Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346734-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220344419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:07:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,217,350,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp III. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa hoặc BTN nóng; Hệ thống thoát nước bằng cống BTCT đường kính ≥ 500mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.000.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Vỉa hè, hệ thống cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu, vật tư công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách Vật liệu, vật tư công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥ 20 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
12-Coppha thép hoặc gỗ phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Đường D4, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Xây dựng HATECCO. Địa chỉ: Số 2006/2 Ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Saving 105. Địa chỉ: Số 20B, đường Phó Cơ Điều, khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096 * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79, Đường 30 tháng 4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I7,736100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,806100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.44,378100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cmCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12,4751100m3
5Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế28,9086100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiCấp phối đá dăm loại II : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,992100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênCấp phối đá dăm loại I : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,7435100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Dầu hỏa, nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.25,0131100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBêtông nhựa C12,5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.25,0129100m2
D CỘT BIỂN BÁO
1Đào móng biển báo0,94641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2184m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,728m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0728100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm9cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK702cái
8Cung cấp trụ biển báo STK D90x2,0mm sơn trắng đỏ (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế13trụ
9Cung cấp biển báo tải trọng đường D70cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2cái
10Cung cấp biển báo tam giácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9cái
11Cung cấp biển báo tên đường (40x75 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.13,5m2
E BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.45,2305m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .88,2053m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế27,1739m3
4Ván khuôn thép bó vỉa, bó hèThép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam5,2881100m2
5Lát gạch terrazzo 400x400x30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3.015,78m2
6Bê tông vỉa hè dày 10cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .301,581m3
F TƯỜNG CHẮN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I2,0254100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8929100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,0254100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,8225m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,243100m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,81100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam0,0911m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2829tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0899tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,6556m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9408100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,05m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,21100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6,0056m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2369tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0051tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0359tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1573tấn
G PHẦN HẠ TẦNG
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng hố ga1,3944100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I9,473100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,4556100m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.18,235m3
5Bê tông lót móng hố ga dày 10cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,34m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ngọn >=4,0cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế210,675100m
7Bê tông hố ga M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,8207m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,8655m3
9Ván khuôn hố gaGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,1573100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0952tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2458tấn
12Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,174m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0392100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, con sơn ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1208tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, con sơn ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5768tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, con sơn ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0292tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg401 cấu kiện
18Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu401cấu kiện
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm ( gối cống D500 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế260cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm , H10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế31 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 500mm , H10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế41 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 500mm , H30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 500mm , H10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 500mm , H30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3,5m, ĐK 500mm , H10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế81 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3,5m, ĐK 500mm , H30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm , H10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế891 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm , H30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế181 đoạn ống
29Joint cao su cống D500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế130Cái
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,3m2
31Nắp hố thu bằng gang (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế20Cái
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương cáp ngầm2,4345100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,7853100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.64,2405m3
4Đào móng trụ đèn8,892m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,6676m3
6Bê tông lót móng trụ đèn, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,684m3
7Bê tông móng trụ đèn, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,04m3
8Ván khuôn móng trụ đènGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,304100m2
9Bu long 4xM24x1200+ đai +ốc mạ kẽmViệt Nam19Bộ
10Tủ điện (300x200x250) sơn tĩnh điện +phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1hộp
11Trụ đèn STK bát giác cao 6MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế191 cột
12Cần đèn đơn STK cao 1,5MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế191 cần đèn
13Đèn LED tiết kiệm điện 80WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế191 choá
14Cáp CXV/DSTA 4x6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế541m
15Cáp đồng CVV 2x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế114m
16Cáp đồng trần D22Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế152m
17Ống nhựa HPDE TFP/ 40/30 xoắn dày 1,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế541m
18Bảng phítViệt Nam19bảng
19DominoViệt Nam19cái
20MCCB 1P-40AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
21MCB 1P-20AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
22MCB 1P-10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
23MCB 1P-6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế19cái
24Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế191 bộ
25Lắp băng báo hiệu cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế541m
J CÂY XANH
1Trồng cây sao đen (cao 3m, ĐK gốc 0,12-0,15m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế41cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .411cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp III. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa hoặc BTN nóng; Hệ thống thoát nước bằng cống BTCT đường kính ≥ 500mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.000.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Hợp đồng thi công tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Vỉa hè, hệ thống cống thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu, vật tư công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách Vật liệu, vật tư công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Lu rung ≥ 20 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
6 Máy ủi ≥ 108CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
7 Xe cẩu ≥ 10 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
8 Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
9 Máy cắt uốn thép Kèm theo hóa đơn4
10 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn5
11 Máy bơm nước ≥ 5HP Kèm theo hóa đơn5
12 Coppha thép hoặc gỗ phủ phim (m2) Kèm theo hóa đơn1000
13 Máy hàn điện Kèm theo hóa đơn3
14 Máy đầm bàn Kèm theo hóa đơn3
15 Máy đầm dùi Kèm theo hóa đơn3
16 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn3
17 Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->