Gói thầu: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, Thị xã Gò Công, Tân Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337579-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, Thị xã Gò Công, Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20220333974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:28:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,370,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359055336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71811067E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.559.157 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, Thị xã Gò Công, Tân Phú Đông
Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, TX Gò Công, Tân Phú Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam; số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ GÒ CÔNG TÂY
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột 12m đơn - MĐ12 (03 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông3,021M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)802Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,6344M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,6978M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5667M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (6 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông9,114M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.419,5392Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,9307M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,1388M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,7096M3
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
7Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
8Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)6Bộ
9Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
E Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (02 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông4,904M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.301,8894Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,6531M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,3793M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,9199M3
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
7Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
8Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)2Bộ
9Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
F Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=27Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)7Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất9Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=23Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
G Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
H Đà XC_2,4-I (X-24I) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
I Đà XC_2,4-N (X-24K) (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
J Đà XL_0,8-T (X-08ĐL) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm1Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ1Bộ
K Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm20,25Cái
3Cáp đồng trần 25mm21Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
L Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)1Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²0,4Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)2Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm23Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²1Cái
7Kéo dây tiếp địa0,004100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)1cọc
9ép kẹp WR cở 279 (2cái
M Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)2Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm26Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²2Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,1100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)2cọc
9ép kẹp WR cở 279 (2cái
N Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (03 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)3Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)3Bộ
O Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này418Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này70Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A951Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm28Sợi
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
7Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
8Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Cái
9Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng0,41Km
10Kéo rải, căng dây trung hòa AC500,35Km
P Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (02 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
4Lắp sứ đứng 24kV2Bộ
Q Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (03bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Cái
2Móc treo chữ U6Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)3Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Cái
5Mắc nối yếm cáp6Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Bộ
R Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (05 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN5Cái
2Móc treo chữ U10Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)5Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Cái
5Mắc nối yếm cáp10Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN5Bộ
S Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (6 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
2Móc treo chữ U12Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)6Cái
4Mắc nối yếm cáp12Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV6Bộ
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (10 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp10Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ10Bộ
U Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (03 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm3Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp3Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)6Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ3Bộ
V Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (07 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm7Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp7Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm27Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)14Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ7Bộ
W Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (02 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm26Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
X LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV - GCT
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2Fuse link 20A2Bộ
Y PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ GÒ CÔNG TÂY
1Dây đồng bọc 30/101Mét
2Dây đồng bọc 20/101Mét
3Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
4Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)126Cái
6Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
7Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Bộ
8Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
9Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm25Cái
10Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
11Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm258Cái
13Băng keo cách điện152Cuồn
14Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm244Cái
15Lắp uclevis + sứ ống chỉ9Bộ
16ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2718Cái
17ép kẹp WR cỡ (120-240)mm258Cái
Z Giá nới dây hạ thế cáp ABC (02 bộ)
1Boulon mắt 16x3002Bộ
2Móc treo chữ U2Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm4Thanh
AA Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (08 bộ)
1Sắt góc L63x6-1600mm8Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
AB Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)18Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm26Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị36Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm310Mét
11ép cosse cỡ 70mm212Cái
AC Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (05 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm215Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)20Cái
7Nắp bịt cáp ABC5Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị30Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm210Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,510Mét
11ép cosse cỡ 120mm215Cái
AD PHẦN TRẠM BIÊN ÁP GÒ CÔNG TÂY;
Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (08 bộ)
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc16Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)8Bộ
AE Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P nâng công suất (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Tháo giá U80x600mm thu hồiTháo thu hồi về PCTG1Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3464kg trên trụ tròn1Bộ
AF Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (02 bộ)
1Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm2Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn2Bộ
AG Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn3Bộ
AH Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (4 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn4Bộ
AI Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (03 bộ)
1Xà sắt U160x68x5-1700mm6Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm6Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm6Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm6Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm12Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc15Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép3Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (08 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)24Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm264Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm216Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240024Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
14ép cosse 70mm264Cái
15Kéo dây tiếp đất21,90410m
16ép cosse 10mm216Cái
AK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)16Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240016Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
14ép cosse 70mm236Cái
15Kéo dây tiếp đất16,30410m
16ép cosse 10mm28Cái
AL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
AM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
6ép cosse 70mm24Cái
AN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (07 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm27Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị21Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline7Mét
AO Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi-giàn 3P, đấu vào dây trần (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm248Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm26Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị48Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline6Mét
AP Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị21Mét
6ép cosse 70mm26Cái
AQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (08 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)176Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)32Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)80Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm216Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm144Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB32Cái
9Đầu cosse Cu 4mm232Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/016Bộ
13Băng keo cách điện8Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực8Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị176Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bi32Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị80Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị16Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm14,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm232Cái
22ép cosse cỡ 35mm28Cái
23ép cosse cỡ 70mm216Cái
AR Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 904Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm26Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm23Cái
AS Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA (03 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 8m)72Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)21Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)36Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm21Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 9012Cái
8Đầu cosse Cu 4mm218Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm218Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
13Băng keo cách điện18Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị72Mét
16Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị21Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị36Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị6Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm26Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,110Mét
21ép cosse cỡ 4mm218Cái
22ép cosse cỡ 35mm23Cái
23ép cosse cỡ 150mm218Cái
24ép cosse cỡ 95mm23Cái
AT Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi12Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
8Collier ĐK 225 kẹp ống 904Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi12Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse 150mm23Cái
AU Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (08 Máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này32Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 8Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)8Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)8Bộ
AV Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện8Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK16Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK32Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
10Bakelit 300x480x20mm8Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên8Bộ
AW Trạm biến áp 3x50kVA (01 Bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
6Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
7Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
AX Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên1Bộ
AY Trạm biến áp 1x160kVA (03 bộ)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA 3Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)3Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)3Bộ
AZ Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA (03 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)3Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Bakelit 300x480x20mm3Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên3Bộ
BA Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 3x50kVA (01 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG2Cái
5MCCB 3P 100A - cũTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
8FCO 15/27kV-100Atháo gỡ sử dụng lại hiện hữu1Bộ
9FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
10Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
11Chống sét van LA 18kV-10kAtháo gỡ sử dụng lại hiện hữu1Cái
12Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
13Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Bộ
14Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
15Lắp FCO 15/27kV-100A2Bộ
16Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA2Cái
BB Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ điện hạ áp 3 pha và các vật tư nêu trên1Bộ
BC PHẦN TBA DI DỜI TBA 1X50KVA (01 bộ) GÒ CÔNG TÂY
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BD Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
11Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT1Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
BG Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông3Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
BH Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời) (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông22Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông4Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BI PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CỦA GÒ CÔNG TÂY
1Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi2cột
2Tháo - lắp lại SĐ 24kV9bộ
3Tháo, lắp lại XC2,0-I+T3cột
BJ PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CỦA GÒ CÔNG TÂY
1Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi4cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi7cột
3Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ5bộ
4Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ13bộ
5Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại190mét
6Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế34mét
7Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại130mét
8Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại260mét
9Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,15 nhánh) và đấu nối dây nhánh15mét
BK Phần bổ sung kẹp, đai và dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (03 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha3bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)3Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)3Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)3Bộ
BL Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (02 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha2bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)2Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)2Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)2Bộ
BM Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (2 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha2bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)2Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)2Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)2Bộ
BN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ GÒ CÔNG ĐÔNG
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BO Móng trụ M12ba (02 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;2Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;2Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
BP Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (04 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông6,076M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.613,0261Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,2871M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,4259M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1397M3
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
7Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
8Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)4Bộ
9Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
BQ Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=25Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất5Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
BR Đà XC_2,4-I (X-24I) (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn3Bộ
BS Đà XC_2,4-N (X-24K) (04 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn4Bộ
BT Dây sứ phụ kiện trung thế Gò Công Đông
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này193Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)25Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A951Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm24Sợi
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
7Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
8Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)25Cái
9Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng,0,189Km
10Kéo rải, căng dây trung hòa AC500,063Km
BU Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (12 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)12Cái
4Mắc nối yếm cáp24Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV12Bộ
BV Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (01 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp1Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ1Bộ
BW Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (03 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm3Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp3Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)6Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ3Bộ
BX Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (03 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm3Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp3Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)6Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ3Bộ
BY PHÁT QUANG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ GÒ CÔNG ĐÔNG
1Công tác phát quang tuyến đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BZ Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (11 bộ)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)11Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm11Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m11Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
CA Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (04 bộ)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông3,384M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)898,3674Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,8307M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0219M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6348M3
6Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
7Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
8Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
9Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ8,5x2 công tác này1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ8,5x2 công tác này1Khoán
CB Phần cột
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=23Cột
2Lắp Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=23Cột
3Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=216Cột
4Lắp Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=216Cột
CC Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm29Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm23Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0075100kg
CD Phần dây sứ hạ thế của Gò Công Đông
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này528Mét
2Dây đồng bọc 30/102Mét
3Dây đồng bọc 20/101Mét
4Kẹp nhôm song song - 3 boulon (Kẹp nhôm AC95-120)24Cái
5Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc13Bộ
6Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
7Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
8Móc treo chữ A1Bộ
9Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)13Cái
10Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm215Cái
11Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95)/(70-95)mm28Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm230Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm216Cái
14Băng keo cách điện108Cuồn
15Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm235Cái
16Compound Electric1Túp
17Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng0,518Km
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm230Cái
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm216Cái
CE Giá nới dây hạ thế cáp ABC (07 bộ)
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
CF Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (03 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm218Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm29Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm23Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị18Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm29Cái
CG Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (01 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm22Cái
CH Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm218Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)24Cái
7Nắp bịt cáp ABC6Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/736Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7310Mét
11ép cosse cỡ 120mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/718Cái
CI PHẦN TRẠM BIÊN ÁP GÒ CÔNG ĐÔNG;Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
CJ Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (02 bộ)
1Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm2Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn2Bộ
CK Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (04 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn4Bộ
CL Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (5 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn75Bộ
CM Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (04 bộ)
1Xà sắt U160x68x5-1700mm8Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm8Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm8Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm8Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm16Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc20Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép4Bộ
CN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)1Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất2,73810m
16ép cosse 10mm22Cái
CO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (05 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)20Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)5Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)10Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
5Cáp đồng trần 25mm230Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm245Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc35Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm210Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240020Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm210Cái
14ép cosse 70mm245Cái
15Kéo dây tiếp đất20,3810m
16ép cosse 10mm210Cái
CP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế71Bộ
CQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm24Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline4Mét
CR Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi-giàn 3P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm272Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm29Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị72Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline9Mét
CS Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị21Mét
6ép cosse 70mm26Cái
CT Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị22Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị4Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị,10Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạ1,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm22Cái
CU Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 904Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm26Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm23Cái
CV Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 8m)48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)24Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm14Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 908Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị48Mét
16Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị14Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị24Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm22Cái
23ép cosse cỡ 150mm212Cái
24ép cosse cỡ 95mm22Cái
CW Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m)48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)24Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm14Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK1148Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị48Mét
16Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị16Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị24Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm272Cái
23ép cosse cỡ 240mm2712Cái
24ép cosse cỡ 120mm22Cái
CX Bộ dây hạ thế trạm NCS 3x25kVA lên 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi21Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
8Collier ĐK 225 kẹp ống 904Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi12Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse 150mm23Cái
CY Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA (01 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
5Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)1Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)1Bộ
CZ Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên1Bộ
DA Trạm biến áp 3x50kVA (01 trạm 3 pha)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
6Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
7Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
DB Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên1Bộ
DC Trạm biến áp 1x160kVA (02 trạm)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA 2Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)2Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)2Bộ
DD Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA (02 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên2Bộ
DE Trạm biến áp 1x250kVA (02 bộ)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 2Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)2Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)2Bộ
DF Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA (02 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-400/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên2Bộ
DG Trạm biến áp 3x25kVA NCS lên 3x50kVA (01 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Máy
3Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
8FCO 15/27kV-100ATháo gở sử dụng lại3Bộ
9Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kATháo gở sử dụng lại3Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
DH Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện3Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK3Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK3Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc3Bộ
10Bakelit 300x480x20mm3Cái
11Lắp tủ điện hạ áp 3 pha và các vật tư nêu trên3Bộ
DI Phần bổ sung kẹp, đai và dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (04 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha4bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)4Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)4Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)4Bộ
DJ Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (03 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha3bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)3Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)3Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)3Bộ
DK Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (2 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha2bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)2Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)2Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)2Bộ
DL Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng
1Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,18 nhánh) và đấu nối dây nhánh72Mét
DM Phần dây sứ hạ thế của Tân Phú Đông
1Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm254Cái
2Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm240Cái
3Băng keo cách điện188Cuồn
4Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm251Cái
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm254Cái
6ép kẹp WR cỡ (120-240)mm240Cái
DN Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (13 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này78Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm65Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm39Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm226Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)39Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm213Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị78Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm226Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm6,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm226Cái
DO Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (02 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC2Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 120mm26Cái
DP PHẦN TRẠM BIÊN TÂN PHÚ ĐÔNG;
Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (03 bộ)
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
DQ Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (01 bộ)
1Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm1Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
3Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn1Bộ
DR Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
DS Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn1Bộ
DT Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24009Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
14ép cosse 70mm224Cái
15Kéo dây tiếp đất8,21410m
16ép cosse 10mm26Cái
DU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)4Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)1Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24004Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm29Cái
15Kéo dây tiếp đất4,07610m
16ép cosse 10mm22Cái
DV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế1Bộ
DW Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị15Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline5Mét
DX Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi-giàn 3P, đấu vào dây trần (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline3Mét
DY Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm36Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
9Đầu cosse Cu 4mm28Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị44Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bi8Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm3,610Mét
21ép cosse cỡ 4mm28Cái
22ép cosse cỡ 35mm22Cái
23ép cosse cỡ 70mm24Cái
DZ Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị22Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị4Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị,10Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạ1,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm22Cái
EA Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 904Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm26Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm23Cái
EB Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA (07 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống)140Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo sử dụng lại28Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG84Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)70Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm214Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm214Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm56Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm35Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB28Cái
10Đầu cosse Cu 4mm228Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm27Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm214Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/021Bộ
14Băng keo cách điện7Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực7Cái
16Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị140Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị70Mét
18Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị14Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm214Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm5,610Mét
21ép cosse 4mm228Cái
22ép cosse cỡ 35mm27Cái
23ép cosse 70mm214Cái
EC Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x100kVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống)40Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo sử dụng lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG24Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm24Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm16Cái
8Collier ĐK225 kẹp ống 908Cái
9Đầu cosse Cu 4mm28Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị40Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
17Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị4Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,610Mét
20ép cosse 4mm28Cái
21ép cosse cỡ 35mm22Cái
22ép cosse cỡ 150mm24Cái
ED Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x50kVA lên 1x100kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống)20Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo sử dụng lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG12Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
8Collier ĐK225 kẹp ống 904Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị20Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm22Cái
EE Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA lên 1x250kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m)24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)Tháo sử dụng lại16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm7Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK1144Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện6Cuồn
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị24Mét
15Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi8Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,710Mét
20ép cosse cỡ 4mm26Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 240mm26Cái
23ép cosse cỡ 95mm22Cái
EF Bộ dây hạ thế trạm NCS 3x25kVA lên 3x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi21Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Cái
8Collier ĐK 225 kẹp ống 904Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi12Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse 150mm23Cái
EG Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (02 Máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 2Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)72Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)72Bộ
EH Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (02 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên2Bộ
EI Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA (01 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
5Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)1Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)1Bộ
EJ Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên1Bộ
EK Trạm biến áp 3x50kVA (01 máy 3x50KVA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
8Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
EL Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên1Bộ
EM Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA (07 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG7Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG7Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG7Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG7Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này28Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gỡ sử dụng lại7Bộ
9Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gỡ sử dụng lại7Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG7Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 7Máy
EN Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (07 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)7Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK14Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK28Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này14Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc14Bộ
10Bakelit 300x480x20mm7Cái
11Lắp tủ điện hạ áp 1 pha bao gồm các vật tư trên7Bộ
EO Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x100kVA (02 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG2Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG2Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG4Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG2Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gỡ sử dụng lại2Bộ
9Fuse link 10APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gỡ sử dụng lại2Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG2Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 2Máy
EP Tủ phân phối trạm 1 pha 100kVA (02 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Lắp tủ điện hạ áp 1 pha bao gồm các vật tư trên2Bộ
EQ Trạm biến áp 1x50kVA NCS lên 1x100kVA (01 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Cái
4Biến dòng hạ áp 150/5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG2Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gỡ sử dụng lại1Bộ
9Fuse link 10APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gỡ sử dụng lại1Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
ER Tủ phân phối trạm 1 pha 100kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ điện hạ áp 1 pha bao gồm các vật tư trên1Bộ
ES Trạm biến áp NCS từ 3x37,5kVA lên 1x250kVA (01 máy 3 pha 250KVA)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Máy
3Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Cái
4Biến dòng hạ áp 150/5ATháo gở thu hồi về Cty ĐLTG3Cái
5MCCB 3P 200A - cũTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gỡ sử dụng lại3Bộ
8Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
9Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gỡ sử dụng lại3Cái
10Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở thu hồi về Cty ĐLTG1Bộ
11Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 1Máy
ET Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-400/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Bakelit 300x480x20mm1Cái
10Lắp tủ điện hạ áp 3 pha bao gồm các vật tư trên1Bộ
EU PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THỊ XÃ GÒ CÔNG
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
EV Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (05 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông12,26M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.254,7235Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,6327M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,9482M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,2997M3
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
7Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
8Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)5Bộ
9Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
EW Phần lắp cột
1Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=25Cột
2Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
3Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=25Cột
4Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
EX Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
EY Đà XC_2,4-I (X-24I) (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn3Bộ
EZ Đà XC_2,4-N (X-24K) (06 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)12Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm24Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn6Bộ
FA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm6Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24002Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm22Cái
7Kéo dây tiếp địa0,1100kg
FB Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)2Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm26Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²2Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,1100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)2cọc
9ép kẹp WR cở 279 (2cái
FC Dây sứ phụ kiện trung thế thị xã Gò Công
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này217Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)24Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A951Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm26Sợi
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm218Cái
7Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
8Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)24Cái
9Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng0,213Km
10Kéo rải, căng dây trung hòa AC500,101Km
FD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (02bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)2Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Cái
5Mắc nối yếm cáp4Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
FE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (02 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)2Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Cái
5Mắc nối yếm cáp4Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
FF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (18 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Bộ
2Móc treo chữ U36Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)18Cái
4Mắc nối yếm cáp36Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV18Bộ
FG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (03 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm3Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp3Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ3Bộ
FH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (02 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)4Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ2Bộ
FI Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (08 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp8Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)16Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ8Bộ
FJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (02 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị4Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm22Cái
FK LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV - TXGC
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2Fuse link 20A2Bộ
FL PHẦN DÂY SƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THỊ XÃ GÒ CÔNG
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này124Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này495Mét
3Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc33Bộ
4Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc28Bộ
5Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm221Cái
6Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm349Cái
7Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95)/(70-95)mm26Cái
8Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95)/(70-95)mm248Cái
9Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm262Cái
10Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm288Cái
11Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm232Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2112Cái
13Băng keo cách điện232Cuồn
14Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2231Cái
15Ống nối dây bọc cách điện chịu căng MJPT 70-70mm23Cái
16Compound Electric1Túp
17Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng0,122Km
18Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võng0,4855Km
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
20ép kẹp WR cỡ (120-240)mm262Cái
21ép kẹp WR cỡ (120-240)mm232Cái
FM Giá nới dây hạ thế cáp ABC (15 bộ)
1Boulon mắt 16x30015Bộ
2Móc treo chữ U15Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm30Thanh
FN Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (02 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7110Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
FO Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (12 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này72Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm60Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm36Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm236Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)48Cái
7Nắp bịt cáp ABC12Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị72Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm224Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm610Mét
11ép cosse cỡ 120mm236Cái
FP PHẦN TRẠM BIÊN ÁP THỊ XÃ GÒ CÔNG; Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
FQ Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn3Bộ
FR Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn3Bộ
FS Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (03 bộ)
1Xà sắt U160x68x5-1700mm6Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm6Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm6Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm6Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm12Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc15Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép3Bộ
FT Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
14ép cosse 70mm216Cái
15Kéo dây tiếp đất5,47610m
16ép cosse 10mm24Cái
FU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm218Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm227Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240012Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
14ép cosse 70mm227Cái
15Kéo dây tiếp đất12,22810m
16ép cosse 10mm26Cái
FV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
6ép cosse 70mm24Cái
FW Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối (03 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm263Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm29Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị63Mét
6ép cosse 70mm218Cái
FX Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị22Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bi4Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
21ép cosse cỡ 4mm24Cái
22ép cosse cỡ 35mm21Cái
23ép cosse cỡ 70mm22Cái
FY Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị22Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị4Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị,10Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạ1,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm22Cái
FZ Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 8m)24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm7Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 904Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm21Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện6Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị24Mét
16Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị7Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,710Mét
21ép cosse cỡ 4mm26Cái
22ép cosse cỡ 35mm21Cái
23ép cosse cỡ 150mm26Cái
24ép cosse cỡ 95mm21Cái
GA Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m)48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)24Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm14Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK1148Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị48Mét
16Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị16Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị24Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm272Cái
23ép cosse cỡ 240mm2712Cái
24ép cosse cỡ 120mm22Cái
GB Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (01 Máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)1Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)1Bộ
GC Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha bao gồm vật tư trên1Bộ
GD Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA (01 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
5Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)1Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)1Bộ
GE Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha bao gồm vật tư trên1Bộ
GF Trạm biến áp 1x160kVA (01 bộ)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA 1Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
GG Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA (01 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Bakelit 300x480x20mm1Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha bao gồm các vật tư trên1Bộ
GH Trạm biến áp 1x250kVA (02 máy)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 2Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)2Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)2Bộ
GI Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA (02 bộ), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)3Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
4MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-400/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Bakelit 300x480x20mm3Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha bao gồm các vật tư trên3Bộ
GJ Phần thu hồi và tháo lắp lại của thị xã Gò Công
1Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi3Cột
GK CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
GL Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359055336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71811067E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.559.157 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->