Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347151-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
Tên gói thầu Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Số hiệu KHLCNT 20220310100
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:17:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,150,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
280 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa , địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho lò hơi 3,6T/h cấp hơi bảo hòa (nồi hơi đốt dầu) Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP Hệ thống 1
2 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Filter Seperator Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
3 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Filter Seperator Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
4 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Filter Seperator Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
5 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Filter Seperator Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
6 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Gas Filter Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
7 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Gas Filter Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
8 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Scrubber Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
9 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Scrubber Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
10 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Scrubber Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
11 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Scrubber Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
12 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Gas Filter Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
13 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Gas Filter Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
14 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Gas Filter Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
15 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Gas Filter Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
16 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Scrubber Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
17 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Scrubber Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
18 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Hệ thống ống dẫn khí đốt Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Mét 700
19 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
20 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
21 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
22 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
23 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
24 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
25 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
26 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
27 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
28 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình gió nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
29 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khử khí nước cấp cho lò hơi 5-6-7 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
30 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt hạ áp từ lò 5-6-7 đến TBH Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Mét 500
31 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp từ lò 5-6-7 đến TBH Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Mét 500
32 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt hạ áp từ lò 3-4-8 đến TBH Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Mét 500
33 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp từ lò 3-4-8 đến TBH Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Mét 500
34 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khử khí nước cấp lò hơi 3-4-8 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
35 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
36 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
37 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
38 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
39 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
40 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
41 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
42 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
43 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình khí nén Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
44 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình tích áp Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
45 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình tích áp Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
46 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình tích áp Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
47 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình chứa khí CO2 lô 17 chai Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Chai 17
48 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Bình chứa khí CO2 lô 17 chai Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Chai 17
49 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Xe cẩu TADANO TL-300E Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
50 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Cầu trục DEMAG 40/10 tấn Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
51 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Pa lăng điện 2 tấn Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
52 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Pa lăng điện 3 tấn Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
53 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Pa lăng điện 5 tấn Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
54 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Pa lăng điện 2 tấn Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
55 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Cầu trục 40/10 tấn Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
56 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Xe nâng hàng 5 tấn FD50-T8 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
57 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Xe thang nâng người Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
58 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Thang di động tự hành Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
59 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 16 tấn - Nhật C-PL-16T Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
60 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 10 tấn Vital - Nhật C-PL-01 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
61 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 10 tấn Vital - Nhật C-PL-02 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
62 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 10 tấn - Nhật C-PL-04 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
63 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 05 tấn Elephant-Nhật C-PL-05 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
64 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 05 tấn Tiger Đài Loan Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
65 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 03 tấn Nito-Nhật PL-3T-3-19 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
66 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn Nitto Nhật C-PL-25 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
67 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn C-PL-2T.1.17 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
68 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn Tralift Pháp Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
69 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn Able - USA PL-2T-1.19 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
70 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn Able - USA PL-2T-2.19 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
71 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn Nito-Nhật PL-2T-4.19 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
72 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn Nito-Nhật PL-2T-5.19 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
73 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 01 tấn C-PL-02-09 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
74 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 01 tấn C-PL-27 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
75 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.13 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
76 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.17 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
77 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.17 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
78 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 02 tấn - Nhật - AH Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
79 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.15 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
80 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.15 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
81 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.19 (Nito-Nhật) Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
82 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.19 (Nito-Nhật) Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
83 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.3.19 (Nito-Nhật) Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
84 Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả cho Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.4.19 (Nito-Nhật) Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Thiết bị 1
85 Kiểm tra siêu âm lò hơi 3,6 tấn Kiểm tra siêu âm lò hơi 3,6 tấn (100 điểm/thiết bị) Điểm đo 100
86 Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40điểm/thiết bị, 40 thiết bị) Điểm đo 1.600
87 Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn khí đốt (gas) kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn khí đốt (gas) (100 điểm/thiết bị) Điểm đo 100
88 Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp & hạ áp Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp & hạ áp (100điểm/thiết bị, 4 thiết bị) Điểm đo 400
89 Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi và thiết bị áp lực, đường ống Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi và thiết bị áp lực, đường ống Thiết bị 46
90 Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng Thiết bị 36
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->