Gói thầu: Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337248-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang
Số hiệu KHLCNT 20210943138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 18:14:00 đến ngày 2022-04-04 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,589,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 324,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,2 tỷ VND(Có bản sao Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý đối với HĐ đã hoàn thành, xác nhận công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực tu bổ, tôn tạo công trình di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tu bổ di tích ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS điện: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lập Hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệulực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường tỉnh, Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Hoàng Đạo; + Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. - Các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng thuê mượn, kèm theo chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê, v.v...) - Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý IV/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 324.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN HẠ GIẢI
Hạ giải hoa văn, con giống các loại
Mô tả kỹ thuật theo chương V191 Con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V77,071m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V571,1851m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xàMô tả kỹ thuật theo chương V86,4571m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V1,4571m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,0641m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu con chồng, tàu máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0641m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, hoành ruiMô tả kỹ thuật theo chương V30,0211m3
9Hạ giải nền, Đá viên, đá tảngMô tả kỹ thuật theo chương V11,11m3
10Hạ giải nền- Gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V352,0641m2
11Gông bó di chuyển con giống đến nhà bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V6con
12PHẦN NỀ NGÕA - TU BỔTu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả kỹ thuật theo chương V7,4241m3
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát KT300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V352,0641m2
14Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,561m3
15Tu bổ, phục hồi bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,071m
16Trát bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V92,4841m2
17Lắp đặt gạch hoa chanh bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,251m2
18Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V308,281m
19Nhân công, vật tư phụ lợp tu bổ mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V453,3951m2
20Thay mới 60% ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V272,0371m2
21Thay 90% ngói lót, độnMô tả kỹ thuật theo chương V408,0561m2
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đaoMô tả kỹ thuật theo chương V117,791m2
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V121 hiện vật
24Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V161con
25Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 con
26Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo chương V21con
27Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,8381 m2
28Lắp dựng mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8381m2
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,1381 m2
30Tu bổ, phục hồi tường bằng Gạch bát 300x300x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,7211m3
31PHẦN MỘC CHẠM - TU BỔTu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V12,6171m3
32Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D>50 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1961m3
33Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối váMô tả kỹ thuật theo chương V11,6251m3
34Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
35Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
36Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,959m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V6,007m3
38Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
39Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
40Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMô tả kỹ thuật theo chương V26,309m3
41Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V8,222m3
42Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,516m3
43Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
44Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
45Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim dày 80mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,835m2
46Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
47Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,776m3
48Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3141m2
49Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,871m2
50Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2
51Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
52KHÁM THỜ:Tu bổ, phục hồi các loại xà khám thờ bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
53Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa của Khám thờMô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
54Tu bổ, phục hồi ván sàn Khám thờ (gỗ lim dày 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,748m2
55Tu bổ, phục hồi các loại ván vách đố khám thờ (gỗ lim dày 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
56Tu bổ, phục hồi ván vách Khám thờ (gỗ lim dày 35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m2
57Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn Khám thờ (gỗ lim dày 70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4021m2
58Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp - Chạm ván khám thờMô tả kỹ thuật theo chương V3,426m2
59Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí - Khám thờ phần chạm khắcMô tả kỹ thuật theo chương V3,426m2
60Sơn son không thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí - Khám thờ phần không chạmMô tả kỹ thuật theo chương V112,313m2
61LẮP DỰNG:Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V86,457m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V16,521m3
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V30,021m3
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V12,064m3
65Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V10hệ khung
66Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ vì
67SƠN THIẾPSơn son không thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí - Khám thờ phần không chạmMô tả kỹ thuật theo chương V105,964m2
68CHỐNG MỐI GỖPhòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.859,089m2
69Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,802100m2
70Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,947100m2
71Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,947100m2
72Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,947100m2
73Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,947100m2
74PHẦN PHÁ DỠPhá dỡ kết cấu gạch đá (tường+nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,285m3
75Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m3
76PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN:Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V188,343m3
77Đào đất móng bang, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,273m3
78Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,365m3
79Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,927m3
80Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
81Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
82Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,959m3
84Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,032m3
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
87Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,542100m2
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
89Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V19,496m3
90Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
91Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,265m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,286m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,067m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,99m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,067m2
96Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,232m2
97PHẦN ĐIỆNLắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
98Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
102Lắp đặt bóng sợi đốt 40W có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Lắp đặt bóng sợi đốt 25W rạng đôngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
104Lắp đặt đèn chùaMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
105Bóng đèn chùaMô tả kỹ thuật theo chương V32bóng
106Đế âm + Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Đèn báo công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
110Rải cáp ngầm 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
111Lắp đặt ống HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
112Băng đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
113Lắp đặt cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
114Lắp đặt cáp 1x70mm2 tiếp mátMô tả kỹ thuật theo chương V5m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
118Lắp đặt tiếp mát (dây dẫn 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
119Ống gen PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
120Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
121Đế nhựa + mặt nhựa lắp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14tb
122THIẾT BỊ PCCCBình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
123Lắp đặt hộp đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
124Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125CHỐNG MỐI MÓNG, NỀNĐào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,986m3
126Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V28,632m3
127Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V60,354m3
128Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V389,351m2
129Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V227,289m2
130Lấp hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V88,986m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,334m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,147m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,245m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,392m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,328m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m3
14Gia công cột bằng thép hình (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
15Gia công cột bằng thép tấm (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,11tấn
17Tháo dỡ cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,11tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,952tấn
20Tháo dỡ vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,952tấn
21Gia công giằng mái thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
23Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
24Gia công xà gồ thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,807tấn
26Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,807tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V968,665m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V11,905100m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190,5m2
30Cáp D>=20 giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V401,2m
31Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
33Mã lýMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
35Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V59m
36Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C HẠNG MỤC : NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIÊN, ĐỒ THỜ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,063m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
6Gia công cột bằng thép hình (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
7Gia công cột bằng thép tấm (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
9Tháo dỡ cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
12Tháo dỡ vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
13Gia công giằng thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
15Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
16Gia công xà gồ thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
18Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
19Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép khung cửa (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
20Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,289100m2
23Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V428,9m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,281m2
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
26Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
27Sàn cốp pha gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
28Tháo dỡ nền gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
29Phá dỡ nền nhà đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
30Tháo dỡ sàn cốp pha gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
31Vận chuyển phế thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
D DỰ PHÒNG
1Dự phòng (7,49% giá trị hạng mục xây lắp chào thầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh7,49%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,2 tỷ VND(Có bản sao Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý đối với HĐ đã hoàn thành, xác nhận công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực tu bổ, tôn tạo công trình di tích.53
2 Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện 2 kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tu bổ di tích ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét53
3 Phụ trách điện 1 KS điện: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại33
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư nước: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại33
5 Lập Hồ sơ thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệulực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
6 Cán bộ ATLĐ-VSLĐ 1 Kỹ sư có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
2 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Máy hàn Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Sử dụng tốt1
10 Máy phun hóa chất Sử dụng tốt3
11 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->