Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340567-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220339859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn tự có + vốn vay.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 18:49:00 đến ngày 2022-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,160,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp III, Có các hạng mục Nhà thép kết cấu thép: móng cọc, cột chịu lực thép hình, vì kèo thép hình, hạng mục hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã từng thi công trình dân dụng có hạng mục thi công nhà thép công nghiệp có kết cấu móng cọc, cột chịu lực bằng thép hình, vì kèo thép; hạng mục hạ tầng kỹ thuật và Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như có giá trị tối thiểu: 564.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tự; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình giao thôngĐã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng; Đã từng làm KCS 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thu phụ trách hồ sơ khối lượng, vật tư vật liệu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ hồ sơ thanh quyết toán công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: thợ vận hành máy 03 người; thợ bê tông 04 người, thợ Hàn 03 người, Thợ coppha 03 người, thợ nề 04 người, thợ điện 03 người- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy xúc thể tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước dung tích thùng chứa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung có lực rung ≥20 T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Xây dựng nhà kho số 15 - Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn tự có + vốn vay.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TMT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư XD & TM Đức Kiên JSC. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, khi đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải có bản gốc để đổi chiếu. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 của cơ quan thuế chủ quản. - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp, cấp III. - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/10/2021 do Chi cục thuế xác nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,44100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,968100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1361 mối nối
4Cọc thép ép âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cọc
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,176m3
6Sửa hồ móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,00561m3
7Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,476100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8433100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,7785m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2956100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,449m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,478m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5536100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0436tấn
15Bu lông liên kết chân cột M20x550Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160cái
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,361m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5564100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3016tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,6662m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0952100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7326tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4543tấn
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,6636tấn
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80010m
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0914m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8348100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0545tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,7446m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4611100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,184tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8667tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4164m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4855100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3629tấn
41Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,552tấn
42Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,552tấn
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,7tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,7tấn
45Bu lông liên kết kèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V350cái
46Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,335tấn
47Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,335tấn
48Bu lông liên kết giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V224cái
49Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2563tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2563tấn
51Bu lông liên kết xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.064cái
52Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2173tấn
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,3m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,3m2
55Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V734,4m2
56Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.547,36m2
57Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.078,55m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.360,31m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,6347m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V661,976m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V661,976m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V183,48m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V753,716m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V753,716m2
65Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.0001m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,5479100m2
67Úp nóc mái + ốp đầu đốc nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,2md
68Viền hai bên nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V100md
69Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh cửa lùa, mở quay cửa khung thép bịt tôn ( bao gồm cả phụ kiện công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,954m2
70Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m2
71Cung cấp + Lắp đặt cửa nhôm cuốn H50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,677m2
72Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn loại 250KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
73Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn loại 600kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
74Cung cấp + lắp đặt Ăc quy dự phòng (loại 600kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
75Cung cấp + lắp đặt Ăc quy dự phòng (loại 250kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
76Ốp Aliminium bọc hộp cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,6m2
77Lắp đặt cửa lưới (louver) 2,6*0,9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cửa
78Lắp đặt cửa lưới, (louver) 1,8*0,9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cửa
79Lắp đặt cửa lưới (louver) 1,6*0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cửa
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,86281m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5752100m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7376m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
84Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2162tấn
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,6881m2
86Cắt khe tạo nhám đường dốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,8810m
87Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,56351m2
88Bọc Aluminium vị trí cột thép biên phía trong và ngoài nhà, xương thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,5m2
89Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,557tấn
90Lợp mái che cửa đi bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05100m2
91Ốp viền xung quanh mái che cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V58md
92Thanh treo mái cửa đi D1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V77bộ
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.020m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V600m
96Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
99Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,816100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt đai giữ Inox D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
104Sản xuất lắp đặt máng INOX SUS304 , dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,81m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,592100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0446tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,8m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V288m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,872100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2816tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V480cái
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,824m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,89681m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2607100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,414m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,66m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,832m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5832100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,167tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,054tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9674m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
34Cung cấp và lắp đặt nắp ga conpositeYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
35Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5445100m2
36Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5445100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,085100m2
38Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,07m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8364m3
40Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V301,4m
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1507100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,521m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,084m3
44Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V301,4m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5445100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5445100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM - đầu phátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM - đầu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
9Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
10Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V41m3
11Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
12Lắp đặt khớp nối trơn D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250cái
13Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
16Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt khớp nối trơn D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
20Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt van chặn chữa cháy D65/PN16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Hộp
27Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Hộp
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Hộp
29Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cuộn
30Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
31Lắp đặt khớp nối ren trong D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Cái
32Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Cái
33Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V20Bình
34Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Bình
35Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Lắp đặt đầu phun SprinklerYêu cầu kỹ thuật theo chương V294Cái
38Lắp đặt mối nối giữa nhánh đầu phun và tuyến ống chínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V84Mối nối
39Lắp đặt đai treo, giá đỡ ống D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80Cái
40Lắp đặt đai treo, giá đỡ ống D65, D32, D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200Cái
41Lắp đặt ty treo ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
42Lắp đặt vòi hạ ống đầu phun sprinklerYêu cầu kỹ thuật theo chương V294Bộ
43Lắp đặt nút bị ống D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V294Cái
44Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04100m
50Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V126cái
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84cái
58Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cặp bích
60Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,121m3
61Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,12m3
62Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42100m
63Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,12100m
64Sơn chống rỉ + sơn đỏ đường ống chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2001m2
65Vật tư phụ, giàn giáo thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
66Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
D HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐHKK
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V220cái
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5100m
8Ty treo ống nước (ty ren M8, cùm D60)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60bộ
9Đai ôm ống nước (ty ren M8, cùm D90)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60bộ
10Cáp điện nguồn từ trạm điện đến khu nhà xưởng 3x240+1x185mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
11Cáp điện nguồn từ trạm điện đến khu nhà xưởng 3x95+1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
12Cáp điện 3x10+1x6+E4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
13Cáp điện 3x6+1x4+E4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
14Dây điện 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.500m
15Dây điện 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.000m
16Dây dây E10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V410m
17Dây dây E4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
18Lắp đặt máng cáp 200*50 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
19Tủ điện điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 tủ
20Miệng gió cấp kich thước 800x300 (kèm van điều tiết OBD)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70cái
21Hộp lắp cửa gió kích thước 800x300, L100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70cái
22Miệng gió hồi kích thước 1300x800 (kèm lưới lọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
23Hộp lắp cửa gió kích thước 1300x800, L100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
24Côn đầu đẩy, cồn thẳng kích thước 500x400/1000x300, L1000, tôn dày 0,75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
25Bích giả kích thước 500x400, L50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
26Đầu bịt ống gió kích thước 700x300, L100, tôn dày 0,58mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
27Côn chuyển kích thước 1000x300/700x300, L600, tôn dày 0.75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
28Ống gió cấp kích thước 1000x300, tôn dày 0.75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
29Ống gió cấp kích thước 700x300, tôn dày 0.58mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
30Cút 45 độ 700x300 R150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
31Hộp gió hồi kích thước 1630x750, tôn dày 1,15mm, gia cường, L1100, 1 đầu bịt, 1 đầu nối máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
32Bích giả kích thước 1639x750, L50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
33Bạt mềm ống gió kích thước 500x400, L200: 10 = 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
34Bạt mềm ống gió kích thước 1630x750, L200: 10 = 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
35Máng nước phụ kích thước 2000x1300, H100, thoát nước D27: 800 = 800Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
36Bảo ôn PE dày 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V800m2
37Bảo ôn PE dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m2
38Keo dán PE Bujo: 150 = 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1phi
39Kẹp bích: 150 = 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150kg
40Bộ giá treo ống gió (ty ren M8, nở đạn M8, thép V3): 12 = 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150bộ
41Bộ ty treo máng nước phụ (ty ren M8, nở đạn M8, thép V3): 1 = 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10máy
43Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V101 bộ
44Bộ giá đỡ dàn nóng hệ 200.000Btu/h gia công bằng thép U10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
45Bộ giá đỡ dàn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
46Kẹp xà gồ: 1 = 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200bộ
E THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1MÁY ĐIỀU HÒA LOẠI GIẤU TRẦN ỐNG GIÓ CÔNG SUẤT 200.000 Btu/h, Công suất điện 58,6kW (20HP) , Loại ga sử dụng: R410a, Điều khiển: Gắn tường. Model:2FDN200HY1/RCN100HY19+RCN100HY19Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp III, Có các hạng mục Nhà thép kết cấu thép: móng cọc, cột chịu lực thép hình, vì kèo thép hình, hạng mục hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã từng thi công trình dân dụng có hạng mục thi công nhà thép công nghiệp có kết cấu móng cọc, cột chịu lực bằng thép hình, vì kèo thép; hạng mục hạ tầng kỹ thuật và Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như có giá trị tối thiểu: 564.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tự; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần HTKT 1 Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình giao thôngĐã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng; Đã từng làm KCS 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ 1 Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
8 Cán bộ kỹ thu phụ trách hồ sơ khối lượng, vật tư vật liệu, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ hồ sơ thanh quyết toán công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
9 Công nhân kỹ thuật 20 Yêu cầu: thợ vận hành máy 03 người; thợ bê tông 04 người, thợ Hàn 03 người, Thợ coppha 03 người, thợ nề 04 người, thợ điện 03 người- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng ≥25T Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Cần cẩu sức nâng ≥10T Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
4 Máy xúc thể tích gàu Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
5 Ô tô nâng người làm việc trên cao có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Ô tô tưới nước dung tích thùng chứa Hoạt động tốt1
7 Đầu búa thủy lực Hoạt động tốt2
8 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
13 Máy lu rung có lực rung ≥20 T Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥10T Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Ô tô tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt2
16 Máy rải cấp phối đá dăm Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy phát điện Hoạt động tốt2
18 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
19 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
20 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình đồng bộ Hoạt động tốt1
22 Máy toàn đạc đồng bộ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->