
25Vận chuyển đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9453m3
26Bê tông vỉa hè M100 đá 2x4 (hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,275m3
D Hố ga, cửa xã đoạn Km21+400 - Km21+600
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6609m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2388m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,964m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
5Cốt thép hố thu, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,93kg
6Cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,31kg
7Thi công lớp đá đệm móng DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6744m3
8Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195m3
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9676m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8776m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,08kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,75kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,61kg
15Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0788m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9343m3
17Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (hoàn trả bê tông mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2539m3
18Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,966m2
19Đào móng công trình Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7075m3
20Đào đất hố móng Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0372m3
21Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,621m3
E Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Chi phí đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi 90-108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông ≥12 CV Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy san 90 -108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu bánh thép 8,0- 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥ 6 tấn Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->