Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:39:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,362,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.784543414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56908682E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.453.593 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.907.186 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình) Nhà văn hoá thôn Tam Xuyên xã Đông Khê, huyện Đông Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ - (KẾT CẤU + KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,645 | 100m³ | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 10,088 | m³ | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính GCM máy bơm bê tông) | 22,84 | m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,433 | 100m² | |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,876 | 100m² | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,199 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 1,601 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | 43,894 | m³ | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,855 | 100m³ | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 24,276 | m³ | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (không tính GCM máy bơm bê tông) | 5,412 | m³ | |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,953 | 100m² | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,105 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,733 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính GCM máy bơm bê tông) | 32,676 | m³ | |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,118 | 100m² | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,346 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,98 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,337 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,823 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,701 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,234 | m³ | |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m | 0,19 | 100m² | |
| 24 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 25 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | 1,241 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,241 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,836 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,836 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,146 | 1m² | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | 78,856 | m³ | |
| 32 | Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp III | 1,91 | m³ | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,955 | m³ | |
| 34 | Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | 2,844 | m³ | |
| 35 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm màu nâu | 16,997 | m² | |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống | 11,691 | m² | |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc lên xuống | 11,382 | m² | |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 363,675 | m² | |
| 39 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 63,11 | m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tên công trình, chữ bằng Aluminium ngoài trời | 1 | bộ | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | 1,254 | m² | |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 377,359 | m² | |
| 44 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sàn | 9,492 | m² | |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | 115,802 | m² | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 220,219 | m² | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | 208,178 | m² | |
| 48 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 208,178 | m² | |
| 49 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn | 1,806 | 100m² | |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | 18,52 | md | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 19,098 | m² | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 163,532 | m² | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,234 | m² | |
| 54 | Thi công trần bằng hệ trần thạch cao tấm thả | 18,768 | m² | |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìm | 158,742 | m² | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 60x60x2 | 3,942 | m² | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp | 363,675 | m² | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 377,359 | m² | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 332,508 | m² | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | 709,867 | m² | |
| 61 | Vách kính cố định hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | 15,63 | m² | |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | 4,68 | m² | |
| 63 | Cửa sổ mở hất hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | 5,4 | m² | |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | 14,3 | m² | |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | 13,42 | m² | |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | 19,777 | m² | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | 3,233 | 100m² | |
| 68 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,303 | 100m³ | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,53 | m³ | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,295 | m³ | |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,04 | 100m² | |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 0,164 | tấn | |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 4,312 | m³ | |
| 74 | Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,512 | m² | |
| 75 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,8 | m² | |
| 76 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 26,584 | m² | |
| 77 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 26,584 | m² | |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,069 | m³ | |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,064 | 100m² | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,075 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 82 | Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công | 10,499 | m³ | |
| B | NHÀ VĂN HOÁ - (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led panel 600x1200-72W | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | 7 | bộ | |
| 3 | Quạt trần | 14 | cái | |
| 4 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | 2 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | 10 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi + đế âm | 2 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 400x600x200mm | 1 | tủ | |
| 9 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | 1 | bộ | |
| 10 | Cầu chì báo pha 2A | 3 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB-3P-63A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB-3P-16A | 2 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB-3P-20A | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat RCBO-2P-30A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB-1P-16A | 7 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB-1P-10A | 8 | cái | |
| 17 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2 | 36 | m | |
| 18 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | 670 | m | |
| 19 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 20 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | 220 | m | |
| 21 | Ống PVC ruột gà D16 | 600 | m | |
| 22 | Ống PVC ruột gà D20 | 340 | m | |
| 23 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2 | 15 | m | |
| 25 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | 4 | cọc | |
| 26 | Gông bắt cọc đồng | 5 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M14 | 32 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | 6 | cái | |
| 29 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | 16 | m | |
| 30 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | 16 | m | |
| C | NHÀ VĂN HOÁ - (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | 0,14 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | 17 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | 13 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D40 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự động | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | 0,04 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | 0,04 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | 0,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | 0,14 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D34 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42 | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42x34 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ga thu sàn inox D120x120x90 | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | 0,36 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 70 | Đai giữ inox | 18 | cái | |
| 71 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III | 8,584 | m³ | |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | 0,154 | m³ | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | 0,154 | m³ | |
| 74 | Xây hố bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,449 | m³ | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m³ | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước | 0,016 | 100m² | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m² | |
| 78 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m² | |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m³ | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,053 | tấn | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m² | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | 0,3 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | 2 | cái | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,123 | m³ | |
| D | SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 6,499 | m³ | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,662 | m³ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,398 | m³ | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, giằng móng | 0,052 | 100m² | |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | 0,043 | 100m² | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,036 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,069 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,334 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,061 | 100m² | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,439 | m³ | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | 2,349 | m³ | |
| 14 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,44 | m² | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ định | 19,44 | m² | |
| 16 | Cổng bằng inox hộp 201, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | 6,402 | m² | |
| 17 | Xây tường biển tên bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | 2,369 | m³ | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,228 | m³ | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | 0,018 | 100m² | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 21 | Trát tường biển tên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,022 | m² | |
| 22 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | 1,169 | m² | |
| 23 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ rubi vào tường | 5,32 | m² | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | 9,022 | m² | |
| 25 | Bộ chữ biển tên | 1 | bộ | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,298 | m³ | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | 0,118 | 100m² | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | 0,092 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | 12,943 | m³ | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 195,593 | m² | |
| 31 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | 37,373 | m² | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | 195,593 | m² | |
| 33 | Hàng rào sắt hộp (theo thiết kế) sơn tĩnh điện | 18,386 | m² | |
| 34 | Đào móng, đất cấp III | 0,252 | m³ | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,084 | m³ | |
| 36 | Xây bồn cây bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | 0,154 | m³ | |
| 37 | Trát tường bồn cây xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 0,74 | m² | |
| 38 | Nilong chống mất nước | 41 | m² | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,15 | m³ | |
| E | PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 34,755 | m² | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 47,774 | m² | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,478 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 36,417 | m³ | |
| 5 | Đào san nền nhà | 0,064 | 100m³ | |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô | 0,428 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 42,8 | m³ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 42,8 | m³ | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng họp (DA- GG04S) | 150 | Cái | |
| 2 | Bàn Đại biểu ( DA- MBH18K) | 4 | Cái | |
| 3 | Phông rèm sân khấu | 32,19 | m2 | |
| 4 | Phông Cờ đỏ Tổ quốc | 13,05 | m2 | |
| 5 | Bục Tượng Bác ( DA- HVP18) | 1 | Cái | |
| 6 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | |
| 7 | Bục Phát biểu ( DA- HVP17) | 1 | Cái | |
| 8 | Loa OMATON | 1 | Đôi | |
| 9 | Ampli OMATON | 1 | Cái | |
| 10 | Micro không dây: | 1 | Bộ | |
| 11 | Micro Cổ ngỗng | 1 | Cái | |
| 12 | Dây loa | 100 | m | |
| 13 | Giá treo loa | 1 | Bộ | |
| 14 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | |
| G | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.784543414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56908682E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.453.593 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.907.186 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi