Gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326019-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT - Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
Tên gói thầu Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220319060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:11:00 đến ngày 2022-03-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,239,110 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
E-CDNT 1.2 Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022
Mua thuốc khám chữa bệnh thường xuyên năm 2022 tại Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông , địa chỉ: 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AcemucAcemuc100góitương đương Acemuc (Acetylcystein / Hàm lượng 200mg / bột trắng)
2Acetylcysteine 200mgAcetylcysteine 200mg250vỉtương đương Acetylcysteine 200mg (Acetylcystein / Một vỉ có 10 viên / con nhộng, trắng xanh)
3AcyclovirDaehwa Acyclovir Cream50tubtương đương Daehwa Acyclovir Cream (Acyclovir / Một tub 5g / kem bôi)
4Acyclovir Stada 800mgAcyclovir Stada 800mg30vỉtương đương Acyclovir Stada 800mg (Acyclovir / Một vỉ có 5 viên / viên nén trắng)
5AdrenalinAdrenalin10ốngtương đương Adrenalin (Epinephrin / Một ống 1mg / nước)
6AlaxanAlaxan90vỉtương đương Alaxan (Ibuprofen / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn, / cam trắng)
7Angut 300mgAngut 30030vỉtương đương Angut 300 (Allopurinol / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn mầu cam)
8Amlodipine Stada 5mgAmlodipine Stada 5mg60hộptương đương Amlodipine Stada 5mg (Nifedipine / Một hộp có 30 viên / viên nang cứng, mầu vàng trắng)
9Amlor Pfizer 5mgAmlor Pfizer 5mg1hộptương đương Amlor Pfizer 5mg (Nifedipin / Một hộp có 30 viên / con nhộng)
10AlphachymotrypsinAlphachymotrypsin1.000vỉtương đương Alphachymotrypsin (Alphachymotripsine / Một vỉ có10 viên / viên nén tròn)
11Alpha ChoayAlphachymotrypsin Choay600viêntương đương Alphachymotrypsin Choay (Alphachymotripsine / Một hộp có 30 viên / viên nén tròn)
12Augmentin 1gAugmentin 1g50hộptương đương Augmentin 1g (Amoxicilin+kali clavulanat / Một hộp có 14 viên / viên nén, trắng)
13Azicine 250mgAzicine-stella50hộptương đương Azicine-stella (Azithromycin / Một hộp có 6 viên / viên nang)
14Băng cuộnBăng cuộn20cuộntương đương Băng cuộn (Cuộn, rộng 10cm )
15Băng thun QMBăng thun 3 IN (2 móc)24cuộntương đương Băng thun 3 IN (2 móc) (Cuộn, rộng 8cm, độ dài kéo dãn 5,5m )
16Băng urgo (2x6cm)Urgo (2x6cm)30hộptương đương Urgo (2x6cm) (Một hộp có 100 cái )
17Băng urgo (2,5cm x 5m)Urgo (2,5cm x 5m)30cuộntương đương Urgo (2,5cm x 5m) (Cuộn, rộng 2,5cm, dài 5m)
18Baberin BMBaberin BM300vỉtương đương Baberin BM (Becberin clorid / Một vỉ có 10 viên / viên nang mềm)
19Betaloc Zok 25mgBetaloc Zok 25mg1hộptương đương Betaloc Zok 25mg (Metoprolol tartrate / Một hộp có 14 viên / viên nén bầu dục, trắng)
20BetadineBetadine (thuốc súc họng & súc miệng)3hộptương đương Betadine (thuốc súc họng & súc miệng) (Povidol iodine / 125ml/hộp / nước)
21Bezut (không đường)Hobezut (không đường)100hộptương đương Hobezut (không đường) (Menthol / Một hộp có 20 viên / viên nén)
22Betaserc 16mgBetaserc 16mg-abbott100viêntương đương Betaserc 16mg-abbott (Betahistine dihydrochloride / Một hộp có 60 viên / viên nén tròn, trắng)
23Trimazon 480mgTrimazon 480mg30vỉtương đương Trimazon 480mg (Sulfamethoxazole, Trimethoprim / Một vỉ có 20 viên / viên nén tròn, trắng)
24Bổ phế siroThuốc ho bổ phế chỉ khái lộ200lọtương đương Thuốc ho bổ phế chỉ khái lộ (Thảo dược / Một lọ 125ml / nước)
25Bổ phế ngậmBổ phế chỉ khái lộ100hộptương đương Bổ phế chỉ khái lộ (Thảo dược / Một hộp có 24 viên / viên nén tròn , nâu)
26Boganic (không đường)Boganic (không đường)- viên bao phim400vỉtương đương Boganic (không đường)- viên bao phim (Cao Actiso / Một vỉ có 20 viên / viên nén, nâu)
27Boganic (nang)Boganic- viên nang mềm200vỉtương đương Boganic- viên nang mềm (Cao Actiso / Một vỉ có 10 viên / viên nang mềm, nâu)
28Bông y tếBông Bạch Tuyết100góitương đương Bông Bạch Tuyết (Một gói 10g)
29BriozcalBriozcal5hộptương đương Briozcal (Canxi carbonate, vitamin D3 / Một hộp có 30 viên / viên nén tròn, trắng)
30Cảm xuyên hươngCảm xuyên hương250vỉtương đương Cảm xuyên hương (xuyên khung, bạch chỉ, hương phụ…/ Một vỉ có 10 viên / viên nang, xanh)
31Canesten (Hatasten)Hatasten10tubtương đương Hatasten (Clotrimazole topical / Một tub 5g / kem bôi da)
32Cavinton 5mgCavinton 5mg10vỉtương đương Cavinton 5mg (Vinpocetine / Một vỉ có 25 viên / viên nén tròn)
33CetaphilCetaphil10chaitương đương Cetaphil (Một chai 591ml / gel)
34Ciprofloxacin 500mgScanax 500- stella10vỉtương đương Scanax 500- stella (Ciprofloxacin Hydroclorid / Một vỉ có 10 viên / viên nén dài, trắng)
35Clarithromycin Stella 500mgClarithromycin Stella 500mg50vỉtương đương Clarithromycin Stella 500mg (Clarithromycin / Một vỉ có 7 viên / viên nén bao phim)
36ClarityneClarityne 10mg500viêntương đương Clarityne 10mg (Loratadine / Một vỉ có 10 viên / viên nén bầu dục, bao phim)
37Clorpheniramin 4mgClorpheniramin 410vỉtương đương Clorpheniramin 4 (Clorpheniramin / Một vỉ có 20 viên / viên nén dài, mầu vàng)
38Coldi-BColdi-B100hộptương đương Coldi-B (Oxymetazolin hydrochlorid / Một hộp 15ml / nước)
39Colchicine 1mgColchicine Capel 1mg-S.C.ZENTIVA S.A10hộptương đương Colchicine Capel 1mg-S.C.ZENTIVA S.A (Colchicin / Một hộp có 20 viên / viên nén tròn có chia vạch, trắng)
40Cồn 70°Cồn 70°10lọtương đương Cồn 70° (Một lọ 50ml )
41CalboneCalbone20hộptương đương Calbone (Canxi carbonate, vitamin D3,vitaminK2 / Một hộp có 60 viên / viên nén)
42ContractubexContractubex1tubtương đương Contractubex (Allantoin / Một tub10mg / Gel)
43CollydexaCollydexa30lọtương đương Collydexa (Chloramphenicol, Dexamethasone, Naphazoline / Một lọ 5ml / nước)
44Curcumin nanoNano Curcumin Tam thất - Xạ đen10hộptương đương Nano Curcumin Tam thất - Xạ đen (Tinh nghệ / Một hộp có 30 viên nang / viên nang mềm, vàng)
45Crestor 10 mgCrestor 10 mg1hộptương đương Crestor 10 mg (Rosuvastatin / Một hộp có 28 viên / viên nén bao phim)
46Coveram 10mg/10mgCoveram 10mg/10mg10lọtương đương Coveram 10mg/10mg (Perindopril arginine, amlodipine / Một lọ có 30 viên / viên nén)
47Coversyl 5mgCoversyl 5mg10lọtương đương Coversyl 5mg (Perindopril arginine / Một lọ có 30 viên / viên nén)
48Coversyl Plus 5mg/1,25mgCoversyl Plus 5mg/1,25mg10hộptương đương Coversyl Plus 5mg/1,25mg (Perindopril Arginine; Indapamide / Một lọ có 30 viên / viên nén)
49Daflon 500mgDaflon 500mg20hộptương đương Daflon 500mg (Diosmin / Một hộp có 60 viên / viên nén bao phim)
50Cao sao vàngCao sao vàng10lọtương đương Cao sao vàng (Tinh dầu bạc hà, Menthol, Methyl salycilat, Camphor, Eucalyptol, Tinh dầu hoa hồng, Tinh dầu đinh hương, Màu và Dầu / hộp 3g / cao xoa)
51Cao Bạch hổBạch hổ hoạt lạc cao10lọtương đương Bạch hổ hoạt lạc cao (Tinh dầu bạc hà, Menthol, Methyl salycilat, Camphor, Eucalyptol, Tinh dầu Lavender, Tinh dầu đinh hương, Màu và Dầu parafin / hộp một lọ 20gr / cao xoa)
52Debridat 100mgDebridat 100mg2vỉtương đương Debridat 100mg (Trimebutine maleate / Một hộp có 2 vỉ, 1vỉ/15viên / viên nén bao phim)
53Decolgen (ngày , đêm)Decolgen ND500vỉtương đương Decolgen ND (Paracetamol, phenylephrine HCl, chlorpheniramine maleate / Một vỉ có 4 viên / viên nén 3 lớp)
54Dermovate creamDermovate cream1hộptương đương Dermovate cream (Clobetasol propionate / Một tub 15g / kem bôi )
55Diamicron MR 30mgDiamicron MR 30mg10hộptương đương Diamicron MR 30mg (Gliclazide / Một hộp có 60 viên / viên nén dạng bào chế phóng thích duy trì)
56DorithricinDorithricin100hộptương đương Dorithricin (Benzalkonium Cl, benzocaine, tyrothricin / Một hộp có 20 viên / viên nén tròn, trắng)
57EfferalganEfferalgan 500mg150vỉtương đương Efferalgan 500mg (Efferagan / Một vỉ có 4 viên / viên nén sủi)
58EnervonEnervon150vỉtương đương Enervon (Vitamin C,B-complex / Một vỉ có 10 viên / viên nén, dài,vàng bao phim)
59EstromineralEstromineral9hộptương đương Estromineral (Calcium Carbonate: 44,8% / Isoflavones 40% chiết xuất từ cao đậu nành (hạt glycin max): 17,1% / Lactobacillus sporogenes: 1,14% Cholecalciferol (vitamin D3): 0,046% Silicon 7% chiết xuất từ cây mộc tặc: 11,4% / Một hộp có 30 viên / viên nén)
60FerrovitFerrovit100vỉtương đương Ferrovit (Sắt fumarat, axit folic, vitamin B12 / Một vỉ có 10 viên / con nhộng mềm, đỏ)
61Pulmicort 500mcg/2mlPulmicort10vỉtương đương Pulmicort (Budesonide / Hộp 4 vỉ x 5 ống 2ml/vỉ / Hỗn dịch khí dung)
62FugacarFugacar50hộptương đương Fugacar (Mebendazole / Một hộp có 1 viên / viên nén trắng)
63Gạc tiệt trùngGạc tiệt trùng50góitương đương Gạc tiệt trùng (Một gói 10miếng )
64GastropulgiteGastropulgite1.000góitương đương Gastropulgite (Attapulgite / Một gói 3,0515g / bột)
65Gentamicin 80mgGentamicin 80mg100ốngtương đương Gentamicin 80mg (Gentamycin / Một ống 2ml / nước)
66Gentri-soneGentri-sone50tubtương đương Gentri-sone (Cetanol, Betamethasone / Một tub 10g / kem bôi)
67GilobaGiloba60vỉtương đương Giloba (Ginkgo Biloba / Một vỉ có 10 viên / viên nang mềm, xanh)
68GusaradiGusaradi10hộptương đương Gusaradi (Thảo dược / một hộp có 60 viên / viên nang)
69KegynanKegynan Depot50hộptương đương Kegynan Depot (Metronidazole, Neomycin sulfat, Nystatin / Một hộp có 10 viên / viên nén đặt)
70Haginat 500mgHaginat 50050hộptương đương Haginat 500 (Cefuroxim / Một hộp có 10 viên / viên nén dài bao phim)
71HH dưỡng nãoHoạt huyết dưỡng não300vỉtương đương Hoạt huyết dưỡng não (Cao Đinh lăng 150 mg, cao Bạch quả 5 mg / Một vỉ có 20 viên / viên nén tròn, mầu đen)
72Hồ nướcHồ nước20lọtương đương Hồ nước (Zinc oxide, Calcium carbonate / Một lọ 20g / nước)
73Homtamin GinsengHomtamin Ginseng50vỉtương đương Homtamin Ginseng (Retinol-Ergocalciferol-Thiaminnitrat-Riboflavin-Pyridoxin / Một vỉ có 6 viên / viên nang mềm)
74HewelHewel10hộptương đương Hewel (Gừng và các vitamin / Một lọ có 30 viên / viên nang)
75Oresol pluzOresol pluz100tubtương đương Oresol pluz (Natri clorid, glucose khan, natri citrat, kali clorid / Một tube có 10 viên / viên nén sủi)
76HydrocortisonHydrocortison-Lidocain-Richter30lọtương đương Hydrocortison-Lidocain-Richter (Hydrocortison natri succinat / Một lọ 5ml / dung dịch)
77Imodium 2mgImodium 2mg10vỉtương đương Imodium 2mg (Loperamide / Một vỉ có 4 viên / viên nén bao phim)
78Klacid Forte 500mgKlacid Forte 500mg2hộptương đương Klacid Forte 500mg (Clarithromycin / Một hộp có 14 viên / viên nén bao phim)
79Klamentin 625mgKlamentin 500/12540hộptương đương Klamentin 500/125 (Amoxicilin trihydrat500 mg+ Acid clavulanic ../ Một hộp có 12 viên / viên nén dài bao phim)
80Lactacyd FHLactacyd FH10lọtương đương Lactacyd FH (Một lọ 250ml / dung dịch )
81LactominLactomin20hộptương đương Lactomin (Probiotic / Một hộp có 60 viên / viên nhộng mềm)
82Lifezar 50mgLifezar10hộptương đương Lifezar (Losartan potassium / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim)
83Lipanthin supra 160mgLipanthyl Supra 160mg10hộptương đương Lipanthyl Supra 160mg (Fenofibrat / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim)
84Lipitor 10mgLipitor 10mg10hộptương đương Lipitor 10mg (Atorvastatin / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim)
85Lipistad 10mgLipistad 1010hộptương đương Lipistad 10 (Atorvastatin / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim)
86Lomac 20mgLomac-2050vỉtương đương Lomac-20 (Omeprazol / Một vỉ có 10 viên / viên nén bao phim)
87Lomac 20mgLomac-2020lọtương đương Lomac-20 (Omeprazol / Một lọ có 14 viên / viên nang)
88Loratadin 10mg(Lorabay)Loral80vỉtương đương Loral (Loratadin / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn, trắng)
89Magne B6 StadaMagne B6 Stada150vỉtương đương Magne B6 Stada (Magnesi B6 / Một vỉ có 10 viên / viên nén bao phim)
90Medrol 16mgMedrol 16mg20vỉtương đương Medrol 16mg (Methylprednisolone / Một vỉ có 10 viên / viên nén)
91MekotricinMekotricin600hộptương đương Mekotricin (Tyrothricin / Một hộp có 24 viên / viên nén)
92Metrogyl DentaMetrogyl Denta10tubtương đương Metrogyl Denta (Metronidazole Benzoate BP , Chlorhexidin Gluconate Solution / Một tub 10g / Kem)
93Mobic 7,5 mgMobic 7,5 mg20vỉtương đương Mobic 7,5 mg (Meloxicam / Một hộp có 20 viên / viên nén)
94Motilium-MMotilium-M80vỉtương đương Motilium-M (Domperidone / Một vỉ có 10 viên / viên nén bao phim)
95Myonal 50mgMyonal 50mg10hộptương đương Myonal 50mg (Eperisone / Một hộp có 30 viên / viên nén bao phim)
96Micardis 40mgMicardis 40mg20hộptương đương Micardis 40mg (Telmisartan / Một hộp có 30 viên / viên nén vỉ nhôm)
97NaphacogylNaphacogyl10hộptương đương Naphacogyl (acetyl spiramycine 100mg,Metronidazole 125mg / Một hộp có 20 viên / viên nén tròn, hồng đậm)
98Naphazolin 0,05%Naphazolin 0,05%100lọtương đương Naphazolin 0,05% (Naphazolin / Một lọ 8ml / nước)
99Natri clorid 0,9%Natri clorid 0,9%700lọtương đương Natri clorid 0,9% (Natri clorid / Một lọ 10ml (loại không cắt đầu) / nước)
100NeopeptineNeopeptine100vỉtương đương Neopeptine (Alpha amylase; Papain; Simethicone / Một vỉ 10 viên / viên nang mềm)
101Nexium mups 40mgNexium mups 40mg10hộptương đương Nexium mups 40mg (Esomeprazole / Một hộp có 14 viên / viên nén)
102Nizoral cream 5gNizoral cream 5g10tubtương đương Nizoral cream 5g (Ketoconazole / Một tub 5g / Kem)
103Nước muối sinh lýNatri clorid 0,9%500chaitương đương Natri clorid 0,9% (Natri clorid / Một chai 500ml / nước)
104Oflovid 5mlOflovid 5ml15lọtương đương Oflovid 5ml (Ofloxacin / Một lọ 5ml / nước)
105Ofloxacin 0,3%Ofloxacin 0,3%60lọtương đương Ofloxacin 0,3% (Ofloxacin / Một lọ 5ml / nước)
106Ống hítOhite70ốngtương đương Ohite (hỗn hợp tẩm lõi thiết bị )
107Ospamox 500mgOspamox 500mg200vitương đương Ospamox 500mg (Amoxicilin / Một vỉ có 10 viên / viên con nhộng đỏ vàng)
108OslaOsla200lọtương đương Osla (Natri clorid / Một lọ 15ml / nước)
109Ospexin 500mgOspexin 500mg250vỉtương đương Ospexin 500mg (Cefalexin / Một vỉ có 10 viên / viên con nhộng xanh trắng)
110Otrivin 0,1%Otrivin 0,1%20lọtương đương Otrivin 0,1% (Xylometazoline hydrochloride / Một lọ 10ml / nước dạng xịt)
111Oxy già 3%Nước Oxy già 3%10lọtương đương Nước Oxy già 3% (Hydrogen Peroxide / Một lọ 50ml / nước)
112OracortiaOracortia100góitương đương Oracortia (Triamcinolone acetonide / Một hộp có 50 gói / kem)
113PaceminPacemin10vỉtương đương Pacemin (Paracetamol / Một vỉ có 10 viên / viên nén dài, vàng)
114Panadol Extra 500mgPanadol Extra 500mg160vitương đương Panadol Extra 500mg (Paracetamol / Một vỉ có 12 viên / viên nén dài, trắng bao phim)
115Panadol 500mgPanadol 500mg110vỉtương đương Panadol 500mg (Paracetamol / Một vỉ có 12 viên / viên nén dài, trắng bao phim)
116PanthenolPanthenol2lọtương đương Panthenol (D-Panthenol / Một lọ 130g / nhũ dịch và chất đẩy)
117Paracetamol 500mgParacetamol 500mg10vỉtương đương Paracetamol 500mg (Paracetamol / Một vỉ có 10 viên / viên nén trắng)
118PromethazinPromethazin20tubtương đương Promethazin (Promethazine / Một tub 10g / Kem)
119Plusssz maxPlusssz max100tubtương đương Plusssz max (Vitamin C, Zin C / Một tube có 20 viên / viên nén sủi)
120PolygynaxPolygynax20vỉtương đương Polygynax (Neomycin Sulphate; Nystatin; Polymyxin B Sulphate. / Một vỉ có 6 viên / viên nang mềm)
121Povidine 20mlArmyvidin60lọtương đương Armyvidin (Povidon iod 10% / Một lọ 20ml / dung dịch)
122Piracetam (Bretam)400mgBretam200vỉtương đương Bretam (Pyracetam / Một vỉ có 10 viên / viên nang cứng)
123Jardiance 10mgJardiance 10mg10hộptương đương Jardiance 10mg (Empagliflozin 10 mg / một hộp có 30 viên / viên nén bao phim)
124Refresh tears 15mlRefresh Tears 15ml10hộptương đương Refresh Tears 15ml (Natri carboxymethylcellulose / Một hộp 15ml / nước)
125RodogylRodogyl30hộptương đương Rodogyl (Spiramycine base 750 000 UI,Métronidazole 125mg / Một hộp có 2 vỉ,20 viên/vỉ / viên nén bao phim)
126Rotundin TW3 (sen vông)Rotundin TW3 30mg10vỉtương đương Rotundin TW3 30mg (Củ bình vôi / Một vỉ có 10 viên / viên nén)
127Novomycin 3MIUNovomycine 3M.IU35hôptương đương Novomycine 3M.IU (Spiramycin / Một hộp có 10 viên / viên nén bao phim)
128Rutin-CRutin-C100vỉtương đương Rutin-C (Acid-ascorbic / Một hộp có 10 vỉ, 10 viên/vỉ / viên bao đường)
129Salonpas dánSalonpas250góitương đương Salonpas (Methyl salicylate / Một gói có 12 miếng /miếng 6,2x4,2cm)
130SalonsipSalonsip110góitương đương Salonsip (Methyl salicylate  / Một gói có 2miếng / miếng 14x10cm)
131SerapidSerapid50viêntương đương Serapid (Flunarizine / Một hộp có 100 viên / viên nén )
132Singulair 10mgSingulair 10mg5hộptương đương Singulair 10mg (Montelukast / Một hộp có 28 viên / viên nén )
133Silygamma 150mgSilygamma 150mg30hộptương đương Silygamma 150mg (Silymarin / Mộp hộp có 4 vỉ, 25 viên/vỉ / viên bao, màu trắng)
134SmectaSmecta600góitương đương Smecta (Diosmectite / Một gói 3,760g / bột)
135NospaNo-Spa10vỉtương đương No-Spa (Alverine Citrate / Một vỉ có 10 viên / viên nén)
136Strepsils 24vStrepsils 24v1.500viêntương đương Strepsils 24v (Alcol diclorobenzyl / Một vỉ có 2 viên / viên nén ngậm)
137Stugeron 25mgStugeron 25mg-janssen50vỉtương đương Stugeron 25mg-janssen (Cinnarizine / Một vỉ có 10 viên / viên nén)
138Tanganil 500mgTanganil 500mg-Pháp200viêntương đương Tanganil 500mg-Pháp (Acetyl-DL-Leucine / Một hộp có 30 viên / viên nén dài màu trắng)
139Tanponai 500mgTantanine 50010hộptương đương Tantanine 500 (Acetyl-DL-Leucine / Một hộp có 20 viên / viên nén dài màu trắng)
140TanakanTanakan20hộptương đương Tanakan (Ginkgo biloba extract / Một hộp có 60 viên / viên nén tròn màu nâu)
141Tăm bôngAten (100% bông tự nhiên)5bịchtương đương Aten (100% bông tự nhiên) (Một bịch có 12 gói )
142Terpin codeinTerpin Codein160vỉtương đương Terpin Codein (Terpin hydrat,Codein phosphat / Một vỉ có 10 viên / viên con nhộng)
143Telfast BD 60mgTelfast BD 60mg50viêntương đương Telfast BD 60mg (Fexofenadine hydrochloride / Một hộp có 10 viên / viên nén bầu dục mầu nghệ)
144Telfast HD 180mgTelfast HD 180mg200viêntương đương Telfast HD 180mg (Fexofenadine hydrochloride / Một hộp có 10 viên / viên nén bầu dục )
145Tetracyclin 1%(mỡ)Tetracyclin 1%(mỡ)100tubtương đương Tetracyclin 1%(mỡ) (Tetraxicline / Một tub 5g / mỡ)
146TenofovirTenofovir10hộptương đương Tenofovir (Tenofovir disoproxil fumarat / Một hộp có 30 viên )
147TiffyTiffy Dey300vỉtương đương Tiffy Dey (Paracetamol / Một vỉ có 4 viên / viên nén tròn màu trắng)
148TobrexTobrex50lọtương đương Tobrex (Tobramycin / Một lọ 5ml / nước)
149Twynsta 40mg/5mgTwynsta 40mg/5mg4hộptương đương Twynsta 40mg/5mg (Amlodipin 5mg, Telmisartan 40mg / Một hộp có 14 vỉ, 7 viên/vỉ / viên nén)
150Trà gừngTrà gừng70hộptương đương Trà gừng (Gừng / Một hộp có 10 gói / cốm)
151Upsa-CUpsa-C100tubtương đương Upsa-C (Vitamin C / Một tub có 10 viên / viên nén sủi màu vàng)
152V.RohtoV.Rohto80lọtương đương V.Rohto (Vitamin B5, B6, Acid Amin, kháng viêm và kháng Histamin / Một lọ 13ml / nước)
153Xịt thiên Y (Vesim70ml)Xịt thiên Y 70ml400lọtương đương Xịt thiên Y 70ml (Natri clorid / Một lọ 70ml / nước)
154Viartril-SViartril-S20hộptương đương Viartril-S (Glucosamine sulfate / Một hộp có 80 viên / viên con nhộng)
155Vinaga-DHAVinaga-DHA100lọtương đương Vinaga-DHA (Beta Caroten, Lycopen,Vitamin E / Một lọ có 100 viên / viên nang mềm mầu đỏ)
156Vitamin B1-B6-B12Vitamin B1-B6-B12250vỉtương đương Vitamin B1-B6-B12 (Thiamin, Pyridoxine-Hydrochloride, Cyanocobalamine / Một vỉ có 10 viên / viên nang )
157Vitamin B2Vitamin B260vỉtương đương Vitamin B2 (Riboflavin / Một vỉ có 30 viên / viên nén tròn mầu vàng)
158Vitamin CVitamin C60vỉtương đương Vitamin C (Acid-ascorbic / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn mầu vàng)
159Vitamin PPVitamin PP60vỉtương đương Vitamin PP (Nicotinamide / Một vỉ có 30 viên / viên nén tròn mầu trắng)
160Vitamin B1Vitamin B140vỉtương đương Vitamin B1 (Thiamin / Một vỉ có 10 viên / viên nén tròn mầu trắng)
161VoltarenVoltaren30tubtương đương Voltaren (Natri diclofenac / Một tub 20g / kem trắng)
162Vomina 50Vomina 50100vỉtương đương Vomina 50 (Dimenhydrinate / Một vỉ có 4 viên / viên nén xanh)
163Zinnat 500mgZinnat tablets 500mg45hộptương đương Zinnat tablets 500mg (Cefuroxime axetil / Một hộp có 10 viên / viễn nén bao phim)
164Zitromax 500mgZitromax 500mg40hộptương đương Zitromax 500mg (Azithromycin / Một hộp có 3 viên / viên nén bao phim)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->