Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346438-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220346350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:19:00 đến ngày 2022-03-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,915,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54887375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09774E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng thi công công trình đường giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.656.141.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.312.282.166 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ);- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông, cầu đường (đường bộ) còn hiệu lực;- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nội đồng khu vực Đồng Bãi, xã Thiệu Nguyên
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên , địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Nguyên. Địa chỉ: Xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tùng Ngân. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên , địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Nguyên. Địa chỉ: Xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Nguyên. Địa chỉ: Xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1911100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1911100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1911100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4969100m3
5Ni lông tái sinh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.387,16m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT221,9456m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1097100m2
8Mua đất đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT221,452m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0132100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,35m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,54m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,65m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9055tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6227100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,144100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4457100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4457100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4457100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5845100m3
24Ni lông tái sinh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.435,92m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT229,7472m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1487100m2
27Mua đất đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT548,812m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9892100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,35m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,54m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,65m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9056tấn
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6227100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,144100m3
39Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0625100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0625100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0625100m3/1km
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2208100m3
43Ni lông tái sinh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.789,32m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT286,2912m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4315100m2
46Mua đất đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT659,846m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,9986100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3758100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3758100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3758100m3/1km
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,12m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,92m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,36m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,36m3
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,811tấn
56Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5457100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1253100m3
58Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0452100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0452100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0452100m3/1km
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2181100m3
62Ni lông tái sinh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.787,84m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT286,0544m3
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4303100m2
65Mua đất đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT513,425m3
66Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4675100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54887375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09774E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng thi công công trình đường giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.656.141.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.312.282.166 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ);- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông, cầu đường (đường bộ) còn hiệu lực;- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 8T1
2 Máy đầm dùi ≥ 1 kW1
3 Máy đào ≤ 0,8 m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
5 Máy ủi ≤ 110 CV1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 Kw1
8 Máy đầm bàn ≥1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->