Gói thầu: Gói thầu 02: Hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347620-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 02: Hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220305093
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà Nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 18:11:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,714,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200072E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian khắc phục các sự cố như hư hỏng, sai sót …hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam
Mua sắm hàng hóa, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà Nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sỡ hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59, đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần DVL – E&C. Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam , địa chỉ: Số 2 -Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định. - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí; các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định. - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam - Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấm siêu tốc 1,8L30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
2Bàn chải nhựa rửa dụng cụ13CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
3Băng dính 2 mặt 1F19CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
4Băng dính 2 mặt 2F103CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
5Băng dính 2 mặt 5f dày99CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
6Băng dính trong 5F 100 Ya (6 cuộn/cây)283CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
7Băng dính trong 5f dày đại (6 cuộn/cây)33CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
8Băng dính trong 7F 100 Ya25CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
9Băng dính văn phòng 2cm (10 cuộn/cây)104CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
10Băng dính xi 3F dày5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
11Băng dính xi 5F dày (6 cuộn/cây)345CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
12Băng dính giấy 2F5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
13Băng dính điện màu đen5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
14Bảng Fooc Mica khung nhôm định hình 4cm kích thước 0,8m x 1,2m2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
15Bảng ghim xanh 1,2x21CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
16Băng keo giấy 24mm40CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
17Băng xóa to (10 cái/hộp)235CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
18Bìa 20 lá A4145QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
19Bìa màu A4 ngoại268TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
20Bìa Mica A439TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
21Bìa trình ký đơn A457CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
22Bộ cây lau nhà 360 độ70BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
23Bột giặt 6Kg2TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
24Bột giặt 4,5kg13TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
25Búa đóng chứng từ4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
26Bút bi (20 cái/hộp) xanh1.280ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
27Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đen410CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
28Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đỏ2.260CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
29Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đen80CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
30Bút bi (20 cái/1 hộp) màu đỏ220CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
31Bút bi (20 cái/1 hộp) màu xanh4.510CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
32Bút bi (20 cái/hộp) đỏ120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
33Bút bi (20 cái/1 hộp) màu xanh300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
34Bút chì 2B (12 cái/1 hộp)1.126CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
35Bút chỉ Lazer lật trang PowerPoint65CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
36Bút dạ màu (hộp 5 màu)10HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
37Bút dính bàn đôi66ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
38Bút ghi đĩa (Hộp 10 cái)755CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
39Bút lông dầu (Hộp 10 cái)160CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
40Bút mực xanh120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
41Bút ngòi to408CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
42Bút nhớ dòng (Hộp 10 cái)688CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
43Bút viết bảng (hộp 10 cái)960CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
44Bút xóa nước (Hộp 10 cái)308CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
45Cặp 3 dây300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
46Cặp hộp 10F59CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
47Cặp hộp 10F246CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
48Cặp hộp 10F5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
49Cặp hộp 20F15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
50Cắt băng dính 2F13CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
51Cắt băng dính 5F18CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
52Cây lau nhà đa năng7CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
53Cây treo quần áo8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
54Chậu to loại 20 lít17CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
55Chia file nhựa số 1-109TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
56Chổi chít cán nhựa74CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
57Chổi lau nhà5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
58Chổi nhựa quét nhà67CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
59Chun vòng10TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
60Dao chuôi đen loại to12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
61Dao trổ nhỏ10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
62Dao trổ to47CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
63Dập ghim6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
64Dập ghim số 10262CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
65Dập ghim số 3 xoay chiều32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
66Dập ghim trung (50 tờ)42CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
67Dây buộc hồ sơ2CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
68Dép tổ ong485ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
69Điện thoại bàn cố định không dây2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
70Đồng hồ treo tường8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
71Đục lỗ 35 tờ15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
72Đục lỗ38CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
73File càng cua 5F58CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
74File càng cua 7F164CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
75File còng 10F30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
76File còng 9F30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
77File nan 3 ngăn73CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
78Găng tay cao su ( M)51ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
79Găng tay cao su( L)136ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
80Găng tay y tế112HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
81Ghim 23/1060HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
82Ghim 23/1314HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
83Ghim cài nhựa màu348HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
84Ghim cắm bảng4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
85Ghim dập 23/1745HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
86Ghim dập 23/2038HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
87Ghim dập 23/23 - KW Trio52HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
88Ghim dập 23/825HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
89Ghim dập số 103.168HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
90Ghim dập số 374HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
91Ghim vòng272HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
92Giá inox để dép 5 tầng (kích thước 25cm*65cm*95cm)21CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
93Giấy dán giá20CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
94Giấy dán trình ký nhựa 5 màu1.282TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
95Giấy Decal loại tốt (50 tờ/tập)1TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
96Giấy dính A5 các loại173TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
97Giấy giao việc 3x2118TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
98Giấy giao việc 3x3421TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
99Giấy giao việc 3x456TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
100Giấy giao việc 3x5179TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
101Giấy in A3 định lượng 7020ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
102Giấy in A4 định lượng 703.719ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
103Giấy in A4 định lượng 80100ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
104Giấy in A5 định lượng 70310ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
105Giấy in ảnh A410TệpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
106Giấy nháp110.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
107Giấy nhớ 5 màu170TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
108Giấy than7TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
109Giấy vệ sinh (12 cuộn/bịch)534BịchMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
110Gỡ ghim56CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
111Gọt chì (hộp 12 cái)188CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
112Hồ khô (Vỉ 10 lọ)468LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
113Hồ nước (12 lọ/1 vỉ)974LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
114Hộp đựng bút xoay69CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
115Hộp đựng mực đóng dấu50HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
116Hộp gấp 15F100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
117Hót rác có cán42CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
118Kệ thép 5 tầng (2m x 1m x 40cm)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
119Keo 50245LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
120Kéo cắt loại nhỡ 21cm18CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
121Kéo cắt loại to100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
122Keo nến100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
123Kéo văn phòng256CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
124Kẹp sắt 15mm (12 cái/1 hộp)186HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
125Kẹp sắt 15mm màu117HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
126Kẹp sắt 19mm (12 cái/1 hộp)54HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
127Kẹp sắt 19mm màu87HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
128Kẹp sắt 25mm (12 cái/1 hộp)46HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
129Kẹp sắt 25mm màu89HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
130Kẹp sắt 32mm (12 cái/1 hộp)154HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
131Kẹp sắt 32mm màu131HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
132Kẹp sắt 41mm (12 cái/1 hộp)18HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
133Kẹp sắt 41mm màu90HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
134Kẹp sắt 51mm (12 cái/1 hộp)165HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
135Kẹp sắt 51mm màu79HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
136Khăn khổ 70cm x 140cm55ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
137Khăn lau bàn 40cm x 30cm 100% cotton350CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
138Khăn lau bảng loại 20x20cm435CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
139Khăn lau đa năng 35cm x 35cm 100% cotton240CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
140Khăn lau tay 50cm x 30cm 100% cotton50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
141Khăn mặt 25cmx25cm 100% cotton115CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
142Khăn mặt 50cm x 30cm 100% cotton190CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
143Khay inox 30x40 (cm)11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
144Khay inox đựng dụng cụ 60cmx80cm16CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
145Khay mica để tài liệu 3 tầng41CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
146Khóa đồng35CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
147Máy dập ghim đại12CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
148Máy tính tay 14 số27CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
149Miếng rửa chén25MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
150Móc dính tường (loại 3-5 kg)225CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
151Móc inox treo quần áo20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
152Mực dấu24LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
153Nam châm dính bảng to10VỉMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
154Nẹp nhựa5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
155Nilon đục lỗ không viền (10 cái/tập)29TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
156Nilon trải giường20MétMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
157Nước lau kính 580ml77chaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
158Nước lau sàn 1L (12 chai/thùng)161ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
159Nước rửa chén 1L138ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
160Nước rửa tay 180g50ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
161Nước rửa tay 500g197ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
162Nước sát khuẩn tay nhanh50CanMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
163Nước tẩy10LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
164Nước tẩy sàn siêu sạch 900ml22ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
165Ổ cắm 6 ổ115CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
166Phấn màu (10 viên/hộp)25HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
167Phấn trắng (10 viên/hộp)75HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
168Phong bì Học viện A5, kích thước 16x23 (cm)4.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
169Phong bì Học viện A6, kích thước 12x22 (cm)10.300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
170Pin con thỏ100ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
171Pin đũa78ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
172Pin tiểu100ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
173Rổ nhựa hình chữ nhật 36 x 26 x 10 (cm)93CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
174Rổ nhựa hình chữ nhật 40 x60 (cm)27CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
175Sổ bìa da A4 dày26QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
176Sổ bìa da A553QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
177Sổ công văn đi, đến53QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
178Sổ da A563QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
179Sổ giáo án A4 200 trang100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
180Sổ kế toán tổng hợp 200 trang47QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
181Sổ quỹ tiền mặt20QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
182Súng bắn keo4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
183Tăm bông (200 que/hộp)20HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
184Tẩy chì (Hộp 10 cái)380ViênMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
185Tem niêm phong2.130TờMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
186Thảm lau chân 50x80 (cm)21CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
187Thẻ sinh viên200ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
188Thùng nhựa đan (850x630x525mm)6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
189Thùng rác nhỏ18CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
190Thùng rác to43CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
191Thùng tôn bé, kèm khóa10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
192Thùng tôn to 2 khóa68CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
193Thước 20cm23CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
194Thước 30cm61CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
195Thước 50cm16CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
196Trình ký da144CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
197Trình ký xi139CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
198Túi bóng kính 11x22 (cm)2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
199Túi bóng kính 18x26 (cm)2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
200Túi bóng kính 25x40 (cm)8KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
201Túi clear bag khổ A44.790CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
202Túi clear bag khổ F4.755CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
203Túi đựng bài thi20.600ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
204Túi đựng đề thi700ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
205Túi đựng rác loại 10 kg50KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
206Túi đựng rác loại 5kg29KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
207Túi đựng tài liệu hở 2 cạnh khổ A45CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
208Túi nilon loại 10kg30KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
209Túi nilon loại 5 kg39KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
210USB 16gb2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
211Vở 120 trang20QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
212Xà phòng 720g42TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
213Xà phòng rửa tay55MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
214Xô nhựa có nắp 8L15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
215Xô nước to 10L36CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
216Ghế nhựa30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
217Bìa file 60 lá A435ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
218Kệ cắm bút5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
219Băng dính xi 7F dày (4 cuộn/cây)35CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
220Bút Bi Bấm - Mực Xanh60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
221Thùng nhựa 10 lít5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
222Thùng nhựa 20 lít5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
223Bút chữ A (mực xanh)120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
224Túi đựng đầu phách300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
225Hộp nhựa (1 lít )10HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
226Miếng lót chuột máy tính9chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
227Giấy khăn hộp50HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
228Sổ gáy xoắn A513quyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
229Bút chì bấm40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
230Ruột bút chì bấm40HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
231Pin con thỏ đại20VỉMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
232Pin tròn10ViênMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
233Chia file 12 màu50TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
234Túi đựng rác 20kg2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
235Bút ký252ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
236Xịt côn trùng không mùi6ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
237Giấy in màu A430ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
238Hộp nhựa vuông có nắp đậy cài 20 lít25HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
239Hộp nhựa vuông có nắp đậy cài 10 lít5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
240Bút bi (20 cái/hộp) tím40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
241Giấy thi30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
242Xô nhựa có nắp to5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
243Ổ cắm điện 3 ổ10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
244Túi nilon 10x20 cm1KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
245Găng tay cao su size S30ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
246Cặp hộp 30F2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
247Bút bi (20 cái/hộp) đen20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
248Phiếu xuất kho 3 liên10QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
249Sáp khử mùi15HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
250Gạt nước kính5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
251Lưỡi dao trổ to2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
252Găng tay nilon110HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
253Giấy dính (No.99-124)10TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
254Phong bì bưu điện500ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
255Phong bì trắng A5500ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
256Nước tẩy nhà vệ sinh 900ml5ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200072E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Kèm theo: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian khắc phục các sự cố như hư hỏng, sai sót …hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->