Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn Không quân 918 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:32:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn Không quân 918 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ
Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.;
SĐT: 0986739555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ, Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. Đại tá Vũ Tiến Dung, Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. SĐT: 0986739555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 918/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.; SĐT: 0986739555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Lữ đoàn 918/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 0986739555. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hơi đồng 8 máy Zin131 - VN | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Đệm máy toàn bộ Zin131 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Nắp máy Zin131 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Máy phát điện Zin131 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Máy khởi động Zin131 -VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Chế hòa khí K88 Zin131 - VN | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Máy nén khí Zin131 - VN | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Kén nước làm mát Zin131 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Cụm bánh răng cầu giữa Zin131 - VN | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Cụm bánh răng cầu sau Zin131 - VN | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Trục các đăng cầu sau Zin131 - VN | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bộ chia điện bán dẫn Zin131 - VN | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Hộp TK đánh lửa bán dẫn - VN | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Trục đầu náp của 2 cầu sau - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Lốp cỡ 1200 - 20 - SV -VN | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bộ hơi đồng 4 máy Yaz 452 - VN | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Nắp máy Yaz 452 - VN | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bộ đệm máy Yaz 452 toàn bộ | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bánh đà Yaz 452 - VN | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Xu pap hút, xả Yaz 452 - VN | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Giảm trấn thủy lực Yaz 452 - VN | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bộ nhíp trước sau Yaz 452 - VN | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Guốc, má phanh Yaz 452 - VN | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu sau Yaz 452 - VN | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu trước Yaz 452 - VN | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bi côn chịu tải bánh xe Yaz 452 - VN | 16 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Chế hóa Zil 157 - VN | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bộ hơi đồng bộ Zil 157 - VN | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Kén làm mát Zil 157 - VN | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Trục cam Zil 157 - VN | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Máy khởi động Zil 157 - VN | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Máy phát điện Zil 157 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu trước Zil 157 - VN | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu trước Zil 157 - VN | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Kén nước Gaz - 66 - VN | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Máy phát điện Gaz - 66 - VN | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Xu phát hút, xả Gaz - 66 - VN | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Phớt Git chắn dầu Xu phát Gaz - 66 - VN | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Giảm chấn thủy lực Gaz - 66 - VN | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Tăng trống phanh bánh xe Gaz - 66 - VN | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Tổng phanh trên Gaz - 66 - VN | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Tổng côn trên Gaz - 66 - VN | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Bầu trợ lực phanh Gaz - 66 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Má phanh Gaz - 66 - VN | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Trục các đăng cầu sau Gaz - 66 - VN | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Bàn ép, lá côn Gaz - 66 - VN | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Xi lanh phanh bánh sau Gaz - 66 - VN | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Bi côn chịu tải các bánh xe Gaz - 66 - VN | 16 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Máy bơm nước Gaz - 66 - VN | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi