Gói thầu: QLNS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 110kV Hoàng Mai đến TBA 220 kV Nghi Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309644-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu QLNS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 110kV Hoàng Mai đến TBA 220 kV Nghi Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211190828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:36:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,676,293,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 QLNS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 110kV Hoàng Mai đến TBA 220 kV Nghi Sơn
Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV TBA 220kV Quỳnh Lưu - TBA 220kV Nghi Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Bắc (Số 2 Khu VP1 Bán Đảo Linh Đàm Phường Hoàng Liệt,Phường Hoàng Liệt,Quận Hoàng Mai, Hà Nội) • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 1.PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ bằng thép cao 30m D122-30BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
2Cột đỡ bằng thép cao 34m D122-34BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
3Cột đỡ bằng thép cao 41m D142-41BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
4Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
5Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
6Cột néo bằng thép cao 31 m N122-36CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
7Cột néo bằng thép cao 31 m N122-36C1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
8Cột néo bằng thép cao 38 m N142-38BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
9Cột néo bằng thép cao 38 m N142-38C1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
10Cột néo thép cao 42 m N142-42BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
11Cột néo thép cao 42 m N142-42C-XPQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
12Cột néo thép cao 42 m N121-24B(GC)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
13Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
B ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 2.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu40.167m
2Dây chống sét TK70Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu4.514m
3Dây cáp quang OPGW70/24Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu4.364m
4Chống rung dây dẫn CR-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu259quả
5Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiệnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu30cái
6Chống rung dây chống sét CRs-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu30quả
7Chuỗi néo dây dẫn ND12-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu102Chuỗi
8Chuỗi néo dây dẫn ND16-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu36Chuỗi
9Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu36Chuỗi
10Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu42Chuỗi
11Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu33Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu5Chuỗi
13Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu25Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu5Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu23Chuỗi
16Hộp nối cáp quang 3 đầuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Hộp
17Giá đỡ cáp quangQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3cái
18Kẹp cáp quang trên cộtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu144bộ
19Ống nối dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu34Cái
20Ống vá dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu7Cái
21Ống nối dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cái
22Ống vá dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
23Đầu cốt bắt lèoQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu183Cái
24Biển số báo thứ tự cộtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu14Cái
25Biển báo nguy hiểmQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu14Cái
26Biển báo vượt đườngQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cái
27Bu lông neo loại F56-250Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu160Bộ
28Bu lông neo loại F64-250Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu96Bộ
C ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 3.THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thépQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu14Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
D ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 4.XÂY DỰNG
1Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 40 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
2Móng trụ 4T42-44(C) cho vị trí 41 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
3Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 42 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
4Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 43 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
5Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 44 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
6Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 45 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
7Móng trụ 4T42-44(C) cho vị trí 46 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, kè móng và xây rãnh thoát nước bằng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
8Móng trụ 4TV34-34 cho vị trí 47 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
9Móng trụ 4TV34-34 cho vị trí 48 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
10Móng trụ 4T42-44(B) cho vị trí 49 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
11Móng trụ 4TV34-34 cho vị trí 50 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
12Móng trụ 4TV38-44 cho vị trí 51 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
13Móng trụ 4TV38-44 cho vị trí 52 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
14Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 53 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
15Móng trụ MT-122-24 cho vị trí 30HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1móng
16Tiếp địa RS-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
17Tiếp địa RS-4.1 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
18Tiếp địa RS-4.2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
E ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 1.PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ bằng thép cao 30m D122-30BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu4Cột
2Cột đỡ bằng thép cao 34m D122-34BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
3Cột đỡ bằng thép cao 17m N122-17CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
4Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
5Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
6Cột néo bằng thép cao 44 m N122-44CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
7Cột néo bằng thép cao 36 m N122-36BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
8Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
F ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 2.PHẦN CỘT THÉP TẬN DỤNG (Bên B tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện lại)
1Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31B(TD)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
G ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 3.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu28.233m
2Dây chống sét TK70Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu4.752m
3Dây cáp quang OPGW70/24Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu5.374m
4Chống rung dây dẫn CR-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu221quả
5Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiệnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu33cái
6Chống rung dây chống sét CRs-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu33quả
7Chuỗi néo dây dẫn ND12-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu96Chuỗi
8Chuỗi néo dây dẫn ND16-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
9Chuỗi néo dây dẫn ND12-1PQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
10Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu36Chuỗi
12Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu18Chuỗi
13Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
14Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu17Chuỗi
15Chuỗi đỡ dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu19Chuỗi
17Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGWQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Hộp
18Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOCQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Hộp
19Giá đỡ cáp quangQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2cái
20Kẹp cáp quang trên cộtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu96bộ
21Ống nối dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu23Cái
22Ống vá dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu5Cái
23Ống nối dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cái
24Đầu cốt bắt lèoQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu123Cái
25Biển số báo thứ tự cộtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu16Cái
26Biển báo nguy hiểmQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu16Cái
27Bu lông neo M56Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu208Bộ
28Bu lông neo M64Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu64Bộ
29Vỏ tủ điều khiển bảo vệ, bao gồm hàng kẹp và phụ kiện lắp đặt (để lắp đặt rơ le F87L, cáp quang Nmoc và hộp nối quang cho ngăn lộ 171 TBA 220kV Nghi Sơn)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
30Hộp nối ODFQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
31Cáp quang NmocQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu300m
32Dây nhảy quang 2m/ 1 sợiQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cái
33Khóa néo ép phù hợp với dây ACSR300Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
34Khóa đỡ dây dẫn phù hợp dây ACSR300Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
35Kẹp chữ T (ACSR300/ACSR300/ACSR300)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu14Cái
36Kẹp chữ T ( ACSR300/ACSR500/ACSR500)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
37Kẹp cực biến điện áp phù hợp dây ACSR300 (phù hợp với biến điện áp hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
H ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 4.THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thépQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu16Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn gói
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
I ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 5.XÂY DỰNG
1Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 54 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 55 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 56 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 57 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 58 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 59 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng trụ 4T50-60 cho vị trí 60 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 61 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 62 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 63 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 64 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
12Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 65 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
13Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 66 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
14Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 67 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
15Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 68 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
16Móng trụ 4T36-54 cho vị trí 69 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
17Tiếp địa RS-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu14Bộ
18Tiếp địa RS-4.2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
J ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 1.PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột néo bằng thép cao 20 m N122-20BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
2Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
3Cột néo bằng thép cao 38 m N142-38BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
4Cột néo thép cao 42 m N142-42C-XPQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
5Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
K ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 2.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu10.158m
2Dây chống sét TK70Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1.317m
3Dây cáp quang OPGW70/24Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1.363m
4Chống rung dây dẫn CR-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu78quả
5Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiệnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu13cái
6Chống rung dây chống sét CRs-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu13quả
7Chuỗi néo dây dẫn ND12-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu78Chuỗi
8Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
9Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
10Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu15Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu13Chuỗi
12Hộp nối cáp quang 3 đầuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Hộp
13Giá đỡ cáp quangQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1cái
14Kẹp cáp quang trên cộtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu72bộ
15Ống nối dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu9Cái
16Ống vá dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cái
17Ống nối dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
18Ống vá dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
19Đầu cốt bắt lèoQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu105Cái
20Biển số báo thứ tự cộtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
21Biển báo nguy hiểmQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
22Biển báo vượt đườngQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cái
23Bu lông neo loại F56-250Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu96Bộ
24Bu lông neo loại F64-250Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu16Bộ
25Xà NX1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Bộ
L ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 3.THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thépQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
M ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 4.XÂY DỰNG
1Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.2 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.4 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.1 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.3 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 46.5 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng trụ 4T42-44(C) cho vị trí 46.6 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Tiếp địa RS-4.2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Bộ
N ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 1.THUÊ CỘT ERS (Bên B thuê và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột néo tạm 25mQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
2Cột néo tạm 31mQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
3Cột néo tạm 34mQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
O ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 2.PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cặp cáp CC-185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu45Cái
2Cặp cáp CC-185(300)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu27Cái
3Xà phụ bổ sung (XP4M)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu11Bộ
P ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 3.THI CÔNG THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI THEO TUYẾN TẠM (Bên B thực hiện toàn bộ theo thiết kế)
1Tháo ra và lắp lại dây ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1.621m
2Tháo ra và lắp lại dây chống sét TK50Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1.621m
3Tháo ra và lắp lại dây néo đi theo cột tạmQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu84m
4Tháo ra và lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu57Chuỗi
5Tháo ra và lắp lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu21Chuỗi
6Tháo ra và lắp lại chuỗi néo dây chống sét : CNSQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu19Chuỗi
7Tháo ra và lắp lại chống rung dây dẫn ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu51quả
8Tháo ra và lắp lại chống rung dây chống sét TK50Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu17quả
Q ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 4.XÂY DỰNG (bên B thực hiện toàn bộ theo thiết kế)
1Móng néo đi theo cột tạm MN-ERS hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu35Móng
2Tiếp địa RC-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu7Bộ
R ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 5.THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 25 m N122-25CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
2Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
3Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 34 m N122-34CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
4Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3.794m
5Tháo hạ thu hồi Dây dẫn néo đi theo cột tạmQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu60m
6Tháo hạ thu hồi Dây chống sét TK50Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1.265m
7Tháo hạ thu hồi Chống rung dây dẫn CR-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu126quả
8Tháo hạ thu hồi Chống rung dây chống sét CRs-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu36chuỗi
9Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ND12-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu33Chuỗi
10Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD7Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu15Chuỗi
11Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu14Chuỗi
12Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A.Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
S ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 6.THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột tuyến tạmQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu7Vị trí
T ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐOẠN THAY DÂY NHÁNH RẼ TBA HOÀNG MAI/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3.123m
2Chống rung dây dẫn CR-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu78quả
3Khoá néo cho dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện ) kèm phụ kiện lắp đặt (phù hợp với chuỗi cách điện hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu45Khóa
4Khoá đỡ cho dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện ) kèm phụ kiện lắp đặt (phù hợp với chuỗi cách điện hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu30Khóa
5Ống nối dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cái
6Ống vá dây dẫnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
7Đầu cốt nhôm cho dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý, điện, ĐC-ACCC223Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu45Cái
8Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐ-CQQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Chuỗi
U ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐOẠN THAY DÂY NHÁNH RẼ TBA HOÀNG MAI/ 2.THU HỒI
1Thu hồi dây dẫn điệnQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3.123m
2Thu hồi chuỗi néo hiện hữu và lắp đặt lại tận dụng phụ kiện chuỗi cách điện néo dây dẫn (lắp bổ sung khóa néo dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý, điện)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu45chuỗi
3Thu hồi chuỗi đỡ hiện hữu và lắp đặt lại tận dụng phụ kiện chuỗi cách điện đỡ dây dẫn (lắp bổ sung khóa néo dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý, điện)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu30chuỗi
V PHẦN CẢI TẠO TBA 110KV HOÀNG MAI/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-400/51Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu434m
2Bổ sung khoá đỡ cho chuỗi đỡ 110kV loại 9 bát sứ phù hợp dây ACSR 400/51, tận dụng phụ kiện hiện có lắp đặt lại chuỗi đỡQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
3Bổ sung Khoá néo cho chuỗi néo 110kV loại 10 bát sứ phù hợp dây ACSR 400/51, tận dụng phụ kiện hiện có lắp đặt lại chuỗi néoQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét : CNS-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6cái
5Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR400 (kẹp chữ T)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu18cái
6Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR400 và ACSR300 (kẹp chữ T)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6cái
7Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu8cái
8Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu36cái
9Kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu18cái
10Kẹp cực máy cắt với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu18cái
W PHẦN CẢI TẠO TBA 110KV HOÀNG MAI/ 2.THU HỒI
1Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR185/29Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu434m
2Thu hồi chuỗi sứ đỡ 110kV loại 9 bát sứQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6chuỗi
3Thu hồi chuỗi sứ néo 110kV loại 10 bát sứQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu12chuỗi
4Thu hồi kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR185/29 và dây ACSR185/29Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6cái
5Thu hồi kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR185 (kẹp chữ T)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu56cái
6Thu hồi kẹp cực biến điện áp với dây ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu8cái
7Thu hồi kẹp cực dao cách ly với dây ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu42cái
8Thu hồi kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu18cái
9Thu hồi kẹp cực máy cắt với dây ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu18cái
X RƠ LE BẢO VỆ/ 1.PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGHI SƠN (Bên B cung cấp, thí nghiệm và lắp đặt hoàn thiện)
1Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây (F87L) bao gồm đầy đủ phụ kiện, đấu nối (lắp đặt tại ngăn lộ 171 TBA 220kV Nghi Sơn (đảm bảo tương thích với rơ le đầu đối diện tại ngăn lộ 171 TBA 110kV XM Tân Thắng, hiện đang sử dụng loại F87L/PCS931/Nari và hệ thống điều khiển tích hợp hiện hữu tại TBA 220 kV Nghi Sơn).Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
2Cài đặt, kết nối, thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống bảo vệ so lệch tuyến đường dây 110kV 171 E15.44 XM Tân Thắng – 171 E9.10 Nghi Sơn đưa vào vận hành (bao gồm cả dịch vụ tích hợp vào hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống SCADA hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Chỉnh định lại rơle các ngăn đường dây 110Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
Y RƠ LE BẢO VỆ/ 2.PHẦN ĐƯỜNG DÂY KCN HOÀNG MAI 1 (Bên B cung cấp, thí nghiệm và lắp đặt hoàn thiện)
1Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây (F87L) bao gồm đầy đủ phụ kiện, thí nghiệm, đấu nối lắp đặt tại ngăn lộ 171, 172 TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 (đảm bảo tương thích với rơ le đầu đối diện tại ngăn lộ 177, 178 TBA 220kV Quỳnh Lưu, hiện đang sử dụng loại F87L/PCS931.NRJB2015511890190 và hệ thống điều khiển tích hợp hiện hữu tại TBA 110 kV Hoàng Mai 1)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
2Cài đặt, kết nối, thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống bảo vệ so lệch tuyến đường dây 110kV 171, 172 TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 - 177, 178 TBA 220kV Quỳnh Lưu đưa vào vận hành (bao gồm cả dịch vụ tích hợp vào hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống SCADA hiện hữu)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
Z THÁO DỠ THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG/ 1. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi Cột đỡ BTLT 2LT20Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu15Cột
2Tháo hạ thu hồi Cột đỡ bằng thép cao 30mD122-30BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
3Tháo hạ thu hồi Cột đỡ bằng thép cao 34mĐỡ thép PC110-6BQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
4Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 20 m N1222-20CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
5Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 20 m N122-24CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
6Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
7Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
8Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 31 m N122-33CQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
9Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 30 m Néo góc Y110-2Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu6Cột
10Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo góc Y110-2+5Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
11Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo thẳng Y110-2Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
12Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo thẳng Y110-2+5Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
13Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR185Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu54.888m
14Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR300Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3.931m
15Tháo hạ thu hồi Dây chống sét TK50Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu9.148m
16Tháo hạ thu hồi Chống rung dây dẫn CR-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu372quả
17Tháo hạ thu hồi Chống rung dây chống sét CRs-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu116quả
18Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ND12-1AQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu168Chuỗi
19Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐD7-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu90Chuỗi
20Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
21Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
22Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây chống sétQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu56Chuỗi
23Tháo hạ thu hồi ống vá và ống nốiQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu62cái
24Tháo hạ thu hồi Đầu cốt bắt lèoQuy định tại chương V và bản vẽ mời thầu168cái
25Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A.Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
AA THÁO DỠ THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG/ 1. PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ móng MT8 (bao gồm cả đổ thải)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu2móng
2Phá dỡ móng 4T30-34 (bao gồm cả đổ thải)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu13móng
3Phá dỡ móng 4T34-40 (bao gồm cả đổ thải)Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu3móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->