Gói thầu: Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346914-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220308316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định; Và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 17:44:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,821,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệulực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đàotạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đươngkhác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Nối mạng cấp nước sạch cho Thị trấn Rạng Đông từ Nhà máy nước Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định; Và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng WATECH. Địa chỉ: Số 01, Phạm Huy Thông, Ba Đình, TP. Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 114, đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẮT, PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa chiều dày lớp cắt Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm542,2100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,3100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm576,688m3
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,105100m2
5Đào phá lớp cấp phối đá dăm (dưới lớp nhựa đường)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,016100m3
6Đào phá lớp móng đá và lớp đá xô bồ (dưới lớp đường nhựa)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,053100m3
7Tháo dỡ gạch blockTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm378,4m2
8Đào đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7.932,274m3
9Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
10Cung cấp, lắp đặt và nối ống cống BTCT DN400 (2,5m/cây)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8đoạn ống
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN250, chiều dày 11,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21,14100m
2Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN180, chiều dày 8,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,3100m
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN160, chiều dày 7,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm67,88100m
4Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN140, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15,35100m
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN110, chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm75,6100m
6Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN90 dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm70,93100m
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75 dày 4,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm82,18100m
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN63 dày 3,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm117,11100m
9Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN50 dày 3,0mm (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm182,59100m
10Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN40 dày 2,4mm (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm123,52100m
11Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN32 dày 2,0mm (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm106,31100m
12Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN25 dày 2,0mm (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm26,19100m
C PHỤ KIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN355x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.1cái
2Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x250, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.3cái
3Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.1cái
4Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x140, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.2cái
6Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN250x180 (lắp ống nhựa DN250, DN180) bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.1cái
7Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN250x160 (lắp ống nhựa DN250, DN160) bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.2cái
8Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN250 - 90 độ, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngGang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.6cái
9Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x90Gang cầu FCD 450.1cái
10Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x75Gang cầu FCD 450.2cái
11Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x63Gang cầu FCD 450.10cái
12Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x50Gang cầu FCD 450.10cái
13Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x40Gang cầu FCD 450.1cái
14Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x63- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối. - Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).3cái
15Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x50- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).30cái
16Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x40- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).3cái
17Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x32- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).1cái
18Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x50- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).4cái
19Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x50- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).13cái
20Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x40- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).9cái
21Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x32- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).13cái
22Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x25- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).4cái
23Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x40- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).7cái
24Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x32- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).12cái
25Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x25- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).10cái
26Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x40- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).11cái
27Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x32- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).21cái
28Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x25- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).15cái
29Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN63x25- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).16cái
30Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN90- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).1cái
31Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN75- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).2cái
32Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN63- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).13cái
33Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN50- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.57cái
34Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN40- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).31cái
35Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN32- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).47cái
36Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN25- Thân và các chi tiết bằng nhựa Polypropylene (PP) chịu áp lực làm việc PN16; Gioăng bằng cao su tổng hợp EPDM; Nhiệt độ làm việc đến 40oC. Ren của phụ kiện là kiểu ren côn hình tam giác đảm bảo các mối nối bền chặt, không bị nới lỏng khi kết nối. Các chi tiết của phụ kiện phải được hàn kín, không tách rời, khi lắp ráp chỉ cần nới ren và cắm ống giúp cho quá trình lắp đặt nhanh, dễ dàng và an toàn cho mối nối.- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007).45cái
37Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN355x250 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
38Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN355x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
39Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN180x180 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
40Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN160x160 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
41Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN160x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
42Cung cấp, lắp đặt tê HDPE DN160x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
43Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x75 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
44Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
45Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
46Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x75 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
47Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x90 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
48Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x75 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.4cái
49Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.6cái
50Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.10cái
51Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x75 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.7cái
52Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.8cái
53Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.8cái
54Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.12cái
55Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.12cái
56Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.15cái
57Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.27cái
58Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.45cái
59Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.27cái
60Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.51cái
61Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.24cái
62Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.4cái
63Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.14cái
64Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.14cái
65Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.4cái
66Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN250 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.14cái
67Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN180 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.4cái
68Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.24cái
69Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.4cái
70Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm26cái
71Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN90 (45 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
72Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN63 (45 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
73Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN250 (90 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
74Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN180 (90 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
75Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN160 (90 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
76Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 (90 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.5cái
77Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN90 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.9cái
78Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.9cái
79Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.7cái
80Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.10cái
81Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN40 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
82Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN32 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
83Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN180x160 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
84Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN180x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
85Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN180x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
86Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.6cái
87Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
88Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
89Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.9cái
90Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x75 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
91Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x63 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
92Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x75 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.16cái
93Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
94Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.2cái
95Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.21cái
96Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.4cái
97Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
98Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.1cái
99Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.31cái
100Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.13cái
101Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.5cái
102Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.44cái
103Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.31cái
104Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.7cái
105Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.31cái
106Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.11cái
107Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN32x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. Áp lực làm việc PN16.3cái
108Cung cấp, lắp đặt van xả khí gang cầu, đường kính van 25mmThân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, phao hợp kim nhôm bọc cao su EPDM. Áp lực làm việc PN10/16.17cái
109Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x25Gang cầu FCD 450.4cái
110Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN180x25Gang cầu FCD 450.1cái
111Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN160x25Gang cầu FCD 450.6cái
112Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN140x25Gang cầu FCD 450.2cái
113Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN110x25Gang cầu FCD 450.4cái
114Cung cấp hộp bảo vệ và khóaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm17bộ
115Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN250 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.8cái
116Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN180 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.2cái
117Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN160 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.14cái
118Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN125 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.4cái
119Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN100 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.12cái
D Vật tư phụ
1Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 355mm, chiều dày 16,9 mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4bộ
2Cung cấp bích thép rỗng DN350Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
3Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
4Cung cấp, gia công hệ khung dàn đỡ ống (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,3748tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,3748tấn
6Cung cấp, lắp đầu bịt PE Dn110 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
7Cung cấp, lắp đầu bịt PE Dn63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt đai thép neo ống các loại (gồm cả bu lông, gioăng)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm644bộ
E GỐI ĐỠ
1Đào móng gối đỡ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm40,22m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,494100m2
3Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,202tấn
4Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,533m3
5Cung cấp, gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,233tấn
6Lấp đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27,59m3
F HỐ VAN + ĐỒNG HỒ + HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng hố van, đồng hồ, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm68,745m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng, lót móng hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,214100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,45m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,999m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,363m3
6Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm92,738m2
G TẤM ĐAN HỐ
1Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,213100m2
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,305tấn
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,601m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm591 cấu kiện
5Lấp đất hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm24,86m3
6Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN100Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.8cái
7Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN100Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.16cái
8Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B.8cái
9Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN100 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cặp bích
10Cung cấp, lắp đoạn ống thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,016100m
H Vật tư HV và đồng hồ DN125 (cho ống DN140)-1 hố
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB D125Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.1cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN125Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.2cái
3Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN125Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B.1cái
4Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN125 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cặp bích
5Cung cấp, lắp đoạn ống thép mạ kẽm DN125Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,002100m
I Vật tư HV và đồng hồ DN150 (cho ống DN180 - 2 hố, DN160 - 6 hố)
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB D150Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.8cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN160 (DN180)Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.16cái
3Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B.8cái
4Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN150 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cặp bích
5Cung cấp, lắp đoạn ống thép mạ kẽm DN150Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,024100m
J Vật tư HV và đồng hồ DN250 (cho ống DN250 -1 hố)
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB D250Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.1cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN250Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.2cái
3Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN250Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B.1cái
4Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN250 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cặp bích
5Cung cấp, lắp đoạn ống thép mạ kẽm DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,003100m
K Vật tư HV xả cặn tuyến DN250 - 1 hố
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,01100m
2Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN250x110Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.1cái
3Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN100Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.1cái
4Cung cấp colie neo ống DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
L Vật tư HV xả cặn tuyến DN180 - 1 hố
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,01100m
2Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN180x110Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.1cái
3Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN100Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.1cái
4Cung cấp colie neo ống DN150Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
M Vật tư hố van D80 cho ống DN90 - 1 hố
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN80Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.1cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN90Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.2cái
N Vật tư hố van D65 cho ống DN75 - 6 hố
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN65Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.6cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN75Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.12cái
O Vật tư hố van và đồng hồ D80 cho ống DN90 - 5 hố
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN80Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.5cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN90Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.10cái
3Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B.5cái
P Vật tư hố van và đồng hồ D65 cho ống DN75 - 5 hố
1Cung cấp, lắp đặt van cổng gang BB DN65Thân và nắp gang cầu EN-GJS 400-15, trục thép không rỉ, áp lực làm việc PN10/16.5cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN75Gang cầu FCD 450, gioăng cao su EPDM.10cái
3Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN65Thân gang cầu, nhiệt độ làm việc 50oC, áp lực làm việc PN16, hộp số bằng đồng đạt tiêu chuẩn IP68, mặt đồng hồ bằng kính cường lực đảm bảo không bị hấp hơi nước. Có chống từ, không bị tác động bởi từ trường bên ngoài. Độ chính xác tối thiểu cấp B.5cái
Q THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa - Dn250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21,14100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Dn180Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,3100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Dn160, Dn140Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm83,23100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Dn110Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm75,6100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Dn90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm70,93100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Dn75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm82,18100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Dn63Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm117,11100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Dn50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm182,59100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Dn40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm123,52100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Dn32Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm106,31100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Dn25Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm26,19100m
12Khử trùng và rửa ống nước - Dn250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21,14100m
13Khử trùng và rửa ống nước - Dn180Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,3100m
14Khử trùng và rửa ống nước - Dn160, Dn140Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm83,23100m
15Khử trùng và rửa ống nước - Dn110, Dn90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm146,53100m
16Khử trùng và rửa ống nước - Dn75, Dn63, Dn50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm381,88100m
17Khử trùng và rửa ống nước - Dn40, Dn32, Dn25Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm256,02100m
R LẤP ĐẤT, HOÀN TRẢ VÀ ĐỔ THẢI
1Đắp đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7.371,788m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm576,688m3
3Thi công lớp đá xô bồ đệm móng (dày 25cm)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,026100m3
4Thi công móng đá 4x6 (dày 25cm)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,026100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,016100m3
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,105100m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm378,4m2
8Xúc phế thải và vận chuyển đến nơi tập kếtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,433100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệulực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp côngtrình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đàotạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đươngkhác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Cẩn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->