Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345179-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220345022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:18:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,185,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (mô tải cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.529.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kết cấu 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kiến trúc 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp - thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách cấp – thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Thẻ an toàn điện+Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự về cấp loại, giá trị với gói thầu đang xét hoặc đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục PCCC. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách san lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250L.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Thủy bình.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi >=1,5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép >=5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn >=23kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục >=10T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng >= 0,8T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường Mẫu giáo Sơn Ca phường 5, thành phố Trà Vinh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Kiến Hưng (Địa chỉ: 14/7, ấp Bích Trì, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Hùng Tài (Địa chỉ: Số 135, đường Sơn Thông, khóm 10, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu 4.0. Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ương ứng với với phần công việc đảm nhận. -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,817100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,528100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,91m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,641100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,174m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,432m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,174m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,634100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,603m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,782m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,208100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,954tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,275tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,496m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,832m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,526100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,418tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,722tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,697tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,601m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,619m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,939100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,877tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,037tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,357tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,464m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,276100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,886tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,171m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,628100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,991tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,576m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,809100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,394m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
46Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,825tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,825tấn
48Lợp mái ngói màu đỏ 10viên/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,797100m2
49CCLĐ Trần PRIMA khung thép nổi KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt666,264m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TK 1000, kính dày 8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,76m2
51Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TK 1000, sử dụng lá nhôm (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9m2
52Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TK 700, kính dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,67m2
53Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm hệ TK 1000, kính dày 8mm (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m2
54Cung cấp và lắp dựng Vách nhôm cố định hệ TK 700, nhôm BLAMRISSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
55Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 50x100x1,5 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,67m2
56CCLĐ Bảng MIKA lộng chữ KT 100x300 (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
57CCLĐ Lam nắng nhôm hộp 50x100x1,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,4md
58CCLĐ chữ MIKA dày 2mm (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6chữ
59CCLĐ Lan can ram dốc tay vịn inox 304 D=60x2,0 kết hợp song đứng D=34x1,0 và ống Inox D=21x1,0 (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,22md
60CCLĐ Lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ, kết hợp inox hộp 50x50x1,4 và inox hộp 20x20x1,0 (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,496md
61Lắp đặt ống thép STK phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m
62CCLĐ cửa lỗ lên mái bằng tole phẳng dày 1,5mm khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt993,973m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,86m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt902,82m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,558m2
67Lát đá bậc tam cấp, đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,05m2
68Lát đá bậc cầu thang, đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,64m2
69Lát đá mặt bệ các loại, đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,165m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,031m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,104m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,189m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,955m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,922m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,45m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,704m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt766,666m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.449,067m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt456,206m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt736,361m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.006,125m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.156,351m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.526,212m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt766,666m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.915,897m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,779m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261,459m2
88Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261,459m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,696m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,719100m
92Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox D=114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
95Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425,6m2
96Cầu thang sắt thoát hiểm (cột sắt hộp 60x120x2, dầm thang thép hộp 60x120x2, bậc thang thép hộp 30x30x1,2 ốp tole phẵng dày 1mm, Tay vịn lan can sắt STK D=60x1,6, lan can STK D=42x1,2 kết hợp STK D21x1,2 cách khoảng 120 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
2Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
3Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
5Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82bộ
6Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi âm trần bóng T8 - 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
7Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
8Lắp đặt đèn led dài 0,6m đơn bóng T8 - 1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt hộp PVC âm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85bộ
10Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
11Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Lắp đặt hộp nhựa MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
13Lắp đặt hộp nhựa âm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
14Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.469m
15Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt435m
16Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
17Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
18Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
19Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
20Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
21Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
22Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
24Lắp đặt linh kiện chống điện giật 20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
25Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt MCCB 3P-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt MCCB 3P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt ống HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt903m
32Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt903m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
34Bộ tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Đào đất mương cáp, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m
36Đắp đất mương cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Giáo viên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Học sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
7Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
8Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
10Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
22Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
24Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
29Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
38Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
42Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
43Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,307m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,896m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m3
10CCLĐ Lớp cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,478m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,218m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
20Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,693100m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG , NHÀ BẢO VỆ
G PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,507100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,236100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,227m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,807m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,966m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,508m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,409100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,626tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,872m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,256tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,069tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,616m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,97100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,494tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,349tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,867m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,824100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
24Lát bậc tam cấp, gạch granite 500x600 có mũi bậcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,07m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,67m2
27Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
28Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m2
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254tấn
30Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254tấn
31Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
32CCLĐ Trần thạch cao khung nổi dày 9mm KT 600x600 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m2
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
35Cung cấp và lắp dựng cửa đi lùa sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp sắt hộp 40x40x1,4, sắt hộp 30x30x1,4, thép nhọn tròn trơn đặt fi 14 vót nhọn a120, có bánh xe D=90, ốp tole phẳng dày 1mm một mặt (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m2
36Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp sắt hộp 40x40x1,4, sắt hộp 30x30x1,4, thép nhọn tròn trơn đặt fi 14 vót nhọn a120, ốp tole phẳng dày 1mm một mặt, hai mặt (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
37CCLD Hàng rào khung sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp sắt hộp 40x40x1,4, sắt hộp 30x30x1,4, thép nhọn tròn trơn đặt fi 14 vót nhọn a120, ốp tole phẳng dày 1mm một mặt, hai mặt (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,96m2
38CCLĐ hình con sâu bằng tole phẳng dày 1mm, sơn 03 nước màu (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39CCLĐ Tên trường bằng chữ INOX màu đồng, chữ lớn cao 300, chữ nhỏ cao 120 (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
40CCLĐ Song sắt nhọn đầu rào sắt tròn trơn fi 14 vót nhọn đầu a=150, kết hợp thép V30x30x3, sắt dẹp 14x3,0 uốn cong, sơn 03 nước (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,524md
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,337m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,075m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,435m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt438,568m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,52m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,3m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,777m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,312m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt463,088m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241,869m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,52m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680,437m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,05m
H PHẨN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt hộp PVC âm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt tủ điện chứa 3-6 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
8Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
9Lắp đặt cáp CVV - 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
10Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
13Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
14Đào đất mương cáp, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
15Đắp đất mương cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
I HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào đất thịt tại chổ để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,45100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,793m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,167100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,374m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,838m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,283m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228tấn
21CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt736,75m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,865m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,515m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bí vĩaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bê tông bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,684m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt581,6m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,759m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,253m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,903m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,8m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,56m2
35Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
36Lát đá mặt bệ các loại, Đá hoa cương dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,98m2
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,725m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m3
39CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,624m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662100m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,348m2
45Lắp đặt ống bê tông ly tâm (loại cống vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông ly tâm (loại cống vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông ly tâm (loại cống vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20mối nối
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
50CCLĐ nắp hố ga COMPOSITE KT 900x900x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn BG 5m - D78 và khung móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp cần đèn đơn F78, chiều dài cần đèn 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cần
3Lắp bộ đèn cao áp Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
5Làm tiếp địa cho cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Luồn dây lên đèn CVV - 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100 m
7Đào hố móng cột (trụ) rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
8Đào đất mương cáp ngầm,cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4m3
9Đắp đất mương cáp ngầm, cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4m3
10Đổ bê tông đá 1x2 móng, M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
11Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cửa
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (PHẦN BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (162M3))
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
2Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
4Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
33Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
35Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
37Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
38Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
40Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
42Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
43Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
45Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
50Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
51Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
L PHẦN: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 88mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
9Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
M PHẦN: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,410 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
14Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
N PHẦN: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=31mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,172100m
19Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt ống trụ STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
22Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
24Lắp đặt tê nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt trúm PVC D27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0875m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,293m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,516m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,16m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,172100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,8859m2
35Tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (mô tải cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.529.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kết cấu công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kết cấu 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kiến trúc 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ phụ trách cấp - thoát nước công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách cấp – thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
5 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Thẻ an toàn điện+Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
6 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự về cấp loại, giá trị với gói thầu đang xét hoặc đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục PCCC. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
7 Cán bộ phụ trách san lắp 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3.Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông >= 250L.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
5 Máy Thủy bình.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn >=1kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi >=1,5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép >=5kwTài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn >=23kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch >=1,7kw.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
12 Cần trục >=10T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê Còn hoạt động tốt1
13 Máy vận thăng >= 0,8T.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->