Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334921-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 18:08:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,477,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.171655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công xây dựng; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.134.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,65 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông trên tuyến đoạn Km60 – Km63+500, QL.31, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại, đầu tư và xây dựng Thái Sơn (địa chỉ: Số 30 Mai Anh Tuấn, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP. Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Phương (địa chỉ: Số 202 đường Mỹ Độ, Phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 – Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – phường Ngô Quyền – TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang). + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 – Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – phường Ngô Quyền – TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 – Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – phường Ngô Quyền – TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.789,96m3
2Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,2m3
3Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V590,6m3
4Đào cấp, đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.306,76m3
B Mặt đường tăng cường KC1 ( Tuyến chính)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20.196,04m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20.196,04m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.423,53m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V649,64m3
C Vuốt nối về tuyến chính (KC2B)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V195,3m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,3m2
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m3
D Vuốt nối về tuyến chính và đường giao (KC2A)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V770,49m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V43,07m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V770,49m2
4Cày xọc tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V770,49m2
E Xử lý hư hỏng mặt đường loại 2 (KC3)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V749,7m3
2Lu lèn tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2.499m2
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V749,7m3
F Xử lý hư hỏng mặt đường loại 3 (KC4)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V99m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V99m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V99m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V99m3
G Gia cố lề
1Đổ bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V403,77m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V306,19m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V161,51m3
H Rãnh dọc hình thang loại 1( Loại thông thường)
1Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,87m3
2Đổ bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
3Rải Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
4Bao tải lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V336,18m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121,44m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V785cái
7Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
I Rãnh dọc hình thang loại 2( Loại qua nhà dân )
1Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.430kg
2Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hình thang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V743,6m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
5Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
J Tấm đan chịu lực - Rãnh dọc hình thang loại 2( Loại qua nhà dân)
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.288,17kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.133,33kg
3Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
K Gia cố lề - Rãnh dọc hình thang loại 2( Loại qua nhà dân)
1Đổ bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
L Rãnh B400
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V116,93m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,39m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V417,6m2
4Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,87m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,76m2
6Đổ bê tông M250, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,46m3
7Ván khuôn thép xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,64m2
8Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4.594,99kg
M Tấm đan rãnh - Rãnh B400
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8.466,14kg
2Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,51m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V531,19m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.392cấu kiện
N Hố lắng B400
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
2Đổ bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
4Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
6Bê tông chèn ga M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
7Ván khuôn chèn gaMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
8Đổ bê tông M250, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
9Ván khuôn thép xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
10Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V115,54kg
O Tấm đan - Hố lắng B400
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V212,87kg
2Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
P Cống hộp BxH-0,6x0,4 qua đường ngang
1Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.249,56kg
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V828,36kg
3Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,33m3
4Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V150,34m2
5Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
7Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
8Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V109,08m3
9Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V54đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V53mối nối
Q Cửa xả B400
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m3
2Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
4Bê tông cửa xả M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
5Ván khuôn thép cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V53,87m2
R Cửa xả rãnh hình thang
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
2Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
4Bê tông cửa xả M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
5Ván khuôn thép cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V36,78m2
S Phá dỡ rãnh B400
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
T Hố thu cống
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
2Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
4Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,06m2
U Sơn kẻ đường
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,54m2
2Thi công kẻ vạch sơn gờ giảm tốc dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
V Di chuyển cọc H
1Nâng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
3Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
4Đổ bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
6Vít nở + đinh vít dài 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
7Miếng thép tấm 28x18x0,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
W Cọc H
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
2Thi công cọc H bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
4Vít nở + đinh vít dài 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Miếng thép tấm 28x18x0,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
X Cọc tiêu
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
Y Xử lý hư hỏng mặt cầu
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V830,74m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V830,74m2
Z Thay thế khe co giãn
1Cắt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Phá dỡ bê tông cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
3Quét dung dịch Sika732 (0,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
4Khoan bê tông, ĐK 14cm, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V520lỗ khoan
5Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V780,58kg
6Sikadur 731 cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,01kg
7Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu, độ chuyển vị 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Đổ bê tông 45Mpa không co ngót chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
AA Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông trong thi công
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 1200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Barie thép di động ĐBGT kèm biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
8Ống nhựa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V101công
9Dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V3,98kg
11Sơn trắng đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
12Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
13Áo phản quang, cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.171655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công xây dựng; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.134.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật 4 *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,65 m32
2 Máy đào ≥ 1,25 m32
3 Máy ủi ≥110 cv2
4 Máy san ≥110 cv2
5 Máy lu bánh hơi ≥16 tấn2
6 Máy lu rung ≥25 tấn2
7 Máy lu bánh thép ≥10 tấn2
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
10 Máy trộn vữa Không yêu cầu2
11 Máy phun nhựa đường Không yêu cầu1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 cv1
13 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 m3/h1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
15 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
16 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn2
17 Ô tô tưới nước ≥5m31
18 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu2
19 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu2
20 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Không yêu cầu1
21 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->