Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346189-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220340718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:00:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét bao gồm hạng mục chính là: Đài tưởng niệm hoặc mộ liệt sỹ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuậtĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-ô tô tự đổ tải trọng tối đa 15 tấn có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Thứa
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thứa , địa chỉ: thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thứa; Đ/C: thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Hồng Desigh; Đ/C: Số 120, phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn khảo sát địa hình và thẩm tra Báo cáo KT-KT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Toàn Đại Phát; Đ/C: Tổ 9, khu Mã Thượng A, Thị Trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ; + Tư vấn thẩm định Báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Tài; Đ/C: huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh, có địa chỉ tại Số 77, Tổ 8 Nhân Trạch, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thứa , địa chỉ: thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thứa; Đ/C: thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thứa; Đ/C: thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Thứa/ Địa chỉ: thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Số 06, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Số 06, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT44,8732m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT5,4407m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT3,7081m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT4,1306m3
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnChương V- E-HSMT49,08m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,5815100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,5815100m3
B TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- E-HSMT39,9804m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT21,1199m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT20,5973m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT15,9058m3
5Sản xuất lắp dựng sắt V75x5 trụ gạchChương V- E-HSMT1.422,9kg
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT1,6051100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2798tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,324tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT17,6269m3
10Cung cấp và lắp đặt hoa văn chữ Thọ đường kính 0,75mChương V- E-HSMT44cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT812,3005m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT152,082m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.108,91m
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT964,3825m2
15Lắp đặt búp sen gốm sứChương V- E-HSMT51cái
16Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT13,72m2
17Ngói úp nócChương V- E-HSMT82viên
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1269100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0352tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1524tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,3959m3
22Gia công, chế tác đá lan can đáChương V- E-HSMT7,6258m3
23Lắp dựng cấu kiện đá lan can, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT44cái
24Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan canChương V- E-HSMT21,242m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT2,6741m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0688100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0888tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,242m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,5m3
30Đắp đất nền móng công trìnhChương V- E-HSMT0,8914m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,7827100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,7827100m3
33Gia công, chế tác trụ đáChương V- E-HSMT2,4378m3
34Lắp dựng trụ đá, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT2cái
35Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên trụ đáChương V- E-HSMT18,86m2
C CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT6,3194m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT8,1774m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2174100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1543100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,665100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1719tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1953tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1318tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2465tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4642tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,6311m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,6977m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT6,6512m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,0373m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT8,6407m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT61,1864m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT28,8598m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT128,98m
19Đắp gờ đắp nổi trang trí cổng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,36m
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT53,7864m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT37,3384m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT38,2258m2
23Cung cấp lắp đặt cổng InoxChương V- E-HSMT10,872m2
24Cung cấp, lắp đặt bảng tên cổng chữ inox mạ đồng "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ TRẤN THỨA"Chương V- E-HSMT1bộ
25Cung cấp, lắp đặt đầu đao máiChương V- E-HSMT12cái
26Cung cấp và lắp đặt Rồng chầu mặt nguyệtChương V- E-HSMT1bộ
D ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V- E-HSMT0,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT15,8275m3
3Phá dỡ tường ốp granite, granitoChương V- E-HSMT69,4056m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT79,7906m2
5Phá dỡ nền gạch látChương V- E-HSMT65,406m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,2251100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,2251100m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V- E-HSMT6,9999m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT27,7574m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT30,5309m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,0122100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,2142m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,552m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,6752m2
15Ốp đá rối bồn câyChương V- E-HSMT5,9976m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT1,6m2
17Ốp đá rối chân tượng đàiChương V- E-HSMT16,95m2
18Gia công, chế tác đá lan can đáChương V- E-HSMT6,3604m3
19Lắp dựng cấu kiện đá lan can, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT43cái
20Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan canChương V- E-HSMT25,0434m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT7,9002m3
22Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT79,002m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,7642m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0105100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,2262m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,5217m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0044100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,1571m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V- E-HSMT1cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,0144m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT6,0144m2
32Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ)Chương V- E-HSMT1cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0344100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,1057100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0085tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0312tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,086tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0341tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- E-HSMT0,344m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,162m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,3811m3
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT20,92m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT86,8016m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT94,8919m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT3,624m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT4,84m2
47Sản xuất, lắp dựng chữ "Tổ quốc ghi công" inox mạ màu vàngChương V- E-HSMT3bộ
48Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàngChương V- E-HSMT3bộ
49Sản xuất, lắp dựng hoa sen inox mạ màu vàngChương V- E-HSMT3bộ
50Đào móng cột cờ, đất cấp IIChương V- E-HSMT2,574m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,0068100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột cờ, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,264m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột cờChương V- E-HSMT0,0366100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính Chương V- E-HSMT0,0149tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính Chương V- E-HSMT0,0158tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột cờ, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,996m3
57Lắp đặt cột cờ inox cao 8,5mChương V- E-HSMT2cái
58Cờ tổ quốc và cờ đảngChương V- E-HSMT2cái
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0433100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0433100m3
E BIA GHI DANH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT8,1766m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- E-HSMT35,382m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT205,9844m2
4Phá dỡ ngói mũi hài trên máiChương V- E-HSMT56,48m2
5Phá dỡ tường bia ghi danh ốp đáChương V- E-HSMT24,1904m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchChương V- E-HSMT7,7m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,5018m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,1818m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT23,7064m2
10Ốp đá rối tường bồn hoaChương V- E-HSMT8,6112m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT3,8682m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT38,681m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT38,681m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT194,0612m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT194,0612m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT56,48m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT56,48m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,157m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT37,2124m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT30,8924m2
21Lăp dựng, khắc chữ bia ghi danh đá granite màu đenChương V- E-HSMT2bộ
22Thay mới vách kínhChương V- E-HSMT7,7m2
F MỘ LIỆT SỸ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT6,4282m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0643100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0643100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,064m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT33,0535m3
6Trát tường ngoài mộ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT426,678m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT465,766m2
8Bia mộ bằng đá granite 200x300Chương V- E-HSMT160bia
9Bát hương bằng gốmChương V- E-HSMT160cái
10Lọ hoa gốm sứ+hoa senChương V- E-HSMT160cái
11Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,07mChương V- E-HSMT160cái
G NHÀ QUẢN TRANG
1Cạo bỏ lớp sơn tườngChương V- E-HSMT222,145m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT36,173m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT9,84m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,8194m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,5456m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT164,257m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT57,888m2
8Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmChương V- E-HSMT0,3356100m2
9Tôn úp nóc rộng 0,4mChương V- E-HSMT6,52m
10Cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn 6,38mmChương V- E-HSMT4,8m2
11Cửa sổ nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mmChương V- E-HSMT5,04m2
12Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V- E-HSMT2bộ
13Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V- E-HSMT4bộ
H BỒN HOA CÂY XANH, SÂN NỀN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT5,9505m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT17,4067m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,2457100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,2991m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT16,4782m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa đá nguyên khối 15x18x100 cmChương V- E-HSMT341,6m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT86,5825m2
8Ốp đá rối tường bồn câyChương V- E-HSMT58,9584m2
9Mua đất màu bồn câyChương V- E-HSMT11,616m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- E-HSMT0,058100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,116100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,116100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,8986100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT45,9333m3
15Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT892m2
16Lát gạch gốm màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT410,8344m2
I ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- E-HSMT4,8087m3
2Khung bu lông móng 4M24Chương V- E-HSMT8bộ
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1976100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,162m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,332m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,016100m3
7Đóng cọc chống sét L63x63x5Chương V- E-HSMT8cọc
8Mua cột đèn cao áp Sodium 250WChương V- E-HSMT6bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang Chương V- E-HSMT61 cột
10Lắp đèn Sodium 150WChương V- E-HSMT61 bộ
11Mua cột+đèn hình cầu 4x70WChương V- E-HSMT2bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang Chương V- E-HSMT21 cột
13Lắp đèn pha LED 150WChương V- E-HSMT41 bộ
14Tủ điện phân phối 700x500x250 (bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A, 10kAChương V- E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 6kAChương V- E-HSMT7cái
17Lắp đặt đèn trụ tường ràoChương V- E-HSMT10bộ
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT200m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT500m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2Chương V- E-HSMT200m
21Relay thời gian timerChương V- E-HSMT1bộ
22Lắp đặt contactor 16AChương V- E-HSMT7cái
23Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,4100m3
24Đắp cát mương cápChương V- E-HSMT15m3
25Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT25m3
26Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V- E-HSMT1cái
27Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2,5mChương V- E-HSMT4cọc
28Kẹp nối dây tiếp địaChương V- E-HSMT1bộ
29Bu lông đai ốcChương V- E-HSMT2kg
30Chân bật dây dẫn sét D10Chương V- E-HSMT15cái
31Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V- E-HSMT20m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmChương V- E-HSMT9m
33Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0672100m3
34Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0672m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét bao gồm hạng mục chính là: Đài tưởng niệm hoặc mộ liệt sỹ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuậtĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Đầm nèn, còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt2
9 ô tô tự đổ tải trọng tối đa 15 tấn có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực Vận chuyển, còn sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Trắc đạc, còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Phát điện, còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->