Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 18:08:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,477,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.171655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công xây dựng; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.134.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông trên tuyến đoạn Km60 – Km63+500, QL.31, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,96 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,2 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,6 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306,76 | m3 |
| B | Mặt đường tăng cường KC1 ( Tuyến chính) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.196,04 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.196,04 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.423,53 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,64 | m3 |
| C | Vuốt nối về tuyến chính (KC2B) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3 | m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| D | Vuốt nối về tuyến chính và đường giao (KC2A) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,49 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,49 | m2 |
| 4 | Cày xọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,49 | m2 |
| E | Xử lý hư hỏng mặt đường loại 2 (KC3) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,7 | m3 |
| 2 | Lu lèn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.499 | m2 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,7 | m3 |
| F | Xử lý hư hỏng mặt đường loại 3 (KC4) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| G | Gia cố lề | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,19 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,51 | m3 |
| H | Rãnh dọc hình thang loại 1( Loại thông thường) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 3 | Rải Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 4 | Bao tải lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,18 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | cái |
| 7 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| I | Rãnh dọc hình thang loại 2( Loại qua nhà dân ) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | kg |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hình thang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| J | Tấm đan chịu lực - Rãnh dọc hình thang loại 2( Loại qua nhà dân) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,17 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,33 | kg |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| K | Gia cố lề - Rãnh dọc hình thang loại 2( Loại qua nhà dân) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| L | Rãnh B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,87 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,76 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông M250, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,64 | m2 |
| 8 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.594,99 | kg |
| M | Tấm đan rãnh - Rãnh B400 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.466,14 | kg |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,19 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | cấu kiện |
| N | Hố lắng B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Bê tông chèn ga M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chèn ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông M250, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | kg |
| O | Tấm đan - Hố lắng B400 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,87 | kg |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| P | Cống hộp BxH-0,6x0,4 qua đường ngang | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,56 | kg |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,36 | kg |
| 3 | Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,34 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| Q | Cửa xả B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,87 | m2 |
| R | Cửa xả rãnh hình thang | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m2 |
| S | Phá dỡ rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| T | Hố thu cống | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m2 |
| U | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,54 | m2 |
| 2 | Thi công kẻ vạch sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| V | Di chuyển cọc H | |||
| 1 | Nâng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 6 | Vít nở + đinh vít dài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 7 | Miếng thép tấm 28x18x0,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| W | Cọc H | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Thi công cọc H bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 4 | Vít nở + đinh vít dài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Miếng thép tấm 28x18x0,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| X | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| Y | Xử lý hư hỏng mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,74 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,74 | m2 |
| Z | Thay thế khe co giãn | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch Sika732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông, ĐK 14cm, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,58 | kg |
| 6 | Sikadur 731 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | kg |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu, độ chuyển vị 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Đổ bê tông 45Mpa không co ngót chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| AA | Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 1200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Barie thép di động ĐBGT kèm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | công |
| 9 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | kg |
| 11 | Sơn trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 13 | Áo phản quang, cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.171655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công xây dựng; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.134.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,65 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 cv | 2 |
| 4 | Máy san | ≥110 cv | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | ≥16 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | ≥25 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥10 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥130 cv | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥50 m3/h | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 tấn | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi