Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347795-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220347783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 19:19:00 đến ngày 2022-03-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,952,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 6.268.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm sáu mươi tám triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nội thị khu vực khu tái định cư, khu ở CBCNV thị trấn Hợp Châu
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng C.N.C Việt Nam (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào san đất cấp 1 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,845100m3
2Mua đất đắp nền K=0.9Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.822,642m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,6614100m3
4Đào nền đường đất cấp 1 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2902100m3
5Đào nền đường đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,2626100m3
6Mua đất đắp nền K=0.98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.230,3824m3
7Mua đất đắp nền K=0.95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.474,4662m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,3865100m3
9San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,321100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8374100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5039100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,0973100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,0973100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,2323100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,2323100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,757m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT92,6m2
18Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,5628m3
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,212m3
20Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,318m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT122,12m2
22Bó vỉa đá KT25x23x100cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT864,8m
23Đan rãnh đá KT 30x50x6 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.730viên
24Lát đá Đan rãnh đá KT 30x50x6 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT259,5m2
25Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT191,475m3
26Lát đá KT300x300x25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.914,75m2
27Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT851 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT801 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT951 đoạn ống
30Đế cống D300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102Cái
31Đế cống D400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96Cái
32Đế cống D600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT114Cái
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38mối nối
36Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT170,5m3
37Ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,365100m2
38Cốt thép ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,7111tấn
39Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1,5x1,5x1,5 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1651 đoạn ống
40Nối Cống hộp tải trọng 1.5x1.5x1.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT157mối nối
41Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140m3
42Ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,96100m2
43Cốt thép ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,026tấn
44Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1.5x1x1.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2001 đoạn ống
45Nối Cống hộp tải trọng 1.5x1x1.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT181mối nối
46Cắt mặt đường bê tông nhưa hiện trạngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT506m
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,6446100m3
48Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,505m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8532100m3
50Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT141,62m3
51Ván khuôn móng băngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,46100m2
52Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,5298100m3
53Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,1148100m3
54Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4315m3
55Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0248100m2
56Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1074tấn
57Đào móng đất cấp 2 chiều rộng móng ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7195100m3
58Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,4032m3
59Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68,9242m3
60Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,7077100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,0388tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,1669tấn
63Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,7661m3
64Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3994100m2
65Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2711tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT191cấu kiện
67Bộ song chắn rác 430x860 khung 960x530 tải trọng 25 tấnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28bộ
68Bộ song chắn rác KT900x900 tải trọng 40 tấnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19bộ
69Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT201 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101 đoạn ống
71Đế cống D300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24Cái
72Đế cống D400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12Cái
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16mối nối
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8mối nối
75Đào kênh mương đất cấp 2, chiều rộng kênh mương ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6406100m3
76Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6039100m3
77Đào móng đất cấp 2 chiều rộng móng ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,8535100m3
78Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,4m3
79Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58,4m3
80Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2100m2
81Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,4m3
82Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,44tấn
83Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,056100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.2001cấu kiện
85Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT132m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.200m2
87Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4548100m3
88Phá dỡ hệ thống rãnh cũ và hố ga cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1ht
89Đào móng đất cấp 2, chiều rộng móng ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6183100m3
90Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,3172m3
91Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,5153m3
92Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4664100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9553tấn
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,449tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,449tấn
96Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,056m3
97Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1648tấn
98Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0704100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT661cấu kiện
100Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,1036m3
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 6.268.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm sáu mươi tám triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu3
4 Máy đầm Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
11 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->