Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336348-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220336054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:09:00 đến ngày 2022-03-28 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,217,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.930.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 420.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.930.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 420.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc (kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.882708
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng và Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật phòng cháy chữa cháy NTK; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam;


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.882708


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.882708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng - Ông: Lại Anh Tuấn; Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 03 đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình; Điện thoại: 02183852111;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.882708. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,9524100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,2453m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4232100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC95,0789m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,0688m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4077100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7852100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7578100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,1306tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,607tấn
11Gia công giằng chân móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0122tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0122tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7146m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116,211m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,4858m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,226100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2394tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,865tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6508100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60,438210m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60,438210m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,52100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2464100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0821100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,87310m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,87310m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0829m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6243m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0962tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0228100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,763m3
32Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,04m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31,7746m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,504m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0252100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cấu kiện
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0508tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,2905m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,9484100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6921tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4124tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC58,1115m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,865100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2277tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,054tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116,322m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,014100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,5197tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,8432m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,071100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1185tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,48tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,2581m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,4584100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9525tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3623tấn
57Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0179tấn
58Lắp dựng thang sắt (đã bao gồm bu lông lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0179tấn
59Gia công lan can sắt thép hộp 40x80x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,264tấn
60Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC79m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC326,6513m2
62Bulong M12 cho lắp dựng thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC316cái
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC350,7928m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,5028m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,5402m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC963,409m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC963,409m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.190,2998m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.190,2998m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC363,786m2
71Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC363,786m2
72Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.067,8378m2
73Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.067,8378m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96,414m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96,414m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC578,117m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC362,776m2
78Bê tông nhẹ tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50,6098m3
79Lát gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp thứ nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC284,216m2
80Lát gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp thứ hai)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC284,216m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC97,8336m2
82Huy hiệu VKSNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
83Máng tôn thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,36md
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,117m3
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC726,3615m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC56,3249m2
87Quét dung dịch chống thấm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43,846m2
88Bê tông xỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0935m3
89Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC194,385m2
90Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,52m2
91Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70,6125m2
92Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,8975m2
93Công tác ốp đá MARBLE vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC263,58m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60,35m2
95Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC95,87m2
96Thi công trần thạch cao thả tấm 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC179,37m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,295m3
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC68,3364m2
99SXLD Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 sơn màu cánh dán, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,5md
100Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,3173m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7724m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2947m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,1386m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4524m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4265m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32,7732m2
108Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32,7732m2
109Rải ni lông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,4942m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2988m3
111Lát đá Granit, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,4942m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,7537m2
113Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,3822m3
114lớp ni lông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,254m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,4508m3
116Xẻ rãnh chống trượt kích thước 20x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,710m
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,232100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6195100m2
119Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC92,11m2
120Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC213,691m2
121Cửa chớp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,6972m2
122Cửa thép chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,24m2
123Thanh đẩy đơn panic hợp kim TH1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
124Khóa thanh đẩy THK01Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
125Tay co thủy lưc HECHEN - LỰC ĐẨY 85-100KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
126Doorsill inox 201 (tính thành phẩm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,8md
127Hoa sắt vuông đặc 12x12 (Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC172,64m2
128Hoa sắt vuông đặc 14x14 lan can hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,5352m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,32m3
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,51m3
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,82tấn
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35010m2
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,26tấn
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,857m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,6768m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,2256m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,103410m3/1km
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,103410m3/1km
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,464m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,44m3
141Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC74,4m2
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2568m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1244tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1885100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC62cấu kiện
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,7044m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2348m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,737510m3/1km
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,737510m3/1km
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8294m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,529m3
152Láng lòng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,448m2
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2913m3
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0156tấn
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0114100m2
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cấu kiện
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bể
158Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
159Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
160Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
161Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
162Bàn đá granitTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
163Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
164Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
165Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
166Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
167Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
168Lắp đặt lô giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
169Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
171Lắp đặt sen tắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
172Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
173Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
174Dây mềm cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
175Bộ điều khiển bơm sinh hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
176Bộ báo hiệu mực nước ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
177Máy bơm nước sinh hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
178Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
179Lắp đặt van 2 chiều D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
180Lắp đặt Y lọc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
181Rọ bơm DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
182Rắc co DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,09100m
186Lắp đặt van nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32cái
191Lắp đặt cút ren PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
195Đai treo ống các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC85cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,16100m
199Lắp đặt cút nhựa 90o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
200Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25cái
201Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
202Lắp đặt măng sông D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
203Lắp đặt măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
204Lắp đặt măng sông D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
205Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
206Đai vít giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40bộ
207Lắp đặt tê chếch 45o D110/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
208Lắp đặt tê chếch 45o D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
209Lắp đặt tê chếch 45o D90/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
210Lắp đặt tê chếch 45o D90/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
211Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
212Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
213Nắp thông tắc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
214Y thông tắc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
215Y thông tắc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
217Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
218Đai vít giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80bộ
219Giá treo ống ngang gồm cả ty renTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30bộ
220Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
221Lắp đặt aptomat MCCB-3P-350A-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
222Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
223Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
224Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
225Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
226Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
227Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
228Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
229Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
230Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 bộ
231Cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
232Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15 đèn
233Thanh cái đồng 30x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10kg
234Hộp chứa Aptomat, chứa 4 modun lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
235Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
236Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
237Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
238Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
239Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
240Lắp đặt aptomat MCCB-2P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
241Hộp chứa Aptomat, chứa 4 modun lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
242Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
243Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
244Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
245Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
246Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
247Lắp đặt aptomat MCCB-2P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
248Hộp chứa Aptomat, chứa 4 modun lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
249Vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
250Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
251Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
252Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
253Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
254Lắp đặt aptomat MCCB-2P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
255Hộp chứa Aptomat, chứa 4 modun lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
256Đèn Led Panel 1200x300, gắn trần 48WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC44bộ
257Đèn Led Panel 600x600, gắn trần 48WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27bộ
258Đèn ốp trần D300, bóng công suất 32W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
259Lắp đặt đèn Downlight d170 - h30mm, ánh sáng trắng công suất 1x15w-220Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50bộ
260Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400, công suất 80W-220V kèm chiết ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25cái
261Lắp đặt quạt điện - đèn chùm trang trí kèm quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
262Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25cái
263Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
264Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
265Lắp đặt công tắc đảo cực 1 hạt + chân đế + mặt nạ lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10bảng
266Lắp đặt ổ cắm ba chấu lăp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100cái
267Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.800m
268Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.030m
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC600m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC250m
273Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
274Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC130m
275Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
276Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
277Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
278Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC140m
279Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC625m
280Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.235m
281Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC250hộp
282Thang cáp, tôn sơn tĩnh điện KT200x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
283Lắp đặt tủ MDFTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
284Nhân điện thoại R-J-11-SIEMAXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70bộ
285Cáp điện thoại bọc chống nhiễuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.800bộ
286Phiến điện thoại 10 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
287Tổng đài điện thoại 16 trung kế, 64 thuê baoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
288Lắp đặt tủ Rack 27UTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
289Lắp đặt thiết bị Router ModemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1thiết bị
290Lắp đặt thiết bị FirewallTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1thiết bị
291Lắp đặt thiết bị Core Switch 12 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1thiết bị
292Lắp đặt thiết bị SW 24 Port 10/100/1000 MBPTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4thiết bị
293Lắp đặt thiết bị PatchanneL 24 Port chuẩn Cat 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4thiết bị
294Cáp UTP CAT6, 4 đôi 8 sợi đồng x0,57mm-SIEMAXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18010 m
295Mặt 1 lỗ 1 mạng, đế âm - SIAMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC64cái
296Nhân mạng chuẩn Cat6 - SIAMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32nhân
297Bộ phát song WIPITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
298Dây nhảy UTP Cat6, L=2m - SIAMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32dây
299Đánh dấu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
300Mặt 2 lỗ 1 mạng, đế âm - SIAMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70cái
301Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC350m
302Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50, tôn dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
303Thang cáp sơn tĩnh điện KT 100x75, tôn dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14m
304UPS 3KVA-220V-10 phút - INVTTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
305Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5máy
306Lắp đặt quạt thông gió 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
307Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
308Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
309Dẫn môi chất lạnh ống đồng 9,5x0,8 + Bảo ôn bằng ống xốp cách nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75m
310Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
311Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
312Đường ống gió thải bằng tôn tráng kẽm 200x150x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,2m
313Côn ống gió thải 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
314Cửa thải gió + lưới chống côn trùng 200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
315Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
316Giá treo ống ti treo M4 + Quang treo thép 20x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
317Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
318Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
319Lắp đặt măng sông nhựa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
320Lắp đặt máy điều hoà âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1máy
321Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6máy
322Lắp đặt quạt thông gió 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
323Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
324Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
325Dẫn môi chất lạnh ống đồng 9,5x0,8 + Bảo ôn bằng ống xốp cách nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75m
326Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
327Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,52100m
328Đường ống gió thải bằng tôn tráng kẽm 200x150x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8m
329Côn ống gió thải 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
330Cửa thải gió + lưới chống côn trùng 200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
331Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
332Giá treo ống ti treo M4 + Quang treo thép 20x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
333Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
334Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
335Lắp đặt măng sông nhựa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
336Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2máy
337Lắp đặt quạt thông gió 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
338Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
339Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
340Dẫn môi chất lạnh ống đồng 9,5x0,8 + Bảo ôn bằng ống xốp cách nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
341Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
342Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,07100m
343Đường ống gió thải bằng tôn tráng kẽm 200x150x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,2m
344Côn ống gió thải 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
345Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
346Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
347Giá treo ống ti treo M4 + Quang treo thép 20x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
348Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
349Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
350Lắp đặt măng sông nhựa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
B NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4953100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,7097m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,2835m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0678m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0648100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1246tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,027m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,9367m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,5065m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4045100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1444tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6185tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1871100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,173510m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,173510m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,307100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,7697m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6389m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1162100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0292tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0902tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7423m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4896100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3297tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5737tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,9264m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,1897100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,9021tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0373m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2023100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0398tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,124tấn
34Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6519tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6519tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC65,636m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,438m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9784m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC198,0958m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC198,0958m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC216,392m2
42Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC118,97m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,574m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC372,096m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,3836m2
47Quét Sika chống thấm mái,sê nô 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,8396m2
48Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,1484100m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC88,93m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,3552m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2507100m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1965tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,424m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,12m2
55Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,88m2
56Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,12m2
57Tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
62Lắp bảng điện 180x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bảng
63Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
64Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
C NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6497100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,3673m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,1605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0339m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0324100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0623tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,3603m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,3204m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,4825m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5893100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8789tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2311100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,269910m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,269910m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4178100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,1364m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1319100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,044100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,002110m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,002110m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5898m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6497m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0481tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0114100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,8814m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,02m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,8873m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,252m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0125100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cấu kiện
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0254tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3194m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0581100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0146tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0451tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,1379m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6656100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3361tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7623tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,3226m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5961100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3413tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8833m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1703100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0608tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0412tấn
49Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9399tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9399tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC93,96m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC62,6713m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,5966m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC276,9638m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC276,9638m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC341,728m2
57Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC159,61m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,5148m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,08m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC524,9328m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,3816m2
62Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,9176m2
63Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5811100m2
64Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,4629m2
65Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC52,416m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC109,2722m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,716m2
68Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,96m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,8015100m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1716tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,3543m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,2m2
73Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,48m2
74Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,2m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1924m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0191tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3481100m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,0686m2
79Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,124m2
80Công tác ốp gạch viền tường gạch 300x100, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,458m2
81Tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
86Lắp bảng điện 180x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bảng
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
94Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10bộ
95Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
96Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,35100m
97Lắp đặt Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
98Lắp đặt cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
99Lắp đặt vòi đồng D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
100Van phaoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
101Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
102Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7100m
103Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
104Cút PVC Tiền phong D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
105Cút PVC Tiền phong D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
106Cầu ngăn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
107Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
110Bồn rửa bát Inox 2 hốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
113Lắp đặt Xịt xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
114Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
115Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
116Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
117Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bể
D GA RA Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,262100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3832m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,4289m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0996100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2207tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,539m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6195m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8678m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1698100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0592tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2557tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0873100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,976810m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,976810m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0161100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,2167m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9442m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1736100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1757tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5065m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1996100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,088tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2838tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,2128m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4886100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7719tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3058m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0107tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0379tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,2744m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4296m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC94,5708m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC94,5708m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC63,2542m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48,86m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,8956m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,402m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC122,6321m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC49m2
43Quét Sika chống thấm mái 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54,6m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7962100m2
45Cửa cuốn kéo tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,9m2
46Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,625m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
48Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
E GA RA XE ĐẠP, XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,5m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,215m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,905m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,434310m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,434310m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0786m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,56m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,128100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0134m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,763m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,5078m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,5078m2
13Gia công cột bằng thép fi 76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0612tấn
14Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0612tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1093tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1093tấn
17Sản xuất xà gồ thép + liên kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3444tấn
18Lắp dựng xà gồ thép + liên kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3444tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC79,5768m2
20Lợp mái tôn múi vuông dày 0,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4859100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,1162m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,739m3
23Máng tôn thoát nước khổ 600, dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,3md
24Thép vuông 12x12 đỡ máng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,1kg
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,052100m
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,1622100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC81,649110m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC81,649110m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,1622100m3
5Mua đất đắp nền K90 (đã bao gồm phí tài nguyên, và môi trường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6.461,3741m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC64,6137100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC852,901310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC852,901310m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC62,8703100m3
G SÂN LÁT ĐÁ + ĐƯỜNG TẠM
1Lớp nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.415m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC212,25m3
3Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hoá 300x300x40, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.415m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,8271m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,609m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5571m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2481m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2481m3
9Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,4125m2
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9735100m3
11Mua đất cấp 3 về đắp nền (K=0,9)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC640,2m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,402100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC84,506410m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC84,506410m3/1km
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,82100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0158100m3
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,2426100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,5123m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC439,53m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC232,2001m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC222,1589m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,7768m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7388100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1779tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4464tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3099100m
11Thi công sỏi cuội lọc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,1574m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4322100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54,838610m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54,838610m3/1km
I HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,9097m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6602m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5768m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0686100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0565tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,028tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6175m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1123100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0558tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4834m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,795m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3576m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3082m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0114100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0197100m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,9565m2
19Phào đá cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
20Huy hiệu Viện kiểm sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
21Bộ chữ bằng INOX "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. LẠC SƠN - T. HOÀ BÌNH, ĐC: THỊ TRẤN VỤ BẨN, HUYỆN LẠC SƠN, TỈNH HÒA BÌNH"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1T.bộ
22SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5m (phụ kiện đồng bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,8md
23Môtơ + phụ kiện đi kèmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
24Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0389tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,128m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6145m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6536m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0594100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,046tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,768m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,8767m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,6447m2
34Gia công hàng rào thép hộp 25x50x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,912tấn
35Lắp dựng hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC66,2533m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC84,45m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,8775m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5307m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1628tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5566100m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,227m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,2m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,899100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4787tấn
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC769,3275m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC578,84m
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0014m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0785100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC551 cấu kiện
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC769,3275m2
J HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,92100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,37100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
6Lắp đặt van khóa D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
7Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
8Lắp đặt vòi tưới câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4122100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3435100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,783210m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,783210m3/1km
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8582100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,2454m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2982100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,8372m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,943m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC165,124m2
20Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC42,958m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,1977m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3082100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4108tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC153cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3037100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,321310m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,321310m3/1km
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3114100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,386m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1074100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,21100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3215100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4989tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,5238tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,6082m3
9Phụ gia chống thấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,6082m3
10Băng cản nước Sika Waterbars V-25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,2m
11Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC87,9444m2
12Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,2508m2
14Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,6936m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0343m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,002100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0105tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4626100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,676310m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,676310m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6424m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0306m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0584100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2213100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0158tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0966tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0807tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0581m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0125100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,009tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,0784m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6909m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,194m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,548m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,84m2
39Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,368m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,6824m2
41Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,2448m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,48m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,7544m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,548m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC52,402m2
47Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,98m2
48Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,72m2
49Lắp đặt tủ điện, kích thước 1000x600x250, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
50Lắp đặt aptomat MCCB-4P-50A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
51Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
52Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
53Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
54Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
55Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
56Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
57Lắp đặt cầu chì đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
58Lắp đặt Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
59Lắp đặt Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
60Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
61Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
62Lắp đặt công tắc đơn 220V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
64Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
65Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
66Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
67Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
68Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
69Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
70Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
71Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
72Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
73Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
74Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
75Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
78Lắp đặt van phao cơ D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
79Lắp đặt van khóa D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
80Lắp đặt van khóa D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
81Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
82Lắp đặt tê thép D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
83Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
84Bình tích áp 100LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
85Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
86Lắp đặt cút thép D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
87Crephin D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
88Lắp đặt khớp nối mềm D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
89Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
90Quả cầu thu nước mái D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1quả
91Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
L CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ + THÔNG TIN LIÊN LẠC + CHỐNG SÉT
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC55m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC90m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x70)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x35)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,55100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,35100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3100m
13phụ kiện cho đường dây các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,6m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,7016m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,7905m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3119m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0164100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0517tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,8m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,48100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4927100m3
24Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cột
25Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
26Khung móng M24x300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
27Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cọc
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,4m
29Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,822m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,94m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,168100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,274m3
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,144100m
35Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
36Cầu đấu dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
37Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
38Bulong + ecu M8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
39Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
40Bu lông M24x675Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
43Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bảng
44Sắt dẹt 50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48cái
45Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
46Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC135m
47Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,95100m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,35100m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
51Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
52phụ kiện cho đường dây các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,4m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,2m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,32100m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2931100m3
57Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3: 46mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
58Cột kẽm cao 3m + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
59Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
60Lắp đặt dây cáp đồng bện M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
61Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16 - L=2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cọc
62Hóa chất giảm điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
63Cáp quang multimode 4 coreTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
64Cáp mạng CAT5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC55m
65Cáp truyền hình RG11Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
66Lắp đặt dây cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,810 m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7100m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
M CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4223m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8074m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7491m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7278m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6835m3
6Cây soàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cây
7Trồng và duy trì cây Mẫu ĐơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cây
8Trồng và duy trì Hoa mười giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m2
N PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC
1Hàng rào phòng mối bên ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48,6m3
2Hàng rào phòng mối bên trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,4m3
3Xử lý thuốc phòng mối mặt nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC171,96m2
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 3,2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 2,9 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,9 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
4Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 dày 2,6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
5Cung cấp và lắp đặt tê thép D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
6Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
7Cung cấp và lắp đặt tê thép D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
8Cung cấp và lắp đặt tê thép ren D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
9Cung cấp và lắp đặt cút thép D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
10Cung cấp và lắp đặt cút thép D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
11Cung cấp và lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
12Cung cấp và lắp đặt cút thép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
13Cung cấp và lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180mm (kìm, cưa, rìu, xà cầy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
14Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 700x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
15Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
16Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi DN50 16bar L=20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
17Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy BTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
18Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa (2 cửa D65, 1 cửa D100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
19Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm có mái + chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
20Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi DN65 16bar L=20m: 02 CáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
21Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy A: 02 CáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
22Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
23Cung cấp và lắp đặt van một chiều D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
24Cung cấp bình chữa cháy ABC-4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
25Cung cấp bình chữa cháy CO2-3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
26Cung cấp và lắp đặt giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
27Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
28Bitum quấn mối nối hàn đường ống đi âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
29Cung cấp và lắp đặt vật tư khác(quang treo, sơn, sắt v, bích, bulong, đá cắt, băng tan, keo 2 thành phần, chổi sơn, …..)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
30Đào đắp hệ thống chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
P TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q= 17,5 l/s, H=40 mcnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 máy
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy DIEZEN Q= 17,5 l/s, H=40 mcnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 máy
3Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
4Cung cấp và lắp đặt cáp động lực bơm chính 3*16+1*4 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
5Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực điều khiển bơm tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
6Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp 0-16kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
7Cung cấp và lắp đặt ống xoắn luồn dây HPDE 40x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25m
8Cung cấp và lắp đặt rọ hút bơm DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
9Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
10Cung cấp và lắp đặt y lọc DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
11Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
12Cung cấp và lắp đặt van chặn DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
13Cung cấp và lắp đặt bình nước mồi 100l PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bể
14Cung cấp và lắp van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
15Vật tư phụ khác hoàn thiện hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
16Thử kín hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 10 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
2Cung cấp và lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2nguồn
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói thường ( kèm đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,310 đầu
4Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường ( kèm đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,310 đầu
5Cung cấp và lắp đặt điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
6Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,65 chuông
7Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,65 đèn
8Cung cấp và lắp nút ấn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,65 nút
9Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC600m
10Cung cấp và lắp đặt ống PVC D16 cứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC600m
11Cung cấp và lắp đặt nối trơn D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC600chiếc
12Cung cấp và lắp đặt kẹp ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC600chiếc
13Cung cấp và lắp đặt boxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54chiếc
14Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu Cu/PVC 10x2x0.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
15Cung cấp và lắp đặt ống xoắn luồn dây HPDE 40x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
16Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
17Vật tư phụ ( vít nở, băng dính, silicon, cos …..vv)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1trọn gói
R HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 1 mặt (không chỉ hướng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
2Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 1 mặt (có chỉ hướng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
3Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14cái
4Cung cấp và lắp đặt boxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22cái
5Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22cái
6Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
7Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 cứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
8Cung cấp và lắp đặt kẹp ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200cái
9Cung cấp và lắp đặt nối trơn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200cái
10Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
11Vật tư phụ ( vít nở, băng dính, silicon, cos, dây treo đèn …..vv)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
12Chi phí kiểm định, vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.930.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 420.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.930.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 420.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương tự- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
3 Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 10,0 tấn1
4 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 110CV1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc (kinh vĩ) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->