Gói thầu: Xây dựng công trình Trường Tiểu học Mai Trung số 2, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327386-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường Tiểu học Mai Trung số 2, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220327272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:58:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,077 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,154 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho khoan bê tông đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục tháp (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường Tiểu học Mai Trung số 2, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học
Trường Tiểu học Mai Trung số 2, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Khánh , Địa chỉ: TDP An Thông, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Trung. Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0983.436.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT101,86m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,317tấn
3Tháo dỡ trầnTheo E-HSMT47,757m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT13,755m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo E-HSMT33,639m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,35100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,686100m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,061100m3
9Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,174100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT15,526m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT66,518m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,82tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT3,24tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT1,748tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT1,197100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,29100m2
17Xây móng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT41,94m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,447100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT17,889m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,557m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,077tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,994tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,568100m2
24Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT34,769m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,158m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,12tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,239100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,665m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,626tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,276tấn
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,609100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,822m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,222m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,38tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,991tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,061tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,1100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT20,577m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,142tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT1,839100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,557m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,056tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,805tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,568100m2
45Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT35,384m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,696m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,141tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,042tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,308100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,285m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,392tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,118tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,799tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,026100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT19,07m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,955tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT1,669100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,557m3
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,073tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,553tấn
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,568100m2
62Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT34,532m3
63Xây cột, trụ bằng BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,774m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,002m3
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,143tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,099tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,3100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,413m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,378tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,756tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,03100m2
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT24,709m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,936tấn
74Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT2,252100m2
75Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,827m3
76Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT8,718m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,147m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,127tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,259100m2
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo E-HSMT0,564tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,564tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m(Thép hình L40x40x4mm)Theo E-HSMT0,094tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,094tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT6,2591m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo E-HSMT2,293100m2
86Tấm úp nóc, úp sườnTheo E-HSMT81,56m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,892100m
88Cầu chắn rác máiTheo E-HSMT8chiếc
89Đai giữ ống nước sau nhàTheo E-HSMT16bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,018100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo E-HSMT0,024100m
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT171,45m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT315,6m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT576m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT403,266m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT551,243m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT66,38m
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT103,58m
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT188,856m2
100Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT84,548m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo E-HSMT57,552m2
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT57,552m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40(KT: 500x500mm)Theo E-HSMT523,853m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(KT: 150x500mm)Theo E-HSMT42,897m2
105Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo E-HSMT31,68m2
106Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo E-HSMT50,4m2
107Vách kính cố định hệ Xingfa 55 nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo E-HSMT48,605m2
108Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo E-HSMT12bộ
109Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo E-HSMT12bộ
110Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo E-HSMT12bộ
111Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điện 16x16x1.4mmTheo E-HSMT0,57tấn
112Gia công lan can Inox 304 hộp 30x60x1.4mm kết hợp hộp 20x40x1.4mmTheo E-HSMT0,654tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT85,637m2
114Lắp dựng lan can InoxTheo E-HSMT43,122m2
115Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơnTheo E-HSMT569,66kg
116Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Theo E-HSMT18,04m
117Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiTheo E-HSMT1cái
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.442,843m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT763,572m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT6,61100m2
121Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT24cái
122Lắp đặt đèn LED ốp trấn LN 12N 220x220/18WTheo E-HSMT11bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng(Đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500K SS)Theo E-HSMT36bộ
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT9hộp
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây đồng 2x1,5mm2)Theo E-HSMT650m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây đồng 2x4mm2)Theo E-HSMT280m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Cáp đồng 2x10mm2)Theo E-HSMT60m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2(Cáp nhôm vặn xoán 2x25mm2)Theo E-HSMT50m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT930m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT60m
131Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT2cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT15cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT24cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A(100A)Theo E-HSMT1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(60A)Theo E-HSMT3cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(40A)Theo E-HSMT6cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A(20A)Theo E-HSMT12cái
138Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo E-HSMT3hộp
139Tủ điện nắp kínhTheo E-HSMT6hộp
140Đèn Led exitTheo E-HSMT3chiếc
141Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,105100m3
142Gia công, đóng cọc chống sét(L63x63x6mm, L=2,5m)Theo E-HSMT6cọc
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo E-HSMT30m
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT55m
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT4cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT4cái
147Sứ bào dục lắp tại chân kim thuTheo E-HSMT4cái
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,105100m3
149Bình bột chữa cháy MFZL4Theo E-HSMT3Bình
150Bình bột chữa cháy MFZ4Theo E-HSMT3Bình
151Bình CO2 MT3Theo E-HSMT3Bình
152Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600Theo E-HSMT3Hộp
153Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo E-HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,077 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,154 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện(có tài liệu chứng minh kèm theo)33
3 Cán bộ khác: 7 - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 30 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy khoan bê tông Loại chuyên dùng cho khoan bê tông đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Cần trục tháp (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
14 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
17 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->