Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 19:29:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,895,872,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 458,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4344E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.724E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho các TBA có cấp điện áp ≥110kV.Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng)Lưu ý:- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.081.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư và Thiết bị Trạm biến áp 110kV KCN Long Khánh và Đấu Nối 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Ngoài file SCAN Bảng chào thông số kỹ thuật VTTB, nhà thầu phải gửi kèm file Word/Excel Bảng chào thông số kỹ thuật VTTB. - Các hồ sơ yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là ≥ 36 tháng tính đến ngày mở thầu cho các chủng loại hàng hóa gồm: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV; Chống sét van 96kV; Tủ 24kV, Máy cắt 24kV, Biến dòng điện 24kV, Biến điện áp 24kV Rơ le điều khiển và bảo vệ các loại (cho phép nhà thầu cung cấp xác nhận của sản phẩm cùng nhà sản xuất Rơ le, cùng tính năng nhưng khác mã hiệu chào thầu); Tủ sạc; Ắc quy; RTU; Ethernet Switch, Sứ 110kV các loại, tụ bù 24kV, đầu cáp ngầm 24kV các loại, nêu tại TẬP 2 – PHẦN 2 CHƯƠNG V: YÊU CẦU KỸ THUẬT của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và hợp đồng được ký với đơn vị xác nhận để chứng minh cho các hạng mục được xác nhận. - Nhà thầu phải Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các VTTB chính sau: MC 110kV, DCL 110kV, BDĐ 110kV, TU 110kV; CSV 96kV; Tủ 24kV; Rơ le điều khiển và bảo vệ, BCU các loại; thiết bị RTU. Với các VTTB khác bao gồm: Máy cắt 24kV, Biến dòng điện 24kV, Biến điện áp 24kV; Ethernet Switch; Ắc quy; tủ phân phối AC -DC; thiết bị Firewall; Sứ 110kV các loại, kẹp cực các loại; tụ bù 24kV, đầu cáp ngầm 24kV các loại nhà thầu có thể Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với nhà thầu thương mại. (bản gốc hay bản sao có công chứng phải cung cấp khi thương thảo hợp đồng) - Các hồ sơ, tài liệu nhà thầu khi tham dự thầu phải được cung cấp theo đúng với yêu cầu nêu trong HSMT. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, 3 giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định, Bên mời thầu sẽ kiểm tra đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu nhà thầu kê khai/nộp trên mạng và bản giấy nộp trực tiếp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu) Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là ≥ 36 tháng tính đến ngày mở thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Mức thuế suất Giá trị gia tăng bên mời thầu đang áp dụng là 10%, yêu cầu nhà thầu áp dụng mức thuế giá trị gia tăng là 10% trong giá chào thầu. Tuy nhiên tại thời điểm cung cấp dịch vụ và nghiệm thu sẽ áp dụng mức thuế suất thực tế Nhà nước quy định - Đối với các VTTB sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có bảng chào đơn giá chi tiết bao gồm đầy đủ các cột sau: đơn giá xuất xưởng trước thuế; chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển trước thuế; các chi phí khác trước thuế, thuế VAT, tổng cộng) - Đối với VTTB nhập khẩu Nhà thầu phải có bảng chào đơn giá chi tiết bao gồm đầy đủ các cột sau: Đơn giá hàng hóa; đơn giá vận chuyển quốc tế; bảo hiểm hàng hóa; thuế phí liên quan đến nhập khẩu; chi phí vận chuyển nội địa và dịch vụ nội địa; chi phí khác trước VAT; Thuế VAT; Tổng cộng - Biểu mẫu bảng giá tại mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo hành, bảo trì: + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 458.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: : Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai, địa chỉ: số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai, địa chỉ: số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 123kV, 1250A-31.5kA/1s | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 2 | Kẹp cực máy cắt với dây 2xACSR 400mm2 | 12 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 3 | Kẹp cực máy cắt với dây ACSR 400mm2 | 6 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 4 | Giá đỡ máy cắt 110kV | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 5 | Chống sét van 96kV & bộ đếm sét | 9 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 6 | Kẹp cực chống sét van với dây 2xACSR 400mm2 | 6 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 7 | Kẹp cực chống sét van với dây ACSR 400mm2 | 3 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 8 | Giá đỡ chống sét van 96kV - cao 2.8m | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 9 | Giá đỡ chống sét van 96kV - cao 3.7m | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 10 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 0TĐ | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 11 | Kẹp cực DCL với dây 2xACSR 400mm2 | 6 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 12 | Giá đỡ DCL 110kV | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 13 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 1TĐ | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 14 | Kẹp cực DCL với dây 2xACSR 400mm2 | 12 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 15 | Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2 | 6 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 16 | Giá đỡ DCL 110kV | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 17 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 2TĐ | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 18 | Kẹp cực DS dạng nằm với dây 2xACSR 400mm2 | 18 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 19 | Giá đỡ DCL 110kV | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 20 | Biến dòng 110kV; 400-800-1200/1-1-1-1-1A | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 21 | Kẹp cực CT với dây 2xACSR 400mm2 | 12 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 22 | Giá đỡ biến dòng điện 110kV | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 23 | Biến dòng 110kV; 200-400/1-1-1-1-1 A | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 24 | Kẹp cực CT với dây ACSR 400mm2 | 6 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 25 | Giá đỡ biến dòng điện 110kV | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 26 | Biến điện áp kiểu tụ 110kV | 8 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 27 | Kẹp cực biến điện áp với dây 2xACSR 400mm2 | 6 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 28 | Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR 400mm2 | 2 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 29 | Giá đỡ biến điện áp 110kV | 8 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 30 | Tủ máy cắt tổng 22kV | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 31 | Tủ biến điện áp thanh cái 22kV | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 32 | Tủ LBS cho MBA tự dùng 22/0,4kV | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 33 | Tủ máy cắt lộ ra cáp ngầm 22kV | 6 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 34 | Tủ máy cắt cho giàn tụ bù 22kV | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 35 | Tủ Bus riser 22kV | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 36 | Phụ tùng kèm theo (phụ thuộc vào loại MC) | 1 | t.bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 37 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 38 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 39 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây | 2 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 40 | Tủ đấu dây trung gian MK | 4 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 41 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L và Trọn bộ phụ kiện đấu nối cần thiết khi lắp đặt thay thế rơ le (TBA 110kV Long Khánh) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 42 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L và Trọn bộ phụ kiện đấu nối cần thiết khi lắp đặt thay thế rơ le (TBA 110kV Dầu Giây) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 43 | Tủ phân phối nguồn DC - 110VDC (đặt trong nhà) | 2 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 44 | Tủ phân phối nguồn AC 220/380V - 200A (đặt trong nhà) | 2 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 45 | Tủ nạp accu 110VDC-100A | 2 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 46 | Ắc quy 110V-200A.h (Niken-Cadmium), bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt, fuse box,… | 2 | giàn | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 47 | Tụ bù 22kV, 6.0 MVAr (200kVAR/tụ, bao gồm trọn bộ các vật tư và phụ kiện lắp đặt, giá đỡ,...) | 1 | giàn | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 48 | Sứ đứng 110kV đỡ ống nhôm | 24 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 49 | Kẹp cực đỡ ống nhôm D=80/70mm loại cố định | 12 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 50 | Kẹp cực sứ đỡ ống nhôm D80/70 loại trượt | 12 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 51 | Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ ống nhôm | 8 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 52 | Sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn | 10 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 53 | Kẹp cực sứ đỡ dây dẫn 2xACSR 400/51mm2 | 10 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 54 | Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn - cao 3.2m | 7 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 55 | Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn - cao 5m | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 56 | Dây dẫn ACSR-400/51 mm2 | 520 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 57 | Ống nhôm D=80/70mm (10m/ống) kèm theo 24 nút bịt | 12 | ống | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 58 | Kẹp đấu nối thẳng ống nhôm D70/80 với dây dẫn 2xACSR400 | 12 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 59 | Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn 2xACSR400 | 21 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 60 | Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn ACSR400 | 3 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 61 | Chuỗi sứ treo 110kV treo dây 2x400mm2 | 6 | Chuỗi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 62 | Kẹp rẽ nhánh T: cho dây 400mm2 qua dây 2x400mm2 | 6 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 63 | Khung định vị dây dẫn 2xACSR 400mm2 | 78 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 64 | Máy biến áp tự dùng 22+2x2,5%/0,4kV-100kVA , 3 pha, 2 cuộn dây, lắp đặt ngoài trời (trọn bộ các phụ kiện dự trữ, lắp đặt, kẹp cực đấu dây; kẹp bulon cho tiếp địa, ...) | 1 | Máy | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 65 | Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2 | 9 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 66 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2 | 9 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 67 | Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 68 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 69 | Cáp trung thế 24kV CXV/S/DSTA- 3Cx50mm2 | 45 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 70 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx50mm2 | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 71 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx50mm2 | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 72 | Cáp XLPE 0.6/1kV, 3x120+95mm2 | 40 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 73 | Cáp XLPE 0.6/1kV, 3x25+16mm2 | 16 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 74 | Cáp XLPE 0.6/1kV, 2x25mm2 | 20 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 75 | Cáp 0.6/1kV CVV 2x2.5mm2 | 500 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 76 | Cáp 0.6/1kV CVV/FR 2x2.5mm2 | 500 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 77 | Cáp 0.6/1kV CVV/FR 2x4mm2 | 500 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 78 | Cáp 0.6/1kV CVV 2x4mm2 | 380 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 79 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x2.5mm2 | 500 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 80 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x4mm2 | 1.320 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 81 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 7x1.5mm2 | 1.500 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 82 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 12x1.5mm2 | 1.500 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 83 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 19x1.5mm2 | 880 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 84 | Phụ kiện: đầu cosse, nhãn cáp, dây rút, Gen chữ,….trọn bộ | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 85 | Dao cách ly 3 pha, 24kV- 630A - xuất tuyến 22kV | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 86 | Đầu cáp trung thế 1 pha, ngoài trời cho cáp 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | 18 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 87 | Đầu cáp trung thế 1 pha, trong nhà cho cáp 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | 18 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 88 | Tủ đặt thiết bị thông tin ( rack 19"): Bao gồm khung giá vừa rack 19 inches, Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, đèn chiếu sáng tủ, cáp đấu nối, MCB AC/DC nguồn và tải, cầu chì và phụ kiện,... phải được kèm theo | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 89 | Hộp phối cáp quang ODF 1x24:- Bao gồm các phụ kiện lắp đặt và đấu nối cáp quang như pigtails, dây nhảy patch cord, đầu nối SC/APC, giá lắp trong tủ 19”, co ngót nhiệt và các phụ kiện phù hợp | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 90 | Ethernet Switch Cisco Layer 3 | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 91 | Thiết bị Firewall | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 92 | Module quang SFP cự ly 40-60 km cho Switch layer 3 | 2 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 93 | Module quang SFP Multimode 10Gbps (stack 2 switch Layer 3) | 4 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 94 | Module quang SFP đồng 1Gbps | 4 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 95 | Giá DDF/MDF+ Phiến đấu dây (krone) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 96 | Bộ Inverter 220VAC/110VDC-220VAC-4kVA chuyển nguồn tự động | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 97 | Tủ, thiết bị RTU Main bao gồm (trọn bộ thiết bị trong tủ và đầy đủ phụ kiện + Phần mềm kết nối IEDs theo giao thức IEC 61850; Modbus RTU/TCP và phần mềm kết nối SCADA IEC 60870-5-104), phần mềm O&M có bản quyền, cáp đấu nối cho tất cả các giao diện được cung cấp ra đến hàng kẹp, các đầu nối, các phụ kiện lắp đặt, v.v.) | 1 | tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 98 | Thiết bị thu nhận thời gian thực GPS + Anten | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 99 | Ethernet Switch 24 port (lắp trong RTU) | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 100 | Ethernet Switch 24 port (lắp trong RCP E02) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 101 | Ethernet Switch 24 port (lắp trong tủ phân phối 22kV) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 102 | Máy tính công nghiệp phục vụ HMI ( Bàn phím máy tính, chuột, Ổ cắm điện 20A, 6 lỗ cắm…); kèm phần mềm Local HMI: phần mềm thu thập dữ liệu, giám sát, điều khiển | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 103 | Màn hình LCD 23'' | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 104 | Bộ AC/DC-AC Inverter 110VDC/220VDC => 220VAC | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 105 | Máy in Laser A4 | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 106 | Ghế xoay | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 107 | Máy tính công nghiệp: phục vụ truy cập mạng IT (FTTH) tại trạm | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 108 | Màn hình LCD 23”, Nguồn: 220VAC | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 109 | Ethernet Switch (kết nối máy tính trong trạm với mạng dịch vụ FTTH) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 110 | Module quang SFP cự ly 40km bổ sung cho Switch Cisco hiện hữu (tại TBA 110kV Dàu Giây) | 2 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 111 | Điện thoại IP (tương thích hệ thống quản lý Cisco của EVN SPC) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 112 | Dây nhảy quang có đầu nối SC/APC-LC/UPC đấu nối ODF và Switch | 4 | sợi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 113 | Cáp quang non-metallic 24 sợi single mode | 150 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 114 | Cáp quang multi-mode đấu nối vòng ring Switch, Rơ le | 200 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 115 | Ống bảo vệ cáp quang HDPE F40 | 80 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 116 | Cáp mạng CAT6 chống nhiễu (bao gồm đầu nối RJ45) | 305 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 117 | Hàng kẹp (TSD, TSS, RCD) | 400 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 118 | Cáp tín hiệu 20C x 1.5 mm2 cho tín hiệu TSS, TSD, RCD | 400 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 119 | Cáp nguồn 2C x 4 mm2 | 120 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 120 | Cáp nguồn 2C x 2.5 mm2 | 140 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 121 | Cáp quang F8 24 sợi | 1.800 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 122 | Bộ treo, giữ cáp quang F8 trên cột BTLT. Mỗi bộ gồm:- 01 Bulong 14x400;- 01 bộ kẹp 2 rãnh 3 lỗ (dùng cho giữ cố định, căng dây cáp) | 30 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 123 | Bộ gông cuộn cáp quang trên trụ BTLT | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 124 | Ống nhựa luồn dây HDPE 65/50 | 50 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 125 | Trọn bộ phụ kiện đi kèm lắp đặt hoàn chỉnh đường truyền cáp quang F8 | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 126 | Trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống SCADA, TTLL và đường truyền cáp quang F8 (Dây nhảy quang có đầu nối SC/APC-LC/UPC đấu nối ODF và Switch ; Relay lệnh - 2NO; Dây đồng tiếp địa, băng keo điện, dây rút, Rail, máng cáp các loại, Cáp serial, cáp mạng có bọc giáp chống nhiễu; Cable grand & nut, ties, crimping terminals, tabular terminal, Đầu cosse các loại (1.5; 2.5; 4mm2), Nhãn tên tín hiệu, Gen đánh số và chữ, nhãn cáp......) | 1 | Trọn bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 127 | Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD -2x160 -ACSR-400 | 12 | Chuỗi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 128 | Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD1-2x160.P-ACSR-240 + ACSR 185 | 6 | Chuỗi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 129 | Chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp dây cáp quang: ĐCQ | 3 | Chuỗi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 130 | Chuỗi néo dây chống sét kết hợp dây cáp quang : NCQ-OPGW 70 | 4 | Chuỗi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 131 | Chuỗi néo dây chống sét: NCS-TK70 | 6 | Chuỗi | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 132 | Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400 | 12 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 133 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | 6 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 134 | Tạ chống rung dây OPGW70 | 8 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 135 | Tạ bù 50kg | 3 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 136 | Khánh cho chuỗi dỡ dây ACSR240 +ACSR 185 | 3 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 137 | Kẹp nối dây loại T | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 138 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 (24FO) | 0,857 | km | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 139 | Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại I (2 đầu cáp vào) | 1 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 140 | Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại T (3 đầu cáp vào) | 1 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 141 | Giá đỡ cáp quang + Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 142 | Kẹp định vị cáp quang trên thân cột | 12 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 143 | Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m) | 0,153 | km | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 144 | Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,491kg/m) | 0,356 | km | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 145 | Cổ dê đỡ dây chống sét( lắp cho trụ BTLT hiện hữu) | 2 | Cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4344E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.724E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho các TBA có cấp điện áp ≥110kV.Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng)Lưu ý:- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.081.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi