Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thực hiện kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thực hiện kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:32:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,238,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là412.238.074(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: tính chất tương tự với gói thầu đang xét, nội dung các hợp đồng kiểm định phải có ít nhất 02 lò hơi có công suất trên 200 tấn/giờ thực hiện tại các nhà máy điện và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn, giấy chứng nhận kết quả Kiểm định lò hơi và Biên bản Kiểm định đã thực hiện công tác kiểm định lò hơi có công suất trên 200 tấn/giờ (bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) để chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong công tác kiểm định lò hơi tại các nhà máy điện để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng-Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.566.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 577.133.304 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thực hiện kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 Thực hiện kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có); 3) Giải pháp và phương pháp thực hiện công việc chi tiết đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương V; 4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng; 5. Cam kết về việc kiểm định viên được cấp chứng chỉ kiểm định viên theo quy định của nhà nước và các trang thiết bị sử dụng để kiểm định đã có giấy kiểm định và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công Ty Nhiệt Điện Phú Mỹ - Chi Nhánh Tổng Công Ty Phát Điện 3 - Công ty Cổ phần, Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
+ Chủ đầu tư: Công Ty Nhiệt Điện Phú Mỹ - Chi Nhánh Tổng Công Ty Phát Điện 3 - Công ty Cổ phần, Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254.6 555 064/ 0254.3928686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công Ty Nhiệt Điện Phú Mỹ - Chi Nhánh Tổng Công Ty Phát Điện 3 - Công ty Cổ phần, Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3928686, Fax: 0254 3928696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công Ty Nhiệt Điện Phú Mỹ - Chi Nhánh Tổng Công Ty Phát Điện 3 - Công ty Cổ phần, Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.6 555 064, Fax: 0254 3928696 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chứa khí nén A- SERVICE AIR RECEIVER TANK A | 9,6 at; 93oC; 15.000 lít | Bình | 1 | |
| 2 | Bình chứa khí nén B- SERVICE AIR RECEIVER TANK B | 9,6 at; 93oC; 15.000 lít | Bình | 1 | |
| 3 | Bình chứa khí sạch- PURGE AIR RECEIVER | 25 at; 20-150oC; 5.000 lít | Bình | 1 | |
| 4 | Bình khí nén - 14400/029 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 5 | Bình khí nén - 14400/001 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 6 | Bình khí nén - 14400/002 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 7 | Bình khí nén - 14400/003 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 8 | Bình khí nén - 14400/007 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 9 | Bình khí nén - 14400/008 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 10 | Bình khí nén - 14400/009 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 11 | Bình khí nén - 14400/010 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 12 | Bình khí nén - 14400/011 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 13 | Bình khí nén - 14400/012 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 14 | Bình khí nén - 14400/013 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 15 | Bình khí nén - 14400/014 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 16 | Bình khí nén - 14400/015 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 17 | Bình khí nén - 14400/016 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 18 | Bình khí nén - 14400/017 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 19 | Bình khí nén - 14400/018 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 20 | Bình khí nén - 14400/019 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 21 | Bình khí nén - 14400/020 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 22 | Bình khí nén - 14400/021 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 23 | Bình khí nén - 14400/022 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 24 | Bình khí nén - 14400/023 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 25 | Bình khí nén - 14400/025 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 26 | Bình khí nén - 14400/026 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 27 | Bình khí nén - 14400/027 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 28 | Bình khí nén - 14400/028 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 29 | Bình khí nén - 14400/030 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 30 | Bình khí nén - 14400/031 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 31 | Bình khí nén - 14400/032 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 32 | Bình khí nén - 14400/033 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 33 | Bình khí nén - 14400/034 | 34 bar 200 lít | Bình | 1 | |
| 34 | Bình khí nén - 536661 | 14 bar 300 lít | Bình | 1 | |
| 35 | Bình khí nén - 676081 | 14 bar 300 lít | Bình | 1 | |
| 36 | Bình khí nén - 67611L | 14 bar 300 lít | Bình | 1 | |
| 37 | Bình khí nén - 69990L | 14 bar 300 lít | Bình | 1 | |
| 38 | Bình khí nén - 69993L | 14 bar 300 lít | Bình | 1 | |
| 39 | Bình khí nén - 69995L | 14 bar 300 lít | Bình | 1 | |
| 40 | Bình khí nén - U412A5101-8 | 9,7 bar 80 lít | Bình | 1 | |
| 41 | Bình khí nén - U412A5102-8 | 9,7 bar 80 lít | Bình | 1 | |
| 42 | Bình khí nén - U412A5103-8 | 9,7 bar 80 lít | Bình | 1 | |
| 43 | Bình khí nén (A1) | 11,5 at, 240 lít | Bình | 1 | |
| 44 | Bình khí nén (A2) | 11,5 at, 240 lít | Bình | 1 | |
| 45 | Bình khí nén (B1) | 11,5 at, 240 lít | Bình | 1 | |
| 46 | Bình khí nén (B2) | 9,5 bar, 240 lít | Bình | 1 | |
| 47 | Bình khử khí dầu DO | 20 bar 4.000 lít | Bình | 1 | |
| 48 | Bình làm nguội nước cấp cao áp - 9860A | 10/235 bar 250/170 lít | Bình | 1 | |
| 49 | Bình làm nguội nước cấp cao áp - 9860B | 10/235 bar 250/170 lít | Bình | 1 | |
| 50 | Bình làm nguội nước cấp cao áp - 9860C | 10/235 bar 250/170 lít | Bình | 1 | |
| 51 | Bình lọc bằng than hoạt tính (ACF A) | 6,6 bar 4.000 lít | Bình | 1 | |
| 52 | Bình lọc bằng than hoạt tính (ACF B) | 6,6 bar 4.000 lít | Bình | 1 | |
| 53 | Bình lọc nước nhiều lớp (MGF A) | 6,6 bar 4.100 lít | Bình | 1 | |
| 54 | Bình lọc nước nhiều lớp (MGF B) | 6,6 bar 4.100 lít | Bình | 1 | |
| 55 | Bình tạo bọt 6044B9 | 12,5 bar 3.400 lít | Bình | 1 | |
| 56 | Bình tạo bọt chữa cháy Foam | 12,5 at; 379 lít | Bình | 1 | |
| 57 | Bình trao đổi Anion mạnh (SBA A) | 7,5 bar 3.450 lít | Bình | 1 | |
| 58 | Bình trao đổi Anion mạnh (SBA B) | 7,5 bar 3.450 lít | Bình | 1 | |
| 59 | Bình trao đổi Cation mạnh (SAC A) | 05 bar 2.700 lít | Bình | 1 | |
| 60 | Bình trao đổi Cation mạnh (SAC B) | 05 bar 2.700 lít | Bình | 1 | |
| 61 | Bình trao đổi hỗn hợp (MB A) | 7,5 bar 1.650 lít | Bình | 1 | |
| 62 | Bình trao đổi hỗn hợp (MB B) | 7,5 bar 1.650 lít | Bình | 1 | |
| 63 | Bộ làm mát dầu tua bin hơi (nước/dầu) - 91-6074A | 10 bar 250/250 lít | Bộ | 1 | |
| 64 | Bộ làm mát dầu tua bin hơi (nước/dầu) - 91-6074B | 10 bar 250/250 lít | Bộ | 1 | |
| 65 | Bộ làm nguội nước làm mát các thiết bị (ngăn A/ngăn B) 91-6075A 89 | 05 bar 1.667,7/1.667,7 lít | Bộ | 1 | |
| 66 | Bộ làm nguội nước làm mát các thiết bị (ngăn A/ngăn B) 91-6075A 92 | 05 bar 1.667,7/1.667,7 lít | Bộ | 1 | |
| 67 | Chai CO2 - PCCC (180) | 150 bar; 67,5 lít | Chai | 180 | |
| 68 | Hệ thống chế nạp H2 (A) | 04 bar, 40 lít | HT | 1 | |
| 69 | Hệ thống chế nạp H2 (B) | 04 bar, 40 lít | HT | 1 | |
| 70 | Hệ thống điều hòa Trung tâm PM1 | 25/17 kg/cm2; 60.479 kcal/h | HT | 1 | |
| 71 | Đường ống dẫn hơi nước PM4 | 111/31/5,7 barF > 150mm: 587,479m | m | 587,479 | |
| 72 | Đường ống dẫn nước cấp PM4 | HP/IP.LP 172/63 barF > 150mm: 286,18m | m | 286,18 | |
| 73 | Nồi hơi 41 | 96,3/23,7/3,9 bar209,88/37,44/31,32 T/h | Bộ | 1 | |
| 74 | Nồi hơi 42 | 96,3/23,7/3,9 bar209,88/37,44/31,32 T/h | Bộ | 1 | |
| 75 | Bình khí nén dụng cụ (021338) | 9 bar 2m3 | Bình | 1 | |
| 76 | Bình khí nén kiểm soát (V280) | 7 bar 1,1m3 | Bình | 1 | |
| 77 | Bình khí nén pha trộn V110 | 7 bar 1,1m3 | Bình | 1 | |
| 78 | Bình ổn áp (ổn định áp suất dầu đốt) 944 | 06 bar; 50 lít | Bình | 1 | |
| 79 | Bình ổn áp (ổn định áp suất dầu đốt) 945 | 06 bar; 50 lít | Bình | 1 | |
| 80 | Bình ổn áp (ổn định áp suất dầu đốt) 946 | 06 bar; 50 lít | Bình | 1 | |
| 81 | Bình ổn áp (ổn định áp suất dầu đốt) 947 | 06 bar; 50 lít | Bình | 1 | |
| 82 | Bình tích áp hệ thống dầu làm trơn GT22 | 08 at; 475 lít | Bình | 1 | |
| 83 | Hệ thống lạnh Carrie (3795W23977) | 18/12 bar (cao/hạ áp); 120.000 kcal/h | HT | 1 | |
| 84 | Hệ thống lạnh Carrie (3795W23978) | 18/12 bar (cao/hạ áp); 120.000 kcal/h | HT | 1 | |
| 85 | Hệ thống lạnh Carrie (3795W23980) | 18/12 bar (cao/hạ áp); 120.000 kcal/h | HT | 1 | |
| 86 | Hệ thống lạnh Carrie (3795W23981) | 18/12 bar (cao/hạ áp); 120.000 kcal/h | HT | 1 | |
| 87 | Hệ thống ống dẫn khí nén dụng cụ K0143M3A0103 | F | m | 350 | |
| 88 | Hệ thống ống dẫn khí nén phụ dịch K0143M3A0103 | F | m | 508 | |
| 89 | Lô chai chứa CO2 (36 chai) | 150 bar; 67,5 lít | Chai | 36 | |
| 90 | Lược khí - 21MBP11AT001 | 35 bar; 787 lít | Bộ | 1 | |
| 91 | Lược khí - 21MBP12AT001 | 35 bar; 787 lít | Bộ | 1 | |
| 92 | Lược khí - 22MBP11AT001 | 35 bar; 787 lít | Bộ | 1 | |
| 93 | Lược khí - 22MBP12AT001 | 35 bar; 787 lít | Bộ | 1 | |
| 94 | Bình chứa khí nén điều khiển 28QFA30AR001 | 9,8 bar; 2m3 | Bình | 1 | |
| 95 | Bình chứa khí nén phục vụ 28QFA40AR001 | 9,8 bar; 4m3 | Bình | 1 | |
| 96 | Hệ thống ống dẫn khí đốt PM2.1MR | 41 bar F >150mm: 783,8m | m | 783,8 | |
| 97 | Lò thu hồi nhiệt HRSG24 | 103,9/23,65/3,51 bar211,240/34,527/31,521 T/h | Bộ | 1 | |
| 98 | Lò thu hồi nhiệt HRSG25 | 103,9/23,65/3,51 bar211,240/34,527/31,521 T/h | Bộ | 1 | |
| 99 | Bình chứa Clo GC-2258/108 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 100 | Bình chứa Clo GC-2258/111 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 101 | Bình chứa Clo GC-2258/113 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 102 | Bình chứa Clo GC-2258/115 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 103 | Bình chứa Clo GC-2258/116 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 104 | Bình chứa Clo GC-2258/117 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 105 | Bình chứa Clo GC-2258/119 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 106 | Bình chứa Clo GC-2258/120 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 107 | Bình chứa Clo GC-2258/122 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 108 | Bình chứa Clo GC-2258/123 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 109 | Bình chứa Clo GC-2258/124 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 110 | Bình chứa Clo GC-2258/126 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 111 | Bình chứa Clo GC-2258/127 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 112 | Bình chứa Clo GC-2258/129 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 113 | Bình chứa Clo GC-2258/130 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 114 | Bình chứa Clo GC-2258/131 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 115 | Bình chứa Clo GC-2258/132 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 116 | Bình chứa Clo GC-2258/133 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 117 | Bình chứa Clo GC-2258/139 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 118 | Bình chứa Clo GC-2258/141 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 119 | Bình chứa Clo GC-2258/144 | 19,9 bar; 780 lít | Bình | 1 | |
| 120 | Chi phí xúc rửa bình Clo | Chi phí xúc rửa bình Clo | Bình | 21 | |
| 121 | Pa lăng điện 2,5T - 5M (Tời nâng) số 1 | 2,5 tấn | Cái | 1 | |
| 122 | Pa lăng điện 2,5T - 5M (Tời nâng) số 2 | 2,5 tấn | Cái | 1 | |
| 123 | Pa lăng điện 2,5T - 5M (Tời nâng) số 3 | 2,5 tấn | Cái | 1 | |
| 124 | Palăng điện 1 tấn (DA-99095) | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 125 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-11445 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 126 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-11446 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 127 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-11447 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 128 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-11448 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 129 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-11449 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 130 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-11450 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 131 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 10m | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 132 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 6m | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 133 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 6m | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 134 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 10m | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 135 | Palăng xích kéo tay 5 tấn x 9m GK-10459 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 136 | Cầu trục 2 dầm 105T/20T | 105/20 tấn | Cái | 1 | |
| 137 | Cổng trục 1 dầm 10 Tấn (SO/502548J) | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 138 | Cầu trục 2 dầm 40T | 40 tấn | Cái | 1 | |
| 139 | Cầu trục 2 dầm 75T/20T | 75/20 tấn | Cái | 1 | |
| 140 | Cầu trục 1 dầm 10T số 1 | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 141 | Cầu trục 1 dầm 10T số 2 | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 142 | Cầu trục 1 dầm 10T số 3 | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 143 | Palăng điện 12T số 1 | 12 tấn | Cái | 1 | |
| 144 | Palăng điện 12T số 2 | 12 tấn | Cái | 1 | |
| 145 | Palăng điện 12T số 3 | 12 tấn | Cái | 1 | |
| 146 | Cầu trục 1 dầm 4T - 502543 | 04 tấn | Cái | 1 | |
| 147 | Cầu trục 1 dầm 4T - 502544 | 04 tấn | Cái | 1 | |
| 148 | Cầu trục 1 dầm 4T - 502545 | 04 tấn | Cái | 1 | |
| 149 | Palăng điện 2T (77204-1) | 02 tấn | Cái | 1 | |
| 150 | Palăng điện 2T (77204-2) | 02 tấn | Cái | 1 | |
| 151 | Palăng điện 10T số 1 | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 152 | Palăng điện 10T số 2 | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 153 | Palăng điện 10T số 3 | 10 tấn | Cái | 1 | |
| 154 | Palăng xích kéo tay 1T x 11m - 3791301 | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 155 | Palăng xích kéo tay 1T x 11m - 3791304 | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 156 | Palăng cáp điện 3T x15m - M1103050 | 03 tấn | Cái | 1 | |
| 157 | Palăng cáp điện 3T x15m - M1103051 | 03 tấn | Cái | 1 | |
| 158 | Palăng điện Elephant 2T x 13.2m | 02 tấn | Cái | 1 | |
| 159 | Cầu trục 7T x 5m - H0314903 | 07 tấn | Cái | 1 | |
| 160 | Cổng trục dầm đơn 8T - S0903025 | 08 tấn | Cái | 1 | |
| 161 | Cầu trục dầm đôi 20T x 8,4m | 20 tấn | Cái | 1 | |
| 162 | Cầu trục dầm đôi 87/20+4 | 87/20/4 tấn | Cái | 1 | |
| 163 | Cầu trục dầm đơn 5T x 13.8m | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 164 | Palăng điện 5 tấn - 232001000502 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 165 | Palăng điện 5T - 232001000715 | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 166 | Palăng điện 0,5 tấn FA-8105 | 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 167 | Palăng điện 0,25T - 03500374A.01001 | 0,25 tấn | Cái | 1 | |
| 168 | Palăng điện 0,25T - 03500374A.01002 | 0,25 tấn | Cái | 1 | |
| 169 | Palăng điện 0.5T - 3791303 | 0.5 tấn | Cái | 1 | |
| 170 | Palăng điện 1 tấn - 03506124G01001 | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 171 | Cầu trục 02 dầm 85/20 tấn | 85/20 tấn | Cái | 1 | |
| 172 | Cầu trục 2 dầm 5T (3903) | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 173 | Palăng điện 1T T405-10/2.5 1/2 | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 174 | Cầu trục 2 dầm 5T (3902) | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 175 | Palăng điện 04 Tấn | 04 tấn | Cái | 1 | |
| 176 | Cầu trục 2 dầm 07 Tấn | 07 tấn | Cái | 1 | |
| 177 | Cầu trục 1 dầm 5 tấn | 05 tấn | Cái | 1 | |
| 178 | Bán cổng trục 1 dầm | 08 tấn | Cái | 1 | |
| 179 | Cầu trục 02 dầm | 20 tấn | Cái | 1 | |
| 180 | Palang 500kg FA-08108 | 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 181 | Palăng điện 0,5 Tấn | 0.5tấn | Cái | 1 | |
| 182 | Palăng điện (02 cái) | 3 tấn | Cái | 2 | |
| 183 | Cầu trục 2 dầm 60/12.5/7.5 Tấn (SMM 02) | 60/12,5/7,5 tấn | Cái | 1 | |
| 184 | Cầu trục 1 dầm 6,3 Tấn x 2,2 M (SMM 03) | 6,3 tấn | Cái | 1 | |
| 185 | Cầu trục 1 dầm 2,5 Tấn x 2,6 M (SMM 05) | 2,5 tấn | Cái | 1 | |
| 186 | Cầu trục 1 dầm 2,5 Tấn x 2,6 M (SMM 06) | 2,5 tấn | Cái | 1 | |
| 187 | Palăng xích điện 5 tấn HRSG24 - 040645005 | 5 Tấn | Cái | 1 | |
| 188 | Palăng xích điện 5 tấn HRSG25 - 040645001 | 5 Tấn | Cái | 1 | |
| 189 | Palăng xích điện 1 tấn HRSG24 - 040901714 | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 190 | Palăng xích điện 1 tấn HRSG25 - 041012008 | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 191 | Palăng xích 1TxL6,2xH23,23 | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 192 | Cầu trục dầm đơn 7T x 4,5m | 7 Tấn | Cái | 1 | |
| 193 | Cầu trục dầm đôi 50/10T x 30,75M | 50/10 Tấn | Cái | 1 | |
| 194 | Palăng xích điện 2 tấn - DA0401 | 2 tấn | Cái | 1 | |
| 195 | Palăng điện 0,25 tấn - 00112944 | 0,25 tấn | Cái | 1 | |
| 196 | Palăng điện 0,25 tấn - 00112945 | 0,25 tấn | Cái | 1 | |
| 197 | Thang máy | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 198 | Thang máy | 01 tấn | Cái | 1 | |
| 199 | Cầu trục 2 dầm 15T | 15 tấn | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.12238074E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là412.238.074(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: tính chất tương tự với gói thầu đang xét, nội dung các hợp đồng kiểm định phải có ít nhất 02 lò hơi có công suất trên 200 tấn/giờ thực hiện tại các nhà máy điện và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn, giấy chứng nhận kết quả Kiểm định lò hơi và Biên bản Kiểm định đã thực hiện công tác kiểm định lò hơi có công suất trên 200 tấn/giờ (bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) để chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong công tác kiểm định lò hơi tại các nhà máy điện để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng-Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.566.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 577.133.304 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi