Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:09:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đạo Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nghĩa trang đồng Gồ, thôn Lẻ, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Xã Đạo Tú
Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại:
Địa chỉ Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Đạo Tú Số điện thoại: Địa chỉ Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đạo Tú Số điện thoại: Địa chỉ Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương Địa chỉ : thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 26,9437 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 269,437 | 10m³/1km | |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp nền | 12.131,9439 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 91,1491 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 0,5701 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 5,7005 | 10m³/1km | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 22,87 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 90,57 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | 159,56 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4764 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,463 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 11,91 | m3 | |
| 9 | Làm hệ thống thoát nước kè ống nhựa D90 | 52,8 | m | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0106 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0058 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0029 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,156 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 5,542 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x2 | 0,5169 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,094 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2734 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1728 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3406 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 2,9106 | m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0543 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1417 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | 4,6909 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75 | 48,6028 | m2 | |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 16,283 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1913 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3221 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột, M150, đá 1x2 | 1,7714 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 2,3727 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4275 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2033 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0696 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0549 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1949 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0439 | tấn | |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,18 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 68,2616 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 92,0116 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,472 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 27,29 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 30 | m | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 140,7736 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,4416 | m2 | |
| 9 | Thi công trần tôn | 47,8988 | m2 | |
| G | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,2777 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2777 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,7024 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,627 | 100m2 | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2372 | tấn | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2372 | tấn | |
| 7 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 5,28 | m2 | |
| 8 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 1,76 | m2 | |
| 9 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay; kính dày 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0603 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 12 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 60,3 | kg | |
| H | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,44 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,48 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,72 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 1,755 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 8,1 | m2 | |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 3 | Tủ điện phòng | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 25 | m | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,104 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,2674 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x2 | 0,4514 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0722 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0798 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0704 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1768 | tấn | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0588 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1157 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | 3,4164 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75 | 39,22 | m2 | |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x2 | 1,1108 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,1777 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0325 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0904 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2 | 1,7674 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2264 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0475 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2338 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2 | 3,221 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,4248 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1749 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | 0,1739 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0153 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0176 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 2,8369 | m3 | |
| 16 | Chi tiết cửa trang trí KT 1320x1320 | 2 | viên | |
| 17 | Chiện góc vuông xi măng | 4 | viên | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 0,4675 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,5 | m2 | |
| M | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,895 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,895 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,77 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 22,65 | m2 | |
| 5 | Gắn 2 tấm bê tông đúc sẵn trang trí; Chi tiết kìm nóc | 2 | cái | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,815 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,895 | m2 | |
| 8 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | 0,3762 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 11,932 | m | |
| N | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 4,96 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,6533 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,48 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 6,045 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 27,9 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: KHU TẬP KẾT TIÊU HỦY CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,526 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 2,035 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,842 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | 0,8052 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,45 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,6556 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 1,7814 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC: SÂN - VƯỜN - THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| Q | Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4263 | 100m3 | |
| 2 | Bạt xác rắn hoặc nilon lót trước khi đổ bê tông | 1.426,69 | m2 | |
| 3 | Làm khe co đường bê tông | 2,9727 | 100m | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, pa nen | 0,6774 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 168,17 | m3 | |
| R | Sân gạch | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 45 | m2 | |
| 3 | Lát gạch, vữa XM M75 | 45 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,4976 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,3744 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 1,0296 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,914 | m2 | |
| S | Cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | 1,39 | 100m3 | |
| 2 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 10cm | 76 | Cây | |
| 3 | Trồng cây tùng tháp, đường kính tán 0,8 - 1m, cây cao 2-3m | 63 | Cây | |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | 139 | ||
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | 139 | 1 cây / 90 ngày | |
| 6 | Thuốc kích thích ra dễ | 139 | Chai | |
| 7 | Phân DAP (Bảo dưỡng 3 tháng) | 69,5 | Kg | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | 8,34 | 100m2/lần | |
| T | Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | 2,1706 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 25,54 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8705 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 38,3 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 51,07 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 232,14 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3214 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 21,48 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,928 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,7688 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 1,3183 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 17,4 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 290 | 1 cấu kiện | |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,0666 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,121 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0087 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,134 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | 1,8 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0475 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | 0,2614 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0109 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1005 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 0,5614 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0336 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0132 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0669 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,0037 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,1978 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0448 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 1,5706 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0016 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,0154 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | 0,033 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 1,7876 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | 0,057 | m3 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,88 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 3,42 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100 | 12,12 | m2 | |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | 10,176 | m2 | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 23,2 | m | |
| 32 | Hoa văn trang trí đỉnh mái; Chi tiết kìm nóc | 8 | cái | |
| 33 | Biển hiệu chữ bằng xi măng | 1 | cái | |
| 34 | Gia công cổng sắt | 0,3002 | tấn | |
| 35 | Sơn tĩnh điện cửa thép | 300,2 | Kg | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,0245 | 100m2 | |
| 37 | Lưỡi mác | 26 | Cái | |
| 38 | Bản lề | 8 | cái | |
| 39 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 40 | Chốt cửa | 3 | cái | |
| 41 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,9 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,9188 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 12,7609 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 18,8062 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 8,3784 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8568 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 9,4248 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,5744 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 10,476 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 24,6868 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | 11,4998 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6424 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,6395 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | 1,419 | m3 | |
| 14 | Hoa văn BT đúc sẵn 600x600 | 427 | viên | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 597,17 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 209,088 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 806,258 | m2 | |
| 18 | Quả trụ BT trang trí | 132 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu 10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy lu 16T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi