Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình (bao gồm Hệ thống âm thanh ánh sáng, trình chiếu hội trường; âm thanh, trình chiếu phòng học, phòng họp nhỏ, phòng giao ban trực tuyến, phòng họp hội đồng, phòng hội thảo khoa học, nhà rèn luyện thể chất,...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình (bao gồm Hệ thống âm thanh ánh sáng, trình chiếu hội trường; âm thanh, trình chiếu phòng học, phòng họp nhỏ, phòng giao ban trực tuyến, phòng họp hội đồng, phòng hội thảo khoa học, nhà rèn luyện thể chất,...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 05:49:00 đến ngày 2020-12-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,904,822,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NỘI THẤT ĐỒ RỜI | 0 | 0.0 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt, hồ sơ phương án thiết kế, thuyết minh thiết kế và E-HSMT được duyệt, cùng các tài liệu khác có liên quan Địa điểm cung cấp: Lô đất TTDT2,3 – Khu Giáo dục và Đào tạo thuộc Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Tiến độ cung cấp hàng hóa: 650 ngày (bao gồm cả thời gian chờ bàn giao mặt bằng thi công) | ||
| 2 | NHÀ HIỆU BỘ - THƯ VIỆN - HỘI THẢO | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 3 | Quầy lễ tân | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 4 | Ghế khu vực lễ tân | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 5 | Bộ bàn nước chờ (bao gồm 2 bàn) | 4 | bộ | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 6 | Ghế băng không tựa | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 7 | Ghế khách chờ | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 8 | Đôn ngồi | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 9 | Bàn trang trí | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực sảnh Tầng 1 | |
| 10 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 11 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 12 | Sofa đơn 01 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 13 | Bàn nước tiếp khách | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 14 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 7 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 15 | Ghế làm việc nhân viên | 7 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 16 | Vách ngăn bàn dùng chung | 7,3 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 17 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 18 | Tủ cao tài liệu chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 19 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 20 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 21 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng tổ chức hành chính và quản trị, y tế tầng 1 | |
| 22 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 23 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 24 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 25 | Sofa đơn 01 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 26 | Bàn nước tiếp khách | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 27 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 28 | Ghế làm việc nhân viên | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 29 | Vách ngăn bàn dùng chung | 5 | m2 | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 30 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 31 | Tủ cao tài liệu chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 32 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 33 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 34 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 35 | Ghế tiếp khách dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 36 | Bàn nước dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 37 | Bàn họp dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 38 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm thư viện và thông tin khoa học tầng 1 | |
| 39 | Bàn làm việc quản lý kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 40 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 41 | Bàn làm việc nhân viên 02 kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 42 | Ghế làm việc nhân viên | 14 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 43 | Ghế làm việc quản lý | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 44 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 45 | Vách ngăn bàn dùng chung | 8,3 | m2 | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 46 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 47 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian loại 2 (không bao gồm cây trang trí) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 48 | Tủ cao tài liệu chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh Cửa Lò tầng 1 | |
| 49 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 50 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 51 | Sofa đơn 01 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 52 | Bàn nước tiếp khách | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 53 | Bàn họp 02 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 54 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 7 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 55 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 56 | Ghế làm việc nhân viên | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 57 | Vách ngăn bàn dùng chung | 7,3 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 58 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 59 | Tủ cao tài liệu chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 60 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 61 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 62 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 63 | Bàn họp dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 64 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý đào tạo và bồi dưỡng tầng 2 | |
| 65 | Bàn làm việc hiệu trưởng kết hợp tủ làm việc | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hiệu trưởng tầng 2 | |
| 66 | Ghế làm việc hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hiệu trưởng tầng 2 | |
| 67 | Ghế họp/ Ghế trình ký | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hiệu trưởng tầng 2 | |
| 68 | Tủ để tài liệu thấp hiệu trưởng | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hiệu trưởng tầng 2 | |
| 69 | Bàn làm việc quản lý kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 70 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 71 | Ghế làm việc nhân viên | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 72 | Ghế làm việc quản lý | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 73 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 74 | Vách ngăn bàn dùng chung | 6 | m2 | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 75 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 76 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian loại 2 (không bao gồm cây trang trí) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 77 | Tủ cao tài liệu chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Văn phòng đại diện chi nhánh phía Nam tầng 2 | |
| 78 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 79 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 80 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 81 | Sofa đơn 01 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 82 | Bàn nước | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 83 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 84 | Ghế làm việc nhân viên | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 85 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 86 | Tủ cao tài liệu chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 87 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 88 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 89 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 90 | Bộ sofa bàn nước tiếp khách | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng quản lý khoa học và hợp tác quốc tế tầng 2 | |
| 91 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 92 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 93 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 94 | Sofa đơn 01 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 95 | Bàn nước tiếp khách | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 96 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 97 | Ghế làm việc nhân viên | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 98 | Vách ngăn bàn dùng chung | 11,9 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 99 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 100 | Tủ cao tài liệu chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 101 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 102 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 103 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 104 | Bàn họp chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 105 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng kỹ thuật hệ thống tầng 3 | |
| 106 | Bàn làm việc phó hiệu trưởng kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 3 | |
| 107 | Ghế làm việc hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 3 | |
| 108 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 3 | |
| 109 | Tủ phòng phó hiệu trưởng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 3 | |
| 110 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 111 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 112 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 113 | Sofa đơn 01 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 114 | Bàn nước tiếp khách | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 115 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 116 | Ghế làm việc nhân viên | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 117 | Vách ngăn bàn dùng chung | 9,6 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 118 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 119 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian 03 (không bao gồm cây trang trí) | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 120 | Tủ cao tài liệu chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 121 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 122 | Ghế khách đơn 02 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 123 | Bàn nước tiếp khách | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 124 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 125 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 126 | Bộ sofa bàn nước tiếp khách | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng nghiên cứu khoa học kiểm toán tầng 3 | |
| 127 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 128 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 129 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 130 | Sofa đơn 01 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 131 | Bàn nước tiếp khách | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 132 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 133 | Ghế làm việc nhân viên | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 134 | Vách ngăn bàn dùng chung | 9,6 | m2 | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 135 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 136 | Tủ cao tài liệu chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 137 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 138 | Ghế khách đơn 02 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 139 | Bàn nước tiếp khách | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 140 | Bàn họp 01 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 141 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ tầng 4 | |
| 142 | Bàn làm việc phó hiệu trưởng kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 4 | |
| 143 | Ghế làm việc hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 4 | |
| 144 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 4 | |
| 145 | Tủ phòng phó hiệu trưởng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng phó hiệu trưởng (2 phòng) tầng 4 | |
| 146 | Bàn hội nghị 01 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội nghị truyền hình tầng 4 | |
| 147 | Bàn hội nghị 02 | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội nghị truyền hình tầng 4 | |
| 148 | Bàn hội nghị 03 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội nghị truyền hình tầng 4 | |
| 149 | Ghế chủ tọa | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội nghị truyền hình tầng 4 | |
| 150 | Ghế hội nghị 01 | 54 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội nghị truyền hình tầng 4 | |
| 151 | Tủ tài liệu thấp | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội nghị truyền hình tầng 4 | |
| 152 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 153 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 154 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 155 | Sofa đơn 01 - dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 156 | Bàn nước tiếp khách | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 157 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 158 | Ghế làm việc nhân viên | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 159 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 160 | Tủ cao tài liệu chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 161 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 162 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 163 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 164 | Bộ sofa bàn nước tiếp khách | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Tạp chí nghiên cứu khoa học tầng 4 | |
| 165 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 166 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 167 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 168 | Sofa đơn 01 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 169 | Bàn nước tiếp khách | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 170 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 171 | Bàn làm việc nhân viên 02 kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 172 | Vách ngăn bàn dùng chung | 16,5 | m2 | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 173 | Ghế làm việc nhân viên | 14 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 174 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 175 | Tủ cao tài liệu chung | 5 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 176 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 177 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 178 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 179 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 180 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán tầng 5 | |
| 181 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 182 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 183 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 184 | Sofa đơn 01 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 185 | Bàn nước tiếp khách | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 186 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 187 | Bàn làm việc nhân viên 02 kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 188 | Vách ngăn bàn dùng chung | 12,3 | m2 | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 189 | Ghế làm việc nhân viên | 14 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 190 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 191 | Tủ cao tài liệu chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 192 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 193 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 194 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 195 | Ghế khách đơn 02 dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 196 | Bàn nước dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 197 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 198 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa bổ trợ chuyên ngành tầng 5 | |
| 199 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 200 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 201 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 202 | Sofa đơn 01 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 203 | Bàn nước tiếp khách | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 204 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 205 | Vách ngăn bàn dùng chung | 19,6 | m2 | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 206 | Ghế làm việc nhân viên | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 207 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 22 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 208 | Tủ cao tài liệu chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 209 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 210 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 211 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 212 | Ghế khách đơn 02 dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 213 | Bàn nước dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 214 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 215 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán ngân sách tầng 6 | |
| 216 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 217 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 218 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 219 | Sofa đơn 01 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 220 | Bàn nước tiếp khách | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 221 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 222 | Vách ngăn bàn dùng chung | 19,2 | m2 | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 223 | Ghế làm việc nhân viên | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 224 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 22 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 225 | Tủ cao tài liệu chung | 7 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 226 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 227 | Ghế khách đơn 02 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 228 | Bàn nước tiếp khách | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành doanh nghiệp tầng 6 | |
| 229 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 230 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 231 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 232 | Sofa đơn 01 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 233 | Bàn nước tiếp khách | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 234 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 235 | Vách ngăn bàn dùng chung | 19,6 | m2 | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 236 | Ghế làm việc nhân viên | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 237 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 22 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 238 | Tủ cao tài liệu chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 239 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 240 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 241 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 242 | Ghế khách đơn 02 dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 243 | Bàn nước dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 244 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 245 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khoa kiểm toán chuyên ngành đầu tư tầng 7 | |
| 246 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 247 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 248 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 249 | Sofa đơn 01 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 250 | Bàn nước tiếp khách | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 251 | Bàn làm việc nhân viên 01 kết hợp tủ làm việc | 14 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 252 | Bàn làm việc nhân viên 02 kết hợp tủ làm việc | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 253 | Vách ngăn bàn dùng chung | 20,7 | m2 | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 254 | Ghế làm việc nhân viên | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 255 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian (không bao gồm cây trang trí) | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 256 | Tủ cao tài liệu chung | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 257 | Tủ tài liệu cao dùng chung | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 258 | Ghế khách đơn 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 259 | Bàn nước tiếp khách | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 260 | Ghế khách đơn 02 dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 261 | Bàn nước dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 262 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 263 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 264 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian 03 (không bao gồm cây trang trí) | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Trung tâm phát triển kiểm toán tầng 7 | |
| 265 | Tủ sách 01 | 8 | cái | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 266 | Tủ sách 05 | 8 | cái | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 267 | Tủ bồn cây 04 (không bao gồm cây trang trí) | 6 | cái | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 268 | Bàn nước 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 269 | Sofa ba 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 270 | Sofa đơn 04 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 271 | Tủ sách 04 | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 272 | Bàn đọc sách 03 | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 273 | Ghế đọc sách | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 274 | Quầy lễ tân thư viện | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 275 | Ghế làm việc nhân viên | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 276 | Bàn đọc sách 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 277 | Bàn đọc sách 01 | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 278 | Ghế đọc sách | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 279 | Tủ bồn cây 04 (không bao gồm cây trang trí) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 280 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian 03 (không bao gồm cây trang trí) | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 281 | Tủ sách 04 | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 282 | Tủ sách 03 | 2 | cái | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 283 | Tủ sách 02 | 8 | cái | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 284 | Tủ sách 05 | 4 | cái | như nội dung ở trên | Không gian thư viện tầng 8 | |
| 285 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 286 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 287 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 288 | Bàn làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng kết hợp tủ làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 289 | Ghế làm việc lãnh đạo khoa/ phòng khoa/ phòng | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 290 | Sofa đơn 01 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 291 | Bàn nước tiếp khách | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 292 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 293 | Bàn họp 03 dùng chung | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 294 | Ghế họp/ Ghế trình ký dùng chung | 10 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 295 | Bàn làm việc thư viện | 15 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 296 | Ghế làm việc nhân viên | 15 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 297 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian loại 2 (không bao gồm cây trang trí) | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 298 | Tủ tài liệu dùng chung | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 299 | Tủ tài liệu cao | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 300 | Bộ bàn nước tiếp khách | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Khu vực làm việc thư viện tầng 8 | |
| 301 | Bàn hội nghị 05 | 16 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội đồng tầng 9 | |
| 302 | Ghế hội nghị 01 | 80 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội đồng tầng 9 | |
| 303 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội đồng tầng 9 | |
| 304 | Bàn hội nghị 04 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội thảo khoa học tầng 9 | |
| 305 | Ghế hội nghị 03 | 165 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội thảo khoa học tầng 9 | |
| 306 | Ghế hội nghị 03* | 15 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội thảo khoa học tầng 9 | |
| 307 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội thảo khoa học tầng 9 | |
| 308 | Bục tượng Bác | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội thảo khoa học tầng 9 | |
| 309 | Bộ bàn nước chờ (bao gồm 2 bàn) | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 310 | Ghế băng không tựa | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 311 | Ghế khách chờ | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 312 | Đôn ngồi | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 313 | Bàn nước 02 | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 314 | Sofa ba 02 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 315 | Kệ trang trí kết hợp ngăn không gian 03 (không bao gồm cây trang trí) | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Sảnh chờ tầng 9 | |
| 316 | NHÀ ĂN - KÝ TÚC XÁ | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 317 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hành chính | |
| 318 | Ghế làm việc nhân viên khu ăn | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hành chính | |
| 319 | Tủ nhân viên (không bao gồm cây trang trí) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hành chính | |
| 320 | Quầy thu ngân | 7,6 | md | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 321 | Ghế lễ tân | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 322 | Bàn ăn 01 | 67 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 323 | Bàn ăn 02 | 67 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 324 | Bàn ăn 03 | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 325 | Ghế ăn loại 1 | 304 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 326 | Ghế ăn loại 2 | 304 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 327 | Bồn cây loại 1 (không bao gồm cây trang trí) | 29,4 | md | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 328 | Bồn cây loại 2 (không bao gồm cây trang trí) | 4,6 | md | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 329 | Bồn cây loại 3 (không bao gồm cây trang trí) | 7,2 | md | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 330 | Quầy bánh kết hợp quầy Bar | 9,55 | md | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 331 | Tủ soạn đồ trong quầy bán hàng | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 332 | Đợt trang trí | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 333 | Ghế Bar | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 334 | Bàn café 01 | 5 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 335 | Bàn café 02 | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 336 | Bàn café 03 | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 337 | Ghế café 01 | 26 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 338 | Ghế café 02 | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 339 | Ghế băng dài | 8,59 | md | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 340 | Bồn cây loại 4 (không bao gồm cây trang trí) | 4 | md | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 341 | Bồn cây loại 5 (không bao gồm cây trang trí) | 2,35 | md | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 342 | Tủ cao để đồ | 42,24 | m2 | như nội dung ở trên | Quầy tạp hóa | |
| 343 | Kệ thấp để đồ | 6,4 | md | như nội dung ở trên | Quầy tạp hóa | |
| 344 | Quầy thu ngân | 1,5 | md | như nội dung ở trên | Quầy tạp hóa | |
| 345 | Ghế thu ngân | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Quầy tạp hóa | |
| 346 | Bàn ăn Vip | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 347 | Bộ khăn trải bàn | 24 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 348 | Ghế bàn ăn Vip | 96 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 349 | Bộ ghế + nơ | 192 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 350 | Tủ soạn đồ phòng | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 351 | GIẢNG ĐƯỜNG | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 352 | Bàn tương tác | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian tương tác tầng 1 | |
| 353 | Ghế ngồi bàn tương tác | 60 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian tương tác tầng 1 | |
| 354 | Đôn tương tác loại 1 | 84 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian tương tác tầng 1 | |
| 355 | Đôn tương tác loại 1A | 38 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian tương tác tầng 1 | |
| 356 | Đôn tương tác loại 1B | 36 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian tương tác tầng 1 | |
| 357 | Đôn tương tác loại 1C | 22 | chiếc | như nội dung ở trên | Không gian tương tác tầng 1 | |
| 358 | Bàn họp giáo viên | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên, phòng nghỉ và phòng thường trực tầng 1 | |
| 359 | Ghế họp giáo viên | 40 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên, phòng nghỉ và phòng thường trực tầng 1 | |
| 360 | Tủ giáo viên | 10 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên, phòng nghỉ và phòng thường trực tầng 1 | |
| 361 | Tủ nước | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên, phòng nghỉ và phòng thường trực tầng 1 | |
| 362 | Quầy căng tin | 8,61 | md | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 363 | Tủ soạn đồ trong quầy căng tin | 1 | cái | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 364 | Bàn căng tin 01 | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 365 | Bàn căng tin 02 | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 366 | Ghế Bar | 8 | chiếc | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 367 | Ghế căng tin | 32 | chiếc | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 368 | Bồn cây loại 1 (không bao gồm cây trang trí) | 1,2 | md | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 369 | Bồn cây loại 2 (không bao gồm cây trang trí) | 4,6 | md | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 370 | Bồn cây loại 1 (không bao gồm cây trang trí) | 4,6 | md | như nội dung ở trên | Căng tin tầng 1 | |
| 371 | Bàn giáo viên | 3 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 80 chỗ (3 phòng) tầng 2 | |
| 372 | Ghế giáo viên | 3 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 80 chỗ (3 phòng) tầng 2 | |
| 373 | Bàn học viên | 120 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 80 chỗ (3 phòng) tầng 2 | |
| 374 | Ghế học viên | 240 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 80 chỗ (3 phòng) tầng 2 | |
| 375 | Bảng xanh chống lóa | 3 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 80 chỗ (3 phòng) tầng 2 | |
| 376 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 377 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 378 | Bàn học viên | 40 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 379 | Ghế học viên | 80 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 380 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 381 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 382 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 383 | Bàn học viên | 24 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 384 | Ghế học viên | 48 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 385 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 2 | |
| 386 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học ngoại ngữ tầng 2 | |
| 387 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học ngoại ngữ tầng 2 | |
| 388 | Bàn học viên | 12 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học ngoại ngữ tầng 2 | |
| 389 | Ghế học viên | 24 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học ngoại ngữ tầng 2 | |
| 390 | Bảng xanh chống lóa | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học ngoại ngữ tầng 2 | |
| 391 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 140 chỗ (1 phòng ) tầng 3 | |
| 392 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 140 chỗ (1 phòng ) tầng 3 | |
| 393 | Bàn học viên | 70 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 140 chỗ (1 phòng ) tầng 3 | |
| 394 | Ghế học viên | 140 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 140 chỗ (1 phòng ) tầng 3 | |
| 395 | Bảng xanh chống lóa | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 140 chỗ (1 phòng ) tầng 3 | |
| 396 | Bàn giáo viên | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (4 phòng ) tầng 3 | |
| 397 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (4 phòng ) tầng 3 | |
| 398 | Bàn học viên | 80 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (4 phòng ) tầng 3 | |
| 399 | Ghế học viên | 160 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (4 phòng ) tầng 3 | |
| 400 | Bảng xanh chống lóa | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (4 phòng ) tầng 3 | |
| 401 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 3 | |
| 402 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 3 | |
| 403 | Bàn học viên | 24 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 3 | |
| 404 | Ghế học viên | 48 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 3 | |
| 405 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 3 | |
| 406 | Bàn họp giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên tầng 3 | |
| 407 | Ghế họp giáo viên | 20 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên tầng 3 | |
| 408 | Tủ giáo viên | 8 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên tầng 3 | |
| 409 | Tủ nước | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên tầng 3 | |
| 410 | Bàn giáo viên | 6 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (6 phòng ) tầng 4 | |
| 411 | Ghế giáo viên | 6 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (6 phòng ) tầng 4 | |
| 412 | Bàn học viên | 120 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (6 phòng ) tầng 4 | |
| 413 | Ghế học viên | 240 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (6 phòng ) tầng 4 | |
| 414 | Bảng xanh chống lóa | 6 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 40 chỗ (6 phòng ) tầng 4 | |
| 415 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 4 | |
| 416 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 4 | |
| 417 | Bàn học viên | 24 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 4 | |
| 418 | Ghế học viên | 48 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 4 | |
| 419 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 4 | |
| 420 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 50 chỗ (2 phòng ) tầng 5 | |
| 421 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 50 chỗ (2 phòng ) tầng 5 | |
| 422 | Bàn học viên | 40 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 50 chỗ (2 phòng ) tầng 5 | |
| 423 | Ghế học viên | 80 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 50 chỗ (2 phòng ) tầng 5 | |
| 424 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 50 chỗ (2 phòng ) tầng 5 | |
| 425 | Bàn giáo viên | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ (4 phòng ) tầng 5 | |
| 426 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ (4 phòng ) tầng 5 | |
| 427 | Bàn học viên | 48 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ (4 phòng ) tầng 5 | |
| 428 | Ghế học viên | 96 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ (4 phòng ) tầng 5 | |
| 429 | Bảng xanh chống lóa | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ (4 phòng ) tầng 5 | |
| 430 | Bàn họp giáo viên | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên ( 2 phòng ) tầng 5 | |
| 431 | Ghế họp giáo viên | 24 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên ( 2 phòng ) tầng 5 | |
| 432 | Tủ giáo viên | 6 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên ( 2 phòng ) tầng 5 | |
| 433 | Tủ nước | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng nghỉ giáo viên ( 2 phòng ) tầng 5 | |
| 434 | Salon giải lao chữ S | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Khu sảnh giải lao tầng 5 | |
| 435 | Salon giải lao | 4 | Băng | như nội dung ở trên | Khu sảnh giải lao tầng 5 | |
| 436 | Kệ cây trang trí | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Khu sảnh giải lao tầng 5 | |
| 437 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 438 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 439 | Bàn học viên | 24 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 440 | Ghế học viên | 48 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 441 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 25 chỗ ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 442 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học CNTT ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 443 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học CNTT ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 444 | Bàn học viên | 52 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học CNTT ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 445 | Ghế học viên | 104 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học CNTT ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 446 | Bảng xanh chống lóa | 2 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học CNTT ( 2 phòng ) tầng 6 | |
| 447 | Bàn đại biểu và bàn dẫy đầu | 13 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường tầng 6 | |
| 448 | Ghế chủ tọa và đại biểu | 26 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường tầng 6 | |
| 449 | Ghế hội trường | 437 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường tầng 6 | |
| 450 | Bục tượng bác | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường tầng 6 | |
| 451 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường tầng 6 | |
| 452 | Bàn trang điểm | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hóa trang tầng 6 | |
| 453 | Ghế trang điểm | 4 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hóa trang tầng 6 | |
| 454 | Sopha chờ | 2 | Băng | như nội dung ở trên | Phòng hóa trang tầng 6 | |
| 455 | Ghế khán đài nhà rèn luyện thể chất | 308 | Chiếc | như nội dung ở trên | ||
| 456 | NHÀ KÝ TÚC XÁ | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 457 | Bàn làm việc | 62 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 458 | Ghế làm việc | 62 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 459 | Kệ giày | 31 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 460 | Tủ quần áo | 31 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 461 | Giường ngủ | 62 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 462 | Kệ TiVi | 31 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 463 | Bộ bàn trà | 31 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 464 | TAB đầu giường | 62 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 465 | Kệ giầy | 31 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 31 phòng) tầng 3 | |
| 466 | Bàn làm việc | 75 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 25 phòng) tầng 3 | |
| 467 | Ghế làm việc | 75 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 25 phòng) tầng 3 | |
| 468 | Kệ giày | 25 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 25 phòng) tầng 3 | |
| 469 | Tủ quần áo | 25 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 25 phòng) tầng 3 | |
| 470 | Giường ngủ | 75 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 25 phòng) tầng 3 | |
| 471 | TAB đầu giường | 50 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 25 phòng) tầng 3 | |
| 472 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 3 | |
| 473 | Bàn làm việc | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 474 | Ghế làm việc | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 475 | Kệ giày | 9 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 476 | Tủ quần áo | 9 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 477 | Giường ngủ | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 478 | Kệ TiVi | 9 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 479 | Bộ bàn trà | 9 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 480 | TAB đầu giường | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 481 | Kệ giầy | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 1 (loại 2 giường - 9 phòng) tầng 4 | |
| 482 | Bàn làm việc | 141 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 47 phòng) tầng 4 | |
| 483 | Ghế làm việc | 141 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 47 phòng) tầng 4 | |
| 484 | Kệ giày | 47 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 47 phòng) tầng 4 | |
| 485 | Tủ quần áo | 47 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 47 phòng) tầng 4 | |
| 486 | Giường ngủ | 141 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 47 phòng) tầng 4 | |
| 487 | TAB đầu giường | 94 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 47 phòng) tầng 4 | |
| 488 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 4 | |
| 489 | Bàn làm việc | 168 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 56 phòng) tầng 5 | |
| 490 | Ghế làm việc | 168 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 56 phòng) tầng 5 | |
| 491 | Kệ giày | 56 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 56 phòng) tầng 5 | |
| 492 | Tủ quần áo | 56 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 56 phòng) tầng 5 | |
| 493 | Giường ngủ | 168 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 56 phòng) tầng 5 | |
| 494 | TAB đầu giường | 112 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 2 (loại 3 giường - 56 phòng) tầng 5 | |
| 495 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 5 | |
| 496 | Bàn làm việc | 132 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 6 | |
| 497 | Ghế làm việc | 264 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 6 | |
| 498 | Tủ quần áo | 88 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 6 | |
| 499 | Giường ngủ | 132 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 6 | |
| 500 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 6 | |
| 501 | Bàn làm việc | 132 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 7 | |
| 502 | Ghế làm việc | 264 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 7 | |
| 503 | Tủ quần áo | 88 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 7 | |
| 504 | Giường ngủ | 132 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 44 phòng) tầng 7 | |
| 505 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 7 | |
| 506 | Bàn làm việc | 114 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 8 | |
| 507 | Ghế làm việc | 228 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 8 | |
| 508 | Tủ quần áo | 76 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 8 | |
| 509 | Giường ngủ | 114 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 8 | |
| 510 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 8 | |
| 511 | Bàn làm việc | 114 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 9 | |
| 512 | Ghế làm việc | 228 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 9 | |
| 513 | Tủ quần áo | 76 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 9 | |
| 514 | Giường ngủ | 114 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 38 phòng) tầng 9 | |
| 515 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 9 | |
| 516 | Bàn làm việc | 96 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 10 | |
| 517 | Ghế làm việc | 192 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 10 | |
| 518 | Tủ quần áo | 64 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 10 | |
| 519 | Giường ngủ | 96 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 10 | |
| 520 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 10 | |
| 521 | Bàn làm việc | 96 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 11 | |
| 522 | Ghế làm việc | 192 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 11 | |
| 523 | Tủ quần áo | 64 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 11 | |
| 524 | Giường ngủ | 96 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng loại 3 (loại 3 giường - 32 phòng) tầng 11 | |
| 525 | Bộ sofa | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng sinh hoạt chung (2 phòng) tầng 11 | |
| 526 | Bộ chăn ga gối đệm cho giường gỗ | 464 | bộ | như nội dung ở trên | Cho toàn bộ các phòng | |
| 527 | Bộ chăn ga gối đệm cho giường tầng | 684 | bộ | như nội dung ở trên | Cho toàn bộ các phòng | |
| 528 | HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 529 | Đèn trang trí hình lục giác | 3 | cái | như nội dung ở trên | NHÀ HIỆU BỘ - THƯ VIỆN - HỘI THẢO | |
| 530 | Đèn trang trí hình vuông | 12 | cái | như nội dung ở trên | NHÀ ĂN KHU Ký túc xá | |
| 531 | Đèn trang trí hình chữ Y | 4 | cái | như nội dung ở trên | NHÀ ĂN KHU Ký túc xá | |
| 532 | Đèn thả trang trí | 4 | cái | như nội dung ở trên | NHÀ ĂN KHU Ký túc xá | |
| 533 | BẢNG BIỂN | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 534 | Biển tên trường gắn trên nền đá hoặc tường đã có sẵn KT: 1280 x 4250mm Logo trường: Chất liệu gia công bằng inox màu dày 0.8 - 1mm, chân logo uốn nổi cao khoảng 15 - 30mm Dòng chữ: Trường Bồi dưỡng nghiệp vực kiểm toán Dòng địa chỉ: Khu CNC hòa lạc Hà Nội Gia công bằng inox màu dày 0.8 - 1mm, chân logo uốn nổi cao khoảng 15 - 30mm (Chi tiết theo bản vẽ) | 1 | bộ | như nội dung ở trên | ||
| 535 | Biển phòng bảo vệ KT: 297 x 420mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. | 1 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 536 | Biển ra vào xuống xe KT: 450 x 650mm chân cao 700 mm đế bê tông dày 350 x350 x 50m có thể di chuyển - Chất liệu: thép dày 2 mm - Chữ và hình dán đề can phản quang 3M. | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 537 | Quy ước tòa nhà A, B, C (ngoài tòa nhà) Chất liệu Alumium dày 3 mm cắt laze mặt cán đề can phản quang 3M siêu bền KT: 800 x 1200 uốn nổi 50 mm, lắp ghép trực tiếp vào tường nhà vị trí nhì rõ nhất, đồ gá bulông ốc vít bằng inox đảm bảo bền lâu | 3 | ký tự | như nội dung ở trên | ||
| 538 | Quy ước tòa nhà A, B, C ( trong tòa nhà) Chất liệu: Mica màu xanh tại lối sang nhà A, B, C KT 600 x 400 mm | 15 | ký tự | như nội dung ở trên | ||
| 539 | Biển Số tầng: Tầng 1 đến tầng 7 gắn cửa thang máy KT: 180 x 180mm - Chất liệu: Mica gắn trực tiếp lên mặt đá (Chi tiết theo bản vẽ) | 24 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 540 | Biển Số tầng: Tầng 1 đến tầng 7 gắn chiếu nghỉ thang Bộ KT: 180 x 180mm - Chất liệu: alumium chữ dán đề can gắn trực tiếp lên mặt đá (Chi tiết theo bản vẽ) | 60 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 541 | Biển sơ đồ tầng và chỉ dẫn lối thoát hiểm KT: 300 x 420mm - Chất liệu: Mica trong 2mm đề can cán ngược gắn lên mặt đá khu vực sảnh thang máy các tầng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 20 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 542 | Biển chỉ dẫn hướng đi trong tòa nhà KT: 180 x 400mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 28 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 543 | Biển phòng ban: Biển phòng kết hợp số phòng KT: 150 x 400mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán (Chi tiết theo bản vẽ) | 5 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 544 | Biển số phòng lớp học KT: 130 x 300mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 50 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 545 | Biển kho và phòng kỹ thuật KT: 130 x 300mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 30 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 546 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh, biển 1 mặt KT: 400 x 180mm - Chất liệu: gia công mặt biển bằng alumim, đế biển bằng phooc mex dày 10 mm mặt, lắp vuông góc với tường. (2 cái 2 mặt) (Chi tiết theo bản vẽ) | 12 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 547 | Biển WC Nam, Nữ KT: 120 x 220mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 24 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 548 | Biển chỉ dẫn lối sang nhà hiệu bộ & sang nhà thể chất KT: 180 x 400mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 3 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 549 | Biển chỉ dẫn lối sang tòa A,B,C và ngược lại lối cầu đi sang các tòa nhà KT: 180 x 400mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 9 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 550 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) KT: 150 x 150mm - Chất liệu: Mica trong 3mm in UV dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 36 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 551 | Sơ đồ thông tin chung cho khu vực giảng đường - Chất liệu: kính cường lực dày 10 mm lót phooc mẽx 10 mm nội dung in đè can HIFI cán ngược lên mặt kinh KT 1200 x 1500 mm | 3 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 552 | Bộ chữ: NHÀ HIỆU BỘ Chất liệu inox 304 dày 1.5 mm chân uốn nổi gắn lên trán cửa tự đông ra vào KT: Chữ cao 150 trong khỏang 3m uốn nổi 15 mm, | 9 | ký tự | như nội dung ở trên | ||
| 553 | Biển Số tầng: Tầng 1 đến tầng 9 gắn cửa thang máy KT: 180 x 180mm - Chất liệu:Inox 304 gia công ăn mòn chân uốn nổi 15 mm (Chi tiết theo bản vẽ) | 9 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 554 | Biển Số tầng: Tầng 1 đến tầng 9 gắn chiếu nghỉ cầu thang Bộ KT: 150 x 350mm - Chất liệu:Inox 304 gia công ăn mòn chân uốn nổi 15 mm (Chi tiết theo bản vẽ) | 36 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 555 | Biển phòng ban kết hợp số phòng KT: 150 x 400mm - Chất liệu: gia công bằng inox 304 ăn mòn uốn nổi đặt trên đế gỗ (Chi tiết theo bản vẽ) | 41 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 556 | Biển kho và phòng kỹ thuật KT: 130 x 300mm - Chất liệu: gia công bằng inox 304 ăn mòn uốn nổi 15mm (Chi tiết theo bản vẽ) | 17 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 557 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh, biển 1 mặt KT: 240 x 120mm - Chất liệu: gia công mặt biển bằng inox ăn mòn , đế biển bằng micsa dày 5 mm biển đọc 2 mặt, bắt vuông góc với tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 1 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 558 | Biển WC người tàn tật KT: 240 x 120mm - Chất liệu: gia công inox 304 uốn nổi 10 mm ăn mòn chữ và hình (Chi tiết theo bản vẽ) | 1 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 559 | Biển WC Nam, Nữ KT: 120 x 240mm - Chất liệu: gia công inox 304 uốn nổi 10 mm ăn mòn chữ và hình (Chi tiết theo bản vẽ) | 18 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 560 | Biển sơ đồ tầng và chỉ dẫn lối thoát hiểm KT: 300 x 420mm - Chất liệu: Mica trong 5mm in UV gắn lên mặt đá khu cực sảnh thang máy các tầng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 9 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 561 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) KT: 150 x 150mm - Chất liệu: Mica trong 3mm in UV dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 22 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 562 | Biển giữ vệ sinh chung, cảm ơn bạn đã tiết kiệm nước, giấy và không quên tắt điện KT: KT: 100 x 150mm - Chất liệu: Mica trong 3mm in UV dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 22 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 563 | Sơ đồ thông tin chung cho nhà hiệu bộ - Chất liệu: kính cường lực dày 10 mm lót phooc mẽx 10 mm nội dung in đè can HIFI cán ngược lên mặt kính KT 1200 x 1500 mm | 1 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 564 | Biển chỉ dẫn lối sang giảng đường & sang nhà thể chất KT: 180 x 400mm - Chất liệu: gia công alumium lót phooc mex 10 mm cắt đề can dán (Chi tiết theo bản vẽ) | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 565 | Bộ chữ: NHÀ ĐA NĂNG Chất liệu: Alumium cắt chữ đề can dán KT: 700 X 2000 | 3 | ký tự | như nội dung ở trên | ||
| 566 | Biển cửa số 1, 2, 3 4 KT: 400 x 400mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. | 4 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 567 | Biển khán đài A, B KT: 800 x 800mm - Chất liệu: Gia công mặt biển bằng khung thép ốp alumum, nội dung chữ bằng mica cắt dán | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 568 | Biển : lối lên khán đài, và khán giả KT: 180 x 180mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 4 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 569 | Biển WC Nam, Nữ KT: 120 x 220mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 570 | Biển WC Người tàn tật KT: 120 x 220mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 1 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 571 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh, biển 1 mặt KT: 240 x 125mm - Chất liệu: gia công mặt biển bằng inox ăn mòn , đế biển bằng micsa dày 5 mm biển đọc 2 mặt, bắt vuông góc với tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 572 | Biển kho và phòng ban KT: 130 x 300mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 4 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 573 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) KT: KT: 150 x 150mm - Chất liệu: Mica trong 3mm in UV dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 22 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 574 | Biển bảo chiều cao cửa lên xuống tầng chệt Chất liệu: Alumium tấm dầy 3 mm, nền và chữ dán đề can phản quang 3M KT 600 x2400 mm | 4 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 575 | Biển chỉ dẫn hướng đi từ các nơi vào khu vực thang máy và thang bộ đi lên tầng G Chất liệu: Biển alumium cắt chữ đề can phản quang Kt: 300 x 800 x 70 mm | 22 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 576 | Biển chỉ dẫn hướng đi vào khu vực thang máy, cầu thang bộ, Chất liệu: Mica trong dầy lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 150 x 400 mm | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 577 | Biển chỉ dẫn hướng đi vào thang bộ, và chiếu nghỉ cầu thang - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. KT 180 x 180 mm | 10 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 578 | Biển sơ đồ tầng và chỉ dẫn lối thoát hiểm KT: 300 x 420mm - Chất liệu: Mica trong 5mm in UV gắn lên mặt đá khu cực sảnh thang máy các tầng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 5 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 579 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh, biển 1 mặt KT: 240 x 125mm - Chất liệu: biển míca mm biển đọc 2 mặt, bắt vuông góc với tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 580 | Biển WC Nam, Nữ KT: 120 x 220mm - Chất liệu: gia công đế biển bằng Mica, nội dung chữ cắt đề can dán - Lắp đặt: gắn trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 4 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 581 | Biển WC người tàn tật Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT: 120 x 220mm (Chi tiết theo bản vẽ) | 1 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 582 | Biển số tầng dán cửa thang máy Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 180 x 180 mm | 3 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 583 | Biển số tầng dán cửa thang bộ Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 180 x 180 mm | 10 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 584 | Biển sơ đồ tầng và chỉ dẫn lối thoát hiểm KT: 300 x 420mm - Chất liệu: Mica trong 5mm in UV gắn lên mặt đá khu cực sảnh thang máy các tầng. (Chi tiết theo bản vẽ) | 5 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 585 | Biển chỉ dẫn hướng đí trong tòa nhà Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 200 x 800 mm | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 586 | Biển phòng ban KT: 150 x 350mm Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 7 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 587 | Biển kho và phòng kỹ thuật Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 120 x 240 mm (Chi tiết theo bản vẽ) | 8 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 588 | Biển buồng kỹ thuật Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 120 x 240 mm | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 589 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) KT: KT: 150 x 150mm - Chất liệu: Mica trong 3mm in dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 60 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 590 | Khu vực căng tin không có biển dịch vụ thiết kế quảng cáo riêng | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 591 | Biển số tầng dán cửa thang máy Chất liệu: nox 304 gia công ăn mòn chân uốn nổi 15 mm KT 180 x 180 mm | 18 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 592 | Biển số tầng dán cửa thang bộ Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 180 x 180 mm | 72 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 593 | Biển chỉ dẫn hướng đí trong tòa nhà ký túc xá Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 15 mm biển đọc hai mặt như nhau KT 200 x 800 mm | 18 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 594 | Biển số phòng ở sinh viên Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường của phòng KT 100 x 180 mm | 432 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 595 | Sơ đồ thông tin chu cho khu vực ký túc xá - Chất liệu: kính cường lực dày 10 mm lót phooc mẽx 10 mm nội dung in đè can HIFI cán ngược lên mặt kinh KT 1200 x 1500 mm | 2 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 596 | Biển nội quy phòng ở sinh viên Chất liệu: Mica trong dầy 2 lót phooc mex 5mm KT 300 x 400 mm | 432 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 597 | Biển buồng kỹ thuật Chất liệu: Mica trong dầy 3 mm in UV lót phooc mex 10 mm dán trực tiếp lên tường KT 120 x 240 mm | 18 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 598 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) KT: KT: 150 x 150mm - Chất liệu: Mica trong 3mm in UV dán trực tiếp lên tường (Chi tiết theo bản vẽ) | 22 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 599 | HẠNG MỤC THIẾT BỊ BẾP ĂN | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 600 | Tủ đông 4 cánh' - Hãng sản xuất: Hoshizaki - Nhiệt độ : -23°C to -7°C - Dung tích :1119 lit Công suất: 1050 W - Nguồn điện: 220V/50Hz - Trọng lượng: 146 kg - Thương hiệu và công nghệ: Nhật Bản | 1 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 601 | Tủ mát 4 cánh '- Hãng sản xuất: Hoshizaki - Nhiệt độ : -2°C to 12°C - Dung tích :1119 lit - Công suất: 650 W - Nguồn điện: 220V/50Hz - Trọng lượng: 141kg - Thương hiệu và công nghệ: Nhật Bản | 1 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 602 | Giá nan 4 tầng để đồ - Được làm bằng inox SUS 304# N04-PVC - Có 4 tầng giá nan để đồ, khung giá bằng hộp 20x40mm, nan giằng bằng hộp 10x20mm, dày 0.8 mm - Chân bằng hộp 30x30 mm. - Có chân tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 3 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 603 | Bàn sơ chế có giá nan dưới - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, có giá nan dưới bàn. - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 604 | Chậu rửa đôi - Được làm bằng inox SUS 304 #No4 PVC dày 1.0mm, có thành chắn phía sau -Kích thước hố chậu: 700x500x300mm; kèm thoát chậu không bao gồm vòi - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 3 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 605 | Vòi Viglacera | 6 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 606 | Bàn chặt lót gỗ có giá dưới - Được làm bằng inox 304 SUS #N04 PVC - Mặt bàn có lót gỗ - Có 1 giá nan dưới, thanh U dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 607 | Ghi thoát sàn - Làm bằng Inox 304, khung bằng hộp 25x25mm, nan bằng inox tấm gấp bản rộng 30mm hình chữ U để thoát nước, đảm bảo vệ sinh. | 45 | mét | như nội dung ở trên | ||
| 608 | Tủ nấu cơm 100 Kg - Được làm bằng inox 304#No4 PVC dày 1.0mm - Tủ kèm 20 khay,(5kg gạo/ 1 khay). - Tủ được làm bằng 3 lớp: 2 lớp inox và 1 lớp cách nhiệt bằng Polyethene. Có 02 cánh cửa mở. - Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ khi nấu - Chân 40x40mm có tăng chỉnh | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 609 | Chậu rửa khay cơm lệch trái - Được làm bằng inox SUS 304 #No4 PVC dày 0.8-1.0mm, có thành chắn phía sau - Kích thước hố chậu: 700x500x300, không bao gồm vòi chậu. - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 1 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 610 | Vòi Viglacera | 1 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 611 | BẾP HẦM TỪ ĐƠN Điện áp 380V Cồng suất 15Kw*1 Nồi đường kính D500x500 Chất liệu bếp làm bằng inox 304 Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 612 | BẾP ÂU 4 TỪ Xuất xứ : Việt Nam KT : 800x850x800/400mm Công suất : 3KW x4 Điện áp : 220V Nồi : ĐK 240x160 *4 cái | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 613 | BẾP XÀO TỪ ĐƠN CHẢO RỜI Xuất xứ : Bếp Việt Công suất : 15KW x1 Điện áp : 380V Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 614 | Tum hút mùi đảo 9600 chia làm 3 tum kt: 3200 x2500x500 mm ghép nối với nhau tại công trình - Làm bằng inox SUS 304#N04-PVC. Có đèn chiếu sáng, phin lọc, cốc hứng mỡ trong tum | 3 | cái | như nội dung ở trên | ||
| 615 | Ống gió Làm bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Mỗi côn, cút, ống được tính bằng 1 mét; nghiệm thu theo thực tế | 20 | md | như nội dung ở trên | ||
| 616 | Quạt hút mùi: Quạt li tâm, xuất xứ: Việt Nam 3K-380V | 1 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 617 | Bếp xào từ đơn chảo liền Điện áp 380V Cồng suất 15Kw *1 Chảo: ĐK 800x1 Chất liệu bếp làm bằng inox 304 Xuất xứ: Việt Nam | 3 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 618 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 5 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 619 | Bàn soạn đồ có giá phẳng dưới - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 4 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 620 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 4 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 621 | Giá phẳng 2 tầng - Được làm bằng inox SUS 304# N04-PVC - Có 2 tầng giá phẳng dày 0.8 mm - Chân bằng ống D32mm. | 9 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 622 | Bàn soạn đồ có giá phẳng dưới - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 4 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 623 | Giữ nóng thức ăn 4 khay - Được làm bằng inox SUS 304 #No4 PVC - Dùng để giữ nóng đồ ăn sau khi nấu chín. - Dùng điện: 220 V/50 Hz - Có rơ-le điều chỉnh nhiệt độ. - Chân bằng ống D38mm có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 3 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 624 | Giữ nóng canh 2 nồi - Được làm bằng inox SUS 304 #N04 PVC. - Mặt được cắt gấp bằng inox tấm, dày 1.0mm. - Dùng còng nhiệt 2.5kW/ 1 nồi - Có rơ-le điều chỉnh nhiệt độ. - Chân bằng ống D50mm, có tăng chỉnh chiều cao: +/- 25mm | 3 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 625 | Bàn để bát canh - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 626 | Chậu rửa đôi - Được làm bằng inox SUS 304 #No4 PVC dày 1.0mm, có thành chắn phía sau -Kích thước hố chậu: 700x500x300mm; kèm thoát chậu không bao gồm vòi - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 4 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 627 | Vòi Viglacera | 8 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 628 | Bàn để bát có giá phẳng dưới - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt bàn dày 1.0mm, - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 629 | Bàn sơ chế có lỗ xả rác - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. - Mặt dày 1.0mm, có thành chắn sau. - Có xương tăng cứng - Không bao gồm thùng rác - Chân bằng ống D38mm, chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. 1 BÀN LỖ XẢ RÁC BÊN TRÁI, 1 BÀN LỖ XẢ RÁC PHẢI | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 630 | Thùng rác di động Làm bằng inox 304 có bánh xe di động | 2 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 631 | Giá nan inox 4 tầng úp bát đĩa khay - Được làm bằng inox SUS 304# N04-PVC - Có 4 tầng giá nan để đồ, khung giá bằng hộp 20x40mm, nan giằng bằng hộp 10x20mm, dày 0.8 mm - Chân bằng hộp 30x30 mm. - Có chân tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. | 11 | Cái | như nội dung ở trên | ||
| 632 | DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH ÁNH SÁNG TRƯỜNG KIỂM TOÁN | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 633 | Loa toàn dải Line array 12” LF, 2” Exit, 3” VC Diam HF, (90°H x 15°V), công suất 1000W @ 8 Ohms | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 634 | Loa thùng siêu trầm treo Line array Sub: 18" | Rigs with kiT-series, công suất 2000W @ 8 Ohms | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 635 | (1) Pair - Coupling Link for kiT (Fixed Angle) - (Install) | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 636 | (1) Pair - Link for kiT-Sub to kiT ( or Mini) Install | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 637 | (1) Pair - TOP Bar for kiT-Sub Rigging (Installation) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 638 | Loa thùng đồng trực 12" LF,1.5" HF |40°H x 60° V, công suất LF: 350W Cont. | 1400W Peak, HF: 80W Cont. | 160W Peak, trở kháng LF: 8 Ohms, HF: 16 Ohms | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 639 | CB-D80:4L - 4 Ch Amp 8,000W RPM, Lake Version, 4 x2000W @ 4ohm or 1500W@8ohm | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 640 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 641 | Đầu phát nhạc Including FM tuner, USB port, SD slot and Bluetooth connection | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 642 | Bộ nhận micro sóng UHF | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 643 | Micro không dây cầm tay | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 644 | Microphone Cổ ngỗng, dài 55cm | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 645 | Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2) | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 646 | Màn hình LED trong nhà lắp cố định Modul N3( kèm mặt nạ, mạch dày 1.6mm) ( Cao 3,072 m x ngang 4,992 m = 15,3m2 ) Độ phân giải toàn màn hình: 1024 x 1664 pixels | 416 | tấm | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 647 | Bộ đổi nguồn Sieger 5V 40A | 70 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 648 | Bộ xử lý hình ảnh | 2 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 649 | Card thu tín hiệu | 54 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 650 | Card phát tín hiệu | 4 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 651 | Khung sắt lắp màn hình Thanh đỡ module: Sắt hộp 2cmx4cm, độ dày 1.4mm Thanh bo viền màn hình: Sắt hộp 4cm x 8m, độ dày 1.4mm Kích thước: Cao 3,1m x Ngang 5m | 15 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 652 | Dây điện, tủ điện, vật tư lắp đặt…. | 1 | gói | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 653 | Nhân công lắp đặt …. | 1 | gói | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 654 | Laptop điều khiển và hiện thị nội dung cho Kỹ thuật: | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 655 | Bàn điều khiển ánh sáng nền | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 656 | Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảo | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 657 | Bộ chia tín hiệu DMX, 4 out XLR3/5P,1in XLR 3/5P | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 658 | Đèn Moving beam | 6 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 659 | Đèn nền cho sân khấu và đánh mặt Frenel | 6 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 660 | Đèn PARLED 36 x 3W | 16 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 661 | Dây loa chuyên dụng (lõi đồng, vỏ bọc nhựa PVC, chống Oxy hóa) | 300 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 662 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 450 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 663 | Tủ đựng thiết bị 19", 15U | 2 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 664 | Giá treo máy chiếu chuyên dụng nâng hạ bằng điện | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 665 | Dây tín hiệu HDMI 50m | 2 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 666 | Dây mạng CAT6 | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 667 | Jắc loa (Jack speakon) | 20 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 668 | Jack canon cái 3 chân đầu âm | 55 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 669 | Jack canon đực 3 chân đầu dương | 55 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 670 | Giắc kết nối 6 ly | 6 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 671 | Giắc 3,5 ly | 2 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 672 | Hộp box tín hiệu âm kèm giắc tín hiệu Được làm bằng sắt KT: 100*100mm | 3 | hộp | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 673 | Chân micro cao đặt sàn | 2 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 674 | Balang xích treo loa ( xích dài 10m ) | 2 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 675 | Cáp lụa bảo vệ hệ loa treo | 60 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 676 | Gia công hệ khung sắt treo Balang xích ( Gia công sắt U đúc 100 x46 x 4,5 + Vít D16 ) | 2 | hệ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 677 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 350 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 678 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 4mm2) | 150 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 679 | Ổ cắm điện 19", 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, MCB 2P 32A 4.5-6kA | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 680 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 150 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 681 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 200 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 682 | Ống nhựa mềm D32 | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 683 | Tủ điện chưa MCB ( kèm bộ bảo vệ ) Tủ điện Sino âm tường chứa 4-8 module Gồm MCB Kèm bộ bảo vệ | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 684 | Khung giá treo đèn đánh mặt Kích thước mặt bích: 15x15x3mm Kích thước thanh đỡ: Dài 0.7m ( bằng sắt hộp 40x40x1.5mm) Kích thước thanh treo đèn: Dài 0.8m ( bằng sắt hộp 40x20x 1.5mm) | 2 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 685 | Sào treo đèn nâng hạ bằng motor điện | 2 | hệ | như nội dung ở trên | Phòng hội trường 463 chỗ | |
| 686 | Loa âm trần 6"/ 1" 2 way, 2.5, 5, 7.5, 15W @ 100V; 40W @ 8 Ohms | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 687 | Khuếch đại âm tần 2 x150W RMS @ 70V / 100V | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 688 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 689 | Bộ micro không dây ( gồm 01 bộ nhận, 01 micro cầm tay và 01 micro cài đầu ) | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 690 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 691 | Màn chiếu điều khiển điện chất liiệu MatteWhite 150 inch | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 692 | Dây loa 16AWG×2C Flexible | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 693 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 6 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 694 | Tủ đựng thiết bị 19", 10U | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 695 | Dây tín hiệu HDMI 30m | 1 | 1 sợi | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 696 | Giá treo máy chiếu cố định 60 - 120 cm Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cai | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 697 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 50 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 698 | Jack canon cái 3 chân đầu âm | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 699 | Jack canon đực 3 chân đầu dương | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 700 | Giắc kết nối 6 ly | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 701 | Ổ cắm điện 6x10A/220V ( 06 lỗ 3 chấu) | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 702 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 703 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 30 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 200 chỗ tầng 3 ( 01 phòng ) | |
| 704 | Loa âm trần 6"/ 1" 2 way, 2.5, 5, 7.5, 15W @ 100V; 40W @ 8 Ohms | 18 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 705 | Bàn trộn kèm công suất 120W @ 4 Ohms RMS and 70/100V line | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 706 | Bộ micro không dây ( gồm 01 bộ nhận, 01 micro cầm tay và 01 micro cài đầu ) | 3 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 707 | Máy chiếu 3.100 Ansi Lumens | 3 | cái | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 708 | Màn chiếu điều khiển điện chất liiệu MatteWhite 120 inch | 3 | cái | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 709 | Dây loa 16AWG×2C Flexible | 120 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 710 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 15 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 711 | Tủ đựng thiết bị 19", 10U | 3 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 712 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 3 | 1 sợi | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 713 | Giá treo máy chiếu cố định 60 - 120 cm Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện | 3 | cai | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 714 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 90 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 715 | Jack canon cái 3 chân đầu âm | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 716 | Jack canon đực 3 chân đầu dương | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 717 | Giắc kết nối 6 ly | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 718 | Ổ cắm điện 6x10A/220V ( 06 lỗ 3 chấu) | 3 | cái | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 719 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 150 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 720 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 60 | m | như nội dung ở trên | Phòng học 100 chỗ ( 03 phòng ) | |
| 721 | Máy chiếu 3.200 Ansi Lumens | 29 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 722 | Màn chiếu điều khiển điện 120 inch (4:3) | 29 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 723 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 29 | 1 sợi | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 724 | Dây mạng CAT6 | 870 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 725 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 1.450 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 726 | Ống nhựa mềm D32 | 870 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 727 | Giá treo máy chiếu cố định 60 - 120 cm Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện | 87 | Cái | như nội dung ở trên | Phòng họp nhỏ ( 29 phòng ) | |
| 728 | Loa thùng toàn dải liền công suất 15", công suất RMS 450W, kèm DSP | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 729 | Loa thùng siêu trầm liền công suất 18", công suất 600W RMS | 2 | chiếc | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 730 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 731 | Bộ micro không dây ( gồm 01 bộ nhập và 02 bộ phát cầm tay ) | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 732 | Microphone Cổ ngỗng, dài 46cm | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 733 | Màn hình LED trong nhà lắp cố định Modul N3( kèm mặt nạ, mạch dày 1.6mm) Cao 10 tấm x Ngang 16 tấm = 160 tấm ( Cao 1,92 m x ngang 3,072 m = 5,9m2 ) Độ phân giải toàn màn hình: 640 x 1024 pixels | 160 | tấm | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 734 | Bộ đổi nguồn Sieger 5V 40A | 27 | chiếc | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 735 | Bộ xử lý hình ảnh | 2 | Bộ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 736 | Card thu tín hiệu | 24 | Bộ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 737 | Card phát tín hiệu | 2 | Bộ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 738 | Khung sắt lắp màn hình Thanh đỡ module: Sắt hộp 2cmx4cm, độ dày 1.4mm Thanh bo viền màn hình: Sắt hộp 4cm x 8m, độ dày 1.4mm Kích thước: Cao 2m x Ngang 3m | 6 | m2 | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 739 | Dây điện, tủ điện, vật tư lắp đặt…. | 1 | gói | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 740 | Nhân công lắp đặt …. | 1 | gói | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 741 | Laptop điều khiển và hiện thị nội dung cho Kỹ thuật: | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 742 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 180 | m | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 743 | Tủ đựng thiết bị 19", 10U | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 744 | Dây tín hiệu HDMI 50m | 1 | sợi | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 745 | Dây mạng CAT6 | 100 | m | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 746 | Jack canon cái 3 chân đầu âm | 10 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 747 | Jack canon đực 3 chân đầu dương | 10 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 748 | Giắc kết nối 6 ly | 4 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 749 | Giắc 3,5 ly | 2 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 750 | Hộp box tín hiệu âm | 2 | hộp | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 751 | Ổ đôi điện âm tường | 2 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 752 | Chân micro cao đặt sàn | 2 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 753 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 200 | m | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 754 | Ổ cắm điện 6x10A/220V ( 06 lỗ 3 chấu) | 1 | cái | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 755 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 80 | m | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 756 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 150 | m | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 757 | Ống nhựa mềm D32 | 50 | m | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 758 | Tủ điện chưa MCB ( kèm bộ bảo vệ ) Kích thước tủ: 300x400x150 Gồm MCB Kèm bộ bảo vệ | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Nhà rèn luyện thể chất | |
| 759 | Loa cột 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V ; IP44 | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 760 | Khuếch đại âm tần 2 x150W RMS @ 70V / 100V | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 761 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 762 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 763 | Hộp chủ tịch, có loa | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 764 | Hộp đại biểu, có loa | 30 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 765 | Cần Micro cổ ngỗng dài 56cm | 31 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 766 | Bộ xử lý video hội thảo | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 767 | Camera IP dùng làm Autotracking Full HD 1080p, 20x optical zoom, PTZ, s/p POE, upto 128 presents | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 768 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 769 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet - Camera Full HD 1080 (16x zoom quang và 10x zoom số) - Recording qua usb - tính năng dual monitor - 01 micro đa hướng - có thể nâng cấp tích hợp skype for business - Có thể nâng cấp kết nối đa điểm lên 10site - nguồn, điều khiển và các loại cáp đi kèm | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 770 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 771 | Smart Tivi, 55 inch, Ultra HD 4K ( gốm giá treo ) | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 772 | Màn chiếu điều khiển điện chất liiệu MatteWhite 150 inch | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 773 | Laptop điều khiển cho Kỹ thuật: | 1 | Chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 774 | Cáp kết nối micro hội thảo Cable Cat5e STP/FTP, length = 3m | 31 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 775 | Cáp kết nối bộ điều khiển trung tâm đến micro hội thảo Cable Cat5e STP/FTP, length = 20m | 2 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 776 | Dây tín hiệu HDMI 30m | 4 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 777 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 2 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 778 | Dây tín hiệu HDMI 10m | 1 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 779 | Dây tín hiệu HDMI 2m | 3 | sợi | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 780 | Dây mạng CAT6 | 150 | m | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 781 | Dây loa 16AWG×2C Flexible | 70 | m | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 782 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 10 | m | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 783 | Tủ đựng thiết bị 19", 15U | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 784 | Tủ điện chưa MCM ( có bộ chống mất pha ) | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 785 | Giá treo máy chiếu cố định 60 - 100 cm | 1 | cai | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 786 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 150 | m | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 787 | Jack canon cái 3 chân | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 788 | Jack canon đực 3 chân | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 789 | Ổ cắm điện 6x10A/220V ( 06 lỗ 3 chấu) | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 790 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 70 | m | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 791 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 70 | m | như nội dung ở trên | Phòng giao ban trực tuyết tầng 4 | |
| 792 | Loa âm trần 6"/ 1" 2 way, 2.5, 5, 7.5, 15W @ 100V; 40W @ 8 Ohms | 6 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 793 | Bàn trộn kèm công suất 120W @ 4 Ohms RMS and 70/100V line | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 794 | Bộ micro không dây ( gồm 01 bộ nhận và 02 micro cầm tay) | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 795 | Microphone Cổ ngỗng, dài 46cm | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 796 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 797 | Màn chiếu điều khiển điện chất liiệu MatteWhite 150 inch | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 798 | Dây loa 16AWG×2C Flexible | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 799 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 10 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 800 | Tủ đựng thiết bị 19", 15U | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 801 | Dây tín hiệu HDMI 30m | 1 | 1 sợi | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 802 | Giá treo máy chiếu cố định 60 - 120 cm Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cai | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 803 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 50 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 804 | Jack canon cái 3 chân | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 805 | Jack canon đực 3 chân | 3 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 806 | Ổ cắm điện 6x10A/220V ( 06 lỗ 3 chấu) | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 807 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 808 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 30 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội đồng | |
| 809 | Loa âm trần 6"/ 1" 2 way, 2.5, 5, 7.5, 15W @ 100V; 40W @ 8 Ohms | 12 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 810 | Khuếch đại âm tần 2 x150W RMS @ 70V / 100V | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 811 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 812 | Bộ micro không dây ( gồm 01 bộ nhận và 02 micro cầm tay) | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 813 | Microphone Cổ ngỗng, dài 46cm | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 814 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 815 | Màn chiếu điều khiển điện chất liiệu MatteWhite 150 inch | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 816 | Dây loa 16AWG×2C Flexible | 150 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 817 | Dây tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | 12 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 818 | Tủ đựng thiết bị 19", 15U | 1 | tủ | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 819 | Dây tín hiệu HDMI 30m | 1 | 1 sợi | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 820 | Giá treo máy chiếu cố định 60 - 120 cm Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cai | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 821 | Dây điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm2) | 50 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 822 | Jack canon cái 3 chân | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 823 | Jack canon đực 3 chân | 4 | chiếc | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 824 | Ổ cắm điện 6x10A/220V ( 06 lỗ 3 chấu) | 1 | cái | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 825 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | 100 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 826 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | 30 | m | như nội dung ở trên | Phòng họp hội thảo khoa học | |
| 827 | PHẦN HOÀN THIỆN NỘI THẤT | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 828 | NHÀ HIỆU BỘ - THƯ VIỆN - HỘI THẢO | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 829 | Vách backdrop sau quầy lễ tân | 57,38 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 830 | Vách ốp trần khu sảnh | 35,2 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 831 | Đèn hộp gỗ mặt mica 3mm trang trí vách, trần gỗ | 45,85 | md | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 832 | Vách ốp tường hai bên hông khu sảnh | 148,2 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 833 | Bộ chữ " TRƯỜNG ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ KIỂM TOÁN" | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 834 | Bộ logo nhận diện | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 835 | Rèm cuốn cản nắng | 192,31 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 836 | Rèm cuốn cản nắng | 159,25 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 2 | |
| 837 | Rèm sáo gỗ phòng hiệu trưởng | 17,61 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 2 | |
| 838 | Vách ốp gỗ kết hợp đợt, kệ trang trí | 27,72 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 2 | |
| 839 | Giấy dán tường | 37,46 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 2 | |
| 840 | Rèm cuốn cản nắng | 189,48 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 3 | |
| 841 | Rèm sáo gỗ phòng phó hiệu trưởng | 26,88 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 3 | |
| 842 | Giấy dán tường | 105,96 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 3 | |
| 843 | Vách ốp tường phòng hội nghị | 82,44 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 4 | |
| 844 | Rèm cuốn cản nắng | 187,48 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 4 | |
| 845 | Rèm sáo gỗ phòng phó hiệu trưởng | 26,88 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 4 | |
| 846 | Giấy dán tường | 105,96 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 4 | |
| 847 | Rèm cuốn cản nắng tầng 5 | 215,12 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 5 | |
| 848 | Rèm cuốn cản nắng tầng 6 | 215,12 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 6 | |
| 849 | Rèm cuốn cản nắng tầng 7 | 215,12 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 7 | |
| 850 | Rèm cuốn cản nắng tầng 8 | 171,55 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 8 | |
| 851 | Rèm sáo gỗ phòng GĐ, PGĐ | 43,31 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 8 | |
| 852 | Bục sân khấu phòng hội đồng | 7,2 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 853 | Vách ốp tường phòng hội đồng | 29,64 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 854 | Bục sân khấu phòng hội thảo khoa học | 37,63 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 855 | Phông rèm phòng hội thảo | 41,85 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 856 | Bộ chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 857 | Bộ ngôi sao, búa liềm | 1 | bộ | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 858 | Vách ốp tường phòng hội thảo | 88,07 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 859 | Rèm cuốn cản nắng | 162,58 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 860 | NHÀ ĂN - KÝ TÚC XÁ | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 861 | Vách backdrop khu nhà ăn chung | 22,8 | m2 | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 862 | Rèm cuốn khu nhà ăn chung | 42,25 | m2 | như nội dung ở trên | Khu nhà ăn chung | |
| 863 | Cột trang trí khu giải khát | 9,016 | m2 | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 864 | Tường ốp kính khu giải khát | 19,6 | m2 | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 865 | Bảng hiệu Menu khu giải khát | 11,16 | md | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 866 | Giấy dán tường trang trí khu giải khát | 42 | m2 | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 867 | Rèm cuốn khu giải khát | 50,456 | m2 | như nội dung ở trên | Khu giải khát | |
| 868 | Vách ngăn Phòng ăn VIP | 37,44 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 869 | Vách ốp Phòng ăn VIP | 103,51 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 870 | Len chân tường Phòng ăn VIP | 67,47 | md | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 871 | Phào trần Phòng ăn VIP | 90,68 | md | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 872 | Rèm vải Phòng ăn VIP | 64,988 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 873 | Thảm trải sàn Phòng ăn VIP | 206,53 | m2 | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 874 | Nẹp thảm Phòng ăn VIP | 9 | md | như nội dung ở trên | Phòng ăn VIP | |
| 875 | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 876 | Vách trang trí không gian tương tác tầng 1 | 128,1 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 1 | |
| 877 | Bục giảng Phòng học 80 chỗ (3 phòng) tầng 2 | 28,2 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 2 | |
| 878 | Bục giảng Phòng học 140 chỗ (1 phòng) tầng 3 | 9,4 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 3 | |
| 879 | Bục giảng Phòng học CNTT (2 phòng) tầng 6 | 18,8 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 6 | |
| 880 | HỘI TRƯỜNG | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 881 | Sàn sân khấu | 150 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 882 | Phông cờ sân khấu | 260 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 883 | Biển ĐCS | 20 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 884 | Sao búa liềm | 1 | Bộ | như nội dung ở trên | ||
| 885 | Tượng bác | 1 | bộ | như nội dung ở trên | ||
| 886 | Thảm trải sàn hội trường | 540 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 887 | Nẹp thảm | 50 | md | như nội dung ở trên | ||
| 888 | Ốp trơn | 279,45 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 889 | Ốp nan | 27,45 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 890 | Ốp vải | 218,5 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 891 | Rèm vải | 110 | m2 | như nội dung ở trên | ||
| 892 | NHÀ KÝ TÚC XÁ | 0 | 0.0 | như nội dung ở trên | ||
| 893 | Rèm cuốn Phòng loại 1 ( loại 2 giường - 31 phòng ) tầng 3 | 325 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 3 | |
| 894 | Rèm cuốn Phòng loại 2 ( loại 3 giường - 25 phòng ) tầng 3 | 260 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 3 | |
| 895 | Rèm cuốn Phòng loại 1 ( loại 2 giường - 9 phòng ) tầng 4 | 95 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 4 | |
| 896 | Rèm cuốn Phòng loại 2 ( loại 3 giường - 47 phòng ) tầng 4 | 490 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 4 | |
| 897 | Rèm cuốn Phòng loại 2 ( loại 3 giường - 56 phòng ) tầng 5 | 585 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 5 | |
| 898 | Rèm cuốn Phòng loại 3 ( loại 3 giường - 44 phòng ) tầng 6 | 460 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 6 | |
| 899 | Rèm cuốn Phòng loại 3 ( loại 3 giường - 44 phòng ) tầng 7 | 460 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 7 | |
| 900 | Rèm cuốn Phòng loại 3 ( loại 3 giường - 38 phòng ) tầng 8 | 400 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 8 | |
| 901 | Rèm cuốn tầng 9 | 400 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 9 | |
| 902 | Rèm cuốn Phòng loại 3 ( loại 3 giường - 32 phòng ) tầng 10 | 335 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 10 | |
| 903 | Rèm cuốn Phòng loại 3 ( loại 3 giường - 32 phòng ) tầng 11 | 335 | m2 | như nội dung ở trên | Tầng 11 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi