Gói thầu: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, Thị xã Gò Công, Tân Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, Thị xã Gò Công, Tân Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:28:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,370,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359055336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71811067E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.559.157 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, Thị xã Gò Công, Tân Phú Đông Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Gò Công Tây, Gò Công Đông, TX Gò Công, Tân Phú Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ GÒ CÔNG TÂY | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng trụ M12ba (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| C | Móng cột 12m đơn - MĐ12 (03 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông | 3,021 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 802 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,6344 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,6978 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,5667 | M3 | |
| 6 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ12x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ12x1 công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (6 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông | 9,114 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.419,5392 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 4,9307 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,1388 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,7096 | M3 | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 6 | Bộ | |
| 9 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (02 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông | 4,904 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.301,8894 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 2,6531 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,3793 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,9199 | M3 | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 2 | Bộ | |
| 9 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| F | Phần lắp cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 7 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 7 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất | 9 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 9 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=2 | 3 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 3 | Cột | |
| G | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (02 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| H | Đà XC_2,4-I (X-24I) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| I | Đà XC_2,4-N (X-24K) (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| J | Đà XL_0,8-T (X-08ĐL) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm | 1 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ | 1 | Bộ | |
| K | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 0,25 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Cái | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0025 | 100kg | |
| L | Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | 0,4 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,004 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 1 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 ( | 2 | cái | |
| M | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,1 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 2 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 ( | 2 | cái | |
| N | Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (03 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 3 | Bộ | |
| O | Dây sứ phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 418 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 70 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 15 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 1 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 8 | Sợi | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 15 | Cái | |
| 9 | Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng | 0,41 | Km | |
| 10 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 0,35 | Km | |
| P | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (02 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 2 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 2 | Bộ | |
| Q | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (03bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 3 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 6 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 3 | Bộ | |
| R | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (05 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 5 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 10 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 5 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 5 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 10 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 5 | Bộ | |
| S | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (6 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 6 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 12 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 6 | Bộ | |
| T | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (10 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 10 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 10 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 10 | Bộ | |
| U | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (03 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 3 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| V | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (07 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 7 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 7 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 14 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 7 | Bộ | |
| W | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | 6 | Mét | |
| 4 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| X | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV - GCT | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | 2 | Bộ | |
| Y | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ GÒ CÔNG TÂY | |||
| 1 | Dây đồng bọc 30/10 | 1 | Mét | |
| 2 | Dây đồng bọc 20/10 | 1 | Mét | |
| 3 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 4 | Sứ ống chỉ hạ áp | 9 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 126 | Cái | |
| 6 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 8 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 5 | Cái | |
| 10 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 58 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện | 152 | Cuồn | |
| 14 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 44 | Cái | |
| 15 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm27 | 18 | Cái | |
| 17 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 58 | Cái | |
| Z | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (02 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 4 | Thanh | |
| AA | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (08 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 8 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 8 | Bộ | |
| AB | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 36 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 30 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 18 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 18 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 3 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 12 | Cái | |
| AC | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (05 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 25 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 20 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 5 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2 | 15 | Cái | |
| AD | PHẦN TRẠM BIÊN ÁP GÒ CÔNG TÂY; Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (08 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 8 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 8 | Bộ | |
| AE | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P nâng công suất (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo giá U80x600mm thu hồi | Tháo thu hồi về PCTG | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3464kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| AF | Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (02 bộ) | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 2 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn | 2 | Bộ | |
| AG | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| AH | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (4 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| AI | Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt U160x68x5-1700mm | 6 | Đà | |
| 2 | Xà sắt U160x68x5-2083mm | 6 | Đà | |
| 3 | Xà sắt U160x68x5-500mm | 6 | Đà | |
| 4 | Xà sắt U100x46x4,5-700mm | 6 | Đà | |
| 5 | Xà sắt U100x46x4,5-1100mm | 12 | Đà | |
| 6 | Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép | 3 | Bộ | |
| AJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (08 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 24 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 16 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 64 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 56 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 40 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 16 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 16 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 24 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 64 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 21,904 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 16 | Cái | |
| AK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (04 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 16 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 8 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 8 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 16 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 36 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 16,304 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 8 | Cái | |
| AL | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 3 | Bộ | |
| AM | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 4 | Cái | |
| AN | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (07 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 21 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 7 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 7 | Mét | |
| AO | Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi-giàn 3P, đấu vào dây trần (02 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 48 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 48 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 6 | Mét | |
| AP | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 21 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 6 | Cái | |
| AQ | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (08 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 176 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 32 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 80 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 16 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 144 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 40 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 32 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 32 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 16 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 8 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 8 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 176 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bi | 32 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 80 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 16 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 14,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 32 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 8 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 16 | Cái | |
| AR | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị | 7 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 3 | Cái | |
| AS | Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 8m) | 72 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 21 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 36 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 21 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 18 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 18 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 6 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 18 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 72 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị | 21 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 36 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 6 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2,1 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 18 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 3 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 150mm2 | 18 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 95mm2 | 3 | Cái | |
| AT | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 12 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 8 | Collier ĐK 225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi | 12 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse 150mm2 | 3 | Cái | |
| AU | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (08 Máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 32 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 8 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 8 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 8 | Bộ | |
| AV | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 8 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 16 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 32 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 16 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 8 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên | 8 | Bộ | |
| AW | Trạm biến áp 3x50kVA (01 Bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Cái |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 5 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| 6 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| AX | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên | 1 | Bộ | |
| AY | Trạm biến áp 1x160kVA (03 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA | 3 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| AZ | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA (03 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 3 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên | 3 | Bộ | |
| BA | Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 2 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 100A - cũ | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A | tháo gỡ sử dụng lại hiện hữu | 1 | Bộ |
| 9 | FCO 15/27kV-100A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 10 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 11 | Chống sét van LA 18kV-10kA | tháo gỡ sử dụng lại hiện hữu | 1 | Cái |
| 12 | Chống sét van LA 18kV-10kA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 13 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| 15 | Lắp FCO 15/27kV-100A | 2 | Bộ | |
| 16 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA | 2 | Cái | |
| BB | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ điện hạ áp 3 pha và các vật tư nêu trên | 1 | Bộ | |
| BC | PHẦN TBA DI DỜI TBA 1X50KVA (01 bộ) GÒ CÔNG TÂY | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BD | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Thay tủ điện hạ áp 1 pha | 1 | Bộ | |
| BE | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 1 | Bộ | |
| BF | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| BG | Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp IPC trung thế | 1 | Bộ | |
| BH | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Mét | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông | 22 | Mét | |
| 15 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét | |
| 16 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông | 10 | Mét | |
| 17 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 2 | Mét | |
| 18 | Thay ống nhựa đường kính | 9 | Mét | |
| BI | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CỦA GÒ CÔNG TÂY | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi | 2 | cột | |
| 2 | Tháo - lắp lại SĐ 24kV | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp lại XC2,0-I+T | 3 | cột | |
| BJ | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CỦA GÒ CÔNG TÂY | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 4 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 7 | cột | |
| 3 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 13 | bộ | |
| 5 | Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 190 | mét | |
| 6 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 34 | mét | |
| 7 | Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 130 | mét | |
| 8 | Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 260 | mét | |
| 9 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,15 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 15 | mét | |
| BK | Phần bổ sung kẹp, đai và dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (03 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 3 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 3 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 3 | Bộ | |
| BL | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (02 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| BM | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (2 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| BN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ GÒ CÔNG ĐÔNG | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BO | Móng trụ M12ba (02 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 2 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| BP | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (04 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông | 6,076 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.613,0261 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 3,2871 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,4259 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,1397 | M3 | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 4 | Bộ | |
| 9 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| BQ | Phần lắp cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 5 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 5 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất | 5 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 5 | Cột | |
| BR | Đà XC_2,4-I (X-24I) (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| BS | Đà XC_2,4-N (X-24K) (04 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| BT | Dây sứ phụ kiện trung thế Gò Công Đông | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 193 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 13 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 25 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 1 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 4 | Sợi | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 8 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 25 | Cái | |
| 9 | Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, | 0,189 | Km | |
| 10 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 0,063 | Km | |
| BU | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (12 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 24 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 12 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 24 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 12 | Bộ | |
| BV | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (01 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| BW | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (03 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 3 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| BX | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (03 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 3 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| BY | PHÁT QUANG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ GÒ CÔNG ĐÔNG | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây hạ thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BZ | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (11 bộ) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 11 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 11 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m | 11 | Cái | |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| CA | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (04 bộ) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông | 3,384 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 898,3674 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,8307 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,0219 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,6348 | M3 | |
| 6 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 9 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| CB | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 3 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 16 | Cột | |
| 4 | Lắp Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 16 | Cột | |
| CC | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0075 | 100kg | |
| CD | Phần dây sứ hạ thế của Gò Công Đông | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 528 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc 30/10 | 2 | Mét | |
| 3 | Dây đồng bọc 20/10 | 1 | Mét | |
| 4 | Kẹp nhôm song song - 3 boulon (Kẹp nhôm AC95-120) | 24 | Cái | |
| 5 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Móc treo chữ A | 1 | Bộ | |
| 9 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 13 | Cái | |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 15 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | Băng keo cách điện | 108 | Cuồn | |
| 15 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 35 | Cái | |
| 16 | Compound Electric | 1 | Túp | |
| 17 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng | 0,518 | Km | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 30 | Cái | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 16 | Cái | |
| CE | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (07 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 7 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 7 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 14 | Thanh | |
| CF | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 15 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 9 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 12 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 9 | Cái | |
| CG | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 6 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 2 | Cái | |
| CH | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 36 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 30 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 18 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 18 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 24 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 36 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 3 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 18 | Cái | |
| CI | PHẦN TRẠM BIÊN ÁP GÒ CÔNG ĐÔNG;Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CJ | Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (02 bộ) | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 2 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn | 2 | Bộ | |
| CK | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (04 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| CL | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (5 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn7 | 5 | Bộ | |
| CM | Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (04 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt U160x68x5-1700mm | 8 | Đà | |
| 2 | Xà sắt U160x68x5-2083mm | 8 | Đà | |
| 3 | Xà sắt U160x68x5-500mm | 8 | Đà | |
| 4 | Xà sắt U100x46x4,5-700mm | 8 | Đà | |
| 5 | Xà sắt U100x46x4,5-1100mm | 16 | Đà | |
| 6 | Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép | 4 | Bộ | |
| CN | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| CO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (05 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 20 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 5 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 10 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 30 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 45 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 35 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 10 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 20 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 45 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 20,38 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 10 | Cái | |
| CP | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế7 | 1 | Bộ | |
| CQ | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 4 | Mét | |
| CR | Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi-giàn 3P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 72 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 9 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 72 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 9 | Mét | |
| CS | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 21 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 6 | Cái | |
| CT | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 18 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 22 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạ | 1,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 2 | Cái | |
| CU | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị | 7 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 3 | Cái | |
| CV | Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 8m) | 48 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 14 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 24 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 14 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 12 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 48 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị | 14 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 150mm2 | 12 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 95mm2 | 2 | Cái | |
| CW | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m) | 48 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 16 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 24 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 14 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 12 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 48 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị | 16 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm27 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 240mm27 | 12 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 120mm2 | 2 | Cái | |
| CX | Bộ dây hạ thế trạm NCS 3x25kVA lên 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 21 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 8 | Collier ĐK 225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi | 12 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse 150mm2 | 3 | Cái | |
| CY | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA (01 trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 1 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| CZ | Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên | 1 | Bộ | |
| DA | Trạm biến áp 3x50kVA (01 trạm 3 pha) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Cái |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 5 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| 6 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| DB | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên | 1 | Bộ | |
| DC | Trạm biến áp 1x160kVA (02 trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA | 2 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| DD | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA (02 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên | 2 | Bộ | |
| DE | Trạm biến áp 1x250kVA (02 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA | 2 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| DF | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA (02 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên | 2 | Bộ | |
| DG | Trạm biến áp 3x25kVA NCS lên 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Máy |
| 3 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - cũ | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 9 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Cái |
| 11 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| DH | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 3 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 3 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 3 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ điện hạ áp 3 pha và các vật tư nêu trên | 3 | Bộ | |
| DI | Phần bổ sung kẹp, đai và dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (04 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 4 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 4 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 4 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 4 | Bộ | |
| DJ | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (03 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 3 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 3 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 3 | Bộ | |
| DK | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (2 bộ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| 7 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 2 | Bộ | |
| DL | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng | |||
| 1 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,18 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 72 | Mét | |
| DM | Phần dây sứ hạ thế của Tân Phú Đông | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 54 | Cái | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 40 | Cái | |
| 3 | Băng keo cách điện | 188 | Cuồn | |
| 4 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 51 | Cái | |
| 5 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 54 | Cái | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 40 | Cái | |
| DN | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (13 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 78 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 26 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 65 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 39 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 26 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 39 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 13 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 78 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 26 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 6,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 26 | Cái | |
| DO | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 8 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2 | 6 | Cái | |
| DP | PHẦN TRẠM BIÊN TÂN PHÚ ĐÔNG; Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (03 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 3 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| DQ | Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (01 bộ) | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 1 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| DR | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| DS | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| DT | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (03 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 3 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 9 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 24 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 8,214 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 6 | Cái | |
| DU | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 9 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 4,076 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| DV | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 1 | Bộ | |
| DW | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 15 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 5 | Mét | |
| DX | Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi-giàn 3P, đấu vào dây trần (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 3 | Mét | |
| DY | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 44 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 36 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 44 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bi | 8 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 20 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 3,6 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 8 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 4 | Cái | |
| DZ | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 18 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 22 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạ | 1,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 2 | Cái | |
| EA | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị | 7 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 3 | Cái | |
| EB | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA (07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống) | 140 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo sử dụng lại | 28 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 84 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 70 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 14 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 56 | Cái | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 35 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 28 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 28 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 7 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 14 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 21 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 7 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 7 | Cái | |
| 16 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 140 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 70 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 14 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 5,6 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse 4mm2 | 28 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 7 | Cái | |
| 23 | ép cosse 70mm2 | 14 | Cái | |
| EC | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x100kVA (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống) | 40 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo sử dụng lại | 8 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 24 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Cái | |
| 8 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 6 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 40 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 20 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,6 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2 | 8 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 2 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 4 | Cái | |
| ED | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x50kVA lên 1x100kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống) | 20 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo sử dụng lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 12 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 8 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 20 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 2 | Cái | |
| EE | Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA lên 1x250kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m) | 24 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | Tháo sử dụng lại | 16 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 7 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi | 8 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,7 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 240mm2 | 6 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 95mm2 | 2 | Cái | |
| EF | Bộ dây hạ thế trạm NCS 3x25kVA lên 3x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 21 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 8 | Collier ĐK 225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông thu hồi | 12 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse 150mm2 | 3 | Cái | |
| EG | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (02 Máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 2 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha)7 | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha)7 | 2 | Bộ | |
| EH | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (02 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên | 2 | Bộ | |
| EI | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA (01 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 1 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| EJ | Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha và các vật tư nêu trên | 1 | Bộ | |
| EK | Trạm biến áp 3x50kVA (01 máy 3x50KVA) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| EL | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha và các vật tư nêu trên | 1 | Bộ | |
| EM | Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA (07 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 7 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 7 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 7 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - cũ | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 7 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 28 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gỡ sử dụng lại | 7 | Bộ |
| 9 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gỡ sử dụng lại | 7 | Cái |
| 11 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 7 | Máy | |
| EN | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (07 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 7 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 14 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 28 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 14 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 7 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ điện hạ áp 1 pha bao gồm các vật tư trên | 7 | Bộ | |
| EO | Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x100kVA (02 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 2 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 2 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 4 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - cũ | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 2 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gỡ sử dụng lại | 2 | Bộ |
| 9 | Fuse link 10A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gỡ sử dụng lại | 2 | Cái |
| 11 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 2 | Máy | |
| EP | Tủ phân phối trạm 1 pha 100kVA (02 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ điện hạ áp 1 pha bao gồm các vật tư trên | 2 | Bộ | |
| EQ | Trạm biến áp 1x50kVA NCS lên 1x100kVA (01 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 150/5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 2 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - cũ | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gỡ sử dụng lại | 1 | Bộ |
| 9 | Fuse link 10A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gỡ sử dụng lại | 1 | Cái |
| 11 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 1 | Máy | |
| ER | Tủ phân phối trạm 1 pha 100kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ điện hạ áp 1 pha bao gồm các vật tư trên | 1 | Bộ | |
| ES | Trạm biến áp NCS từ 3x37,5kVA lên 1x250kVA (01 máy 3 pha 250KVA) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Máy |
| 3 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 150/5A | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 200A - cũ | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gỡ sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 8 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gỡ sử dụng lại | 3 | Cái |
| 10 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở thu hồi về Cty ĐLTG | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA | 1 | Máy | |
| ET | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ điện hạ áp 3 pha bao gồm các vật tư trên | 1 | Bộ | |
| EU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| EV | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (05 móng) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông và nhân công đỗ Bê tông | 12,26 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.254,7235 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 6,6327 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 10,9482 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,2997 | M3 | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 8 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 5 | Bộ | |
| 9 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| EW | Phần lắp cột | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 5 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=2 | 5 | Cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 5 | Cột | |
| EX | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (02 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| EY | Đà XC_2,4-I (X-24I) (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| EZ | Đà XC_2,4-N (X-24K) (06 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 12 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 24 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn | 6 | Bộ | |
| FA | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 2 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,1 | 100kg | |
| FB | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,1 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 2 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 ( | 2 | cái | |
| FC | Dây sứ phụ kiện trung thế thị xã Gò Công | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 217 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 20 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 24 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 1 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 6 | Sợi | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 18 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 24 | Cái | |
| 9 | Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng | 0,213 | Km | |
| 10 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 0,101 | Km | |
| FD | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (02bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Bộ | |
| FE | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (02 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Bộ | |
| FF | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (18 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 18 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 36 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 18 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 36 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 18 | Bộ | |
| FG | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (03 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 3 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| FH | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (02 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| FI | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (08 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 16 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 8 | Bộ | |
| FJ | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (02 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 4 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 4 | Mét | |
| 5 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| FK | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV - TXGC | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | 2 | Bộ | |
| FL | PHẦN DÂY SƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 124 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 495 | Mét |
| 3 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 33 | Bộ | |
| 4 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 21 | Cái | |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm3 | 49 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 48 | Cái | |
| 9 | Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 62 | Cái | |
| 10 | Kẹp nối ép WR cỡ 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 88 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 32 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 112 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện | 232 | Cuồn | |
| 14 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 231 | Cái | |
| 15 | Ống nối dây bọc cách điện chịu căng MJPT 70-70mm2 | 3 | Cái | |
| 16 | Compound Electric | 1 | Túp | |
| 17 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng | 0,122 | Km | |
| 18 | Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võng | 0,4855 | Km | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 20 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 62 | Cái | |
| 21 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 32 | Cái | |
| FM | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (15 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 15 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 15 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 30 | Thanh | |
| FN | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 6 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 12 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| FO | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (12 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 72 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 24 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 60 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 36 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 36 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 48 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 12 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị | 72 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 24 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 6 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2 | 36 | Cái | |
| FP | PHẦN TRẠM BIÊN ÁP THỊ XÃ GÒ CÔNG; Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (02 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| FQ | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| FR | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| FS | Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt U160x68x5-1700mm | 6 | Đà | |
| 2 | Xà sắt U160x68x5-2083mm | 6 | Đà | |
| 3 | Xà sắt U160x68x5-500mm | 6 | Đà | |
| 4 | Xà sắt U100x46x4,5-700mm | 6 | Đà | |
| 5 | Xà sắt U100x46x4,5-1100mm | 12 | Đà | |
| 6 | Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép | 3 | Bộ | |
| FT | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 6 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 16 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 5,476 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 4 | Cái | |
| FU | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (03 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 12 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 3 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 18 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 27 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 12 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 27 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 12,228 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 6 | Cái | |
| FV | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 4 | Cái | |
| FW | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối (03 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 63 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 9 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 63 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 18 | Cái | |
| FX | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 18 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 22 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bi | 4 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,8 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 4 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 2 | Cái | |
| FY | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 18 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 22 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạ | 1,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 2 | Cái | |
| FZ | Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 8m) | 24 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 7 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 950mm2 xuống t/bị | 7 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,7 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 150mm2 | 6 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 95mm2 | 1 | Cái | |
| GA | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m) | 48 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 16 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 24 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 14 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 12 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 48 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị | 16 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm27 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 240mm27 | 12 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 120mm2 | 2 | Cái | |
| GB | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (01 Máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 1 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| GC | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha bao gồm vật tư trên | 1 | Bộ | |
| GD | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA (01 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 1 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| GE | Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha bao gồm vật tư trên | 1 | Bộ | |
| GF | Trạm biến áp 1x160kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA | 1 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| GG | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA (01 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha bao gồm các vật tư trên | 1 | Bộ | |
| GH | Trạm biến áp 1x250kVA (02 máy) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA | 2 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| GI | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA (02 bộ), gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 3 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha bao gồm các vật tư trên | 3 | Bộ | |
| GJ | Phần thu hồi và tháo lắp lại của thị xã Gò Công | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 3 | Cột | |
| GK | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| GL | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359055336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71811067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.559.157 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi