Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344649-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220344348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:39:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,362,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.784543414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56908682E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.453.593 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.907.186 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)
Nhà văn hoá thôn Tam Xuyên xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ - (KẾT CẤU + KIẾN TRÚC)
1Đào móng công trình, đất cấp III1,645100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 10010,088
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính GCM máy bơm bê tông)22,84
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột0,433100m²
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài0,876100m²
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,199tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm1,601tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 5043,894
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,855100m³
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15024,276
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (không tính GCM máy bơm bê tông)5,412
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,953100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,105tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,733tấn
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (không tính GCM máy bơm bê tông)32,676
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,118100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,346tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m0,98tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m0,337tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m1,823100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m1,701tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,234
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m0,19100m²
24Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
25Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m1,241tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,241tấn
28Gia công xà gồ thép hộp0,836tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,836tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,1461m²
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 5078,856
32Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp III1,91
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,955
34Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 502,844
35Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm màu nâu16,997
36Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống11,691
37Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc lên xuống11,382
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75363,675
39Trát gờ móc nước, vữa XM mác 7563,11m
40Cung cấp, lắp đặt tên công trình, chữ bằng Aluminium ngoài trời1bộ
41Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái1bộ
42Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái1,254
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50377,359
44Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sàn9,492
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm115,802
46Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75220,219
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)208,178
48Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75208,178
49Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn1,806100m²
50Tôn úp nóc dày 0,4mm18,52md
51Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7519,098
52Trát trần, vữa XM mác 75163,532
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,234
54Thi công trần bằng hệ trần thạch cao tấm thả18,768
55Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìm158,742
56Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 60x60x23,942
57Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp363,675
58Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả377,359
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả332,508
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp709,867
61Vách kính cố định hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm15,63
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm4,68
63Cửa sổ mở hất hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm5,4
64Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm14,3
65Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm13,42
66Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện19,777
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)3,233100m²
68Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III0,303100m³
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 1001,53
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,295
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,04100m²
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 0,164tấn
73Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 504,312
74Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7518,512
75Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 758,8
76Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 5026,584
77Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 5026,584
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,069
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,064100m²
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,075tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu18cấu kiện
82Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công10,499
B NHÀ VĂN HOÁ - (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn led panel 600x1200-72W24bộ
2Đèn lốp ốp trần D250 bóng led7bộ
3Quạt trần14cái
4Quạt thông gió âm trần 250x2502cái
5Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm10cái
6Công tắc đôi + đế âm2cái
7Công tắc đơn + đế âm3cái
8Tủ điện tầng thép 1,5mm 400x600x200mm1tủ
9Bộ đèn báo pha 3 đèn1bộ
10Cầu chì báo pha 2A3bộ
11Aptomat MCCB-3P-63A1cái
12Aptomat MCB-3P-16A2cái
13Aptomat MCB-3P-20A2cái
14Aptomat RCBO-2P-30A2cái
15Aptomat MCB-1P-16A7cái
16Aptomat MCB-1P-10A8cái
17Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm236m
18Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2670m
19Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2450m
20Dây điện PVC/CU 2x4mm2220m
21Ống PVC ruột gà D16600m
22Ống PVC ruột gà D20340m
23Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2300m
24Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm215m
25Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m4cọc
26Gông bắt cọc đồng5cái
27Đầu cốt đồng M1432cái
28Đầu cốt đồng M166cái
29Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)16m
30Băng đồng tiếp đất 24x4mm16m
C NHÀ VĂN HOÁ - (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D200,06100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D250,14100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D320,06100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D400,03100m
5Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)4cái
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)10cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)3cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)1cái
9Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D206cái
10Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D258cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D322cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D402cái
13Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x2012cái
14Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x252cái
15Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x321cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D208cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D2514cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D322cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D401cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)16cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)16cái
22Lắp đặt van khóa CN-PPR D2517cái
23Lắp đặt van khóa CN-PPR D3213cái
24Lắp đặt van khóa CN-PPR D401cái
25Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự động2cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C20,04100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C20,06100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C20,04100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C20,12100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C20,14100m
31Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D34 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)8cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)4cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)6cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)4cái
35Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D341cái
36Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D603cái
37Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D902cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D1103cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D342cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D426cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D605cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D904cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D1105cái
44Lắp đặt côn nhựa uPVC D341cái
45Lắp đặt côn nhựa uPVC D423cái
46Lắp đặt côn nhựa uPVC D602cái
47Lắp đặt côn nhựa uPVC D902cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D1102cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D42x344cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x342cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x604cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x602cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)3cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)8cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)2cái
56Lắp đặt ga thu sàn inox D120x120x905cái
57Lắp đặt lavabo2bộ
58Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)2bộ
59Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc2cái
60Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam treo và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)1bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m31bể
65Lắp đặt vòi rửa D202cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C20,36100m
67Lắp đặt rọ chắn rác inox D906cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D9012cái
69Lắp đặt côn nhựa uPVC D906cái
70Đai giữ inox18cái
71Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III8,584
72Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤60,154
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 1500,154
74Xây hố bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 750,449
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 2000,14
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước0,016100m²
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 750,64
78Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,24
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,1
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,053tấn
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m²
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu2cấu kiện
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C20,3100m
84Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)2cái
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,123
D SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp III6,499
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,662
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,398
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, giằng móng0,052100m²
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng0,043100m²
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,036tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,069tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,334
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,061100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
12Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,904,439
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 502,349
14Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,44
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ định19,44
16Cổng bằng inox hộp 201, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)6,402
17Xây tường biển tên bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 502,369
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,228
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan0,018100m²
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm0,015tấn
21Trát tường biển tên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,022
22Ốp đá bóc mặt 200x100x201,169
23Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ rubi vào tường5,32
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp9,022
25Bộ chữ biển tên1bộ
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,298
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng0,118100m²
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm0,092tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 5012,943
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75195,593
31Ốp đá bóc mặt 200x100x2037,373
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp195,593
33Hàng rào sắt hộp (theo thiết kế) sơn tĩnh điện18,386
34Đào móng, đất cấp III0,252
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,084
36Xây bồn cây bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 500,154
37Trát tường bồn cây xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 750,74
38Nilong chống mất nước41
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,15
E PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ công34,755
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m47,774
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,478tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch36,417
5Đào san nền nhà0,064100m³
6Đào xúc phế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô0,428100m³
7Vận chuyển phế thải42,8
8Vận chuyển phế thải42,8
F THIẾT BỊ
1Ghế phòng họp (DA- GG04S)150Cái
2Bàn Đại biểu ( DA- MBH18K)4Cái
3Phông rèm sân khấu32,19m2
4Phông Cờ đỏ Tổ quốc13,05m2
5Bục Tượng Bác ( DA- HVP18)1Cái
6Tượng Bác Hồ1Cái
7Bục Phát biểu ( DA- HVP17)1Cái
8Loa OMATON1Đôi
9Ampli OMATON1Cái
10Micro không dây:1Bộ
11Micro Cổ ngỗng1Cái
12Dây loa100m
13Giá treo loa1Bộ
14Tủ đựng thiết bị1cái
G BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.784543414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56908682E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.453.593 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.907.186 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->