Gói thầu: Quản lý, vận hành, duy tu công viên Thanh Niên và vệt cây xanh đường CMT8 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành, duy tu công viên Thanh Niên và vệt cây xanh đường CMT8 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344939 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:06:00 đến ngày 2022-03-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,604,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.908.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng có tính chất tương tự gồm: + Có ít nhất 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.286.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥ 6.446.573.000 đồng* hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì chăm sóc cây xanh, công viên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.286.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.446.573.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Vai trò chỉ huy trưởng phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị.(Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ công viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến công tác bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, vận hành, duy tu công viên Thanh Niên và vệt cây xanh đường CMT8 năm 2022 Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo theo phân cấp trên địa bàn quận Cẩm Lệ năm 2022. 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tại Mục 2, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế tại thời điểm tham gia dự thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thi công công trình tương tự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu thực hiện hoàn thành hợp đồng đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, nhà thầu căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định sổ 100/2018/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn tối thiểu 09 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. 5. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của nhà thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với các máy móc, thiết bị đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Ghi chú: Nếu nhà thầu dự thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Tài chính-Kế hoạch quận Cẩm Lệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.173. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại : 0236.3.674.375 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.173. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.173. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại : 0236.3.674.375 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.173. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.173. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại : 0236.3.674.375 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.173. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây xanh bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 | Mục 2 Chương V | cây/ năm | 581,25 | |
| 2 | Quét vôi gốc Cây loại | Mục 2 Chương V | 1cây | 775 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (145 lần) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 44.037,225 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CV và dọn vệ sinh (12 lần/năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 3.644,46 | |
| 5 | Xắn lề cỏ lá gừng (12 lần/năm) | Mục 2 Chương V | 100md | 360 | |
| 6 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 3.644,46 | |
| 7 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 1.619,76 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 809,88 | |
| 9 | Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công (Nưới máy) (145 lần) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 4.433,738 | |
| 10 | Phun thuốc phòng trừ sâu bồn hoa (4 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 7,98 | |
| 11 | Bón phân & xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 7,98 | |
| 12 | Duy trì cây hàng rào >1m | Mục 2 Chương V | 100m2 | 1,995 | |
| 13 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công (135 lần) | Mục 2 Chương V | 100 cây | 82,013 | |
| 14 | Duy trì cây tạo hình, chăm sóc cắt tỉa tạo dáng cây … | Mục 2 Chương V | 100 cây | 6,12 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào, chăm sóc cắt tỉa tạo hình … | Mục 2 Chương V | 100m2 | 28,583 | |
| 16 | Duy trì dây leo, chăm sóc, cắt tỉa, tạo dựng hàng rào cây dây leo (145 lần/năm) | Mục 2 Chương V | 10 cây/ lần | 6.992,625 | |
| 17 | Quét rác trong công viên thảm cỏ, trên dải phân cách thảm cỏ (144 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 1000m2 | 4.373,352 | |
| 18 | Bảo vệ công viên hở (365 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 1ha | 127,841 | |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (145 lần) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 2.213,063 | |
| 20 | Phát thảm cỏ bằng máy Thảm cỏ thuần chủng (12 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 183,15 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 183,15 | |
| 22 | Quét rác trong công viên thảm cỏ, trên dải phân cách thảm cỏ (144 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 1000m2 | 219,78 | |
| 23 | Xén lề cỏ lá gừng (12 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100md | 22,23 | |
| 24 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 40,7 | |
| 25 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 156,6 | |
| 26 | Duy trì cây hàng rào, đường viền Cao | Mục 2 Chương V | 100m2 | 1,08 | |
| 27 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Mục 2 Chương | 100m2 | 12,96 | |
| 28 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/ năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 4,32 | |
| 29 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần / năm) | Mục 2 Chương V | 100m2 | 4,32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.908E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.908.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng có tính chất tương tự gồm: + Có ít nhất 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.286.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥ 6.446.573.000 đồng* hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì chăm sóc cây xanh, công viên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.286.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.446.573.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Vai trò chỉ huy trưởng phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát | 2 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 25 | + Có huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị.(Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị) | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ công viên | 3 | Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến công tác bảo vệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi