Gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:11:00 đến ngày 2022-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,239,110 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022 Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022 tại Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acemuc | Acemuc | 100 | gói | tương đương Acemuc (Acetylcystein / Hàm lượng 200mg / bột trắng) | |
| 2 | Acetylcysteine 200mg | Acetylcysteine 200mg | 250 | vỉ | tương đương Acetylcysteine 200mg (Acetylcystein / Một vỉ có 10 viên / con nhộng, trắng xanh) | |
| 3 | Acyclovir | Daehwa Acyclovir Cream | 50 | tub | tương đương Daehwa Acyclovir Cream (Acyclovir / Một tub 5g / kem bôi) | |
| 4 | Acyclovir Stada 800mg | Acyclovir Stada 800mg | 30 | vỉ | tương đương Acyclovir Stada 800mg (Acyclovir / Một vỉ có 5 viên / viên nén trắng) | |
| 5 | Adrenalin | Adrenalin | 10 | ống | tương đương Adrenalin (Epinephrin / Một ống 1mg / nước) | |
| 6 | Alaxan | Alaxan | 90 | vỉ | tương đương Alaxan (Ibuprofen / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn, / cam trắng) | |
| 7 | Angut 300mg | Angut 300 | 30 | vỉ | tương đương Angut 300 (Allopurinol / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn mầu cam) | |
| 8 | Amlodipine Stada 5mg | Amlodipine Stada 5mg | 60 | hộp | tương đương Amlodipine Stada 5mg (Nifedipine / Một hộp có 30 viên / viên nang cứng, mầu vàng trắng) | |
| 9 | Amlor Pfizer 5mg | Amlor Pfizer 5mg | 1 | hộp | tương đương Amlor Pfizer 5mg (Nifedipin / Một hộp có 30 viên / con nhộng) | |
| 10 | Alphachymotrypsin | Alphachymotrypsin | 1.000 | vỉ | tương đương Alphachymotrypsin (Alphachymotripsine / Một vỉ có10 viên / viên nén tròn) | |
| 11 | Alpha Choay | Alphachymotrypsin Choay | 600 | viên | tương đương Alphachymotrypsin Choay (Alphachymotripsine / Một hộp có 30 viên / viên nén tròn) | |
| 12 | Augmentin 1g | Augmentin 1g | 50 | hộp | tương đương Augmentin 1g (Amoxicilin+kali clavulanat / Một hộp có 14 viên / viên nén, trắng) | |
| 13 | Azicine 250mg | Azicine-stella | 50 | hộp | tương đương Azicine-stella (Azithromycin / Một hộp có 6 viên / viên nang) | |
| 14 | Băng cuộn | Băng cuộn | 20 | cuộn | tương đương Băng cuộn (Cuộn, rộng 10cm ) | |
| 15 | Băng thun QM | Băng thun 3 IN (2 móc) | 24 | cuộn | tương đương Băng thun 3 IN (2 móc) (Cuộn, rộng 8cm, độ dài kéo dãn 5,5m ) | |
| 16 | Băng urgo (2x6cm) | Urgo (2x6cm) | 30 | hộp | tương đương Urgo (2x6cm) (Một hộp có 100 cái ) | |
| 17 | Băng urgo (2,5cm x 5m) | Urgo (2,5cm x 5m) | 30 | cuộn | tương đương Urgo (2,5cm x 5m) (Cuộn, rộng 2,5cm, dài 5m) | |
| 18 | Baberin BM | Baberin BM | 300 | vỉ | tương đương Baberin BM (Becberin clorid / Một vỉ có 10 viên / viên nang mềm) | |
| 19 | Betaloc Zok 25mg | Betaloc Zok 25mg | 1 | hộp | tương đương Betaloc Zok 25mg (Metoprolol tartrate / Một hộp có 14 viên / viên nén bầu dục, trắng) | |
| 20 | Betadine | Betadine (thuốc súc họng & súc miệng) | 3 | hộp | tương đương Betadine (thuốc súc họng & súc miệng) (Povidol iodine / 125ml/hộp / nước) | |
| 21 | Bezut (không đường) | Hobezut (không đường) | 100 | hộp | tương đương Hobezut (không đường) (Menthol / Một hộp có 20 viên / viên nén) | |
| 22 | Betaserc 16mg | Betaserc 16mg-abbott | 100 | viên | tương đương Betaserc 16mg-abbott (Betahistine dihydrochloride / Một hộp có 60 viên / viên nén tròn, trắng) | |
| 23 | Trimazon 480mg | Trimazon 480mg | 30 | vỉ | tương đương Trimazon 480mg (Sulfamethoxazole, Trimethoprim / Một vỉ có 20 viên / viên nén tròn, trắng) | |
| 24 | Bổ phế siro | Thuốc ho bổ phế chỉ khái lộ | 200 | lọ | tương đương Thuốc ho bổ phế chỉ khái lộ (Thảo dược / Một lọ 125ml / nước) | |
| 25 | Bổ phế ngậm | Bổ phế chỉ khái lộ | 100 | hộp | tương đương Bổ phế chỉ khái lộ (Thảo dược / Một hộp có 24 viên / viên nén tròn , nâu) | |
| 26 | Boganic (không đường) | Boganic (không đường)- viên bao phim | 400 | vỉ | tương đương Boganic (không đường)- viên bao phim (Cao Actiso / Một vỉ có 20 viên / viên nén, nâu) | |
| 27 | Boganic (nang) | Boganic- viên nang mềm | 200 | vỉ | tương đương Boganic- viên nang mềm (Cao Actiso / Một vỉ có 10 viên / viên nang mềm, nâu) | |
| 28 | Bông y tế | Bông Bạch Tuyết | 100 | gói | tương đương Bông Bạch Tuyết (Một gói 10g) | |
| 29 | Briozcal | Briozcal | 5 | hộp | tương đương Briozcal (Canxi carbonate, vitamin D3 / Một hộp có 30 viên / viên nén tròn, trắng) | |
| 30 | Cảm xuyên hương | Cảm xuyên hương | 250 | vỉ | tương đương Cảm xuyên hương (xuyên khung, bạch chỉ, hương phụ…/ Một vỉ có 10 viên / viên nang, xanh) | |
| 31 | Canesten (Hatasten) | Hatasten | 10 | tub | tương đương Hatasten (Clotrimazole topical / Một tub 5g / kem bôi da) | |
| 32 | Cavinton 5mg | Cavinton 5mg | 10 | vỉ | tương đương Cavinton 5mg (Vinpocetine / Một vỉ có 25 viên / viên nén tròn) | |
| 33 | Cetaphil | Cetaphil | 10 | chai | tương đương Cetaphil (Một chai 591ml / gel) | |
| 34 | Ciprofloxacin 500mg | Scanax 500- stella | 10 | vỉ | tương đương Scanax 500- stella (Ciprofloxacin Hydroclorid / Một vỉ có 10 viên / viên nén dài, trắng) | |
| 35 | Clarithromycin Stella 500mg | Clarithromycin Stella 500mg | 50 | vỉ | tương đương Clarithromycin Stella 500mg (Clarithromycin / Một vỉ có 7 viên / viên nén bao phim) | |
| 36 | Clarityne | Clarityne 10mg | 500 | viên | tương đương Clarityne 10mg (Loratadine / Một vỉ có 10 viên / viên nén bầu dục, bao phim) | |
| 37 | Clorpheniramin 4mg | Clorpheniramin 4 | 10 | vỉ | tương đương Clorpheniramin 4 (Clorpheniramin / Một vỉ có 20 viên / viên nén dài, mầu vàng) | |
| 38 | Coldi-B | Coldi-B | 100 | hộp | tương đương Coldi-B (Oxymetazolin hydrochlorid / Một hộp 15ml / nước) | |
| 39 | Colchicine 1mg | Colchicine Capel 1mg-S.C.ZENTIVA S.A | 10 | hộp | tương đương Colchicine Capel 1mg-S.C.ZENTIVA S.A (Colchicin / Một hộp có 20 viên / viên nén tròn có chia vạch, trắng) | |
| 40 | Cồn 70° | Cồn 70° | 10 | lọ | tương đương Cồn 70° (Một lọ 50ml ) | |
| 41 | Calbone | Calbone | 20 | hộp | tương đương Calbone (Canxi carbonate, vitamin D3,vitaminK2 / Một hộp có 60 viên / viên nén) | |
| 42 | Contractubex | Contractubex | 1 | tub | tương đương Contractubex (Allantoin / Một tub10mg / Gel) | |
| 43 | Collydexa | Collydexa | 30 | lọ | tương đương Collydexa (Chloramphenicol, Dexamethasone, Naphazoline / Một lọ 5ml / nước) | |
| 44 | Curcumin nano | Nano Curcumin Tam thất - Xạ đen | 10 | hộp | tương đương Nano Curcumin Tam thất - Xạ đen (Tinh nghệ / Một hộp có 30 viên nang / viên nang mềm, vàng) | |
| 45 | Crestor 10 mg | Crestor 10 mg | 1 | hộp | tương đương Crestor 10 mg (Rosuvastatin / Một hộp có 28 viên / viên nén bao phim) | |
| 46 | Coveram 10mg/10mg | Coveram 10mg/10mg | 10 | lọ | tương đương Coveram 10mg/10mg (Perindopril arginine, amlodipine / Một lọ có 30 viên / viên nén) | |
| 47 | Coversyl 5mg | Coversyl 5mg | 10 | lọ | tương đương Coversyl 5mg (Perindopril arginine / Một lọ có 30 viên / viên nén) | |
| 48 | Coversyl Plus 5mg/1,25mg | Coversyl Plus 5mg/1,25mg | 10 | hộp | tương đương Coversyl Plus 5mg/1,25mg (Perindopril Arginine; Indapamide / Một lọ có 30 viên / viên nén) | |
| 49 | Daflon 500mg | Daflon 500mg | 20 | hộp | tương đương Daflon 500mg (Diosmin / Một hộp có 60 viên / viên nén bao phim) | |
| 50 | Cao sao vàng | Cao sao vàng | 10 | lọ | tương đương Cao sao vàng (Tinh dầu bạc hà, Menthol, Methyl salycilat, Camphor, Eucalyptol, Tinh dầu hoa hồng, Tinh dầu đinh hương, Màu và Dầu / hộp 3g / cao xoa) | |
| 51 | Cao Bạch hổ | Bạch hổ hoạt lạc cao | 10 | lọ | tương đương Bạch hổ hoạt lạc cao (Tinh dầu bạc hà, Menthol, Methyl salycilat, Camphor, Eucalyptol, Tinh dầu Lavender, Tinh dầu đinh hương, Màu và Dầu parafin / hộp một lọ 20gr / cao xoa) | |
| 52 | Debridat 100mg | Debridat 100mg | 2 | vỉ | tương đương Debridat 100mg (Trimebutine maleate / Một hộp có 2 vỉ, 1vỉ/15viên / viên nén bao phim) | |
| 53 | Decolgen (ngày , đêm) | Decolgen ND | 500 | vỉ | tương đương Decolgen ND (Paracetamol, phenylephrine HCl, chlorpheniramine maleate / Một vỉ có 4 viên / viên nén 3 lớp) | |
| 54 | Dermovate cream | Dermovate cream | 1 | hộp | tương đương Dermovate cream (Clobetasol propionate / Một tub 15g / kem bôi ) | |
| 55 | Diamicron MR 30mg | Diamicron MR 30mg | 10 | hộp | tương đương Diamicron MR 30mg (Gliclazide / Một hộp có 60 viên / viên nén dạng bào chế phóng thích duy trì) | |
| 56 | Dorithricin | Dorithricin | 100 | hộp | tương đương Dorithricin (Benzalkonium Cl, benzocaine, tyrothricin / Một hộp có 20 viên / viên nén tròn, trắng) | |
| 57 | Efferalgan | Efferalgan 500mg | 150 | vỉ | tương đương Efferalgan 500mg (Efferagan / Một vỉ có 4 viên / viên nén sủi) | |
| 58 | Enervon | Enervon | 150 | vỉ | tương đương Enervon (Vitamin C,B-complex / Một vỉ có 10 viên / viên nén, dài,vàng bao phim) | |
| 59 | Estromineral | Estromineral | 9 | hộp | tương đương Estromineral (Calcium Carbonate: 44,8% / Isoflavones 40% chiết xuất từ cao đậu nành (hạt glycin max): 17,1% / Lactobacillus sporogenes: 1,14% Cholecalciferol (vitamin D3): 0,046% Silicon 7% chiết xuất từ cây mộc tặc: 11,4% / Một hộp có 30 viên / viên nén) | |
| 60 | Ferrovit | Ferrovit | 100 | vỉ | tương đương Ferrovit (Sắt fumarat, axit folic, vitamin B12 / Một vỉ có 10 viên / con nhộng mềm, đỏ) | |
| 61 | Pulmicort 500mcg/2ml | Pulmicort | 10 | vỉ | tương đương Pulmicort (Budesonide / Hộp 4 vỉ x 5 ống 2ml/vỉ / Hỗn dịch khí dung) | |
| 62 | Fugacar | Fugacar | 50 | hộp | tương đương Fugacar (Mebendazole / Một hộp có 1 viên / viên nén trắng) | |
| 63 | Gạc tiệt trùng | Gạc tiệt trùng | 50 | gói | tương đương Gạc tiệt trùng (Một gói 10miếng ) | |
| 64 | Gastropulgite | Gastropulgite | 1.000 | gói | tương đương Gastropulgite (Attapulgite / Một gói 3,0515g / bột) | |
| 65 | Gentamicin 80mg | Gentamicin 80mg | 100 | ống | tương đương Gentamicin 80mg (Gentamycin / Một ống 2ml / nước) | |
| 66 | Gentri-sone | Gentri-sone | 50 | tub | tương đương Gentri-sone (Cetanol, Betamethasone / Một tub 10g / kem bôi) | |
| 67 | Giloba | Giloba | 60 | vỉ | tương đương Giloba (Ginkgo Biloba / Một vỉ có 10 viên / viên nang mềm, xanh) | |
| 68 | Gusaradi | Gusaradi | 10 | hộp | tương đương Gusaradi (Thảo dược / một hộp có 60 viên / viên nang) | |
| 69 | Kegynan | Kegynan Depot | 50 | hộp | tương đương Kegynan Depot (Metronidazole, Neomycin sulfat, Nystatin / Một hộp có 10 viên / viên nén đặt) | |
| 70 | Haginat 500mg | Haginat 500 | 50 | hộp | tương đương Haginat 500 (Cefuroxim / Một hộp có 10 viên / viên nén dài bao phim) | |
| 71 | HH dưỡng não | Hoạt huyết dưỡng não | 300 | vỉ | tương đương Hoạt huyết dưỡng não (Cao Đinh lăng 150 mg, cao Bạch quả 5 mg / Một vỉ có 20 viên / viên nén tròn, mầu đen) | |
| 72 | Hồ nước | Hồ nước | 20 | lọ | tương đương Hồ nước (Zinc oxide, Calcium carbonate / Một lọ 20g / nước) | |
| 73 | Homtamin Ginseng | Homtamin Ginseng | 50 | vỉ | tương đương Homtamin Ginseng (Retinol-Ergocalciferol-Thiaminnitrat-Riboflavin-Pyridoxin / Một vỉ có 6 viên / viên nang mềm) | |
| 74 | Hewel | Hewel | 10 | hộp | tương đương Hewel (Gừng và các vitamin / Một lọ có 30 viên / viên nang) | |
| 75 | Oresol pluz | Oresol pluz | 100 | tub | tương đương Oresol pluz (Natri clorid, glucose khan, natri citrat, kali clorid / Một tube có 10 viên / viên nén sủi) | |
| 76 | Hydrocortison | Hydrocortison-Lidocain-Richter | 30 | lọ | tương đương Hydrocortison-Lidocain-Richter (Hydrocortison natri succinat / Một lọ 5ml / dung dịch) | |
| 77 | Imodium 2mg | Imodium 2mg | 10 | vỉ | tương đương Imodium 2mg (Loperamide / Một vỉ có 4 viên / viên nén bao phim) | |
| 78 | Klacid Forte 500mg | Klacid Forte 500mg | 2 | hộp | tương đương Klacid Forte 500mg (Clarithromycin / Một hộp có 14 viên / viên nén bao phim) | |
| 79 | Klamentin 625mg | Klamentin 500/125 | 40 | hộp | tương đương Klamentin 500/125 (Amoxicilin trihydrat500 mg+ Acid clavulanic ../ Một hộp có 12 viên / viên nén dài bao phim) | |
| 80 | Lactacyd FH | Lactacyd FH | 10 | lọ | tương đương Lactacyd FH (Một lọ 250ml / dung dịch ) | |
| 81 | Lactomin | Lactomin | 20 | hộp | tương đương Lactomin (Probiotic / Một hộp có 60 viên / viên nhộng mềm) | |
| 82 | Lifezar 50mg | Lifezar | 10 | hộp | tương đương Lifezar (Losartan potassium / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim) | |
| 83 | Lipanthin supra 160mg | Lipanthyl Supra 160mg | 10 | hộp | tương đương Lipanthyl Supra 160mg (Fenofibrat / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim) | |
| 84 | Lipitor 10mg | Lipitor 10mg | 10 | hộp | tương đương Lipitor 10mg (Atorvastatin / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim) | |
| 85 | Lipistad 10mg | Lipistad 10 | 10 | hộp | tương đương Lipistad 10 (Atorvastatin / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim) | |
| 86 | Lomac 20mg | Lomac-20 | 50 | vỉ | tương đương Lomac-20 (Omeprazol / Một vỉ có 10 viên / viên nén bao phim) | |
| 87 | Lomac 20mg | Lomac-20 | 20 | lọ | tương đương Lomac-20 (Omeprazol / Một lọ có 14 viên / viên nang) | |
| 88 | Loratadin 10mg(Lorabay) | Loral | 80 | vỉ | tương đương Loral (Loratadin / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn, trắng) | |
| 89 | Magne B6 Stada | Magne B6 Stada | 150 | vỉ | tương đương Magne B6 Stada (Magnesi B6 / Một vỉ có 10 viên / viên nén bao phim) | |
| 90 | Medrol 16mg | Medrol 16mg | 20 | vỉ | tương đương Medrol 16mg (Methylprednisolone / Một vỉ có 10 viên / viên nén) | |
| 91 | Mekotricin | Mekotricin | 600 | hộp | tương đương Mekotricin (Tyrothricin / Một hộp có 24 viên / viên nén) | |
| 92 | Metrogyl Denta | Metrogyl Denta | 10 | tub | tương đương Metrogyl Denta (Metronidazole Benzoate BP , Chlorhexidin Gluconate Solution / Một tub 10g / Kem) | |
| 93 | Mobic 7,5 mg | Mobic 7,5 mg | 20 | vỉ | tương đương Mobic 7,5 mg (Meloxicam / Một hộp có 20 viên / viên nén) | |
| 94 | Motilium-M | Motilium-M | 80 | vỉ | tương đương Motilium-M (Domperidone / Một vỉ có 10 viên / viên nén bao phim) | |
| 95 | Myonal 50mg | Myonal 50mg | 10 | hộp | tương đương Myonal 50mg (Eperisone / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim) | |
| 96 | Micardis 40mg | Micardis 40mg | 20 | hộp | tương đương Micardis 40mg (Telmisartan / Một hộp có 30 viên / viên nén vỉ nhôm) | |
| 97 | Naphacogyl | Naphacogyl | 10 | hộp | tương đương Naphacogyl (acetyl spiramycine 100mg,Metronidazole 125mg / Một hộp có 20 viên / viên nén tròn, hồng đậm) | |
| 98 | Naphazolin 0,05% | Naphazolin 0,05% | 100 | lọ | tương đương Naphazolin 0,05% (Naphazolin / Một lọ 8ml / nước) | |
| 99 | Natri clorid 0,9% | Natri clorid 0,9% | 700 | lọ | tương đương Natri clorid 0,9% (Natri clorid / Một lọ 10ml (loại không cắt đầu) / nước) | |
| 100 | Neopeptine | Neopeptine | 100 | vỉ | tương đương Neopeptine (Alpha amylase; Papain; Simethicone / Một vỉ 10 viên / viên nang mềm) | |
| 101 | Nexium mups 40mg | Nexium mups 40mg | 10 | hộp | tương đương Nexium mups 40mg (Esomeprazole / Một hộp có 14 viên / viên nén) | |
| 102 | Nizoral cream 5g | Nizoral cream 5g | 10 | tub | tương đương Nizoral cream 5g (Ketoconazole / Một tub 5g / Kem) | |
| 103 | Nước muối sinh lý | Natri clorid 0,9% | 500 | chai | tương đương Natri clorid 0,9% (Natri clorid / Một chai 500ml / nước) | |
| 104 | Oflovid 5ml | Oflovid 5ml | 15 | lọ | tương đương Oflovid 5ml (Ofloxacin / Một lọ 5ml / nước) | |
| 105 | Ofloxacin 0,3% | Ofloxacin 0,3% | 60 | lọ | tương đương Ofloxacin 0,3% (Ofloxacin / Một lọ 5ml / nước) | |
| 106 | Ống hít | Ohite | 70 | ống | tương đương Ohite (hỗn hợp tẩm lõi thiết bị ) | |
| 107 | Ospamox 500mg | Ospamox 500mg | 200 | vi | tương đương Ospamox 500mg (Amoxicilin / Một vỉ có 10 viên / viên con nhộng đỏ vàng) | |
| 108 | Osla | Osla | 200 | lọ | tương đương Osla (Natri clorid / Một lọ 15ml / nước) | |
| 109 | Ospexin 500mg | Ospexin 500mg | 250 | vỉ | tương đương Ospexin 500mg (Cefalexin / Một vỉ có 10 viên / viên con nhộng xanh trắng) | |
| 110 | Otrivin 0,1% | Otrivin 0,1% | 20 | lọ | tương đương Otrivin 0,1% (Xylometazoline hydrochloride / Một lọ 10ml / nước dạng xịt) | |
| 111 | Oxy già 3% | Nước Oxy già 3% | 10 | lọ | tương đương Nước Oxy già 3% (Hydrogen Peroxide / Một lọ 50ml / nước) | |
| 112 | Oracortia | Oracortia | 100 | gói | tương đương Oracortia (Triamcinolone acetonide / Một hộp có 50 gói / kem) | |
| 113 | Pacemin | Pacemin | 10 | vỉ | tương đương Pacemin (Paracetamol / Một vỉ có 10 viên / viên nén dài, vàng) | |
| 114 | Panadol Extra 500mg | Panadol Extra 500mg | 160 | vi | tương đương Panadol Extra 500mg (Paracetamol / Một vỉ có 12 viên / viên nén dài, trắng bao phim) | |
| 115 | Panadol 500mg | Panadol 500mg | 110 | vỉ | tương đương Panadol 500mg (Paracetamol / Một vỉ có 12 viên / viên nén dài, trắng bao phim) | |
| 116 | Panthenol | Panthenol | 2 | lọ | tương đương Panthenol (D-Panthenol / Một lọ 130g / nhũ dịch và chất đẩy) | |
| 117 | Paracetamol 500mg | Paracetamol 500mg | 10 | vỉ | tương đương Paracetamol 500mg (Paracetamol / Một vỉ có 10 viên / viên nén trắng) | |
| 118 | Promethazin | Promethazin | 20 | tub | tương đương Promethazin (Promethazine / Một tub 10g / Kem) | |
| 119 | Plusssz max | Plusssz max | 100 | tub | tương đương Plusssz max (Vitamin C, Zin C / Một tube có 20 viên / viên nén sủi) | |
| 120 | Polygynax | Polygynax | 20 | vỉ | tương đương Polygynax (Neomycin Sulphate; Nystatin; Polymyxin B Sulphate. / Một vỉ có 6 viên / viên nang mềm) | |
| 121 | Povidine 20ml | Armyvidin | 60 | lọ | tương đương Armyvidin (Povidon iod 10% / Một lọ 20ml / dung dịch) | |
| 122 | Piracetam (Bretam)400mg | Bretam | 200 | vỉ | tương đương Bretam (Pyracetam / Một vỉ có 10 viên / viên nang cứng) | |
| 123 | Jardiance 10mg | Jardiance 10mg | 10 | hộp | tương đương Jardiance 10mg (Empagliflozin 10 mg / một hộp có 30 viên / viên nén bao phim) | |
| 124 | Refresh tears 15ml | Refresh Tears 15ml | 10 | hộp | tương đương Refresh Tears 15ml (Natri carboxymethylcellulose / Một hộp 15ml / nước) | |
| 125 | Rodogyl | Rodogyl | 30 | hộp | tương đương Rodogyl (Spiramycine base 750 000 UI,Métronidazole 125mg / Một hộp có 2 vỉ,20 viên/vỉ / viên nén bao phim) | |
| 126 | Rotundin TW3 (sen vông) | Rotundin TW3 30mg | 10 | vỉ | tương đương Rotundin TW3 30mg (Củ bình vôi / Một vỉ có 10 viên / viên nén) | |
| 127 | Novomycin 3MIU | Novomycine 3M.IU | 35 | hôp | tương đương Novomycine 3M.IU (Spiramycin / Một hộp có 10 viên / viên nén bao phim) | |
| 128 | Rutin-C | Rutin-C | 100 | vỉ | tương đương Rutin-C (Acid-ascorbic / Một hộp có 10 vỉ, 10 viên/vỉ / viên bao đường) | |
| 129 | Salonpas dán | Salonpas | 250 | gói | tương đương Salonpas (Methyl salicylate / Một gói có 12 miếng /miếng 6,2x4,2cm) | |
| 130 | Salonsip | Salonsip | 110 | gói | tương đương Salonsip (Methyl salicylate / Một gói có 2miếng / miếng 14x10cm) | |
| 131 | Serapid | Serapid | 50 | viên | tương đương Serapid (Flunarizine / Một hộp có 100 viên / viên nén ) | |
| 132 | Singulair 10mg | Singulair 10mg | 5 | hộp | tương đương Singulair 10mg (Montelukast / Một hộp có 28 viên / viên nén ) | |
| 133 | Silygamma 150mg | Silygamma 150mg | 30 | hộp | tương đương Silygamma 150mg (Silymarin / Mộp hộp có 4 vỉ, 25 viên/vỉ / viên bao, màu trắng) | |
| 134 | Smecta | Smecta | 600 | gói | tương đương Smecta (Diosmectite / Một gói 3,760g / bột) | |
| 135 | Nospa | No-Spa | 10 | vỉ | tương đương No-Spa (Alverine Citrate / Một vỉ có 10 viên / viên nén) | |
| 136 | Strepsils 24v | Strepsils 24v | 1.500 | viên | tương đương Strepsils 24v (Alcol diclorobenzyl / Một vỉ có 2 viên / viên nén ngậm) | |
| 137 | Stugeron 25mg | Stugeron 25mg-janssen | 50 | vỉ | tương đương Stugeron 25mg-janssen (Cinnarizine / Một vỉ có 10 viên / viên nén) | |
| 138 | Tanganil 500mg | Tanganil 500mg-Pháp | 200 | viên | tương đương Tanganil 500mg-Pháp (Acetyl-DL-Leucine / Một hộp có 30 viên / viên nén dài màu trắng) | |
| 139 | Tanponai 500mg | Tantanine 500 | 10 | hộp | tương đương Tantanine 500 (Acetyl-DL-Leucine / Một hộp có 20 viên / viên nén dài màu trắng) | |
| 140 | Tanakan | Tanakan | 20 | hộp | tương đương Tanakan (Ginkgo biloba extract / Một hộp có 60 viên / viên nén tròn màu nâu) | |
| 141 | Tăm bông | Aten (100% bông tự nhiên) | 5 | bịch | tương đương Aten (100% bông tự nhiên) (Một bịch có 12 gói ) | |
| 142 | Terpin codein | Terpin Codein | 160 | vỉ | tương đương Terpin Codein (Terpin hydrat,Codein phosphat / Một vỉ có 10 viên / viên con nhộng) | |
| 143 | Telfast BD 60mg | Telfast BD 60mg | 50 | viên | tương đương Telfast BD 60mg (Fexofenadine hydrochloride / Một hộp có 10 viên / viên nén bầu dục mầu nghệ) | |
| 144 | Telfast HD 180mg | Telfast HD 180mg | 200 | viên | tương đương Telfast HD 180mg (Fexofenadine hydrochloride / Một hộp có 10 viên / viên nén bầu dục ) | |
| 145 | Tetracyclin 1%(mỡ) | Tetracyclin 1%(mỡ) | 100 | tub | tương đương Tetracyclin 1%(mỡ) (Tetraxicline / Một tub 5g / mỡ) | |
| 146 | Tenofovir | Tenofovir | 10 | hộp | tương đương Tenofovir (Tenofovir disoproxil fumarat / Một hộp có 30 viên ) | |
| 147 | Tiffy | Tiffy Dey | 300 | vỉ | tương đương Tiffy Dey (Paracetamol / Một vỉ có 4 viên / viên nén tròn màu trắng) | |
| 148 | Tobrex | Tobrex | 50 | lọ | tương đương Tobrex (Tobramycin / Một lọ 5ml / nước) | |
| 149 | Twynsta 40mg/5mg | Twynsta 40mg/5mg | 4 | hộp | tương đương Twynsta 40mg/5mg (Amlodipin 5mg, Telmisartan 40mg / Một hộp có 14 vỉ, 7 viên/vỉ / viên nén) | |
| 150 | Trà gừng | Trà gừng | 70 | hộp | tương đương Trà gừng (Gừng / Một hộp có 10 gói / cốm) | |
| 151 | Upsa-C | Upsa-C | 100 | tub | tương đương Upsa-C (Vitamin C / Một tub có 10 viên / viên nén sủi màu vàng) | |
| 152 | V.Rohto | V.Rohto | 80 | lọ | tương đương V.Rohto (Vitamin B5, B6, Acid Amin, kháng viêm và kháng Histamin / Một lọ 13ml / nước) | |
| 153 | Xịt thiên Y (Vesim70ml) | Xịt thiên Y 70ml | 400 | lọ | tương đương Xịt thiên Y 70ml (Natri clorid / Một lọ 70ml / nước) | |
| 154 | Viartril-S | Viartril-S | 20 | hộp | tương đương Viartril-S (Glucosamine sulfate / Một hộp có 80 viên / viên con nhộng) | |
| 155 | Vinaga-DHA | Vinaga-DHA | 100 | lọ | tương đương Vinaga-DHA (Beta Caroten, Lycopen,Vitamin E / Một lọ có 100 viên / viên nang mềm mầu đỏ) | |
| 156 | Vitamin B1-B6-B12 | Vitamin B1-B6-B12 | 250 | vỉ | tương đương Vitamin B1-B6-B12 (Thiamin, Pyridoxine-Hydrochloride, Cyanocobalamine / Một vỉ có 10 viên / viên nang ) | |
| 157 | Vitamin B2 | Vitamin B2 | 60 | vỉ | tương đương Vitamin B2 (Riboflavin / Một vỉ có 30 viên / viên nén tròn mầu vàng) | |
| 158 | Vitamin C | Vitamin C | 60 | vỉ | tương đương Vitamin C (Acid-ascorbic / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn mầu vàng) | |
| 159 | Vitamin PP | Vitamin PP | 60 | vỉ | tương đương Vitamin PP (Nicotinamide / Một vỉ có 30 viên / viên nén tròn mầu trắng) | |
| 160 | Vitamin B1 | Vitamin B1 | 40 | vỉ | tương đương Vitamin B1 (Thiamin / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn mầu trắng) | |
| 161 | Voltaren | Voltaren | 30 | tub | tương đương Voltaren (Natri diclofenac / Một tub 20g / kem trắng) | |
| 162 | Vomina 50 | Vomina 50 | 100 | vỉ | tương đương Vomina 50 (Dimenhydrinate / Một vỉ có 4 viên / viên nén xanh) | |
| 163 | Zinnat 500mg | Zinnat tablets 500mg | 45 | hộp | tương đương Zinnat tablets 500mg (Cefuroxime axetil / Một hộp có 10 viên / viễn nén bao phim) | |
| 164 | Zitromax 500mg | Zitromax 500mg | 40 | hộp | tương đương Zitromax 500mg (Azithromycin / Một hộp có 3 viên / viên nén bao phim) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi