Gói thầu: Gói thầu 23: Xây dựng Khu thú dữ mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 23: Xây dựng Khu thú dữ mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:59:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,794,787,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 890,000,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng;-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng từ có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 23: Xây dựng Khu thú dữ mới Trạm biến áp 110kV Công viên Thủ Lệ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 890.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288;
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Tầng 11, 12 tòa tháp B EVN, Số 11-Cửa Bắc – Ba Đình- Hà Nội. Tel: 024.32668931 Fax: 024.32668914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị chuồng thú (B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Quạt sưởi treo tường cho chuồng thú công suất 2.500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Máy sưởi dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 9,000BTU/h- Lưu lượng: 8.9 m3/phút.- Công suất điện: 1.0 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 2 chiều loại treo tường - Công suất lạnh: 9,000BTU/h - Lưu lượng: 8.9 m3/phút, - Công suất điện: 1.0 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 18,000BTU/h- Lưu lượng: 16.8 m3/phút.- Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 750 m3/h - Công suất điện: 0.12 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 7000 m3/h- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 6000 m3/h- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 4000 m3/h- Công suất điện: 0.12 kw (3ph/380v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 2300 m3/h- Công suất điện: 0.12 kw (3ph/380v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/h- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Swith 8W 24 Port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ổ lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ ghi hình NVR-64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bơm cấp nước két mái Q=10m3/h; H=20m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng,1 bộ gồm 2 bơm, đặt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bơm tăng áp cấp nước Q=5m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục cây xanh (B thực hiện): Cắt tỉa tán cây bóng mát trước khi đánh chuyển | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao. Cây loại 2 (cây phượng, keo, xoan) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao. Cây loại 2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cây/lần |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cây/lần |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19 | cây/tháng |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm (Xà cừ: 1, Cau vua: 3) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cây/tháng |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,5719 | m3 |
| 7 | Xơ dừa (10kg/cây) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 230 | kg |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| C | Hạng mục giao thông san nền (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,1825 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 3 | Phá bỏ lớp trạc thải khu đường dạo, vỉa hè, bồn hoa, bể nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,079 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,9744 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4905 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,61 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,065 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,011 | 100m |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60,792 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 165,74 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 165,74 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,404 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0499 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,894 | m3 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,93 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,93 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2 kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 300 | m |
| D | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Sản xuất cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,8915 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,9008 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,63 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,0255 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,0255 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 145,8144 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 23,2901 | 100m2 |
| E | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Ép cọc thí nghiệm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 240 | tấn/lần |
| 2 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm lên xuống phục vụ công tác vận chuyển | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | ca |
| 3 | Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm. Số lần trung chuyển là 2 lần: | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | ca |
| 4 | Ô tô vận chuyển đối trọng, dàn chất tải | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4275 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3281 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| F | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Ép cọc đại trà | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 23,4525 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3275 | 100m |
| 3 | Làm cọc dẫn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 177 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,5313 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| G | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Đào đất (B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,1464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 403,657 | m3 |
| H | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Móng (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9456 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 63,8909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,6242 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,561 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,142 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,688 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 338,9755 | m3 |
| I | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Cổ cột (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6276 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,554 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,053 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,4923 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,0794 | 100m3 |
| J | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Phần thân (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,197 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,079 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,9153 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 141,6064 | m3 |
| K | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Dầm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,4425 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 179,6496 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,387 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,779 | tấn |
| L | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Sàn (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,5462 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,372 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 46,148 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 307,9653 | m3 |
| M | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Lanh tô (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,1351 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,893 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,932 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,7882 | m3 |
| N | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Thang (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2357 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,823 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,144 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18,2627 | m3 |
| O | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Xây, trát, sơn(B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,4993 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,206 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 744,7083 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 142,1045 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,7445 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24,1572 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.791,5832 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.493,2697 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.126,5332 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 844,25 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.096,6184 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.493,2697 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4.067,4016 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6.077,8713 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.791,5832 | m2 |
| P | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Đường dốc cho người khuyết tật (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,9214 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4607 | m3 |
| 3 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,2138 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0803 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,8318 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9581 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1742 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 28,574 | m2 |
| Q | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Nền (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 304,4875 | m3 |
| 3 | Lát gạch Ceramic chống trơn, màu ghi sáng, KT: 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 284,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung chống trơn, màu nâu đỏ, KT: 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 495,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch sần chống trơn giả đá, KT: 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 331,6 | m2 |
| 6 | Nền đổ cát vàng dày 400 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 95,4 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, kẻ ô 3000x3000 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 200 | m2 |
| 8 | Lát gạch kích thước gạch | Gạch Terazzo hoặc tương đương | 511 | m2 |
| 9 | Lát gạch chống trơn, màu ghi sáng. KT: 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch Ceramic hoặc tương đương | 27 | m2 |
| 10 | Lát đá, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granit hoặc tương đương | 35,91 | m2 |
| 11 | Lát đá, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granit hoặc tương đương | 116,3728 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch tường WC, KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch Ceramic hoặc tương đương | 64,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 418 | m2 |
| 14 | Kẻ mạch trang trí trên tường, nền nhà | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | công |
| R | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Mái (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Lát gạch lá nem mái 2 lớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.795,18 | m2 |
| 2 | Láng nền đánh dốc về ga thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.446,96 | m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,4937 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.884,939 | m2 |
| 5 | Lớp màng chống thấm bitum | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 549,37 | m2 |
| S | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Mái M2 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cát sông dày 20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 109,874 | m3 |
| 2 | Đất trồng cây dày 400 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 219,748 | m3 |
| 3 | Tấm thoát nước mái 330x330x30 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 549,37 | m2 |
| T | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: LAM CHE NẮNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công song thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,7987 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ song thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,7987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 520,2 | m2 |
| U | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Mái M3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Nở M12x50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 300 | cái |
| 2 | Trần thạch cao chống ẩm, xương nổi | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | m2 |
| 3 | Hệ thống ròng rọc kèm đối trọng và phụ kiện (ống tôn, ống thép xuyên tường) bao gồm công đục tường lắp đặt ống xuyên tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | hệ thống |
| 4 | Lan can inox 304 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3.567,1104 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 201,54 | m2 |
| 6 | Vách vệ sinh Composite dày 12mm, cao 2m, kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,88 | m2 |
| 7 | Lắp vách ngăn composite | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,88 | m2 |
| 8 | Mặt bàn đá nhà vệ sinh, đá Granite dày 20, màu đen, kèm phụ kiện giá đỡ,.. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,7 | m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2613 | tấn |
| 10 | Lan can inox 304 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,2797 | kg |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4125 | tấn |
| 12 | Tôn nhám dày 5mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | m2 |
| 13 | Bu lông neo M16 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,5544 | m2 |
| 15 | Mái sảnh kính cường lực 15mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34,65 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính cường lực | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34,65 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,2038 | tấn |
| 18 | Lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,2038 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40,582 | m2 |
| 20 | Mái kính lỗ thông hơi, kính cường lực 12mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính cường lực | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35,84 | m2 |
| 22 | Lưới chắn côn trùng inox 304 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 23 | Hệ khung inox 304 đỡ mái kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 548,1216 | kg |
| 24 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0181 | tấn |
| 25 | Lắp dự kết cấu khung đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5662 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 46,656 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sập | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,8993 | tấn |
| 28 | Khóa điện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 29 | Khoan rút lõi đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 48 | vị trí |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,425 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,425 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,75 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cửa sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,75 | tấn |
| 34 | Lưới inox 304 vuông sợi 3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 91,2159 | m2 |
| 35 | Nẹp inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 316,628 | kg |
| 36 | Tôn 5ly | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 43,02 | m2 |
| 37 | Khóa sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 70 | bộ |
| 38 | Sơn cửa sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 193,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính hệ TK1000, kính dán an toàn 10.38mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 23,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính hệ TK1000, kính dán an toàn 10.38mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,22 | m2 |
| 42 | Gia công cửa song sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8856 | tấn |
| 43 | Lưới inox vuông sợi 3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,48 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24,72 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,304 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 59,9724 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lồng thép biên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 59,9724 | tấn |
| 48 | Sơn lồng thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.069,2991 | m2 |
| 49 | Lưới inox 304 vuông 40mm, sợi 3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34,81 | m2 |
| 50 | Nẹp inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,6 | kg |
| 51 | Khung kính cường lực kính an toàn dày 15mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 221,4288 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 221,4288 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt biển tên phòng chức năng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| V | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Máng nước (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,207 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1207 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,064 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,064 | m2 |
| W | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Bể vầy (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17,4474 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7447 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1774 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 145,54 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 145,54 | m2 |
| X | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Xích đông (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3118 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3118 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 47,28 | m2 |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ xà cừ, ván dày 4cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m2 |
| Y | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Cổng điện (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1999 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18,18 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,1677 | m2 |
| 4 | Hệ thống motor điện + cánh tay đòn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Bánh xe | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| Z | Hạng mục kết cấu hoàn thiện: Cây khu trưng bày(B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công khung thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6918 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6918 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 38,1964 | m2 |
| 4 | Lưới inox 304 sợi 3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 38,4978 | 0.0 |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1584 | 100m3 |
| 7 | Trồng cây khu trưng bày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cây/lần |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1 | 10 cây/tháng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển tên phòng chức năng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,725 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,9 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 41,7 | 100m2 |
| AA | Tủ điện TĐ-T (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/125AF-125AT, Icu=25kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/63AF-63AT, Icu=15kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 1P 240V/32A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCB 1P 240V/25A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 9 | Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 10 | Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Ampe kế thang đo 0-125A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng 125/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Vôn kế thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AB | Tủ điện TĐ-S (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/63AF-63AT, Icu=15kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/20A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 5 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AC | Tủ điện TĐ-NV1, TĐ-NV2 , TĐ-QL (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ module loại 8 MCB | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 240V/25A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/16A - Icu=6kA - 30mA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AD | Tủ điện TĐ-PT (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ module loại 8 MCB | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 240V/32A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại RCBO 1P+N 240V/16A - Icu=6kA - 30mA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 240V/25A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AE | Tủ điện TĐ-TG bao gồm (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V/16A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 4 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Bộ khởi động trực tiếp DOL 3 pha - 0,37kW | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 7 | Bộ khởi động trực tiếp DOL 3 pha - 0,12kW | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AF | Tủ điện TĐ-CMS bao gồm (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, loại hai cánh, KT(H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| AG | Phần chiếu sáng (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn Led panel KT 600x600mm, 1x34W, ánh sáng trắng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led tuýp 1.2m, 1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44 | bộ |
| 3 | Đèn Led tuýp 1.2m, 2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần, bóng Led 220V/15W, quang thông 1300lm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26,8288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4032 | 100m2 |
| 9 | Bulong neo | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32 | cái |
| 10 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 11 | Đào đường cáp, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,489 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,489 | 100m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 163 | m |
| 14 | Gạch chỉ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.086,6667 | viên |
| 15 | Cột đèn cao áp 10m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cột |
| 16 | bóng cao áp 220V/120W, IP55 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 17 | bóng cao áp 220V/120W, IP55 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | đèn nấm 220v/30w | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| AH | Phần công tắc ổ cắm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện công nghiệp 3 cực (2P+E) 220V/16A, lkiểu lắp nổi trọn bộ cả đế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| AI | Phần dây cáp điện (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 2 | cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | m |
| 3 | cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 4 | cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 5 | cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 75 | m |
| 6 | cáp CU/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 7 | dây điện 0,6/1kW/PVC (1x4)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 630 | m |
| 8 | dây điện 0,6/1kW/PVC (1x4)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 630 | m |
| 9 | dây điện 0,6/1kW/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.670 | m |
| 10 | dây điện 0,6/1kW/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 890 | m |
| 11 | dây tiếp địa (1x16)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | m |
| 12 | dây tiếp địa (1x6)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | m |
| 13 | dây tiếp địa (1x4)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 390 | m |
| 14 | dây tiếp địa (1x2.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 835 | m |
| 15 | dây tiếp địa (1x1.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 445 | m |
| AJ | Phần ống luồn dây (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ống PVC D32, kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | m |
| 2 | Ống PVC D25, kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 75 | m |
| 3 | Ống PVC D20, kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.595 | m |
| 4 | Ống HDPE D32, kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 135 | m |
| AK | Phần chống sét nối đất (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính 60m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cọc nối đất D16, dài 2.4m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,75 | m3 |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | hộp |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | vị trí |
| 7 | bộ đếm sét | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 255 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Băng đồng 25mm x 3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối đất đồng trần 25mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 36 | m |
| 11 | Ống HDPE D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| AL | Phần điện nhẹ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ rack 6U | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Switch 8 cổng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Moderm quang | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 (bao gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cáp UTP CAT 6E | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 6 | Ống PVC D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 7 | Phiến đấu dây 10P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11 (bao gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Cáp điện thoại 2P x 0,5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| AM | Phần điều hòa, thông gió (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | m |
| 2 | ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | m |
| 3 | ống thông gió hộp, 150x125, tôn dày 0,58mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | m |
| 4 | ống thông gió hộp, 200x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | m |
| 5 | Cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT (250x250),kiểu khe kèm hộp gió KT:250x250xH200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 6 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (300x200) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Tấm cooling pad KT1500x600x150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 8 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,45 | 100m |
| 9 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 10 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,25 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,45 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,25 | 100m |
| 14 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,45 | 100m |
| 15 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,45 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 22 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45 | m |
| 23 | Ống PVC D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45 | m |
| AN | Phần camera (B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Camera IP POE thân hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Camera IP POE DOME hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | cáp UTP CAT. 64 PAIR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3.965 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.000 | m |
| 5 | Đế dương 100x100 camera | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45 | hộp |
| 6 | Máy tính để bàn destop | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Màn hình LED 55'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| AO | PHẦN CẤP NƯỚC (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | van phao DN20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 2 | van nhựa DN20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 3 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,36 | 100m |
| 5 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,48 | 100m |
| 6 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,64 | 100m |
| 7 | Tê D50x50 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Tê D50x25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tê D40x25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Tê D32x25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Cút 90° D25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Cút 135° D50 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Cút 135° D40 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Cút 135° D32 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 15 | Cút 135° D25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Cút ren trong D20-1/2'' PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 17 | Côn D50x40 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Côn D50x25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Côn D40x32 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Côn D32x25 PPR | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 21 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 22 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 23 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 24 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 25 | Nối thẳng ren ngoài D20-1/2" | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| AP | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Van nhựa U.PVC D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 2 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,13 | 100m |
| 3 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 4 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 5 | U.PVC Cút 90° D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | U.PVC Cút 135° D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | U.PVC Cút 135° D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 8 | U.PVC Cút 135° D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 9 | U.PVC Măng sông D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34 | cái |
| 10 | U.PVC Măng sông D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 11 | U.PVC Măng sông D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 12 | nắp ga gang 700x700mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 2 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 3 | U.PVC Tê 135° D200x160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | U.PVC Cút 135° D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 5 | U.PVC Măng sông D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 6 | U.PVC Măng sông D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| AR | B. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cầu thu mưa lắp ống D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 2 | Phễu thu mưa lắp ống D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 3 | Vòi cấp nước D20 DN15 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bể |
| 5 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bể |
| AS | PHÒNG BƠM CẤP NƯỚC (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Van khóa DN65 thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Van khóa DN40 thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Van một chiều DN65 thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Van một chiều DN40 thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | mối nối mềm DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | mối nối mềm DN40 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Crefin DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 8 | đồng hồ đo áp lực DN25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 9 | ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút (90°) DN65 tráng kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Tê DN65x65 tráng kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 12 | bích thép đặc DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cặp bích |
| 13 | bích thép rỗng DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cặp bích |
| 14 | côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, Côn thu cân DN65x50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, Côn thu lệch tâm DN65x50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 16 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m |
| 17 | PPR Cút (90°) D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| AT | PHẦN CẤP NƯỚC (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | thép mạ kẽm Van khóa DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 2 | bích thép rỗng DN65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cặp bích |
| 3 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 5 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,34 | 100m |
| 6 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,52 | 100m |
| 7 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,88 | 100m |
| 8 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,67 | 100m |
| 9 | PPR Măng sông D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 10 | PPR Măng sông D63 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 11 | PPR Măng sông D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 23 | cái |
| 12 | PPR Măng sông D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 13 | PPR Cút (90°) D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 14 | PPR Cút (90°) D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 15 | PPR Cút (90°) D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 16 | PPR Cút (90°) D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 17 | PPR Tê D75/75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 18 | PPR Tê D50/50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 19 | PPR Tê D25/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 20 | PPR Tê D25/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 21 | PPR Tê D20/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 22 | PPR Côn thu D50/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 23 | PPR Côn thu D25/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 24 | PPR Cút ren trong DN15 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 25 | PPR Nối thẳng ren ngoài D25-DN15 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 26 | Giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 121 | cái |
| AU | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,85 | 100m |
| 2 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,24 | 100m |
| 3 | U.PVC Măng sông D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 4 | U.PVC Măng sông D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 5 | U.PVC Cút (90°) D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | U.PVC Cút (90°) D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | U.PVC Cút (45°) D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 8 | U.PVC Cút (45°) D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 9 | U.PVC Cút (45°) D140 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 10 | U.PVC Cút (45°) D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 11 | U.PVC Tê (135°) D200/D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 12 | U.PVC Tê (135°) D110/D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 13 | U.PVC Tê cong D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 14 | U.PVC Tê cong D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | U.PVC Côn D110/90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 16 | U.PVC Thông tắc sàn D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 17 | U.PVC Thông tắc sàn D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 18 | U.PVC Nắp bịt thông tắc D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 19 | U.PVC Nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Cửa hút cặn bể tự hoại | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 21 | U.PVC Chụp thông hơi D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 49 | cái |
| 23 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 24 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,25 | 100m |
| 25 | U.PVC Măng sông D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 26 | U.PVC Măng sông D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34 | cái |
| 27 | U.PVC Cút (45˚) uPVC D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 28 | U.PVC Cút (45˚) uPVC D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 29 | U.PVC Tê (135°) D160/D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 30 | U.PVC Tê (135°) D110/D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29 | cái |
| 31 | U.PVC Nắp bịt thông tắc D160 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 32 | U.PVC Nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 33 | Giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 103 | cái |
| AV | PHẦN KHU VỆ SINH NƯỚC (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Xí bệt ( Kèm vòi xịt + kép Inox DN15 + Tê inox DN15) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Chậu rửa mặt ( Kèm vòi + kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15 + xy phông ) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Vòi hoa sen (vòi trộn nóng lạnh) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Tiểu nam (Kèm nút ấn) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Bình nước nóng 30L ( Kèm kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15, Van xả ) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 8 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m |
| 9 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 10 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 11 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,48 | 100m |
| 12 | PPR Cút (90°) D40 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | PPR Cút (90°) D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 14 | PPR Cút (90°) D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 15 | PPR Cút (135°) D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | PPR Cút ren trong D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22 | cái |
| 17 | PPR Tê D40/40 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 18 | PPR Tê D40/32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 19 | PPR Tê D40/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 20 | PPR Tê D32/32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 21 | PPR Tê D32/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 22 | PPR Tê D25/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 23 | PPR Tê D25/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 24 | PPR Tê D20/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 25 | PPR Côn thu D40/32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | PPR Côn thu D32/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 27 | PPR Côn thu D32/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 28 | PPR Côn thu D25/20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 29 | PPR Măng sông D32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 30 | PPR Măng sông D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 31 | PPR Măng sông D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 32 | Giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31 | cái |
| 33 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 34 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,14 | 100m |
| 35 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 36 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m |
| 37 | U.PVC Măng sông D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 38 | U.PVC Măng sông D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 39 | U.PVC Măng sông D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 40 | U.PVC Cút (45°) D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 41 | U.PVC Cút (45°) D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 42 | U.PVC Cút (45°) D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 43 | U.PVC Cút (45°) D42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 44 | U.PVC Tê (135°) D110/D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 45 | U.PVC Tê (135°) D110/D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 46 | U.PVC Tê (135°) D90/D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 47 | U.PVC Tê (135°) D90/D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 48 | U.PVC Tê (135°) D75/D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 49 | U.PVC Côn thu D75/42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 50 | U.PVC Nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 51 | U.PVC Nắp bịt thông tắc D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| AW | Phòng cháy chữa cháy (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Bình bọt hỗn hợp MFZ4 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| AX | Bể nước sinh hoạt hoàn trả (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,0364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 75,9108 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4457 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,5071 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 53,9719 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,4017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,4954 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0968 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9672 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0099 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0867 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1934 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1421 | tấn |
| 17 | Băng cản nước V25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 412,77 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm tường đáy mặt trong | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 412,77 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước bên ngoài | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 412,77 | m2 |
| 21 | Nắp bể inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34,2576 | kg |
| 22 | Bản lề | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Khóa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Thép hộp 50x50x1.5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,355 | kg |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,028 | tấn |
| AY | Phá dỡ bể cũ (B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60,479 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AZ | Bể tự hoại 01-3m3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6679 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1113 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1549 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0568 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,5158 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,8632 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26,287 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26,287 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26,287 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,009 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0012 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0007 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| BA | Bể tự hoại 02-40m3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,914 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0747 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0927 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4803 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4834 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45,15 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 76,876 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 49 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,294 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0159 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| BB | Bể nước 40m3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,914 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0707 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0927 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4803 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45,15 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 54,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 49 | m2 |
| 12 | Đánh bóng mặt bể | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 148,45 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 148,45 | m2 |
| 14 | Băng cản nước V25 vị trí mạch ngừng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21 | m |
| 15 | Nắp bể inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34,2576 | kg |
| 16 | Bản lề | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Khóa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Thép hộp 50x50x1.5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,355 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,028 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,028 | tấn |
| BC | Nhà trạm bơm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2713 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9028 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,0054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1228 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2516 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0695 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4278 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1947 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0144 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0736 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3369 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2512 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2272 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BD | Hoàn thiện ( B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4637 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4725 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,0526 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,5 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,12 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,69 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 36,6027 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 39,8719 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 89,9127 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 39,8719 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0133 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9933 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,2884 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,2884 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,078 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,566 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3326 | 100m2 |
| 19 | cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,3337 | m2 |
| 20 | Gia công sản xuất cửa nhôm TK1000, kính an toàn dày 10,38mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,96 | m2 |
| 21 | Gia công sản xuất cửa khung Inox, cách louver | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,3737 | m2 |
| 22 | Khung tủ điện,tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT(H1200xW800xD400mm) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 23 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/125AF-125AT, Icu=25kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/63AF-63AT, Icu=18kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Aptomat loại MCB 1P 240V/32A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Aptomat loại MCB 1P 240V/16A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Aptomat loại MCB 1P 240V/10A, Icu=6kA | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Khởi động sao tam giác cho động cơ 3 pha 18.5kW | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Ampe kế thang đo 0-100A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Biến dòng 125/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Vôn kế thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 34 | Đèn tuýp led đôi gắn tường có chụp chống nước 220V/2x18W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Quạt thông gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 200m3/h | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi có chụp chống nước, kiểu lắp chìm, kèm đế âm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 37 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi trọn bộ cả đế | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 38 | dây dẫn (3x16)mm2 XPLE/PVC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | m |
| 39 | dây điện 0,6/1kW/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 40 | dây điện 0,6/1kW/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 41 | dây tiếp địa (1x16)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | m |
| 42 | dây tiếp địa (1x2.5)mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 43 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20, kèm phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 44 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | m |
| BE | Phần nước ( B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | van khóa DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 2 | van khóa DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | van 1 chiều DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,13 | 100m |
| 5 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 6 | ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, uPVC - PN8 D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 7 | U.PVC Cút 90° D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 8 | U.PVC Cút 135° D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | U.PVC Cút 135° D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 10 | U.PVC Cút 135° D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 11 | U.PVC Măng sông D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 34 | cái |
| 12 | mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 13 | mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Crefin DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Bích đặc DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14 | cặp bích |
| 18 | Đầu nối bích nhựa D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 21 | Cút thép DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Tê thép mạ kẽm DN100x100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Tê thép mạ kẽm DN80x80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 24 | Côn thu lệch tâm DN100x65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Côn thu đều DN80x65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Ống HDPE PN10 D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,03 | 100m |
| 27 | Cút HDPE D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| BF | Phá dỡ nhà bơm cũ (B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,0158 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,5251 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,3337 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,078 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,26 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BG | Cấp thoát nước ngoài nhà: Hố ga (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6446 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,7738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1613 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,4886 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,12 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32,576 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60,2656 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3581 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BH | Cống bê tông D300, rãnh thoát nước (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,6968 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0628 | 100m3 |
| 3 | cung cấp và lắp đặt đế cống D300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 135 | cái |
| 4 | Cống D300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 5 | cống D300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5587 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,9 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,02 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,836 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4806 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 12 | Mua sắm nắp gang 900x900 tải trọng 250 KN | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Mua sắm nắp gang 900x900 tải trọng 125 KN | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| BI | Tâm đan rãnh nước (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0364 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0468 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1372 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1372 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| BJ | Phá dỡ đường phục vụ thi công (B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 128 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,8001 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,5862 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BK | Hoàn trả bó vỉa đường hiện trạng (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 51 | m |
| BL | Rãnh thu hoàn trả B800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,3587 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2296 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17,92 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 88,96 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 89,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BM | Tấm đan rãnh B800 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,504 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8445 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8445 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| BN | Câp nước ngoài nhà (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,6374 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 58,446 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,467 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,953 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2644 | 100m2 |
| 9 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7 | 100m |
| 10 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 11 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,95 | 100m |
| 12 | cút nhựa HDPE 90 độ D63 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | cút nhựa HDPE 45 độ D75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 14 | cút nhựa HDPE 45 độ D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | cút nhựa HDPE 90 độ D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 16 | tê nhựa HDPE D90x63 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 17 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 18 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 19 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 20 | bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cặp bích |
| 21 | Đầu nhựa nối bích | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Đai thép 50x3 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 23 | Bulong M14 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 24 | van khóa D65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 25 | van phao D65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8386 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BO | Hoàn trả bó vỉa đường hiện trạng (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,81 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 405 | m |
| BP | Hoàn trả phần thoát nước (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 75,287 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 15 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 75,287 | m2 |
| 3 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 2,0kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7529 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 75,287 | m2 |
| BQ | Hoàn trả phần cấp nước (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 194,82 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 15 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 194,82 | m2 |
| 3 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 2,0kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9482 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 194,82 | m2 |
| BR | Chống mối | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 85,29 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối mặt nền công trình | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.176,33 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng;-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng từ có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ≥2.5 tấn | cái | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | cái | 1 |
| 7 | Máy khoan, cắt bê tông | cái | 2 |
| 8 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi