Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347273-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220314548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 17:26:00 đến ngày 2022-04-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,941,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp III.+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, Hệ thống cấp nước – PCCC, Cây xanh, Hệ thống chiếu sáng, Hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị mỗi công trình >= 30.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu đầu vào:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trung – hạ thế:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trung – hạ thế ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy và tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi – công suất ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước – công suất ≥ 30CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm cát – công suất ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Xà lan – trọng tải ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Ván khuôn (thép hoặc gỗ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1000
27-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng.
Khu Tái định cư tại thị trấn Cây Dương.
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu – phường Hưng Lợi – quận Ninh Kiều – thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu – phường Hưng Lợi – quận Ninh Kiều – thành phố Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân, địa chỉ: Số E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu – phường Hưng Lợi – quận Ninh Kiều – thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu – phường Hưng Lợi – quận Ninh Kiều – thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.344,54100m2
2Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90-nt-28,039100m3
3Đào bùn mương nền đường tận dụng để trồng cây xanh vỉa hè và san lấp tại vị trí các lô nền bằng máy đào -nt-30,624100m3
4San lấp bằng đất tại vị trí các lô nền tận dụng từ đào nền đường-nt-30,624100m3
5Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =5m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1-nt-170,475100m
6Lắp đặt cừ tràm L=5m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ)-nt-17,048100m
7Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L =6m, đk gốc 10-12cm, 1 cây/md, đất cấp 1 (NC,MTC*1,2 ĐG đóng cừ)-nt-40,914100m
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8-nt-0,529tấn
9Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m)-nt-37,489100m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9-nt-534,2046100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98, E>=40MPa-nt-33,269100m3
2Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt-nt-69,399100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cm-nt-11,977100m3
4Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cm-nt-58,225100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2-nt-58,225100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông-nt-7,53100m2
7Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-188,42m3
8Đào nền xây tường gạch thẻ-nt-73,081m3
9Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40-nt-21,92m3
10Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40-nt-43,85m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-1.023,14m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9-nt-6,568100m3
13Cao su lót-nt-64,666100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40-nt-387,99m3
15Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-6.466,56m2
16Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa-nt-5.260,58m2
17Lát gạch dẫn hướng Terrazzo 40x40x3cm-nt-1.205,98m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm-nt-425,34m2
19Đào móng cột biển báo tên đường-nt-0,61m3
20Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cm-nt-7cái
21Ván khuôn hố trồng cây-nt-1,795100m2
22Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40-nt-8,98m3
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây xanh vỉa hè, cây Sao đen chiều cao >=5m; đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >=5cm-nt-1,36100 cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn-nt-136Cây/ 90 ngày
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC
1Đào nền đặt ống cấp nước-nt-10,59100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp-nt-0,418100m2
3Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200-nt-4,92m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm-nt-13,843100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3x4,78mm-nt-0,42100m
6Lắp đặt T nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mm-nt-2cái
7Lắp đặt Côn nhựa HDPE - Đường kính 110x110mm-nt-2cái
8Lắp đặt Y nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mm-nt-12cái
9Lắp đặt Co nhựa HDPE - Đường kính 110x110mm-nt-24cái
10Lắp đặt van gang, ĐK 110mm-nt-18cái
11Lắp đặt BE - Đường kính 110mm-nt-36cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm-nt-6cái
13Măng song ren ngoài - Đường kính 110mm-nt-6cái
14Nối ren trong HDPE D110mm-nt-6cái
15Lắp đặt nắp chup van ĐK 110mm-nt-18cái
16Lắp đặt băng cảnh báo ống cấp nước-nt-1.384,32m
17Đắp cát đường ống cấp nước-nt-7,06100m3
18Lắp đặt gối đỡ, đan, bệ phản áp-nt-621cấu kiện
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp-nt-0,242100m2
20Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200-nt-2,54m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, dày 8,1mm-nt-0,27100m
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-nt-6cái
23Lắp đặt T nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mm-nt-6cái
24Lắp đặt van gang, ĐK 100mm-nt-6cái
25Lắp đặt BE, đường kính 100mm-nt-12cái
26Lắp đặt nắp chup van ĐK 100mm-nt-6cái
27Lắp đặt gối đỡ, đan, bệ phản áp-nt-301cấu kiện
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm-nt-13,843100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm-nt-13,843100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào nền lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-54,279100m3
2Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I-nt-287,06100m
3Vét bùn đầu cừ-nt-51,493m3
4Đắp cát đầu cừ móng gối cống-nt-51,493m3
5Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150-nt-51,493m3
6Cung cấp gối cống D300-nt-16cái
7Cung cấp gối cống D400-nt-90cái
8Cung cấp gối cống D600-nt-598cái
9Cung cấp gối cống D800-nt-24cái
10Cung cấp gối cống D1000-nt-82cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-8101cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 4,9mm-nt-0,213100m
13Lắp đặt ống nhựa D220mm dày 5,1mm-nt-4,825100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 9,2mm-nt-0,288100m
15Lắp đặt nút bịt nhựa D114-nt-71cái
16Lắp đặt tê PVC 220x220x220 nối bằng p/p dán keo-nt-22cái
17Lắp đặt tê PVC 220x220x114 nối bằng p/p dán keo-nt-68cái
18Lắp đặt Co PVC 220x220 nối bằng p/p dán keo-nt-1cái
19Lắp đặt Co PVC 220x114 nối bằng p/p dán keo-nt-3cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (Cống vỉa hè)-nt-81 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (Cống vỉa hè)-nt-441 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (Cống vỉa hè)-nt-2721 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (Cống H30)-nt-131 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (Cống vỉa hè)-nt-121 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (Cống vỉa hè)-nt-351 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (Cống H30)-nt-71 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm-nt-43mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm-nt-283mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm-nt-11mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm-nt-40mối nối
31Đắp cát cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-48,308100m3
32Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp cống còn dư)-nt-5,97100m3
33Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-18,175100m3
34Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I-nt-186,55100m
35Vét bùn đầu cừ-nt-29,1m3
36Đắp cát đầu cừ móng hố ga-nt-29,1m3
37Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150, rảnh thu nước-nt-35,16m3
38Bê tông hố ga, miệng thu đá 1x2, mác 200-nt-136,27m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga, rãnh thu-nt-13,934100m2
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm-nt-15,161tấn
41Sản xuất kết cấu thép hình-nt-1,148tấn
42Song chắn rác bằng composite-nt-77cái
43Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-15,745100m3
44Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư)-nt-2,429100m3
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-8,38m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan-nt-0,439100m2
47Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm-nt-1,191tấn
48Sản xuất kết cấu thép hình-nt-2,61tấn
49Lớp cao su lót-nt-1,047100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-1621cấu kiện
51Đào nền lắp đặt rãnh thoát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-1,149100m3
52Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150-nt-20,23m3
53Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75-nt-121,38m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-16,18m3
55Bê tông thành rãnh thoát, M200, đá 1x2, PCB40-nt-60,69m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan-nt-0,971100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát-nt-8,901100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính -nt-1,283tấn
59Lắp dựng cốt thép rãnh thoát, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-3,641tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-404,61cấu kiện
61Đắp cát rãnh thoát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu)-nt-0,808100m3
62Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp rãnh thoát còn dư)-nt-0,342100m3
63Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I-nt-6100m
64Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công-nt-0,918m3
65Đắp móng đường ống bằng thủ công-nt-0,918m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-0,918m3
67Ván khuôn sân cống-nt-0,024100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,145tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,125m3
70Ván khuôn gỗ tường đầu-nt-0,018100m2
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,158tấn
72Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-nt-0,861m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào nền lắp đặt ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-10,09100m3
2Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 4,9mm-nt-7,108100m
3Lắp đặt co PVC D114x1144mm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-240cái
4Lắp đặt nút bịt nhựa D114-nt-240cái
5Lắp đặt tê PVC D114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-32cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mm-nt-5,98100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 18,7mm-nt-1,637100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6.35mm-nt-0,21100m
9Đắp cát ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu)-nt-9,552100m3
10Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp ống còn dư)-nt-0,538100m3
11Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-4,724100m3
12Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I-nt-60,75100m
13Vét đầu cừ-nt-10,35m3
14Đắp cát nền móng công trình-nt-10,35m3
15Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40-nt-10,35m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-41,71m3
17Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm-nt-4,862tấn
18Gia công thép hình hố ga-nt-0,338tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga-nt-4,38100m2
20Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu)-nt-4,182100m3
21Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư)-nt-0,542100m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-2,25m3
23Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm-nt-0,284tấn
24Gia công thép hình nắp đan-nt-0,677tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,114100m2
26Lớp cao su lót-nt-0,281100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-451cấu kiện
28Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I-nt-3,021100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90-nt-0,698100m3
30Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I-nt-73,528100m
31Vét bùn đầu cừ-nt-5,882m3
32Đệm cát đầu cừ-nt-5,882m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-5,882m3
34Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-21,98m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể-nt-0,173100m2
36Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm-nt-0,133tấn
37Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm-nt-2,956tấn
38Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,43m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng nắp bể-nt-0,154100m2
40Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤10mm-nt-0,093tấn
41Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤18mm-nt-0,444tấn
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-59,23m3
43Bê tông gạch vỡ vách thu bùn bể T05-nt-5,4m3
44Ván khuôn thép thành bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m-nt-3,86100m2
45Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-1,88tấn
46Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-3,029tấn
47Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-6,84m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m-nt-0,537100m2
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,561tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,33m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cột-nt-0,71100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m-nt-0,116tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao -nt-0,458tấn
54Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm-nt-0,133tấn
55Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,43m3
56Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm-nt-0,055tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,025100m2
58Lớp cao su lót-nt-0,054100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-111cấu kiện
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-49,405m2
61Trát tường thành trong và thành ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40-nt-487,596m2
62Quét chống thấm tương đương Sika Seal 107 (hoặc tương đương)-nt-537,001m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-nt-0,448m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-0,874m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,022100m2
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,084100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,013tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,065tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,022tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,087tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-2,341m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-32,08m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-32,08m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-32,08m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-32,08m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40-nt-10,64m2
77Thi công trần prima khung nổi-nt-10,64m2
78Gia công xà gồ thép-nt-0,054tấn
79Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,054tấn
80Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm-nt-0,134100m2
81SXLD cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38mm-nt-2,64m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (BỂ XỬ LÝ PHẦN ĐƯỜNG ỐNG)
1Lắp đặt song chắn rác thô-nt-0,11 tấn
2Lắp đặt phao báo mức-nt-1bộ
3Lắp đặt bơm chìm nước thải SP01-A/B (Q=10m3/h; H=8m 2 cái = 0,0175 tấnx2=0,035 tấn)-nt-0,035tấn
4Lắp đặt xích D6 thép không rỉ-nt-10m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,1100m
6Lắp đặt bích nhựa DN50-nt-6cái
7Lắp đặt cút nhựa DN50-nt-4cái
8Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm-nt-0,074100m
9Lắp đặt phao báo mức-nt-1cái
10Lắp đặt bơm chìm nước thải SP01-A/B (Q=10m3/h; H=8m 2 cái = 0,0175 tấnx2=0,035 tấn)-nt-0,035tấn
11Lắp đặt xích D6 thép không rỉ-nt-10m
12Lắp đặt van nhựa DN50-nt-2cái
13Lắp đặt van nhựa DN40-nt-2cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,05100m
16Lắp đặt bích nhựa DN50-nt-6cái
17Lắp đặt cút nhựa DN50-nt-4cái
18Lắp đặt cút nhựa DN40-nt-2cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/40-nt-2cái
20Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm-nt-0,074100m
21Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)-nt-2cái
22Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hàn-nt-0,06100m
23Lắp đặt van bướm DN50-nt-1cái
24Lắp đặt cút thép không rỉ DN50-nt-2cái
25Lắp đặt bích thép không rỉ DN50-nt-3cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,1100m
27Lắp đặt cút nhựa DN50-nt-5cái
28Lắp đặt tê nhựa DN50-nt-1cái
29Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/32-nt-8cái
30Lắp đặt bích nhựa DN50-nt-1cái
31Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)-nt-12cái
32Lắp đặt khuấy chìm MX03-A/B (INOX 304 2 cái = 0,0243 tấnx2=0,0486 tấn)-nt-0,04861 tấn
33Lắp đặt xích D6 thép không rỉ-nt-10m
34Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm-nt-0,074100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 3mm bằng p/p hàn-nt-0,036100m
36Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hàn-nt-0,025100m
37Lắp đặt cút thép không rỉ DN65-nt-1cái
38Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN65/50-nt-1cái
39Lắp đặt tê thép không rỉ DN65-nt-1cái
40Lắp đặt bích thép không rỉ DN65-nt-2cái
41Lắp đặt van bướm DN50-nt-1cái
42Lắp đặt cút thép không rỉ DN50-nt-1cái
43Lắp đặt bích thép không rỉ DN50-nt-3cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,016100m
45Lắp đặt cút nhựa DN50-nt-12cái
46Lắp đặt tê nhựa DN50-nt-3cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/32-nt-20cái
48Lắp đặt bích nhựa DN50-nt-1cái
49Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUS 304)-nt-4cái
50Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)-nt-19cái 
51Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,166100m
52Lắp đặt cút nhựa DN50-nt-8cái
53Lắp đặt bích nhựa DN50-nt-6cái
54Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm-nt-0,074100m
55Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)-nt-3cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,015100m
57Lắp đặt bơm chìm nước thải SP01-A/B (Q=10m3/h; H=8m 2 cái = 0,0175 tấnx2=0,035 tấn)-nt-0,035tấn
58Lắp đặt xích D6 thép không rỉ-nt-10,074m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,34100m
60Lắp đặt cút nhựa DN50-nt-4cái
61Lắp đặt bích nhựa DN50-nt-6cái
62Lắp đặt tê nhựa DN50-nt-2cái
63Lắp đặt van nhựa DN50-nt-4cái
64Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm-nt-0,074100m
65Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)-nt-4cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 dày 2mm bằng p/p dán keo-nt-0,08100m
67Lắp đặt cút nhựa DN20-nt-10cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,016100m
69Lắp đặt cút nhựa DN80-nt-2cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 3mm bằng p/p dán keo-nt-0,08100m
71Lắp đặt máy thổi khí RSV- 65 ( 2 cái =0,078x2=0,156 tấn)-nt-0,156tấn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (BỂ XỬ LÝ PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x1.5mm2-nt-68m
2Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x4mm2-nt-7m
3Lắp đặt cáp tín hiệu cu/cvv 3x0.75mm2-nt-27m
4Lắp đặt ống uPVC DN32-nt-0,21100m
5Lắp đặt ống uPVC DN40-nt-0,32100m
6Lắp đặt hộp đấu nối JL-00B-nt-6cái
7Tủ điện 1 lớp cửa 800x1000x210-nt-11 tủ
8Đồng hồ đo điện áp-nt-1cái
9Đồng hồ đo dòng điện-nt-1cái
10Biến dòng 100/5-nt-1cái
11MCCB 3 phase 63A/35kA-nt-1cái
12MCB 3P 20-32A/6kA-nt-7cái
13MCB 2P 16A/6kA-nt-2cái
14Relay bảo vệ mất pha-nt-1cái
15Contactor 3phase 12A-nt-2cái
16Relay nhiệt 19-13A-nt-2cái
17Contactor 3phase 9A-nt-10cái
18Relay nhiệt 0.6-9A-nt-10cái
19Đèn báo D22-nt-18cái
20Công tắc 3 vị trí D22-nt-16cái
21Dừng khẩn D22-nt-1cái
22Còi báo D25-nt-1cái
23Domino 10P 63A-nt-1cái
24Domino 10P 30A-nt-1cái
25Domino tép 15A-nt-40cái
26Ray nhôm din 35-nt-5cây
27Máng đi dây 25x45-nt-5cây
28Máng đi dây 45x65-nt-5cây
29Dây điều khiển 0.5mm2 VCm-nt-1
30Dây động lực-nt-1
31Relay kiếng 220V+đế-nt-8bộ
32Timer + đế-nt-2cái
33Tag name ghi tên thiết bị-nt-35cái
34vật tư phụ (cos, rút, nhãn…..)-nt-1tủ
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I-nt-2,04751m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90-nt-1,36m3
3Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm-nt-15
4Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx25mm2-nt-40m
5Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50mm2-nt-400m
6Lắp đặt MCCB 3P-100A-nt-2cái
7Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp-nt-25m
8Lắp đặt tủ điện điện 400x300x150mm-nt-21 tủ
9Lắp đặt kẹp treo cáp-nt-10cái
10Lắp đặt kẹp dừng cáp-nt-8cái
11Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)-nt-1
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP)
1Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-nt-3móng
2Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3-nt-1móng
3Trụ BTLT 14m-nt-5trụ
4Bộ đà lệch 20K (Loại lắp sứ treo)-nt-3bộ
5Bộ đà 24K-nt-2bộ
6Phần dây, sứ và phụ kiện-nt-1Trọn bộ
7PHẦN THIẾT BỊ-nt-1Trọn bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP)
1Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-nt-13móng
2Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-nt-37móng
3Trụ 10,5m - Móng BT M200 (1x1x0,8)m3-nt-2móng
4Đào, đắp rãnh tiếp địa-nt-12bộ
5Trụ BTLT 8,5m-nt-45trụ
6Trụ BTLT 10,5m-nt-2trụ
7Bộ tiếp địa trụ hạ áp-nt-12bộ
8Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)-nt-42Trọn bộ
9Phần dây, sứ và phụ kiện-nt-1tr.bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP)
1Đào, đắp rãnh tiếp địa-nt-1bộ
2MBA & Thiết bị trạm 250kVA-nt-1t.bộ
3Phụ kiện trạm 250kVA-nt-1t.bộ
4Bộ tiếp địa trạm tháp sắt-nt-1bộ
5Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt-nt-1bộ
6Bộ đà đỡ dây trung áp trạm tháp sắt (Đà 2,4M)-nt-1bộ
7Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắt-nt-1bộ
8Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ)-nt-1bộ
9Bộ dây trung áp trạm tháp sắt-nt-1bộ
10Bộ dây hạ áp trạm 250kVA-nt-1bộ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng-nt-1tủ
2Lắp đặt cần đèn (loại lắp trên trụ BTLT)-nt-33cần đèn
3Lắp đèn đường led 150W (tương đương rạng đông CDS02 150W)-nt-33bộ
4Lắp đặt cáp LV-ABC 3Cx16mm2-nt-850m
5Lắp đặt cáp CV 16mm2-nt-20m
6Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2-nt-165m
7Lắp đặt kẹp treo cáp-nt-17cái
8Lắp đặt kẹp dừng cáp-nt-26cái
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm-nt-20m
10Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)-nt-1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp III.+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, Hệ thống cấp nước – PCCC, Cây xanh, Hệ thống chiếu sáng, Hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị mỗi công trình >= 30.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng công trình: 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công công trình: 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động công trình: 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công: 2 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc: 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu đầu vào: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trung – hạ thế: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trung – hạ thế ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
12 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
13 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy và tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.3
2 Máy ủi – công suất ≥ 140CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3 Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4 Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
5 Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
6 Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7 Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
8 Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
9 Máy tưới nhựa Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
10 Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
11 Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
12 Máy bơm nước – công suất ≥ 30CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
13 Máy bơm cát – công suất ≥ 90CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
14 Xà lan – trọng tải ≥ 200T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
15 Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
16 Máy kinh vĩ/toàn đạc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
17 Máy thủy bình Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
18 Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
19 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
20 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
21 Máy duỗi (uốn) thép Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
22 Máy hàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
23 Máy đầm dùi Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
24 Máy đầm bàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
25 Máy đầm cóc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
26 Ván khuôn (thép hoặc gỗ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1000
27 Máy cắt bê tông Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->