Gói thầu: Gói thầu 23: Xây dựng Khu thú dữ mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343778-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 23: Xây dựng Khu thú dữ mới
Số hiệu KHLCNT 20220215424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:59:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,794,787,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 890,000,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng;-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng từ có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 23: Xây dựng Khu thú dữ mới
Trạm biến áp 110kV Công viên Thủ Lệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Tầng 11, 12 tòa tháp B EVN, Số 11-Cửa Bắc – Ba Đình- Hà Nội. Tel: 024.32668931 Fax: 024.32668914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư-phát triển kiến trúc đô thi AUC + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Điện 1 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Tầng 11, 12 tòa tháp B EVN, Số 11-Cửa Bắc – Ba Đình- Hà Nội. Tel: 024.32668931 Fax: 024.32668914


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 890.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Tầng 11, 12 tòa tháp B EVN, Số 11-Cửa Bắc – Ba Đình- Hà Nội. Tel: 024.32668931 Fax: 024.32668914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị chuồng thú (B cấp B lắp đặt)
1Quạt sưởi treo tường cho chuồng thú công suất 2.500WMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT10cái
2Máy sưởi dầuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT10cái
3Điều hòa 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 9,000BTU/h- Lưu lượng: 8.9 m3/phút.- Công suất điện: 1.0 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
4Điều hòa 2 chiều loại treo tường - Công suất lạnh: 9,000BTU/h - Lưu lượng: 8.9 m3/phút, - Công suất điện: 1.0 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
5Điều hòa 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 18,000BTU/h- Lưu lượng: 16.8 m3/phút.- Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3Bộ
6Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 750 m3/h - Công suất điện: 0.12 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
7Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 7000 m3/h- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2Bộ
8Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 6000 m3/h- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT7Bộ
9Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 4000 m3/h- Công suất điện: 0.12 kw (3ph/380v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2Bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 2300 m3/h- Công suất điện: 0.12 kw (3ph/380v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
13Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/h- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
14Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5Bộ
15Swith 8W 24 Port POEMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
16UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
17Ổ lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
18Bộ ghi hình NVR-64Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
19Bơm cấp nước két mái Q=10m3/h; H=20m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng,1 bộ gồm 2 bơm, đặt trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
20Bơm tăng áp cấp nước Q=5m3/h; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1Bộ
B Hạng mục cây xanh (B thực hiện): Cắt tỉa tán cây bóng mát trước khi đánh chuyển
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao. Cây loại 2 (cây phượng, keo, xoan)Mô tả các bản vẽ đính kèm3cây/lần
2Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao. Cây loại 2Mô tả các bản vẽ đính kèm1cây/lần
3Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả các bản vẽ đính kèm4cây/lần
4Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả các bản vẽ đính kèm19cây/tháng
5Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm (Xà cừ: 1, Cau vua: 3)Mô tả các bản vẽ đính kèm4cây/tháng
6Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm29,5719m3
7Xơ dừa (10kg/cây)Mô tả các bản vẽ đính kèm230kg
8Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
C Hạng mục giao thông san nền (B cấp B thực hiện)
1Đào xúc đấtMô tả các bản vẽ đính kèm7,1825100m3
2Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
3Phá bỏ lớp trạc thải khu đường dạo, vỉa hè, bồn hoa, bể nướcMô tả các bản vẽ đính kèm375m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm30,079100m3
6Đào đất móng băng, rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm31,9744m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4905100m3
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm13,61m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm42,065m3
10Ống thoát nước D90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,011100m
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm60,792m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm165,74m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm165,74m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả các bản vẽ đính kèm0,404100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0499tấn
16Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,894m3
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Mô tả các bản vẽ đính kèm6,2100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả các bản vẽ đính kèm0,93100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả các bản vẽ đính kèm0,93100m3
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm6,2100m2
21Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2 kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm6,2100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả các bản vẽ đính kèm6,2100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả các bản vẽ đính kèm6,2100m2
24Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm15m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,6100m2
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm300m
D Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Sản xuất cọc
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm7,8915tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm19,9008tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,63tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm3,0255tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm3,0255tấn
6Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm145,8144m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả các bản vẽ đính kèm23,2901100m2
E Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Ép cọc thí nghiệm (B cấp B thực hiện)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả các bản vẽ đính kèm240tấn/lần
2Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm lên xuống phục vụ công tác vận chuyểnMô tả các bản vẽ đính kèm2ca
3Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm. Số lần trung chuyển là 2 lần:Mô tả các bản vẽ đính kèm2ca
4Ô tô vận chuyển đối trọng, dàn chất tảiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4mMô tả các bản vẽ đính kèm0,4275100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả các bản vẽ đính kèm3mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả các bản vẽ đính kèm0,3281m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
F Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Ép cọc đại trà
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cmMô tả các bản vẽ đính kèm23,4525100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cmMô tả các bản vẽ đính kèm1,3275100m
3Làm cọc dẫnMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả các bản vẽ đính kèm177mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnMô tả các bản vẽ đính kèm5,5313m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
G Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Đào đất (B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm16,1464100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả các bản vẽ đính kèm403,657m3
H Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Móng (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm1,9456100m2
2Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm63,8909m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm2,6242100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm11,561100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm11,455tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm10,142tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm31,688tấn
8Đổ bê tông, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm338,9755m3
I Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Cổ cột (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,6276100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,554tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm5,053tấn
4Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm7,4923m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm16,0794100m3
J Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Phần thân (B cấp B thực hiện)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm4tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,197tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm16,079tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm8,9153100m2
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm141,6064m3
K Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Dầm (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm8,4425100m2
2Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm179,6496m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm8,784tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,387tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm33,779tấn
L Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Sàn (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm20,5462100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,372tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm46,148tấn
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm307,9653m3
M Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Lanh tô (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm2,1351100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,893tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,932tấn
4Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm22,7882m3
N Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Thang (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả các bản vẽ đính kèm1,2357100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,823tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm1,144tấn
4Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm18,2627m3
O Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Xây, trát, sơn(B cấp B thực hiện)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm77,4993m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm2,206m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm744,7083m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm142,1045m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm12,7445m3
6Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm24,1572m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm2.791,5832m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm2.493,2697m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm1.126,5332m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm844,25m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm2.096,6184m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả các bản vẽ đính kèm2.493,2697m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả các bản vẽ đính kèm4.067,4016m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm6.077,8713m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm2.791,5832m2
P Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Đường dốc cho người khuyết tật (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm2,9214m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4607m3
3Tạo nhám mặt bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm29,2138m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0803100m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm4,8318m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9581m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,1742100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm28,574m2
Q Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Nền (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả các bản vẽ đính kèm16,175m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm304,4875m3
3Lát gạch Ceramic chống trơn, màu ghi sáng, KT: 600x600, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm284,4m2
4Lát gạch đất nung chống trơn, màu nâu đỏ, KT: 400x400, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm495,5m2
5Lát gạch sần chống trơn giả đá, KT: 400x400, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm331,6m2
6Nền đổ cát vàng dày 400Mô tả các bản vẽ đính kèm95,4m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, kẻ ô 3000x3000Mô tả các bản vẽ đính kèm200m2
8Lát gạch kích thước gạch Gạch Terazzo hoặc tương đương511m2
9Lát gạch chống trơn, màu ghi sáng. KT: 300x300, vữa XM mác 75Gạch Ceramic hoặc tương đương27m2
10Lát đá, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granit hoặc tương đương35,91m2
11Lát đá, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granit hoặc tương đương116,3728m2
12Công tác ốp gạch tường WC, KT: 300x600, vữa XM mác 75Gạch Ceramic hoặc tương đương64,8m2
13Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm418m2
14Kẻ mạch trang trí trên tường, nền nhàMô tả các bản vẽ đính kèm5công
R Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Mái (B cấp B thực hiện)
1Lát gạch lá nem mái 2 lớpMô tả các bản vẽ đính kèm1.795,18m2
2Láng nền đánh dốc về ga thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm1.446,96m2
3Rải vải địa kỹ thuậtMô tả các bản vẽ đính kèm5,4937100m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả các bản vẽ đính kèm1.884,939m2
5Lớp màng chống thấm bitumMô tả các bản vẽ đính kèm549,37m2
S Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Mái M2 (B cấp B thực hiện)
1Cát sông dày 20Mô tả các bản vẽ đính kèm109,874m3
2Đất trồng cây dày 400Mô tả các bản vẽ đính kèm219,748m3
3Tấm thoát nước mái 330x330x30Mô tả các bản vẽ đính kèm549,37m2
T Hạng mục kết cấu hoàn thiện: LAM CHE NẮNG (B cấp B thực hiện)
1Gia công song thépMô tả các bản vẽ đính kèm10,7987tấn
2Lắp đặt hệ song thépMô tả các bản vẽ đính kèm10,7987tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm520,2m2
U Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Mái M3 (B cấp B thực hiện)
1Nở M12x50Mô tả các bản vẽ đính kèm300cái
2Trần thạch cao chống ẩm, xương nổiMô tả các bản vẽ đính kèm26m2
3Hệ thống ròng rọc kèm đối trọng và phụ kiện (ống tôn, ống thép xuyên tường) bao gồm công đục tường lắp đặt ống xuyên tườngMô tả các bản vẽ đính kèm1hệ thống
4Lan can inox 304Mô tả các bản vẽ đính kèm3.567,1104kg
5Lắp dựng lan can inoxMô tả các bản vẽ đính kèm201,54m2
6Vách vệ sinh Composite dày 12mm, cao 2m, kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm30,88m2
7Lắp vách ngăn compositeMô tả các bản vẽ đính kèm30,88m2
8Mặt bàn đá nhà vệ sinh, đá Granite dày 20, màu đen, kèm phụ kiện giá đỡ,..Mô tả các bản vẽ đính kèm3,7m2
9Gia công thang sắtMô tả các bản vẽ đính kèm0,2613tấn
10Lan can inox 304Mô tả các bản vẽ đính kèm30,2797kg
11Lắp dựng thang sắtMô tả các bản vẽ đính kèm0,4125tấn
12Tôn nhám dày 5mmMô tả các bản vẽ đính kèm9m2
13Bu lông neo M16Mô tả các bản vẽ đính kèm16cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm29,5544m2
15Mái sảnh kính cường lực 15mmMô tả các bản vẽ đính kèm34,65m2
16Lắp dựng vách kính cường lựcMô tả các bản vẽ đính kèm34,65m2
17Gia công hệ khung dànMô tả các bản vẽ đính kèm4,2038tấn
18Lắp đặt hệ khung dànMô tả các bản vẽ đính kèm4,2038tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm40,582m2
20Mái kính lỗ thông hơi, kính cường lực 12mmMô tả các bản vẽ đính kèm35,84m2
21Lắp dựng vách kính cường lựcMô tả các bản vẽ đính kèm35,84m2
22Lưới chắn côn trùng inox 304Mô tả các bản vẽ đính kèm16cái
23Hệ khung inox 304 đỡ mái kínhMô tả các bản vẽ đính kèm548,1216kg
24Gia công cửa sổ trờiMô tả các bản vẽ đính kèm0,0181tấn
25Lắp dự kết cấu khung đỡMô tả các bản vẽ đính kèm0,5662tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm46,656m2
27Gia công cửa sậpMô tả các bản vẽ đính kèm4,8993tấn
28Khóa điệnMô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
29Khoan rút lõi đường kínhMô tả các bản vẽ đính kèm48vị trí
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả các bản vẽ đính kèm29,425m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm29,425m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả các bản vẽ đính kèm11,75tấn
33Lắp đặt cửa sắtMô tả các bản vẽ đính kèm11,75tấn
34Lưới inox 304 vuông sợi 3mmMô tả các bản vẽ đính kèm91,2159m2
35Nẹp inoxMô tả các bản vẽ đính kèm316,628kg
36Tôn 5lyMô tả các bản vẽ đính kèm43,02m2
37Khóa sắtMô tả các bản vẽ đính kèm70bộ
38Sơn cửa sắtMô tả các bản vẽ đính kèm193,2m2
39Cửa đi nhôm kính hệ TK1000, kính dán an toàn 10.38mmMô tả các bản vẽ đính kèm23,98m2
40Cửa sổ nhôm kính hệ TK1000, kính dán an toàn 10.38mmMô tả các bản vẽ đính kèm18,24m2
41Lắp dựng cửa khung nhômMô tả các bản vẽ đính kèm42,22m2
42Gia công cửa song sắtMô tả các bản vẽ đính kèm0,8856tấn
43Lưới inox vuông sợi 3mmMô tả các bản vẽ đính kèm6,48m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả các bản vẽ đính kèm24,72m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm21,304m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả các bản vẽ đính kèm59,9724tấn
47Lắp đặt lồng thép biênMô tả các bản vẽ đính kèm59,9724tấn
48Sơn lồng thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm1.069,2991m2
49Lưới inox 304 vuông 40mm, sợi 3mmMô tả các bản vẽ đính kèm34,81m2
50Nẹp inoxMô tả các bản vẽ đính kèm3,6kg
51Khung kính cường lực kính an toàn dày 15mmMô tả các bản vẽ đính kèm221,4288m2
52Lắp dựng vách kínhMô tả các bản vẽ đính kèm221,4288m2
53Cung cấp và lắp đặt biển tên phòng chức năngMô tả các bản vẽ đính kèm20cái
V Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Máng nước (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,207m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1207tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1248100m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả các bản vẽ đính kèm14,064m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm14,064m2
W Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Bể vầy (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,192m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm17,4474m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7447tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả các bản vẽ đính kèm1,1774100m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả các bản vẽ đính kèm145,54m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm145,54m2
X Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Xích đông (B cấp B thực hiện)
1Gia công các kết cấu thépMô tả các bản vẽ đính kèm5,3118tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả các bản vẽ đính kèm5,3118tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm47,28m2
4Thi công mặt sàn gỗ xà cừ, ván dày 4cmMô tả các bản vẽ đính kèm40m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm40m2
Y Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Cổng điện (B cấp B thực hiện)
1Gia công cổng sắtMô tả các bản vẽ đính kèm1,1999tấn
2Lắp dựng cổng sắtMô tả các bản vẽ đính kèm18,18m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm31,1677m2
4Hệ thống motor điện + cánh tay đònMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5Khóa cửaMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Bánh xeMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
Z Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Cây khu trưng bày(B cấp B thực hiện)
1Gia công khung thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,6918tấn
2Lắp dựng khung thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,6918tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm38,1964m2
4Lưới inox 304 sợi 3mmMô tả các bản vẽ đính kèm38,49780.0
5Đào xúc đấtMô tả các bản vẽ đính kèm15,84m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1584100m3
7Trồng cây khu trưng bàyMô tả các bản vẽ đính kèm11cây/lần
8Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).Mô tả các bản vẽ đính kèm1,110 cây/tháng
9Cung cấp và lắp đặt biển tên phòng chức năngMô tả các bản vẽ đính kèm20cái
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm14,725100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả các bản vẽ đính kèm13,9100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả các bản vẽ đính kèm41,7100m2
AA Tủ điện TĐ-T (B cấp B thực hiện)
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V/125AF-125AT, Icu=25kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Aptomat loại MCCB 3P 415V/63AF-63AT, Icu=15kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
6Aptomat loại MCB 1P 240V/32A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Aptomat loại MCB 1P 240V/25A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
8Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm7cái
9Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
10Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/16A, 30mA, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
11Cầu chì kiểu xoáy 220V/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
12Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh)Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
13Ampe kế thang đo 0-125AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
14Biến dòng 125/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
15Vôn kế thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
16Thanh cái đồng kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
AB Tủ điện TĐ-S (B cấp B thực hiện)
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V/63AF-63AT, Icu=15kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/20A, 30mA, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm12cái
4Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm10cái
5Cầu chì kiểu xoáy 220V/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
6Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh)Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Thanh cái đồng kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
AC Tủ điện TĐ-NV1, TĐ-NV2 , TĐ-QL (B cấp B thực hiện)
1Tủ module loại 8 MCBMô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
2Aptomat loại MCB 2P 240V/25A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
3Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
4Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
5Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/16A - Icu=6kA - 30mAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
6Thanh cái đồng kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
AD Tủ điện TĐ-PT (B cấp B thực hiện)
1Tủ module loại 8 MCBMô tả các bản vẽ đính kèm1hộp
2Aptomat loại MCB 2P 240V/32A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/16A - Icu=6kA - 30mAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Aptomat loại MCB 1P 240V/25A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Thanh cái đồng kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
AE Tủ điện TĐ-TG bao gồm (B cấp B thực hiện):
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
2Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V/16A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm14cái
4Cầu chì kiểu xoáy 220V/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
5Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh)Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Bộ khởi động trực tiếp DOL 3 pha - 0,37kWMô tả các bản vẽ đính kèm11cái
7Bộ khởi động trực tiếp DOL 3 pha - 0,12kWMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
8Thanh cái đồng kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
AF Tủ điện TĐ-CMS bao gồm (B cấp B thực hiện):
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
2Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
4công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
5Cầu chì kiểu xoáy 220V/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
6Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh)Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
AG Phần chiếu sáng (B cấp B thực hiện)
1Đèn Led panel KT 600x600mm, 1x34W, ánh sáng trắngMô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
2Đèn Led tuýp 1.2m, 1x18W, ánh sáng trắngMô tả các bản vẽ đính kèm44bộ
3Đèn Led tuýp 1.2m, 2x18W, ánh sáng trắngMô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
4Đèn ốp trần, bóng Led 220V/15W, quang thông 1300lmMô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
5Đào xúc đấtMô tả các bản vẽ đính kèm26,8288m3
6Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,576m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm9,6m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,4032100m2
9Bulong neoMô tả các bản vẽ đính kèm32cái
10Ống HDPE 65/50Mô tả các bản vẽ đính kèm0,08100m
11Đào đường cáp, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,489100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,489100m3
13Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm163m
14Gạch chỉMô tả các bản vẽ đính kèm1.086,6667viên
15Cột đèn cao áp 10mMô tả các bản vẽ đính kèm8cột
16bóng cao áp 220V/120W, IP55Mô tả các bản vẽ đính kèm8bộ
17bóng cao áp 220V/120W, IP55Mô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
18đèn nấm 220v/30wMô tả các bản vẽ đính kèm18bộ
AH Phần công tắc ổ cắm (B cấp B thực hiện)
1Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đếMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
2Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đếMô tả các bản vẽ đính kèm13cái
3Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đếMô tả các bản vẽ đính kèm25cái
4Ổ cắm điện công nghiệp 3 cực (2P+E) 220V/16A, lkiểu lắp nổi trọn bộ cả đếMô tả các bản vẽ đính kèm16cái
AI Phần dây cáp điện (B cấp B thực hiện)
1cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm50m
2cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm5m
3cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm40m
4cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm20m
5cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm75m
6cáp CU/PVC/PVC (3x2,5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm250m
7dây điện 0,6/1kW/PVC (1x4)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm630m
8dây điện 0,6/1kW/PVC (1x4)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm630m
9dây điện 0,6/1kW/PVC (1x2.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm1.670m
10dây điện 0,6/1kW/PVC (1x1.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm890m
11dây tiếp địa (1x16)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm5m
12dây tiếp địa (1x6)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm25m
13dây tiếp địa (1x4)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm390m
14dây tiếp địa (1x2.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm835m
15dây tiếp địa (1x1.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm445m
AJ Phần ống luồn dây (B cấp B thực hiện)
1Ống PVC D32, kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm25m
2Ống PVC D25, kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm75m
3Ống PVC D20, kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm1.595m
4Ống HDPE D32, kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm135m
AK Phần chống sét nối đất (B cấp B thực hiện)
1Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính 60mMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Cọc nối đất D16, dài 2.4mMô tả các bản vẽ đính kèm11cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,75m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả các bản vẽ đính kèm2,75m3
5Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm2hộp
6Hàn hóa nhiệtMô tả các bản vẽ đính kèm11vị trí
7bộ đếm sétMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm255m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Băng đồng 25mm x 3mmMô tả các bản vẽ đính kèm15m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối đất đồng trần 25mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm36m
11Ống HDPE D50Mô tả các bản vẽ đính kèm15m
AL Phần điện nhẹ (B cấp B thực hiện)
1Tủ rack 6UMô tả các bản vẽ đính kèm1hộp
2Switch 8 cổngMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Moderm quangMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 (bao gồm đế + mặt + hạt)Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
5Cáp UTP CAT 6EMô tả các bản vẽ đính kèm30m
6Ống PVC D20Mô tả các bản vẽ đính kèm30m
7Phiến đấu dây 10PMô tả các bản vẽ đính kèm1Cái
8Ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11 (bao gồm đế + mặt + hạt)Mô tả các bản vẽ đính kèm2Cái
9Cáp điện thoại 2P x 0,5Mô tả các bản vẽ đính kèm30m
10Ống PVC D20Mô tả các bản vẽ đính kèm30m
AM Phần điều hòa, thông gió (B cấp B thực hiện)
1ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả các bản vẽ đính kèm5m
2ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả các bản vẽ đính kèm4m
3ống thông gió hộp, 150x125, tôn dày 0,58mmMô tả các bản vẽ đính kèm5m
4ống thông gió hộp, 200x150, tôn dày 0,58mmMô tả các bản vẽ đính kèm2m
5Cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT (250x250),kiểu khe kèm hộp gió KT:250x250xH200Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
6Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (300x200)Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Tấm cooling pad KT1500x600x150Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
8ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,45100m
9ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
10ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,25100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,45100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,25100m
14Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả các bản vẽ đính kèm0,45100m
15Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4100m
16Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5100m
17Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,45100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,4100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,5100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,3100m
22Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm45m
23Ống PVC D20Mô tả các bản vẽ đính kèm45m
AN Phần camera (B cấp B lắp đặt)
1Camera IP POE thân hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT44cái
2Camera IP POE DOME hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
3cáp UTP CAT. 64 PAIRMô tả các bản vẽ đính kèm3.965m
4Ống PVC D20Mô tả các bản vẽ đính kèm1.000m
5Đế dương 100x100 cameraMô tả các bản vẽ đính kèm45hộp
6Máy tính để bàn destopMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
7Màn hình LED 55''Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
AO PHẦN CẤP NƯỚC (B cấp B thực hiện)
1van phao DN20Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
2van nhựa DN20Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
3ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,3100m
4ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,36100m
5ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,48100m
6ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,64100m
7Tê D50x50 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
8Tê D50x25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
9Tê D40x25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
10Tê D32x25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
11Cút 90° D25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
12Cút 135° D50 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
13Cút 135° D40 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
14Cút 135° D32 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
15Cút 135° D25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
16Cút ren trong D20-1/2'' PPRMô tả các bản vẽ đính kèm10cái
17Côn D50x40 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
18Côn D50x25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
19Côn D40x32 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
20Côn D32x25 PPRMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
21măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả các bản vẽ đính kèm9cái
22măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả các bản vẽ đính kèm10cái
23măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả các bản vẽ đính kèm13cái
24măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả các bản vẽ đính kèm17cái
25Nối thẳng ren ngoài D20-1/2"Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
AP PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI (B cấp B thực hiện)
1Van nhựa U.PVC D110Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
2ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,13100m
3ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1100m
4ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D75Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4100m
5U.PVC Cút 90° D75Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
6U.PVC Cút 135° D200Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7U.PVC Cút 135° D110Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
8U.PVC Cút 135° D75Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
9U.PVC Măng sông D200Mô tả các bản vẽ đính kèm34cái
10U.PVC Măng sông D110Mô tả các bản vẽ đính kèm26cái
11U.PVC Măng sông D75Mô tả các bản vẽ đính kèm11cái
12nắp ga gang 700x700mmMô tả các bản vẽ đính kèm11cái
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (B cấp B thực hiện)
1ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3100m
2ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D160Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3100m
3U.PVC Tê 135° D200x160Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4U.PVC Cút 135° D160Mô tả các bản vẽ đính kèm8cái
5U.PVC Măng sông D200Mô tả các bản vẽ đính kèm9cái
6U.PVC Măng sông D160Mô tả các bản vẽ đính kèm9cái
AR B. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (B cấp B thực hiện)
1Cầu thu mưa lắp ống D110Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
2Phễu thu mưa lắp ống D110Mô tả các bản vẽ đính kèm17cái
3Vòi cấp nước D20 DN15Mô tả các bản vẽ đính kèm8bộ
4bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả các bản vẽ đính kèm3bể
5bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả các bản vẽ đính kèm1bể
AS PHÒNG BƠM CẤP NƯỚC (B cấp B thực hiện)
1Van khóa DN65 thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
2Van khóa DN40 thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
3Van một chiều DN65 thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4Van một chiều DN40 thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
5mối nối mềm DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
6mối nối mềm DN40Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
7Crefin DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
8đồng hồ đo áp lực DN25Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
9ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm0,12100m
10Cút (90°) DN65 tráng kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
11Tê DN65x65 tráng kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
12bích thép đặc DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm1cặp bích
13bích thép rỗng DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm30cặp bích
14côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, Côn thu cân DN65x50Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
15côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, Côn thu lệch tâm DN65x50Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
16ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,04100m
17PPR Cút (90°) D75Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
AT PHẦN CẤP NƯỚC (B cấp B thực hiện)
1thép mạ kẽm Van khóa DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
2bích thép rỗng DN65Mô tả các bản vẽ đính kèm12cặp bích
3Van khóa nhựa PPR D50Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
4Van khóa nhựa PPR D20Mô tả các bản vẽ đính kèm8cái
5ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,34100m
6ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,52100m
7ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,88100m
8ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,67100m
9PPR Măng sông D75Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
10PPR Măng sông D63Mô tả các bản vẽ đính kèm14cái
11PPR Măng sông D25Mô tả các bản vẽ đính kèm23cái
12PPR Măng sông D20Mô tả các bản vẽ đính kèm18cái
13PPR Cút (90°) D75Mô tả các bản vẽ đính kèm15cái
14PPR Cút (90°) D50Mô tả các bản vẽ đính kèm11cái
15PPR Cút (90°) D25Mô tả các bản vẽ đính kèm7cái
16PPR Cút (90°) D20Mô tả các bản vẽ đính kèm17cái
17PPR Tê D75/75Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
18PPR Tê D50/50Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
19PPR Tê D25/25Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
20PPR Tê D25/20Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
21PPR Tê D20/20Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
22PPR Côn thu D50/25Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
23PPR Côn thu D25/20Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
24PPR Cút ren trong DN15Mô tả các bản vẽ đính kèm8cái
25PPR Nối thẳng ren ngoài D25-DN15Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
26Giá đỡ, thanh treo ốngMô tả các bản vẽ đính kèm121cái
AU PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI (B cấp B thực hiện)
1ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,85100m
2ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110Mô tả các bản vẽ đính kèm0,24100m
3U.PVC Măng sông D200Mô tả các bản vẽ đính kèm20cái
4U.PVC Măng sông D110Mô tả các bản vẽ đính kèm7cái
5U.PVC Cút (90°) D110Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
6U.PVC Cút (90°) D90Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
7U.PVC Cút (45°) D200Mô tả các bản vẽ đính kèm11cái
8U.PVC Cút (45°) D110Mô tả các bản vẽ đính kèm7cái
9U.PVC Cút (45°) D140Mô tả các bản vẽ đính kèm12cái
10U.PVC Cút (45°) D90Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
11U.PVC Tê (135°) D200/D200Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
12U.PVC Tê (135°) D110/D110Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
13U.PVC Tê cong D200Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
14U.PVC Tê cong D110Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
15U.PVC Côn D110/90Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
16U.PVC Thông tắc sàn D200Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
17U.PVC Thông tắc sàn D110Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
18U.PVC Nắp bịt thông tắc D200Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
19U.PVC Nắp bịt thông tắc D110Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
20Cửa hút cặn bể tự hoạiMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
21U.PVC Chụp thông hơi D110Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
22Giá đỡ, thanh treo ốngMô tả các bản vẽ đính kèm49cái
23ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D160Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8100m
24ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110Mô tả các bản vẽ đính kèm1,25100m
25U.PVC Măng sông D160Mô tả các bản vẽ đính kèm25cái
26U.PVC Măng sông D110Mô tả các bản vẽ đính kèm34cái
27U.PVC Cút (45˚) uPVC D160Mô tả các bản vẽ đính kèm11cái
28U.PVC Cút (45˚) uPVC D110Mô tả các bản vẽ đính kèm65cái
29U.PVC Tê (135°) D160/D110Mô tả các bản vẽ đính kèm7cái
30U.PVC Tê (135°) D110/D110Mô tả các bản vẽ đính kèm29cái
31U.PVC Nắp bịt thông tắc D160Mô tả các bản vẽ đính kèm8cái
32U.PVC Nắp bịt thông tắc D110Mô tả các bản vẽ đính kèm9cái
33Giá đỡ, thanh treo ốngMô tả các bản vẽ đính kèm103cái
AV PHẦN KHU VỆ SINH NƯỚC (B cấp B thực hiện)
1Xí bệt ( Kèm vòi xịt + kép Inox DN15 + Tê inox DN15)Mô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
2Chậu rửa mặt ( Kèm vòi + kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15 + xy phông )Mô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
3Vòi hoa sen (vòi trộn nóng lạnh)Mô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
4Tiểu nam (Kèm nút ấn)Mô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
5Bình nước nóng 30L ( Kèm kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15, Van xả )Mô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
6Van khóa nhựa PPR D32Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
7ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
8ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,04100m
9ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,06100m
10ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,08100m
11ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,48100m
12PPR Cút (90°) D40Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
13PPR Cút (90°) D25Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
14PPR Cút (90°) D20Mô tả các bản vẽ đính kèm40cái
15PPR Cút (135°) D20Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
16PPR Cút ren trong D20Mô tả các bản vẽ đính kèm22cái
17PPR Tê D40/40Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
18PPR Tê D40/32Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
19PPR Tê D40/25Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
20PPR Tê D32/32Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
21PPR Tê D32/25Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
22PPR Tê D25/25Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
23PPR Tê D25/20Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
24PPR Tê D20/20Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
25PPR Côn thu D40/32Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
26PPR Côn thu D32/25Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
27PPR Côn thu D32/20Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
28PPR Côn thu D25/20Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
29PPR Măng sông D32Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
30PPR Măng sông D25Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
31PPR Măng sông D20Mô tả các bản vẽ đính kèm20cái
32Giá đỡ, thanh treo ốngMô tả các bản vẽ đính kèm31cái
33ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110Mô tả các bản vẽ đính kèm0,12100m
34ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,14100m
35ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D75Mô tả các bản vẽ đính kèm0,08100m
36ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D42Mô tả các bản vẽ đính kèm0,04100m
37U.PVC Măng sông D110Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
38U.PVC Măng sông D90Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
39U.PVC Măng sông D75Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
40U.PVC Cút (45°) D110Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
41U.PVC Cút (45°) D90Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
42U.PVC Cút (45°) D75Mô tả các bản vẽ đính kèm9cái
43U.PVC Cút (45°) D42Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
44U.PVC Tê (135°) D110/D110Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
45U.PVC Tê (135°) D110/D75Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
46U.PVC Tê (135°) D90/D90Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
47U.PVC Tê (135°) D90/D75Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
48U.PVC Tê (135°) D75/D75Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
49U.PVC Côn thu D75/42Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
50U.PVC Nắp bịt thông tắc D110Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
51U.PVC Nắp bịt thông tắc D90Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
52Giá đỡ, thanh treo ốngMô tả các bản vẽ đính kèm14cái
AW Phòng cháy chữa cháy (B cấp B thực hiện)
1Tiêu lệnh chữa cháyMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
2Bình bọt hỗn hợp MFZ4Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
3Bình khí CO2 MT5Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
AX Bể nước sinh hoạt hoàn trả (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,0364100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m,Mô tả các bản vẽ đính kèm75,9108m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4457100m3
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm6,5071m3
6Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm53,9719m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm3,4017100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm3,4954tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5068tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0968tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9672tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0099tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0867tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1934tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1421tấn
17Băng cản nước V25Mô tả các bản vẽ đính kèm120m
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm412,77m2
19Quét dung dịch chống thấm tường đáy mặt trongMô tả các bản vẽ đính kèm412,77m2
20Quét nước xi măng 2 nước bên ngoàiMô tả các bản vẽ đính kèm412,77m2
21Nắp bể inoxMô tả các bản vẽ đính kèm34,2576kg
22Bản lềMô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
23KhóaMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
24Thép hộp 50x50x1.5Mô tả các bản vẽ đính kèm2,355kg
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,028tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,028tấn
AY Phá dỡ bể cũ (B thực hiện)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm60,479m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AZ Bể tự hoại 01-3m3 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,223100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2043100m3
3Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6679m3
5Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm1,601m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1113100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1549tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0568tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm3,5158m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm22,8632m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm26,287m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm26,287m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả các bản vẽ đính kèm26,287m2
14Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,009m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm0,0012100m2
16Công tác gia công. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả các bản vẽ đính kèm0,0007tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
BA Bể tự hoại 02-40m3 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,1596100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,55100m3
3Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1trọn gói
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm2,914m3
5Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm20,518m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm1,0747100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0927tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4803tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4834m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm45,15m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm76,876m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm49m2
13Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,294m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm0,168100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả các bản vẽ đính kèm0,0159tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
BB Bể nước 40m3 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,1596100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,55100m3
3Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm2,914m3
5Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm20,606m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm1,0707100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0927tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4803tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm45,15m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm54,3m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm49m2
12Đánh bóng mặt bểMô tả các bản vẽ đính kèm148,45m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả các bản vẽ đính kèm148,45m2
14Băng cản nước V25 vị trí mạch ngừngMô tả các bản vẽ đính kèm21m
15Nắp bể inoxMô tả các bản vẽ đính kèm34,2576kg
16Bản lềMô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
17KhóaMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
18Thép hộp 50x50x1.5Mô tả các bản vẽ đính kèm2,355kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,028tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,028tấn
BC Nhà trạm bơm (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2713100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9028m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,0054m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm7,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1228tấn
7Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm2,7684m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,2516100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0695tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4278tấn
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm1,1947m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0144tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0736tấn
15Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm1,6808m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm0,3369100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2512tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2272100m3
19Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BD Hoàn thiện ( B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4637m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4725m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm8,0526m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm9,5m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm10,12m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm33,69m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm36,6027m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm39,8719m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm89,9127m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm39,8719m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0133100m3
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm1,9933m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm13,2884m2
14Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả các bản vẽ đính kèm13,2884m2
15Gia công xà gồ thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,078tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,078tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm7,566m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả các bản vẽ đính kèm0,3326100m2
19cửa khung sắt, khung nhômMô tả các bản vẽ đính kèm7,3337m2
20Gia công sản xuất cửa nhôm TK1000, kính an toàn dày 10,38mmMô tả các bản vẽ đính kèm3,96m2
21Gia công sản xuất cửa khung Inox, cách louverMô tả các bản vẽ đính kèm3,3737m2
22Khung tủ điện,tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT(H1200xW800xD400mm)Mô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
23Aptomat loại MCCB 3P 415V/125AF-125AT, Icu=25kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
24Aptomat loại MCCB 3P 415V/63AF-63AT, Icu=18kAMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
25Aptomat loại MCB 1P 240V/32A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
26Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
27Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kAMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
28Khởi động sao tam giác cho động cơ 3 pha 18.5kWMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
29Ampe kế thang đo 0-100AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
30Biến dòng 125/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
31Vôn kế thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
32Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh)Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
33Cầu chì kiểu xoáy 220V/5AMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
34Đèn tuýp led đôi gắn tường có chụp chống nước 220V/2x18WMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
35Quạt thông gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 200m3/hMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
36Ổ cắm đôi có chụp chống nước, kiểu lắp chìm, kèm đế âmMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
37Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đếMô tả các bản vẽ đính kèm13cái
38dây dẫn (3x16)mm2 XPLE/PVCMô tả các bản vẽ đính kèm16m
39dây điện 0,6/1kW/PVC (1x2.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm40m
40dây điện 0,6/1kW/PVC (1x1.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm40m
41dây tiếp địa (1x16)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm16m
42dây tiếp địa (1x2.5)mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm20m
43ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20, kèm phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm40m
44ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 mmMô tả các bản vẽ đính kèm16m
BE Phần nước ( B cấp B thực hiện)
1van khóa DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
2van khóa DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3van 1 chiều DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,13100m
5ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1100m
6ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D75Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4100m
7U.PVC Cút 90° D75Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
8U.PVC Cút 135° D200Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
9U.PVC Cút 135° D110Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
10U.PVC Cút 135° D75Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
11U.PVC Măng sông D200Mô tả các bản vẽ đính kèm34cái
12mối nối mềm đường kính 100mmMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
13mối nối mềm đường kính 75mmMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
14Crefin DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
15Đồng hồ đo lưu lượng DN25Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
16Bích đặc DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm2cặp bích
17Bích thép rỗng DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm14cặp bích
18Đầu nối bích nhựa D90Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
19Ống thép mạ kẽm DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm0,06100m
20Ống thép mạ kẽm DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3100m
21Cút thép DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
22Tê thép mạ kẽm DN100x100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
23Tê thép mạ kẽm DN80x80Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
24Côn thu lệch tâm DN100x65Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
25Côn thu đều DN80x65Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
26Ống HDPE PN10 D90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,03100m
27Cút HDPE D90Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
BF Phá dỡ nhà bơm cũ (B thực hiện)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm9,0158m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả các bản vẽ đính kèm8,5251m3
3Tháo dỡ cửaMô tả các bản vẽ đính kèm7,3337m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,078tấn
5Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm33,26m2
6Vận chuyển phế thảiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BG Cấp thoát nước ngoài nhà: Hố ga (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6446100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm6,7738m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1613100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm15,4886m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm5,12m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm32,576m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm60,2656m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3581100m3
9Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BH Cống bê tông D300, rãnh thoát nước (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,6968100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0628100m3
3cung cấp và lắp đặt đế cống D300Mô tả các bản vẽ đính kèm135cái
4Cống D300Mô tả các bản vẽ đính kèm120m
5cống D300Mô tả các bản vẽ đính kèm120m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5587m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm3,9m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm7,02m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm4,836m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4806100m3
11Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
12Mua sắm nắp gang 900x900 tải trọng 250 KNMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
13Mua sắm nắp gang 900x900 tải trọng 125 KNMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
BI Tâm đan rãnh nước (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm0,52m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,0364100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả các bản vẽ đính kèm0,0468tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1372tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1372tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm13cái
BJ Phá dỡ đường phục vụ thi công (B thực hiện)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả các bản vẽ đính kèm1281m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm6,8001m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm22,5862m3
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BK Hoàn trả bó vỉa đường hiện trạng (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,53m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,102100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm51m
BL Rãnh thu hoàn trả B800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,3587100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm21,952m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,2296100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm17,92m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm44,8m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm88,96m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm89,6m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm1,6016100m3
9Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BM Tấm đan rãnh B800 (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm5,6m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,224100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả các bản vẽ đính kèm0,504tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8445tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8445tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm56cái
BN Câp nước ngoài nhà (B cấp B thực hiện)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả các bản vẽ đính kèm13,6374m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả các bản vẽ đính kèm58,446m3
3Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9019100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,467m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,953m3
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,299m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,2644100m2
9ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmMô tả các bản vẽ đính kèm1,7100m
10ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,4100m
11ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả các bản vẽ đính kèm1,95100m
12cút nhựa HDPE 90 độ D63Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
13cút nhựa HDPE 45 độ D75Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
14cút nhựa HDPE 45 độ D90Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
15cút nhựa HDPE 90 độ D90Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
16tê nhựa HDPE D90x63Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
17măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả các bản vẽ đính kèm10cái
18măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả các bản vẽ đính kèm50cái
19măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả các bản vẽ đính kèm60cái
20bích thép, đường kính ống 65mmMô tả các bản vẽ đính kèm4cặp bích
21Đầu nhựa nối bíchMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
22Đai thép 50x3Mô tả các bản vẽ đính kèm26cái
23Bulong M14Mô tả các bản vẽ đính kèm26cái
24van khóa D65Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
25van phao D65Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8386100m3
27Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BO Hoàn trả bó vỉa đường hiện trạng (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm12,15m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,81100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm405m
BP Hoàn trả phần thoát nước (B cấp B thực hiện)
1Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả các bản vẽ đính kèm75,287m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 15 cmMô tả các bản vẽ đính kèm75,287m2
3Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 2,0kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7529100m2
4Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm75,287m2
BQ Hoàn trả phần cấp nước (B cấp B thực hiện)
1Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả các bản vẽ đính kèm194,82m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 15 cmMô tả các bản vẽ đính kèm194,82m2
3Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 2,0kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm1,9482100m2
4Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm194,82m2
BR Chống mối
1Hào phòng mối bên ngoài công trìnhMô tả các bản vẽ đính kèm85,29m3
2Xử lý chống mối mặt nền công trìnhMô tả các bản vẽ đính kèm1.176,33m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng;-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng từ có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).22
3 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥2.5 tấn cái1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
3 Máy bơm nước máy2
4 Máy đầm bê tông các loại máy2
5 Máy hàn điện máy1
6 Máy phát điện >10kVA cái1
7 Máy khoan, cắt bê tông cái2
8 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->