Gói thầu: Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh (phần vật liệu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh (phần vật liệu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 80%, Ngân sách thị xã 20% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 23:39:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rải nilon tái sinh đáy móng | 201,62 | m2 | Vật liệu xây dựng | ||
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 26,96 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 3 | Cát vàng | 21,275 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 4 | Dây thép | 8,566 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 5 | Đá 1x2 | 32,895 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 6 | Đinh | 14,402 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 7 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 31.592 | viên | Vật liệu xây dựng | ||
| 8 | Gỗ chống | 0,829 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 9 | Gỗ đà nẹp | 0,16 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 10 | Gỗ ván | 0,894 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 11 | Thép tròn D | 535,665 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 12 | Xi măng PCB30 | 18.739,021 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 13 | Rải nilon tái sinh đáy móng | 325,76 | m2 | Vật liệu xây dựng | ||
| 14 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 41,605 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 15 | Cát vàng | 19,847 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 16 | Dây thép | 1,912 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 17 | Đá 1x2 | 29,726 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 18 | Đinh | 10,202 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 19 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 45.639 | viên | Vật liệu xây dựng | ||
| 20 | Gỗ chống | 0,463 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 21 | Gỗ đà nẹp | 0,084 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 22 | Gỗ ván | 0,728 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 23 | Thép tròn D | 119,595 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 24 | Xi măng PCB30 | 21.878,987 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 25 | Rải nilon tái sinh đáy móng | 388,62 | m2 | Vật liệu xây dựng | ||
| 26 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 49,636 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 27 | Cát vàng | 23,786 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 28 | Dây thép | 2,748 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 29 | Đá 1x2 | 35,644 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 30 | Đinh | 14,642 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 31 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 54.450 | viên | Vật liệu xây dựng | ||
| 32 | Gỗ chống | 0,663 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 33 | Gỗ đà nẹp | 0,121 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 34 | Gỗ ván | 1,044 | m3 | Vật liệu xây dựng | ||
| 35 | Thép tròn D | 171,855 | kg | Vật liệu xây dựng | ||
| 36 | Xi măng PCB30 | 26.168,761 | kg | Vật liệu xây dựng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi