Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347504-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220347334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 17:09:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đạo Tú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nghĩa trang đồng Gồ, thôn Lẻ, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Đạo Tú Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: Địa chỉ Email:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TS. Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn ĐT&XD Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Đạo Tú


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Đạo Tú Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: Địa chỉ Email:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Đạo Tú Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: Địa chỉ Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Đạo Tú Số điện thoại: Địa chỉ Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đạo Tú Số điện thoại: Địa chỉ Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương Địa chỉ : thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất I26,9437100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải269,43710m³/1km
3Mua + vận chuyển đất đắp nền12.131,9439m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,9091,1491100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất I0,5701100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải5,700510m³/1km
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤422,87m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M7590,57m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75159,56m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,4764100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,463tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x211,91m3
9Làm hệ thống thoát nước kè ống nhựa D9052,8m
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0106100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0058100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0029100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
D PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất III0,156100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,2m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x25,542m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x20,5169m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,094100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2734100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1728tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3406tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M502,9106m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0543100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,1417100m3
13Bê tông nền, M100, đá 2x44,6909m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M7548,6028m2
E PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M5016,283m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,1913tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3221100m2
4Bê tông cột, M150, đá 1x21,7714m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,3727m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4275m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,2033100m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0696100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0549tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1949tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0439tấn
F HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M759,18m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7568,2616m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7592,0116m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521,472m2
5Trát xà dầm, vữa XM M7527,29m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M7530m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ140,7736m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,4416m2
9Thi công trần tôn47,8988m2
G MÁI
1Gia công xà gồ thép0,2777tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,2777tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,70241m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,627100m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2372tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2372tấn
7S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm5,28m2
8S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm1,76m2
9S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay; kính dày 6,38mm7,2m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0603tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
12Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ60,3kg
H TAM CẤP
1Đào móng băng - Cấp đất III1,441m3
2Đắp đất nền móng công trình0,48m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,72m3
4Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M501,755m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M508,1m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
3Tủ điện phòng1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm220m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm225m
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
J HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM
K PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất III0,104100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,8m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x23,2674m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x20,4514m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0512100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,0722100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0798100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0704tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1768tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,0588100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,1157100m3
12Bê tông nền, M100, đá 2x43,4164m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M7539,22m2
L PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x21,1108m3
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,1777100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0325tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,0904tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x21,7674m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,2264100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0475tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2338tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x23,221m3
10Ván khuôn sàn mái0,4248100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1749tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x20,1739m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0153100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0176tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M502,8369m3
16Chi tiết cửa trang trí KT 1320x13202viên
17Chiện góc vuông xi măng4viên
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M500,4675m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M756,5m2
M PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7512,895m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7512,895m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7517,77m2
4Trát xà dầm, vữa XM M7522,65m2
5Gắn 2 tấm bê tông đúc sẵn trang trí; Chi tiết kìm nóc2cái
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,815m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,895m2
8Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M750,3762m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M7511,932m
N TAM CẤP
1Đào móng băng - Cấp đất III4,961m3
2Đắp đất nền móng công trình1,6533m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x42,48m3
4Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M506,045m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M5027,9m2
O HẠNG MỤC: KHU TẬP KẾT TIÊU HỦY CHẤT THẢI
1Đào móng băng - Cấp đất III2,5261m3
2Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M502,035m3
3Đắp đất nền móng công trình0,842m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M500,8052m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M756,45m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M755,6556m2
7Bê tông nền, M250, đá 1x21,7814m3
P HẠNG MỤC: SÂN - VƯỜN - THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG NỘI BỘ
Q Đường bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,4263100m3
2Bạt xác rắn hoặc nilon lót trước khi đổ bê tông1.426,69m2
3Làm khe co đường bê tông2,9727100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, pa nen0,6774100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4168,17m3
R Sân gạch
1Bê tông nền, M150, đá 2x44,5m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7545m2
3Lát gạch, vữa XM M7545m2
4Đào móng băng - Cấp đất III1,49761m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,3744m3
6Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M751,0296m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M754,914m2
S Cây xanh
1Đào san đất - Cấp đất III1,39100m3
2Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 10cm76Cây
3Trồng cây tùng tháp, đường kính tán 0,8 - 1m, cây cao 2-3m63Cây
4Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m139
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m31391 cây / 90 ngày
6Thuốc kích thích ra dễ139Chai
7Phân DAP (Bảo dưỡng 3 tháng)69,5Kg
8Bón phân thảm cỏ8,34100m2/lần
T Rãnh B400
1Đào kênh mương - Cấp đất III2,1706100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤425,54m3
3Ván khuôn xà dầm, giằng0,8705100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x438,3m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN, vữa XM M7551,07m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75232,14m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng2,3214100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x221,48m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,928100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,7688tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm1,3183tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x217,4m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg2901 cấu kiện
U HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng - Cấp đất III0,092100m3
2Đắp đất nền móng công trình3,0666m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,121m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,072100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0087tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,134tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x41,8m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0475100m2
9Bê tông cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x20,2614m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0109tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,1005tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x20,5614m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,0336100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0132tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0669tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,0037m3
18Ván khuôn sàn mái0,1978100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0448tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x21,5706m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0016tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,0154tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x20,033m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M501,7876m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M1000,057m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7520,88m2
28Trát xà dầm, vữa XM M1003,42m2
29Trát trần, vữa XM M10012,12m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M7510,176m2
31Đắp phào kép, vữa XM M7523,2m
32Hoa văn trang trí đỉnh mái; Chi tiết kìm nóc8cái
33Biển hiệu chữ bằng xi măng1cái
34Gia công cổng sắt0,3002tấn
35Sơn tĩnh điện cửa thép300,2Kg
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,0245100m2
37Lưỡi mác26Cái
38Bản lề8cái
39Bánh xe2cái
40Chốt cửa3cái
41Khóa cửa3cái
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,9m2
V HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất III0,9188100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x412,7609m3
3Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M7518,8062m3
4Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M758,3784m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,8568100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x29,4248m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,5744tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M7510,476m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M7524,6868m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, vữa XM M7511,4998m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6424100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,6395tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x21,419m3
14Hoa văn BT đúc sẵn 600x600427viên
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75597,17m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75209,088m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ806,258m2
18Quả trụ BT trang trí132cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy khoan Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy cắt uốn thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy lu 10T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy lu 16T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->