Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:18:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,185,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (mô tải cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.529.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kết cấu 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kiến trúc 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp - thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách cấp – thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Thẻ an toàn điện+Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự về cấp loại, giá trị với gói thầu đang xét hoặc đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục PCCC. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách san lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Thủy bình.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi >=1,5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép >=5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn >=23kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục >=10T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng >= 0,8T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường Mẫu giáo Sơn Ca phường 5, thành phố Trà Vinh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ương ứng với với phần công việc đảm nhận. -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,817 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,528 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,641 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,174 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,174 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,634 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,603 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,782 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,208 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,954 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,275 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,496 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,526 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,418 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,697 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,601 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,619 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,939 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,877 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,357 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,464 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,276 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,886 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,171 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,991 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,576 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,809 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,394 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,825 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,825 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói màu đỏ 10viên/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,797 | 100m2 |
| 49 | CCLĐ Trần PRIMA khung thép nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666,264 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TK 1000, kính dày 8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TK 1000, sử dụng lá nhôm (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TK 700, kính dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,67 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm hệ TK 1000, kính dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng Vách nhôm cố định hệ TK 700, nhôm BLAMRISS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 50x100x1,5 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,67 | m2 |
| 56 | CCLĐ Bảng MIKA lộng chữ KT 100x300 (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 57 | CCLĐ Lam nắng nhôm hộp 50x100x1,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,4 | md |
| 58 | CCLĐ chữ MIKA dày 2mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chữ |
| 59 | CCLĐ Lan can ram dốc tay vịn inox 304 D=60x2,0 kết hợp song đứng D=34x1,0 và ống Inox D=21x1,0 (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,22 | md |
| 60 | CCLĐ Lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ, kết hợp inox hộp 50x50x1,4 và inox hộp 20x20x1,0 (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,496 | md |
| 61 | Lắp đặt ống thép STK phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 62 | CCLĐ cửa lỗ lên mái bằng tole phẳng dày 1,5mm khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,973 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,86 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,82 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,558 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,05 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,64 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,165 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,031 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,104 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,189 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,922 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,45 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,704 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,666 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.449,067 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,206 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 736,361 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.006,125 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.156,351 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.526,212 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,666 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.915,897 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,779 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,459 | m2 |
| 88 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,459 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,696 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,719 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 95 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,6 | m2 |
| 96 | Cầu thang sắt thoát hiểm (cột sắt hộp 60x120x2, dầm thang thép hộp 60x120x2, bậc thang thép hộp 30x30x1,2 ốp tole phẵng dày 1mm, Tay vịn lan can sắt STK D=60x1,6, lan can STK D=42x1,2 kết hợp STK D21x1,2 cách khoảng 120 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi âm trần bóng T8 - 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m đơn bóng T8 - 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.469 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 34 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 36 | Đắp đất mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,307 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,896 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 10 | CCLĐ Lớp cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,478 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,218 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG , NHÀ BẢO VỆ | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,236 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,227 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,807 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,966 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,409 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,626 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,872 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,256 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,069 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,97 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,349 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,867 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 24 | Lát bậc tam cấp, gạch granite 500x600 có mũi bậc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,07 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 32 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi dày 9mm KT 600x600 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi lùa sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp sắt hộp 40x40x1,4, sắt hộp 30x30x1,4, thép nhọn tròn trơn đặt fi 14 vót nhọn a120, có bánh xe D=90, ốp tole phẳng dày 1mm một mặt (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp sắt hộp 40x40x1,4, sắt hộp 30x30x1,4, thép nhọn tròn trơn đặt fi 14 vót nhọn a120, ốp tole phẳng dày 1mm một mặt, hai mặt (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 37 | CCLD Hàng rào khung sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp sắt hộp 40x40x1,4, sắt hộp 30x30x1,4, thép nhọn tròn trơn đặt fi 14 vót nhọn a120, ốp tole phẳng dày 1mm một mặt, hai mặt (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| 38 | CCLĐ hình con sâu bằng tole phẳng dày 1mm, sơn 03 nước màu (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ Tên trường bằng chữ INOX màu đồng, chữ lớn cao 300, chữ nhỏ cao 120 (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | CCLĐ Song sắt nhọn đầu rào sắt tròn trơn fi 14 vót nhọn đầu a=150, kết hợp thép V30x30x3, sắt dẹp 14x3,0 uốn cong, sơn 03 nước (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,524 | md |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,337 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,075 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,435 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,568 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,52 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,3 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,777 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,312 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,088 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,869 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,52 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680,437 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,05 | m |
| H | PHẨN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chứa 3-6 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV - 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 14 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 15 | Đắp đất mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào đất thịt tại chổ để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,45 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,793 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,167 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,374 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,838 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,283 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 21 | CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 736,75 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,865 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,515 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bí vĩa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bê tông bó vĩa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,6 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,759 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,253 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,903 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,56 | m2 |
| 35 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, Đá hoa cương dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,98 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,725 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 39 | CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,624 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,348 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm (loại cống vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm (loại cống vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm (loại cống vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 50 | CCLĐ nắp hố ga COMPOSITE KT 900x900x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn BG 5m - D78 và khung móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn F78, chiều dài cần đèn 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cần |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Luồn dây lên đèn CVV - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100 m |
| 7 | Đào hố móng cột (trụ) rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp ngầm,cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương cáp ngầm, cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 móng, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cửa |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (PHẦN BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (162M3)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 33 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 35 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 45 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 50 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| L | PHẦN: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| M | PHẦN: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| N | PHẦN: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống trụ STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trúm PVC D27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0875 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,293 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,516 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,16 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8859 | m2 |
| 35 | Tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (mô tải cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.529.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kết cấu 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kiến trúc 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp - thoát nước công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách cấp – thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Thẻ an toàn điện+Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự về cấp loại, giá trị với gói thầu đang xét hoặc đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục PCCC. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách san lắp | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Thủy bình.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi >=1,5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép >=5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn >=23kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần trục >=10T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng >= 0,8T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi