Gói thầu: Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 18:14:00 đến ngày 2022-04-04 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,589,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 324,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,2 tỷ VND(Có bản sao Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý đối với HĐ đã hoàn thành, xác nhận công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực tu bổ, tôn tạo công trình di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tu bổ di tích ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS điện: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập Hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệulực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thổ Tang, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường tỉnh, Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. - Các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng thuê mượn, kèm theo chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê, v.v...) - Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý IV/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 324.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN HẠ GIẢI Hạ giải hoa văn, con giống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,07 | 1m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,185 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,457 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cửa, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | 1m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu con chồng, tàu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | 1m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, hoành rui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,021 | 1m3 |
| 9 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 1m3 |
| 10 | Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,064 | 1m2 |
| 11 | Gông bó di chuyển con giống đến nhà bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 12 | PHẦN NỀ NGÕA - TU BỔTu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | 1m3 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát KT300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,064 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,07 | 1m |
| 16 | Trát bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,484 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt gạch hoa chanh bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 1m2 |
| 18 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,28 | 1m |
| 19 | Nhân công, vật tư phụ lợp tu bổ mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,395 | 1m2 |
| 20 | Thay mới 60% ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,037 | 1m2 |
| 21 | Thay 90% ngói lót, độn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,056 | 1m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,79 | 1m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hiện vật |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 con |
| 26 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1con |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 1 m2 |
| 28 | Lắp dựng mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 1m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 1 m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tường bằng Gạch bát 300x300x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,721 | 1m3 |
| 31 | PHẦN MỘC CHẠM - TU BỔTu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,617 | 1m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D>50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 1m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | 1m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,959 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,309 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,222 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim dày 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,835 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,314 | 1m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 52 | KHÁM THỜ:Tu bổ, phục hồi các loại xà khám thờ bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa của Khám thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi ván sàn Khám thờ (gỗ lim dày 30mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,748 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván vách đố khám thờ (gỗ lim dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi ván vách Khám thờ (gỗ lim dày 35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn Khám thờ (gỗ lim dày 70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | 1m2 |
| 58 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp - Chạm ván khám thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m2 |
| 59 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí - Khám thờ phần chạm khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m2 |
| 60 | Sơn son không thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí - Khám thờ phần không chạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,313 | m2 |
| 61 | LẮP DỰNG:Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,457 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,521 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,021 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m3 |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ khung |
| 66 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ vì |
| 67 | SƠN THIẾPSơn son không thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí - Khám thờ phần không chạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,964 | m2 |
| 68 | CHỐNG MỐI GỖPhòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859,089 | m2 |
| 69 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,802 | 100m2 |
| 70 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m2 |
| 71 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m2 |
| 72 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m2 |
| 73 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m2 |
| 74 | PHẦN PHÁ DỠPhá dỡ kết cấu gạch đá (tường+nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,285 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 76 | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN:Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,343 | m3 |
| 77 | Đào đất móng bang, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,273 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,365 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,927 | m3 |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,959 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,032 | m3 |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,496 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,265 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,286 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,067 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,067 | m2 |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,232 | m2 |
| 97 | PHẦN ĐIỆNLắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bóng sợi đốt 40W có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bóng sợi đốt 25W rạng đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 105 | Bóng đèn chùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bóng |
| 106 | Đế âm + Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đèn báo công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 112 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt cáp 1x70mm2 tiếp mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 118 | Lắp đặt tiếp mát (dây dẫn 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 119 | Ống gen PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 121 | Đế nhựa + mặt nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tb |
| 122 | THIẾT BỊ PCCCBình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 124 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | CHỐNG MỐI MÓNG, NỀNĐào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,986 | m3 |
| 126 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,632 | m3 |
| 127 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,354 | m3 |
| 128 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,35 | 1m2 |
| 129 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,289 | m2 |
| 130 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,986 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,334 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,147 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,952 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,952 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,665 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,905 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,5 | m2 |
| 30 | Cáp D>=20 giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,2 | m |
| 31 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 33 | Mã lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 35 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIÊN, ĐỒ THỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 13 | Gia công giằng thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép khung cửa (Khấu hao khối lượng, thời gian khấu hao tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,289 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,9 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,281 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 26 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 27 | Sàn cốp pha gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền nhà đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ sàn cốp pha gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng (7,49% giá trị hạng mục xây lắp chào thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,49% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,2 tỷ VND(Có bản sao Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý đối với HĐ đã hoàn thành, xác nhận công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực tu bổ, tôn tạo công trình di tích. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện | 2 | kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tu bổ di tích ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách điện | 1 | KS điện: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư nước: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 5 | Lập Hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệulực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ | 1 | Kỹ sư có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi