Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông và hệ thống thoát nước các thôn Châu Nội, Châu Lĩnh, Thạch Thành xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông và hệ thống thoát nước các thôn Châu Nội, Châu Lĩnh, Thạch Thành xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:57:00 đến ngày 2022-03-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,827,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7410715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7482143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính là nền đường và mặt đường bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741.071.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.079.166.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.158.333.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tự hành 9 - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông và hệ thống thoát nước các thôn Châu Nội, Châu Lĩnh, Thạch Thành xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ Đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Châu Nội, Châu Lĩnh, Thạch Thành xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh, địa chỉ: Xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, địa chỉ: huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp và vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 21,5783 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường và vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 12,5402 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 51,7594 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua và vận chuyển đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 6.668 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 3,9834 | 100m3 |
| 6 | Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 31,3531 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 564,3562 | m3 |
| 8 | Vật liệu làm khe co mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 781 | m |
| 9 | Vật liệu làm khe giãn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 154 | m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,046 | 100m2 |
| 11 | Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 21,2147 | 100m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 50,13 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 71,631 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 126,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 17,3582 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 9,4041 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 22,0875 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 42,174 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,1456 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,9471 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 610 | 1cấu kiện |
| 12 | Cắt khe đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả KT theo chương V | 7,05 | 100m |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cống và vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,6397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,6513 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 212,714 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 27,4019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,9659 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,8971 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6996 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 0,1713 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả KT theo chương V | 0,9812 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường thẳng | Mô tả KT theo chương V | 2,766 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,5407 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2841 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5948 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan lát mái trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 15 | Nhựa bitum lấp lỗ chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 104,9992 | kg |
| 16 | Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5223 | m3 |
| 17 | Bê tông ống buy đường kính, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,239 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả KT theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,521 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 8,849 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 25 | Di dời cột điện | Mô tả KT theo chương V | 13 | Cột |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp và vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường và vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,8254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,6273 | 100m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 724,905 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,0357 | 100m3 |
| 6 | Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 6,9048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 124,2855 | m3 |
| 8 | Vật liệu làm khe co mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 115,5 | m |
| 9 | Vật liệu làm khe giãn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 24,5 | m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,7177 | 100m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 36,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 43,29 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,5825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 9,3075 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,3249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,7654 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 10,6253 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 38,91 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,3257 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 6,2684 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 183 | 1cấu kiện |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cống và vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,4318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 16,3806 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,9858 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,8154 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,3523 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neo, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường thẳng | Mô tả KT theo chương V | 0,5957 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,1924 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7766 | m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC BxH=(2,0x1,0)M: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đất thải - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,2161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,1698 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 665,9715 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 47,9375 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 66,1538 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,1538 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mương | Mô tả KT theo chương V | 9,7793 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,8132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nướ1, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6563 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6521 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 16,0875 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại (50% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 332,9858 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát các loại (50% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 59,563 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại (50% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 97,6739 | m3 |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại (50% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 6,353 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao (50% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 27,0973 | tấn |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại (50% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,2019 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,124 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,768 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,632 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neo, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường thẳng | Mô tả KT theo chương V | 0,5494 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,3074 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2491 | m3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8035 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 14,0283 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7410715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7482143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính là nền đường và mặt đường bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741.071.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.079.166.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.158.333.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ) | 5 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy lu tự hành 9 - 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi