Gói thầu: Gói thầu 02: Hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 18:11:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,714,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200072E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian khắc phục các sự cố như hư hỏng, sai sót …hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam Mua sắm hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà Nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định. - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí; các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định. - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm siêu tốc 1,8L | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bàn chải nhựa rửa dụng cụ | 13 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Băng dính 2 mặt 1F | 19 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt 2F | 103 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt 5f dày | 99 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Băng dính trong 5F 100 Ya (6 cuộn/cây) | 283 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Băng dính trong 5f dày đại (6 cuộn/cây) | 33 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Băng dính trong 7F 100 Ya | 25 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Băng dính văn phòng 2cm (10 cuộn/cây) | 104 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Băng dính xi 3F dày | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Băng dính xi 5F dày (6 cuộn/cây) | 345 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Băng dính giấy 2F | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Băng dính điện màu đen | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bảng Fooc Mica khung nhôm định hình 4cm kích thước 0,8m x 1,2m | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bảng ghim xanh 1,2x2 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Băng keo giấy 24mm | 40 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Băng xóa to (10 cái/hộp) | 235 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bìa 20 lá A4 | 145 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bìa màu A4 ngoại | 268 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bìa Mica A4 | 39 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bìa trình ký đơn A4 | 57 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ cây lau nhà 360 độ | 70 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bột giặt 6Kg | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bột giặt 4,5kg | 13 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Búa đóng chứng từ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bút bi (20 cái/hộp) xanh | 1.280 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đen | 410 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đỏ | 2.260 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đen | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đỏ | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bút bi (20 cái/1 hộp) màu xanh | 4.510 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bút bi (20 cái/hộp) đỏ | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bút bi (20 cái/1 hộp) màu xanh | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bút chì 2B (12 cái/1 hộp) | 1.126 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bút chỉ Lazer lật trang PowerPoint | 65 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bút dạ màu (hộp 5 màu) | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bút dính bàn đôi | 66 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bút ghi đĩa (Hộp 10 cái) | 755 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bút lông dầu (Hộp 10 cái) | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bút mực xanh | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bút ngòi to | 408 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bút nhớ dòng (Hộp 10 cái) | 688 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bút viết bảng (hộp 10 cái) | 960 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bút xóa nước (Hộp 10 cái) | 308 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cặp 3 dây | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Cặp hộp 10F | 59 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cặp hộp 10F | 246 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Cặp hộp 10F | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Cặp hộp 20F | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Cắt băng dính 2F | 13 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cắt băng dính 5F | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cây lau nhà đa năng | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cây treo quần áo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Chậu to loại 20 lít | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Chia file nhựa số 1-10 | 9 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Chổi chít cán nhựa | 74 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Chổi lau nhà | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Chổi nhựa quét nhà | 67 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Chun vòng | 10 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Dao chuôi đen loại to | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Dao trổ nhỏ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Dao trổ to | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Dập ghim | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Dập ghim số 10 | 262 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Dập ghim số 3 xoay chiều | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Dập ghim trung (50 tờ) | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Dây buộc hồ sơ | 2 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Dép tổ ong | 485 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Điện thoại bàn cố định không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Đồng hồ treo tường | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Đục lỗ 35 tờ | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Đục lỗ | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | File càng cua 5F | 58 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | File càng cua 7F | 164 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | File còng 10F | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | File còng 9F | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | File nan 3 ngăn | 73 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Găng tay cao su ( M) | 51 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Găng tay cao su( L) | 136 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Găng tay y tế | 112 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Ghim 23/10 | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Ghim 23/13 | 14 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Ghim cài nhựa màu | 348 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Ghim cắm bảng | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Ghim dập 23/17 | 45 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Ghim dập 23/20 | 38 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Ghim dập 23/23 - KW Trio | 52 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Ghim dập 23/8 | 25 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Ghim dập số 10 | 3.168 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Ghim dập số 3 | 74 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Ghim vòng | 272 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Giá inox để dép 5 tầng (kích thước 25cm*65cm*95cm) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Giấy dán giá | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Giấy dán trình ký nhựa 5 màu | 1.282 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Giấy Decal loại tốt (50 tờ/tập) | 1 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Giấy dính A5 các loại | 173 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Giấy giao việc 3x2 | 118 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Giấy giao việc 3x3 | 421 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Giấy giao việc 3x4 | 56 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Giấy giao việc 3x5 | 179 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Giấy in A3 định lượng 70 | 20 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Giấy in A4 định lượng 70 | 3.719 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Giấy in A4 định lượng 80 | 100 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Giấy in A5 định lượng 70 | 310 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Giấy in ảnh A4 | 10 | Tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Giấy nháp | 110.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Giấy nhớ 5 màu | 170 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Giấy than | 7 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Giấy vệ sinh (12 cuộn/bịch) | 534 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Gỡ ghim | 56 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Gọt chì (hộp 12 cái) | 188 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Hồ khô (Vỉ 10 lọ) | 468 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Hồ nước (12 lọ/1 vỉ) | 974 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Hộp đựng bút xoay | 69 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Hộp đựng mực đóng dấu | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Hộp gấp 15F | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Hót rác có cán | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Kệ thép 5 tầng (2m x 1m x 40cm) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Keo 502 | 45 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Kéo cắt loại nhỡ 21cm | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Kéo cắt loại to | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Keo nến | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Kéo văn phòng | 256 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Kẹp sắt 15mm (12 cái/1 hộp) | 186 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Kẹp sắt 15mm màu | 117 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Kẹp sắt 19mm (12 cái/1 hộp) | 54 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Kẹp sắt 19mm màu | 87 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Kẹp sắt 25mm (12 cái/1 hộp) | 46 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Kẹp sắt 25mm màu | 89 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Kẹp sắt 32mm (12 cái/1 hộp) | 154 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Kẹp sắt 32mm màu | 131 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Kẹp sắt 41mm (12 cái/1 hộp) | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Kẹp sắt 41mm màu | 90 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Kẹp sắt 51mm (12 cái/1 hộp) | 165 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Kẹp sắt 51mm màu | 79 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Khăn khổ 70cm x 140cm | 55 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Khăn lau bàn 40cm x 30cm 100% cotton | 350 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Khăn lau bảng loại 20x20cm | 435 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Khăn lau đa năng 35cm x 35cm 100% cotton | 240 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Khăn lau tay 50cm x 30cm 100% cotton | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Khăn mặt 25cmx25cm 100% cotton | 115 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Khăn mặt 50cm x 30cm 100% cotton | 190 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Khay inox 30x40 (cm) | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Khay inox đựng dụng cụ 60cmx80cm | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Khay mica để tài liệu 3 tầng | 41 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Khóa đồng | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Máy dập ghim đại | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Máy tính tay 14 số | 27 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Miếng rửa chén | 25 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Móc dính tường (loại 3-5 kg) | 225 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Móc inox treo quần áo | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Mực dấu | 24 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Nam châm dính bảng to | 10 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Nẹp nhựa | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Nilon đục lỗ không viền (10 cái/tập) | 29 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Nilon trải giường | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Nước lau kính 580ml | 77 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Nước lau sàn 1L (12 chai/thùng) | 161 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Nước rửa chén 1L | 138 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Nước rửa tay 180g | 50 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Nước rửa tay 500g | 197 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Nước sát khuẩn tay nhanh | 50 | Can | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Nước tẩy | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Nước tẩy sàn siêu sạch 900ml | 22 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Ổ cắm 6 ổ | 115 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Phấn màu (10 viên/hộp) | 25 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Phấn trắng (10 viên/hộp) | 75 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Phong bì Học viện A5, kích thước 16x23 (cm) | 4.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Phong bì Học viện A6, kích thước 12x22 (cm) | 10.300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Pin con thỏ | 100 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Pin đũa | 78 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Pin tiểu | 100 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Rổ nhựa hình chữ nhật 36 x 26 x 10 (cm) | 93 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Rổ nhựa hình chữ nhật 40 x60 (cm) | 27 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Sổ bìa da A4 dày | 26 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Sổ bìa da A5 | 53 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Sổ công văn đi, đến | 53 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Sổ da A5 | 63 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Sổ giáo án A4 200 trang | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Sổ kế toán tổng hợp 200 trang | 47 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Sổ quỹ tiền mặt | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Súng bắn keo | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Tăm bông (200 que/hộp) | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Tẩy chì (Hộp 10 cái) | 380 | Viên | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Tem niêm phong | 2.130 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Thảm lau chân 50x80 (cm) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Thẻ sinh viên | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Thùng nhựa đan (850x630x525mm) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Thùng rác nhỏ | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Thùng rác to | 43 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Thùng tôn bé, kèm khóa | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Thùng tôn to 2 khóa | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Thước 20cm | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Thước 30cm | 61 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Thước 50cm | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Trình ký da | 144 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Trình ký xi | 139 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Túi bóng kính 11x22 (cm) | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Túi bóng kính 18x26 (cm) | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Túi bóng kính 25x40 (cm) | 8 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Túi clear bag khổ A4 | 4.790 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Túi clear bag khổ F | 4.755 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Túi đựng bài thi | 20.600 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Túi đựng đề thi | 700 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Túi đựng rác loại 10 kg | 50 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Túi đựng rác loại 5kg | 29 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Túi đựng tài liệu hở 2 cạnh khổ A4 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Túi nilon loại 10kg | 30 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Túi nilon loại 5 kg | 39 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 210 | USB 16gb | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Vở 120 trang | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Xà phòng 720g | 42 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Xà phòng rửa tay | 55 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Xô nhựa có nắp 8L | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Xô nước to 10L | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Ghế nhựa | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Bìa file 60 lá A4 | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Kệ cắm bút | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Băng dính xi 7F dày (4 cuộn/cây) | 35 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Bút Bi Bấm - Mực Xanh | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Thùng nhựa 10 lít | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Thùng nhựa 20 lít | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Bút chữ A (mực xanh) | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Túi đựng đầu phách | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Hộp nhựa (1 lít ) | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Miếng lót chuột máy tính | 9 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Giấy khăn hộp | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Sổ gáy xoắn A5 | 13 | quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Bút chì bấm | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Ruột bút chì bấm | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Pin con thỏ đại | 20 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Pin tròn | 10 | Viên | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Chia file 12 màu | 50 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Túi đựng rác 20kg | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Bút ký | 252 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Xịt côn trùng không mùi | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Giấy in màu A4 | 30 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Hộp nhựa vuông có nắp đậy cài 20 lít | 25 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Hộp nhựa vuông có nắp đậy cài 10 lít | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Bút bi (20 cái/hộp) tím | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Giấy thi | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Xô nhựa có nắp to | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Ổ cắm điện 3 ổ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Túi nilon 10x20 cm | 1 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Găng tay cao su size S | 30 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Cặp hộp 30F | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bút bi (20 cái/hộp) đen | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Phiếu xuất kho 3 liên | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Sáp khử mùi | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Gạt nước kính | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Lưỡi dao trổ to | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Găng tay nilon | 110 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Giấy dính (No.99-124) | 10 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Phong bì bưu điện | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Phong bì trắng A5 | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Nước tẩy nhà vệ sinh 900ml | 5 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200072E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian khắc phục các sự cố như hư hỏng, sai sót …hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi