Gói thầu: Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định; Và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:44:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,821,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệulực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đàotạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đươngkhác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Nối mạng cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông từ Nhà máy nước Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định; Và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẮT, PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa chiều dày lớp cắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 542,2 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 576,688 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đào phá lớp cấp phối đá dăm (dưới lớp nhựa đường) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đào phá lớp móng đá và lớp đá xô bồ (dưới lớp đường nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch block | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 378,4 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7.932,274 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống cống BTCT DN400 (2,5m/cây) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | đoạn ống |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN250, chiều dày 11,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,14 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN180, chiều dày 8,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN160, chiều dày 7,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,88 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN140, chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,35 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN110, chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,6 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN90 dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70,93 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75 dày 4,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 82,18 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN63 dày 3,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 117,11 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN50 dày 3,0mm (bao gồm cả ống trùng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 182,59 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN40 dày 2,4mm (bao gồm cả ống trùng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 123,52 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN32 dày 2,0mm (bao gồm cả ống trùng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 106,31 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN25 dày 2,0mm (bao gồm cả ống trùng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,19 | 100m |
| C | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN355x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x250, bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x140, bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN250x180 (lắp ống nhựa DN250, DN180) bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN250x160 (lắp ống nhựa DN250, DN160) bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN250 - 90 độ, bao gồm kiềng ngàm giữ ống | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x90 | Gang cầu FCD 450. | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x75 | Gang cầu FCD 450. | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x63 | Gang cầu FCD 450. | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x50 | Gang cầu FCD 450. | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x40 | Gang cầu FCD 450. | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x63 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối. - Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x50 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x40 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x32 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x50 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x50 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 13 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x40 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x32 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 13 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x25 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x40 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 7 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x32 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x25 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x40 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 11 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x32 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 21 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x25 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN63x25 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 16 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN90 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN75 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN63 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 13 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN50 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối. | 57 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN40 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 31 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN32 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 47 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN25 | - Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007). | 45 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN355x250 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN355x90 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN180x180 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN160x160 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN160x110 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN160x90 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x75 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x75 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x90 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x75 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x63 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x75 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 7 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 8 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 12 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 15 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 27 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 45 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 27 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 51 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x25 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 24 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 14 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x25 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 14 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x25 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN250 (45 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 14 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN180 (45 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 (45 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 24 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140 (45 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 (45 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN90 (45 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN63 (45 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN250 (90 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN180 (90 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN160 (90 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 (90 độ) - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 5 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN90 (90 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 9 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 (90 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 9 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 (90 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 7 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 (90 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 10 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN40 (90 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN32 (90 độ) - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN180x160 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN180x110 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN180x90 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x110 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x90 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 9 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x75 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x63 - PP hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x75 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 16 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x63 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x63 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 21 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x40 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x50 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 31 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x40 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 13 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 5 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 44 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 31 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x25 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 7 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x32 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 31 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x25 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 11 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN32x25 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16. | 3 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí gang cầu, đường kính van 25mm | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, phao hợp kim nhôm bọc cao su EPDM. Áp lực làm việc PN10/16. | 17 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x25 | Gang cầu FCD 450. | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN180x25 | Gang cầu FCD 450. | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN160x25 | Gang cầu FCD 450. | 6 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN140x25 | Gang cầu FCD 450. | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN110x25 | Gang cầu FCD 450. | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp hộp bảo vệ và khóa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 17 | bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN250 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông) | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 8 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN180 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông) | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN160 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông) | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 14 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN125 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông) | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN100 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông) | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 12 | cái |
| D | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 355mm, chiều dày 16,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp bích thép rỗng DN350 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 4 | Cung cấp, gia công hệ khung dàn đỡ ống (gồm cả bu lông) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3748 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3748 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đầu bịt PE Dn110 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đầu bịt PE Dn63 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai thép neo ống các loại (gồm cả bu lông, gioăng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 644 | bộ |
| E | GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40,22 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,494 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,202 | tấn |
| 4 | Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,533 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu lông) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,233 | tấn |
| 6 | Lấp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,59 | m3 |
| F | HỐ VAN + ĐỒNG HỒ + HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đồng hồ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 68,745 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng, lót móng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,999 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,363 | m3 |
| 6 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 92,738 | m2 |
| G | TẤM ĐAN HỐ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,213 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,305 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,601 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lấp đất hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,86 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN100 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN100 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B. | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN100 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cặp bích |
| 10 | Cung cấp, lắp đoạn ống thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,016 | 100m |
| H | Vật tư HV và đồng hồ DN125 (cho ống DN140)-1 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB D125 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN125 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN125 | Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B. | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN125 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 5 | Cung cấp, lắp đoạn ống thép mạ kẽm DN125 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,002 | 100m |
| I | Vật tư HV và đồng hồ DN150 (cho ống DN180 - 2 hố, DN160 - 6 hố) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB D150 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN160 (DN180) | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B. | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN150 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cặp bích |
| 5 | Cung cấp, lắp đoạn ống thép mạ kẽm DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,024 | 100m |
| J | Vật tư HV và đồng hồ DN250 (cho ống DN250 -1 hố) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB D250 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN250 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN250 | Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B. | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN250 - PP hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 5 | Cung cấp, lắp đoạn ống thép mạ kẽm DN250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,003 | 100m |
| K | Vật tư HV xả cặn tuyến DN250 - 1 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,01 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN250x110 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN100 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp colie neo ống DN250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| L | Vật tư HV xả cặn tuyến DN180 - 1 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,01 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN180x110 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN100 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp colie neo ống DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| M | Vật tư hố van D80 cho ống DN90 - 1 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN80 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN90 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 2 | cái |
| N | Vật tư hố van D65 cho ống DN75 - 6 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN65 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN75 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 12 | cái |
| O | Vật tư hố van và đồng hồ D80 cho ống DN90 - 5 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN80 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN90 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B. | 5 | cái |
| P | Vật tư hố van và đồng hồ D65 cho ống DN75 - 5 hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN65 | Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16. | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN75 | Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM. | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN65 | Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B. | 5 | cái |
| Q | THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,14 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn180 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,3 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn160, Dn140 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,23 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70,93 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 82,18 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn63 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 117,11 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 182,59 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 123,52 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn32 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 106,31 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Dn25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,19 | 100m |
| 12 | Khử trùng và rửa ống nước - Dn250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,14 | 100m |
| 13 | Khử trùng và rửa ống nước - Dn180 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,3 | 100m |
| 14 | Khử trùng và rửa ống nước - Dn160, Dn140 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,23 | 100m |
| 15 | Khử trùng và rửa ống nước - Dn110, Dn90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 146,53 | 100m |
| 16 | Khử trùng và rửa ống nước - Dn75, Dn63, Dn50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 381,88 | 100m |
| 17 | Khử trùng và rửa ống nước - Dn40, Dn32, Dn25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 256,02 | 100m |
| R | LẤP ĐẤT, HOÀN TRẢ VÀ ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7.371,788 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 576,688 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá xô bồ đệm móng (dày 25cm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đá 4x6 (dày 25cm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 378,4 | m2 |
| 8 | Xúc phế thải và vận chuyển đến nơi tập kết | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,433 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệulực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đàotạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đươngkhác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 3 | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Cẩn cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi