Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TRUNG KIM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2020 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:03:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,665,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.710998295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42199659E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng giao thông có giá trị xây lắp tối thiểu: 800.000.000 đồng *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3)Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tôđể chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7Máy đầm dùi 1,5 KWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm >= 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hẻm 184/38/31 Âu Dương Lân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Quận năm 2020 và vận động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 3 Quận 8 (Địa chỉ: 210 Âu Dương Lân, Phường 3, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim. (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh); SĐT: 0852.164164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân Quận 8 + Địa chỉ: 4 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch Quận 8. + Địa chỉ: Đường 1011 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch Quận 8. + Địa chỉ: Đường 1011 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,659 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (2705đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,642 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,097 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,659 | 100m2 |
| 13 | Bù nền bằng cấp phối đá dăm (0x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,971 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,859 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (2029đ x 190m) /10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,129 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,129 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (2254đ x 190m) /10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,129 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,996 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,996 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (2029đ x 190m) /10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,996 | tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,123 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,288 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (2705đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,288 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,123 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,123 | 100m3/km |
| 8 | Cát lót đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,016 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,016 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,746 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,863 | m3 |
| 12 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 13 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,709 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 đá hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,243 | m3 |
| 16 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 17 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,626 | tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,337 | tấn |
| 20 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 21 | Lắp lắp đặt nắp, đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,267 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,4 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (2705đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | 100m3/km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | 100m3/km |
| 32 | Đắp cát đệm móng cống | 16,86 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá 4x6 M150 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,29 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,546 | m3 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | 88 | cái | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | đoạn ống |
| 40 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,816 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,993 | 100m3 |
| 43 | Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | m3 |
| 46 | Cung cấp bao tải chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,727 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,727 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (2029đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,727 | m3 |
| 50 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,383 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,383 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (2254đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,383 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,412 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,412 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (2029đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,412 | tấn |
| 56 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,859 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,859 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (2254đ x 190m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,859 | tấn |
| D | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 4 | Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1.6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp 40x40x1.6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.710998295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42199659E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng giao thông có giá trị xây lắp tối thiểu: 800.000.000 đồng *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3)Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 3 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 3,5 tấn | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tôđể chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 7Máy đầm dùi 1,5 KWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kw | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250L | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 11 | Máy san 110CV | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm >= 50 m3/h - 60 m3/h | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi