Gói thầu: SXKD2022-HH02: Cung cấp vật tư thiết bị cho vệ sinh công nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH02: Cung cấp vật tư thiết bị cho vệ sinh công nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:02:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 941,389,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥01 hợp đồng với giá trị ≥659 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự với hàng hoá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH02: Cung cấp vật tư thiết bị cho vệ sinh công nghiệp năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu chi phí SXKD điện năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí (theo phân cấp) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị cung cấp cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. - Có các loại giấy tờ sau: chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; giấy xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất/đơn vị có chức năng chứng nhận chất lượng hợp pháp (hoặc các loại giấy tờ tương đương) đối với các danh mục hàng hóa số: 1, 2, 24, 27, 31. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc; - Giấy ủy quyền bản gốc (nếu có); - Thỏa thuận liên danh bản gốc (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Nhiệt điện Uông Bí – CN Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế Nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của Nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình bơm điện ắc quy thông minh. | 1 | Cái | Dung tích: 18L; Nguồn ắc quy: 12V/8AH; Áp suất hoạt động p=0,15-0,6Mpa, 80PSI. | ||
| 2 | Bộ mặt nạ phòng độc | 3 | bộ | Bộ mặt nạ phòng độc 3M 6200 kèm kính bảo vệ mắt | ||
| 3 | Cây cọ nhà vệ sinh | 154 | Cái | Cán nhựa, dài 50cm; | ||
| 4 | Cây dùng để chống cây nghiêng | 36 | cây | Vật liệu gỗ, phi 60; | ||
| 5 | Cây gạt nước inox | 48 | Cái | Vật liệu inox, lưỡi bằng cao su dài 0,55m, cán 1,25m. | ||
| 6 | Cây lau kính | 36 | cái | Cán nhựa, L=1,2m | ||
| 7 | Cây lau nhà | 66 | Cái | Thân cây Inox dài 1,5m; Đầu lau tự vắt tròn | ||
| 8 | Cây lau nhà bản rộng | 48 | Cái | Kích thước bản lau 70*20cm; Đế gọng inox, kiểu cài, cán tăng đơ inox 25/22 | ||
| 9 | Cây lau nhà loại 360 độ | 38 | Cái | Tự vắt, đầu xoay 360 độ, thùng nhựa PP 11 lít, lồng inox, có bánh xe. | ||
| 10 | Cỏ nhật | 168 | m2 | Cuộn 0,5m*1m | ||
| 11 | Chổi đót có cán | 984 | Cái | Trọng lượng bông đót 400gr; cán gỗ hoặc nhựa L= 120-150 cm | ||
| 12 | Chổi nhựa quét dọn cán Inox | 129 | Cái | Nhựa PP, cán inox L=1200mm, kích thước chổi 127*36cm, sợi dày | ||
| 13 | Chổi quét mạng nhện trần nhà | 59 | Cái | Thân inox, cán có thể kéo dài 4,75m, có khả năng co rút, đầu chổi sợi nhựa PP không quăn, không bung. | ||
| 14 | Chổi sơ dừa có cán | 828 | Cái | Cán 1,2m, ngang 35, trọng lượng 400gr. | ||
| 15 | Chổi thanh hao có cán | 2.550 | Cái | Trọng lượng bông 400gr; chiều dài bông 50cm, cán 80cm | ||
| 16 | Chổi tre có cán | 24 | Cái | Chổi tre, chiều dài cán L= 1,2 m | ||
| 17 | Dây cước cắt cỏ | 31 | Cuộn | Dây cước cắt cỏ 3,5mm Japan (1c/200m) | hoặc tương đương | |
| 18 | Gáo nhựa loại to | 40 | cái | Kích thước (D) x (R) x (C): 28,3 x 17,9 x 12,5 cm | ||
| 19 | Găng tay cao su cầu vồng | 1.296 | Đôi | Cao su Cầu Vồng, dài 35-39cm | hoặc tương đương | |
| 20 | Găng tay cao su chống dầu mỡ | 60 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợp, có vân nhám ở lòng bàn tay giúp tăng độ ma sát. L= 330mm | ||
| 21 | Găng tay gai | 840 | Đôi | Găng tay sợi trắng 40gr sơn 1 mặt xanh | ||
| 22 | Găng tay vải | 846 | Đôi | Chất liệu vải bạt chéo | ||
| 23 | Găng tay vải sợi phủ cao su | 156 | Đôi | Chất liệu sợi cotton phủ cao su siêu bền chống cắt, chống mài mòn. | ||
| 24 | Giấy vệ sinh | 30.120 | Cuộn | Trọng lượng 13g/m2, kích thước 98mmx105mm, cuộn 36m | Đáp ứng tiêu chuẩn theo Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28/10/2015; Thông tư số 33/2016/TT-BCT ngày 23/12/2016 | |
| 25 | Khăn bông | 48 | cái | Kích thước 500 *1000 | ||
| 26 | Khăn lau | 972 | Cái | Kích thức 40x50 cm | ||
| 27 | Khẩu trang ngăn bụi | 2.698 | cái | Chống bụi 3 lớp KT5 | hoặc tương đương | |
| 28 | Men vi sinh | 432 | gói | Men vi sinh Micro phốt (xử lý nhà vệ sinh) túi 200g | hoặc tương đương | |
| 29 | Nẹp gỗ chống cây nghiêng | 36 | cây | Nẹp gỗ, phi 60, dài 2m | ||
| 30 | Ống nhựa mềm PVC | 600 | m | Nhựa mềm PVC phi 27x1,5mm | ||
| 31 | Quần áo bảo vệ bộ liền quần 3M | 3 | bộ | Chất liệu 3 lớp: 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải phim bên ngoài Chống bụi hoá chất dạng khô, bụi phóng xạ, hoá chất lỏng, chống tĩnh điện, vi sinh vật, nhiễm khuẩn. | ||
| 32 | Sẩn tre | 40 | cái | Đường kính 38cm | ||
| 33 | Sọt nhựa đựng rác | 153 | Cái | Nhựa PP, kích thước 36.5x40.5 cm | ||
| 34 | Túi bóng nylon loại 10kg | 113 | kg | Túi đen, loại 10kg | ||
| 35 | Túi bóng nylon loại 5 kg | 48 | kg | Túi đen, loại 5kg | ||
| 36 | Túi bóng nylon loại 50kg | 132 | kg | Túi đen, loại 50kg | ||
| 37 | Thảm cửa vải | 202 | Cái | Chất liệu sơ thấm hút nước tốt , không phai, dễ làm sạch, đế chống trơn trượt, kích thước 40x60 cm, | ||
| 38 | Thùng chứa rác | 15 | cái | 90 lít (nắp kín), Kích thước (mm): 550 x 420 x H 740 (có bánh xe), Màu sắc: xanh lá, Nguyên liệu: Nhựa HDPE, | ||
| 39 | Thùng đựng chất thải 60 lít | 43 | cái | 60 lít (nắp kín), Kích thước (mm): 550 x 420 x H 740 (có bánh xe), Màu sắc: xanh lá, Nguyên liệu: Nhựa HDPE, | ||
| 40 | Thùng đựng chất thải 90 lít | 43 | cái | 90 lít (nắp kín), Kích thước (mm): 550 x 420 x H 740 (có bánh xe), Màu sắc: xanh lá, Nguyên liệu: Nhựa HDPE, | ||
| 41 | Thúng tre | 36 | cái | Đường kính 50cm | ||
| 42 | Xô nhựa Việt Nhật loại 20 lít | 229 | Cái | Nhựa PP, xô 20 lít, có nắp đậy | ||
| 43 | Cào cỏ, rác | 5 | Cái | Loại 15 răng thép (tay cầm kéo dài 1,5m) | ||
| 44 | Cào sắt 8 răng có cán | 6 | cái | Cán gỗ, L=1,2m; | ||
| 45 | Cuốc chim có cán | 2 | cái | Chất liệu lưỡi thép cứng,trọng lượng 970g, cán 45cm | ||
| 46 | Cuốc đất có cán | 8 | cái | Lưỡi thép cứng, dài 30cm, rộng 15cm; cán gỗ L=1,2 | ||
| 47 | Dao quắm | 25 | Cái | Chất liệu thép, dài 43cm, ngang mũi dao 8cm. trọng lượng 500gr. | ||
| 48 | Dao rựa chặt cành | 32 | Cái | Vật liệu thép, dài 50cm, lưỡi dao 30cm, rộng mặt dao 7,5cm, dày sống dao 0,5cm, trọng lượng 720gr. | ||
| 49 | Dây chun buộc chổi | 24 | kg | Dây cao su, đường kính 6mm, tỉ lệ co giãn 1:3 | ||
| 50 | Dây thép mạ kẽm 1mm | 40 | kg | Dây thép mạ kẽm 1mm | ||
| 51 | Đinh 10cm | 1 | kg | Đinh thép, 10 cm | ||
| 52 | Kéo cắt tỉa | 8 | Cái | Thép SK5, Lưỡi cắt dài 300mm | ||
| 53 | Khau hót rác tôn hoa | 181 | Cái | Cán dài 60cm, bản rộng 30cm | ||
| 54 | Liềm cắt cỏ | 218 | Cái | Kích thước 31x15x4cm, tay cầm bằng gỗ | ||
| 55 | Liềm phát cây | 1 | Cái | Tổng chiều dài 47 cm, cán 30,5cm, lưỡi rộng 17,5cm, độ dầy lưỡi lớn nhất 6mm | ||
| 56 | Lưỡi dao cắt cỏ | 22 | cái | Thép chống gỉ, chiều dài 300mm, rộng 75mm, dày 1mm | ||
| 57 | Nước lau cửa kính | 104 | chai | đóng gói 580ml/1 chai. Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH. | ||
| 58 | Nước lau sàn nhà | 558 | Chai | Nước lau sàn nhà Vim (1lit/chai) | hoặc tương đương | |
| 59 | Nước rửa tay | 642 | chai | Nước rửa tay lifebuoy 500ml | hoặc tương đương | |
| 60 | Nước tẩy | 582 | Chai | Nước tẩy Vim (1 lít/ 1lọ) | hoặc tương đương | |
| 61 | Nước xịt khử mùi nhà vệ sinh | 65 | chai | Chai 280ml | ||
| 62 | Phân bón hữu cơ vi sinh | 2.160 | kg | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%;Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | ||
| 63 | Phân vô cơ | 1.224 | Kg | Đạm tổng : 30%, Lân hữu hiệu: 9%, Kali hữu hiệu: 9%, độ ẩm: 5%. | ||
| 64 | Sáp thơm | 240 | hộp | Kích thước 90 x 60 x 105 (mm), trọng lượng 180gr | (khử mùi nhà vệ sinh) | |
| 65 | Thuốc diệt cỏ | 348 | lọ | Thuốc diệt cỏ sinh học Khai Hoang Q7 (lọ 900ml) | hoặc tương đương | |
| 66 | Thuốc trừ sâu | 16 | lọ | Thuốc trừ sâu Mèo đen lọ 240ml | hoặc tương đương | |
| 67 | Xà phòng | 146 | Kg | Xà phòng Ô mô, túi 1kg | hoặc tương đương | |
| 68 | Xẻng lưỡi nhọn có cán | 46 | Cái | Xẻng lưỡi nhọn có cán L=1,2m | ||
| 69 | Xẻng lưỡi vuông có cán | 300 | Cái | Xẻng lưỡi vuông có cán L=1,2m | ||
| 70 | Xỉa xới đất | 48 | cái | Lưỡi thép có phun sơn tĩnh điện,kích thước 25x15x1mm, cán dài 30cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥01 hợp đồng với giá trị ≥659 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự với hàng hoá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi