Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346743-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn Không quân 918
Tên gói thầu Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí
Số hiệu KHLCNT 20220346544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:32:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn Không quân 918
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí
Mua sắm vật tư ngành Xe máy - Điện khí
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kinh phí nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.; SĐT: 0986739555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn Không quân 918 , địa chỉ: Phường Phúc Đồng - Quận Long Biên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.; SĐT: 0986739555.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.; SĐT: 0986739555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ, Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. Đại tá Vũ Tiến Dung, Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 918/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. SĐT: 0986739555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 918/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.; SĐT: 0986739555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Lữ đoàn 918/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, P.Phú Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 0986739555.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ hơi đồng 8 máy Zin131 - VN2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Đệm máy toàn bộ Zin131 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Nắp máy Zin131 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Máy phát điện Zin131 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Máy khởi động Zin131 -VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Chế hòa khí K88 Zin131 - VN5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Máy nén khí Zin131 - VN3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Kén nước làm mát Zin131 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Cụm bánh răng cầu giữa Zin131 - VN4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Cụm bánh răng cầu sau Zin131 - VN3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Trục các đăng cầu sau Zin131 - VN2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ chia điện bán dẫn Zin131 - VN5BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Hộp TK đánh lửa bán dẫn - VN6HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Trục đầu náp của 2 cầu sau - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Lốp cỡ 1200 - 20 - SV -VN3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ hơi đồng 4 máy Yaz 452 - VN8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Nắp máy Yaz 452 - VN9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bộ đệm máy Yaz 452 toàn bộ8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bánh đà Yaz 452 - VN6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Xu pap hút, xả Yaz 452 - VN16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Giảm trấn thủy lực Yaz 452 - VN9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bộ nhíp trước sau Yaz 452 - VN8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Guốc, má phanh Yaz 452 - VN16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu sau Yaz 452 - VN4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu trước Yaz 452 - VN6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bi côn chịu tải bánh xe Yaz 452 - VN16VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Chế hóa Zil 157 - VN6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Bộ hơi đồng bộ Zil 157 - VN8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Kén làm mát Zil 157 - VN8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Trục cam Zil 157 - VN9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Máy khởi động Zil 157 - VN6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Máy phát điện Zil 157 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu trước Zil 157 - VN4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Cụm bánh răng vành chậu, vi sai đồng bộ cầu trước Zil 157 - VN2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Kén nước Gaz - 66 - VN8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Máy phát điện Gaz - 66 - VN8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Xu phát hút, xả Gaz - 66 - VN20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Phớt Git chắn dầu Xu phát Gaz - 66 - VN16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Giảm chấn thủy lực Gaz - 66 - VN8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Tăng trống phanh bánh xe Gaz - 66 - VN12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Tổng phanh trên Gaz - 66 - VN5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Tổng côn trên Gaz - 66 - VN9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Bầu trợ lực phanh Gaz - 66 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Má phanh Gaz - 66 - VN9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Trục các đăng cầu sau Gaz - 66 - VN6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Bàn ép, lá côn Gaz - 66 - VN4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Xi lanh phanh bánh sau Gaz - 66 - VN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Bi côn chịu tải các bánh xe Gaz - 66 - VN16VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Máy bơm nước Gaz - 66 - VN2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->