Gói thầu: QLNS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 110kV Hoàng Mai đến TBA 220 kV Nghi Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | QLNS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 110kV Hoàng Mai đến TBA 220 kV Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:36:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,676,293,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
QLNS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 110kV Hoàng Mai đến TBA 220 kV Nghi Sơn Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV TBA 220kV Quỳnh Lưu - TBA 220kV Nghi Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 1.PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 30m D122-30B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ bằng thép cao 34m D122-34B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ bằng thép cao 41m D142-41B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo bằng thép cao 31 m N122-36C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo bằng thép cao 31 m N122-36C1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo bằng thép cao 38 m N142-38B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo bằng thép cao 38 m N142-38C1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo thép cao 42 m N142-42B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép cao 42 m N142-42C-XP | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo thép cao 42 m N121-24B(GC) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 2.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 40.167 | m |
| 2 | Dây chống sét TK70 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 4.514 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 4.364 | m |
| 4 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 259 | quả |
| 5 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiện | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | cái |
| 6 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | quả |
| 7 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 102 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây dẫn ND16-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 42 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 23 | Chuỗi |
| 16 | Hộp nối cáp quang 3 đầu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Hộp |
| 17 | Giá đỡ cáp quang | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Kẹp cáp quang trên cột | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 144 | bộ |
| 19 | Ống nối dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 34 | Cái |
| 20 | Ống vá dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Cái |
| 21 | Ống nối dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 22 | Ống vá dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 23 | Đầu cốt bắt lèo | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 183 | Cái |
| 24 | Biển số báo thứ tự cột | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Cái |
| 25 | Biển báo nguy hiểm | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Cái |
| 26 | Biển báo vượt đường | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 27 | Bu lông neo loại F56-250 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 160 | Bộ |
| 28 | Bu lông neo loại F64-250 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 3.THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV QUỲNH LƯU/ 4.XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 40 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ 4T42-44(C) cho vị trí 41 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 42 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 43 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 44 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 6 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 45 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 7 | Móng trụ 4T42-44(C) cho vị trí 46 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, kè móng và xây rãnh thoát nước bằng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ 4TV34-34 cho vị trí 47 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ 4TV34-34 cho vị trí 48 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 10 | Móng trụ 4T42-44(B) cho vị trí 49 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ 4TV34-34 cho vị trí 50 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Móng trụ 4TV38-44 cho vị trí 51 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 13 | Móng trụ 4TV38-44 cho vị trí 52 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 14 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 53 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ MT-122-24 cho vị trí 30HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa RS-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa RS-4.1 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa RS-4.2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 1.PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 30m D122-30B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 2 | Cột đỡ bằng thép cao 34m D122-34B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ bằng thép cao 17m N122-17C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 4 | Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo bằng thép cao 44 m N122-44C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo bằng thép cao 36 m N122-36B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 2.PHẦN CỘT THÉP TẬN DỤNG (Bên B tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện lại) | |||
| 1 | Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31B(TD) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| G | ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 3.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 28.233 | m |
| 2 | Dây chống sét TK70 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 4.752 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 5.374 | m |
| 4 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 221 | quả |
| 5 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiện | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | cái |
| 6 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | quả |
| 7 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây dẫn ND16-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1P | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 17 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 19 | Chuỗi |
| 17 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 18 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 19 | Giá đỡ cáp quang | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Kẹp cáp quang trên cột | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | bộ |
| 21 | Ống nối dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 23 | Cái |
| 22 | Ống vá dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Cái |
| 23 | Ống nối dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 24 | Đầu cốt bắt lèo | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 123 | Cái |
| 25 | Biển số báo thứ tự cột | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Cái |
| 27 | Bu lông neo M56 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 208 | Bộ |
| 28 | Bu lông neo M64 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 64 | Bộ |
| 29 | Vỏ tủ điều khiển bảo vệ, bao gồm hàng kẹp và phụ kiện lắp đặt (để lắp đặt rơ le F87L, cáp quang Nmoc và hộp nối quang cho ngăn lộ 171 TBA 220kV Nghi Sơn) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 30 | Hộp nối ODF | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 31 | Cáp quang Nmoc | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 32 | Dây nhảy quang 2m/ 1 sợi | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 33 | Khóa néo ép phù hợp với dây ACSR300 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 34 | Khóa đỡ dây dẫn phù hợp dây ACSR300 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 35 | Kẹp chữ T (ACSR300/ACSR300/ACSR300) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Cái |
| 36 | Kẹp chữ T ( ACSR300/ACSR500/ACSR500) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 37 | Kẹp cực biến điện áp phù hợp dây ACSR300 (phù hợp với biến điện áp hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 4.THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| I | ĐƯỜNG DÂY 110KV NGHI SƠN/ 5.XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 54 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 55 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 56 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 57 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 58 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 59 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T50-60 cho vị trí 60 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 61 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 62 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 63 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 64 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 65 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 66 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 67 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4TV34-38 cho vị trí 68 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T36-54 cho vị trí 69 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 17 | Tiếp địa RS-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa RS-4.2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 1.PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo bằng thép cao 20 m N122-20B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo bằng thép cao 38 m N142-38B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép cao 42 m N142-42C-XP | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 2.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 10.158 | m |
| 2 | Dây chống sét TK70 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1.317 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1.363 | m |
| 4 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 78 | quả |
| 5 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiện | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 13 | cái |
| 6 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 13 | quả |
| 7 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 78 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 13 | Chuỗi |
| 12 | Hộp nối cáp quang 3 đầu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 13 | Giá đỡ cáp quang | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Kẹp cáp quang trên cột | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | bộ |
| 15 | Ống nối dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Cái |
| 16 | Ống vá dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 17 | Ống nối dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 18 | Ống vá dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cốt bắt lèo | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 105 | Cái |
| 20 | Biển số báo thứ tự cột | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 21 | Biển báo nguy hiểm | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 22 | Biển báo vượt đường | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 23 | Bu lông neo loại F56-250 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 24 | Bu lông neo loại F64-250 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| 25 | Xà NX1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| L | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 3.THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| M | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ KCN HOÀNG MAI/ 4.XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.2 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.4 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.1 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 46.3 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 46.5 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T42-44(C) cho vị trí 46.6 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RS-4.2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 1.THUÊ CỘT ERS (Bên B thuê và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo tạm 25m | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo tạm 31m | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo tạm 34m | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| O | ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 2.PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cặp cáp CC-185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 45 | Cái |
| 2 | Cặp cáp CC-185(300) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 27 | Cái |
| 3 | Xà phụ bổ sung (XP4M) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 3.THI CÔNG THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI THEO TUYẾN TẠM (Bên B thực hiện toàn bộ theo thiết kế) | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại dây ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1.621 | m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây chống sét TK50 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1.621 | m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại dây néo đi theo cột tạm | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 84 | m |
| 4 | Tháo ra và lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 57 | Chuỗi |
| 5 | Tháo ra và lắp lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 21 | Chuỗi |
| 6 | Tháo ra và lắp lại chuỗi néo dây chống sét : CNS | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 19 | Chuỗi |
| 7 | Tháo ra và lắp lại chống rung dây dẫn ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 51 | quả |
| 8 | Tháo ra và lắp lại chống rung dây chống sét TK50 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 17 | quả |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 4.XÂY DỰNG (bên B thực hiện toàn bộ theo thiết kế) | |||
| 1 | Móng néo đi theo cột tạm MN-ERS hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 35 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| R | ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 5.THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 25 m N122-25C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 34 m N122-34C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3.794 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn néo đi theo cột tạm | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 60 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Dây chống sét TK50 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1.265 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Chống rung dây dẫn CR-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 126 | quả |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Chống rung dây chống sét CRs-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | chuỗi |
| 9 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD7 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Chuỗi |
| 12 | Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A. | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM/ 6.THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột tuyến tạm | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Vị trí |
| T | ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐOẠN THAY DÂY NHÁNH RẼ TBA HOÀNG MAI/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3.123 | m |
| 2 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 78 | quả |
| 3 | Khoá néo cho dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện ) kèm phụ kiện lắp đặt (phù hợp với chuỗi cách điện hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 45 | Khóa |
| 4 | Khoá đỡ cho dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện ) kèm phụ kiện lắp đặt (phù hợp với chuỗi cách điện hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | Khóa |
| 5 | Ống nối dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 6 | Ống vá dây dẫn | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm cho dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý, điện, ĐC-ACCC223 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 45 | Cái |
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐ-CQ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| U | ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐOẠN THAY DÂY NHÁNH RẼ TBA HOÀNG MAI/ 2.THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn điện | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3.123 | m |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo hiện hữu và lắp đặt lại tận dụng phụ kiện chuỗi cách điện néo dây dẫn (lắp bổ sung khóa néo dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý, điện) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 45 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuỗi đỡ hiện hữu và lắp đặt lại tận dụng phụ kiện chuỗi cách điện đỡ dây dẫn (lắp bổ sung khóa néo dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý, điện) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | chuỗi |
| V | PHẦN CẢI TẠO TBA 110KV HOÀNG MAI/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-400/51 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 434 | m |
| 2 | Bổ sung khoá đỡ cho chuỗi đỡ 110kV loại 9 bát sứ phù hợp dây ACSR 400/51, tận dụng phụ kiện hiện có lắp đặt lại chuỗi đỡ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 3 | Bổ sung Khoá néo cho chuỗi néo 110kV loại 10 bát sứ phù hợp dây ACSR 400/51, tận dụng phụ kiện hiện có lắp đặt lại chuỗi néo | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét : CNS-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR400 (kẹp chữ T) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR400 và ACSR300 (kẹp chữ T) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 8 | Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | cái |
| 9 | Kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 10 | Kẹp cực máy cắt với dây ACSR400 (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| W | PHẦN CẢI TẠO TBA 110KV HOÀNG MAI/ 2.THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 434 | m |
| 2 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ 110kV loại 9 bát sứ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuỗi sứ néo 110kV loại 10 bát sứ | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR185/29 và dây ACSR185/29 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Thu hồi kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR185 (kẹp chữ T) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 56 | cái |
| 6 | Thu hồi kẹp cực biến điện áp với dây ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 7 | Thu hồi kẹp cực dao cách ly với dây ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 42 | cái |
| 8 | Thu hồi kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 9 | Thu hồi kẹp cực máy cắt với dây ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| X | RƠ LE BẢO VỆ/ 1.PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGHI SƠN (Bên B cung cấp, thí nghiệm và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây (F87L) bao gồm đầy đủ phụ kiện, đấu nối (lắp đặt tại ngăn lộ 171 TBA 220kV Nghi Sơn (đảm bảo tương thích với rơ le đầu đối diện tại ngăn lộ 171 TBA 110kV XM Tân Thắng, hiện đang sử dụng loại F87L/PCS931/Nari và hệ thống điều khiển tích hợp hiện hữu tại TBA 220 kV Nghi Sơn). | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Cài đặt, kết nối, thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống bảo vệ so lệch tuyến đường dây 110kV 171 E15.44 XM Tân Thắng – 171 E9.10 Nghi Sơn đưa vào vận hành (bao gồm cả dịch vụ tích hợp vào hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống SCADA hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Chỉnh định lại rơle các ngăn đường dây 110 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| Y | RƠ LE BẢO VỆ/ 2.PHẦN ĐƯỜNG DÂY KCN HOÀNG MAI 1 (Bên B cung cấp, thí nghiệm và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây (F87L) bao gồm đầy đủ phụ kiện, thí nghiệm, đấu nối lắp đặt tại ngăn lộ 171, 172 TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 (đảm bảo tương thích với rơ le đầu đối diện tại ngăn lộ 177, 178 TBA 220kV Quỳnh Lưu, hiện đang sử dụng loại F87L/PCS931.NRJB2015511890190 và hệ thống điều khiển tích hợp hiện hữu tại TBA 110 kV Hoàng Mai 1) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 2 | Cài đặt, kết nối, thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống bảo vệ so lệch tuyến đường dây 110kV 171, 172 TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 - 177, 178 TBA 220kV Quỳnh Lưu đưa vào vận hành (bao gồm cả dịch vụ tích hợp vào hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống SCADA hiện hữu) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| Z | THÁO DỠ THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG/ 1. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Cột đỡ BTLT 2LT20 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi Cột đỡ bằng thép cao 30mD122-30B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Cột đỡ bằng thép cao 34mĐỡ thép PC110-6B | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 20 m N1222-20C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 20 m N122-24C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 27 m N122-27C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 31 m N122-31C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 31 m N122-33C | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 9 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 30 m Néo góc Y110-2 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo góc Y110-2+5 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 11 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo thẳng Y110-2 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 12 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo thẳng Y110-2+5 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 13 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR185 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 54.888 | m |
| 14 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR300 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3.931 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi Dây chống sét TK50 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 9.148 | m |
| 16 | Tháo hạ thu hồi Chống rung dây dẫn CR-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 372 | quả |
| 17 | Tháo hạ thu hồi Chống rung dây chống sét CRs-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 116 | quả |
| 18 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 168 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐD7-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 90 | Chuỗi |
| 20 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 21 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 22 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 56 | Chuỗi |
| 23 | Tháo hạ thu hồi ống vá và ống nối | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 62 | cái |
| 24 | Tháo hạ thu hồi Đầu cốt bắt lèo | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 168 | cái |
| 25 | Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A. | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| AA | THÁO DỠ THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG/ 1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ móng MT8 (bao gồm cả đổ thải) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 2 | Phá dỡ móng 4T30-34 (bao gồm cả đổ thải) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 13 | móng |
| 3 | Phá dỡ móng 4T34-40 (bao gồm cả đổ thải) | Quy định tại chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi