Gói thầu: G03. Vật tư y tế: điện cực dán, bơm tiêm áp lực cao, vật tư đựng mẫu bệnh phẩm, túi hấp tiệt trùng, màng phẫu thuật kháng khuẩn, găng tay không bột, nắp cao su, mặt nạ phun khí dung, bao cao su
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159750-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G03. Vật tư y tế: điện cực dán, bơm tiêm áp lực cao, vật tư đựng mẫu bệnh phẩm, túi hấp tiệt trùng, màng phẫu thuật kháng khuẩn, găng tay không bột, nắp cao su, mặt nạ phun khí dung, bao cao su |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 12:31:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,797,968,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay phẫu thuật không bột | 2.000 | Đôi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Găng tiệt trùng không bột số 7 | 2.000 | Đôi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Điện cực tim cỡ lớn | 101.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Điện cực tim cỡ nhỏ | 1.200 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm tiêm áp lực cao 100 ml | 600 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm tiêm áp lực cao 200ml | 200 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Găng tay nilon hút đờm | 74.500 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bao cao su | 10.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Túi đựng mẫu bệnh phẩm 9cmx17cm | 150 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Túi đựng mẫu bệnh phẩm 7cmx14cm | 150 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nắp cao su dùng để đậy ống máu | 120.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống chứa máu nắp nhựa lõi cao su | 50.000 | Ống | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm tiêm 50cc | 7.800 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kim lấy máu đa cạnh | 10.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bao đo áp lực một dây | 300 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Màng phẫu thuật kháng khuẩn kích thước 10cmx20cm | 200 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Màng phẫu thuật kháng khuẩn kích thước 34cmx35cm | 200 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mặt nạ phun khí dung cỡ nhỏ | 1.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lọc khuẩn cho hệ thống thở | 30.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dây đo huyết áp động mạch | 400 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mặt nạ oxy có túi cỡ lớn | 250 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mặt nạ oxy có túi cỡ nhỏ | 1.650 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng dẹp 100mmx200m | 50 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng dẹp 150mmx200m | 35 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng dẹp 200mmx200m | 45 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng dẹp 250mmx200m | 42 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng dẹp 300mmx200m | 5 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng phồng 250mmx100m | 48 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng phồng 300mmx100m | 5 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng phồng 350mmx100m | 35 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng dạng phồng 400mmx100m | 15 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng Tyvek 100mmx200m | 40 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng Tyvek 200mmx200m | 35 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng Tyvek 250mmx200m | 18 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Túi đựng dụng cụ hấp tiệt trùng Tyvek 350mmx200m | 6 | Cuộn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mặt nạ phun khí dung cỡ lớn | 9.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Miếng cầm máu mũi | 900 | Miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kim tiêm 23G | 10.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi