Gói thầu: Gói số 04: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống kiểm soát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 16:41:00 đến ngày 2020-11-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt máng cáp | 120 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 2 | Lắp đặt camera | 36 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển Pan/Tilt/Zoom | 1 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh bộ điều khiển Pan/Tilt/Zoom | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 5 | Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 6 | Gia công, lắp đặt bộ gá cho camera cố định | 32 | bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 7 | Gia công, lắp đặt bộ gá cho camera quay quét | 4 | bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 9 | Lắp đặt Switch mạng | 6 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 10 | Cài đặt Switch mạng | 6 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 11 | Lắp đặt màn hình giám sát | 3 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình camera | 3 | hệ thống | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 13 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 10000VA | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 14 | Lắp đặt ổn áp 20KVA | 1 | tủ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị cắt lọc sét nguồn 1 pha | 3 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 16 | Lắp đặt máy tính khai thác dữ liệu | 1 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 17 | Cài đặt máy tính khai thác dữ liệu | 1 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 18 | Lắp đặt bộ chuyển đổi IP/Quang | 12 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 19 | Lắp đặt máy in màu | 1 | thiết bị | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 20 | Lắp đặt tủ giá màn hình và bàn điều phối trung tâm giám sát | 1 | tủ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 21 | Lắp đặt tủ rack 19" 42U và 15U | 3 | tủ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật camera. Kích thước: 185x185x80mm | 36 | hộp | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 23 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi Single Mode | 1,14 | km cáp | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 24 | Lắp đặt ODF | 3 | khung giá | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 25 | Hàn nối ODF | 3 | bộ ODF | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 26 | Lắp đặt cáp UTP Cat 6 | 120 | 10 m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 27 | Kéo rải cáp tiếp địa M50 | 60 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 28 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 | 12 | điện cực | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 29 | Hàn điện cực với cáp tiếp địa | 12 | điện cực | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 30 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 3 | hệ thống | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 31 | Lắp đặt Jack RJ45 | 72 | 1 giắc cắm | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 32 | Lắp đặt giá, cột cho Camera quay quét ngoài trời | 4 | cột | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 33 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho camera quay quét, nguồn cho Switch PoE | 4 | tủ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 34 | Lắp đặt điều hòa không khí 18.000BTU | 1 | máy | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 35 | Lắp đặt Aptomat cho điều hòa và trung tâm giám sát | 2 | cái | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 36 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | 90 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D60 | 4,8 | 100m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 38 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất I | 90 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 39 | Lắp đặt ống PVC chống cháy ĐK 20 | 420 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn 2x6mm | 320 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm | 450 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần xây dựng | |
| 42 | Phát tuyến dọn mặt bằng thi công | 0,05 | 100m2 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 43 | Vận chuyển bị dụng cụ thi công | 0,2 | tấn | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 44 | Đào móng cột, móng neo rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cột, đổ 4x6, chiều rộng | 0,5 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, móng neo đường kính | 0,03 | tấn | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, móng neo đường kính | 0,2 | tấn | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cột, đổ 1x2, chiều rộng | 2 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 49 | Lắp dựng cột 5m | 1 | cột | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 50 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 2 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 51 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 52 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 53 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 25 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 54 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 55 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 56 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 25 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 57 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 58 | Lắp đặt cầu thu sét | 1 | cái | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 59 | Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 60 | Khoan giếng bằng phương pháp thủ công thả ống đồng tiếp địa sâu đến tầng đá phong hoá | 20 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 61 | Hoàn trả mặt bằng | 5 | m3 | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m - Phần xây dựng | |
| 62 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 63 | Camera IP dome trong nhà có hồng ngoại | 32 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 64 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 16 kênh Video | 3 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 65 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 66 | Switch chuyển mạch công nghiệp cấp nguồn PoE | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 67 | Thiết bị chuyển mạch Lớp 2 tại trung tâm | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 68 | Màn hình FULL HD 55 inch | 3 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 69 | Bộ lưu điện UPS 10000 VA - ONLINE | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 70 | Ổn áp xoay chiều 220VAC/20KVA dải điện áp thấp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 71 | Điều hòa 18000BTU - 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 72 | Tủ thiết bị cắt lọc sét nguồn 1 pha lắp nối tiếp, dòng tải 63A | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 73 | Tủ thiết bị cắt lọc sét nguồn 1 pha lắp nối tiếp, dòng tải 40A | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 74 | Máy trạm chuyên dụng kèm màn hình 22", card màn hình rời dùng để sao lưu dữ liệu | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 75 | Bộ chuyển đổi IP/Quang (convertor) cho camera quay quét hàng rào và tuyến xuống nhà tạm giữ | 12 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 76 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 36 | License | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần thiết bị | |
| 77 | Giá màn hình và bàn điều phối trung tâm giám sát | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 78 | Tủ thiết bị rack | 1 | Tủ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 79 | Tủ thiết bị rack | 2 | Tủ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 80 | Hộp kỹ thuật | 36 | Cái | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 81 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | 6 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 82 | Cáp nguồn | 320 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 83 | Cáp nguồn | 450 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 84 | Cáp quang | 1.140 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 85 | Khay phối quang ODF | 3 | Cái | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 86 | Cáp UTP Cat 6 | 120 | 10m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 87 | Cáp đồng trần thoát sét M50 | 60 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 88 | Cọc sắt mạ đồng thoát sét | 12 | Cọc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 89 | Jack nối cáp | 72 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 90 | Cáp HDMI kết nối đầu ghi hình với màn hình quan sát | 3 | sợi | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 91 | Bộ gá trụ đỡ Camera quay quét | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 92 | Bộ nguồn 24VAC cho camera quay quét | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 93 | Aptomat 220V-20A | 3 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 94 | Aptomat tổng cho hệ thống giám sát 220VAC-60A | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 95 | Ống uPVC D60 | 480 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 96 | Máng cáp bảo vệ dây tín hiệu | 120 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 97 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 420 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống Kiểm soát An ninh - Phần vật tư | |
| 98 | Cầu thu sét phát xạ sớm | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 99 | Bộ xử lý khớp nối | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 100 | Bộ cột đỡ kim thu sét | 1 | chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 101 | Ống đồng tiêu sét | 1 | Ống | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 102 | Cọc sắt mạ đồng tiêu sét | 6 | Cọc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 103 | Mối hàn hoá nhiệt | 13 | Mối | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 104 | Cáp đồng bọc dẫn sét | 25 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 105 | Cáp đồng trần thoát sét | 25 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 106 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 108 | Bộ đếm sét | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 109 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM | 3 | bao | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 110 | Tăng đơ M12 | 3 | chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 111 | Khoá cáp M6 | 12 | chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 112 | Cáp néo cột M6 | 25 | m | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 113 | Bulon M10-50 | 10 | chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 114 | Bulon M16-80 bắt tăng đơ | 8 | chiếc | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 115 | Sơn trắng | 1 | kg | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư | |
| 116 | Sơn đỏ | 1 | kg | Theo mô tả chương V | HM: Hệ thống chống sét 5m – Phần thiết bị, vật tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi