Gói thầu: Mua sắm vật tư dụng cụ cơ khí động lực, cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132213-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư dụng cụ cơ khí động lực, cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20200968561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên, nguồn học phí được để lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-22 23:04:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 765,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bìa Ami ăng 0,5 mm 10 Tấm Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
2 Bìa Ami ăng 1,0 mm 10 Tấm Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
3 Bộ chìa lục giác 5 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
4 Bộ cờ lê dẹt từ 8÷32 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
5 Bộ đột roăng các loại 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
6 Bộ dụng cụ nhổ ốc gãy 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
7 Bu lông + đai ốc M10x40 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
8 Bu lông + đai ốc M10x40 ren mịn 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
9 Bu lông + đai ốc M12x40 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
10 Bu lông + đai ốc M12x40 ren mịn 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
11 Bu lông + đai ốc M14x40 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
12 Bu lông + đai ốc M14x40 ren mịn 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
13 Bu lông + đai ốc M5x40 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
14 Bu lông + đai ốc M6x40 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
15 Bu lông + đai ốc M8x40 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
16 Bu lông + đai ốc M8x40 ren mịn 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
17 Bu lông + lòng đen dầu M10 20 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
18 Bu lông + lòng đen dầu M12 20 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
19 Bu lông + lòng đen dầu M14 20 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
20 Bu lông + lòng đen dầu M8 20 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
21 Bu lông đồng + 2 đai ốc M10x40 20 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
22 Búa cao su 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
23 Cuộn dây hơi tự rút 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
24 Đầu nối ông tuy ô hơi (Đầu cái) 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
25 Đầu nối ông tuy ô hơi (Đầu đực) 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
26 Kìm chết 10'' 5 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
27 Kìm bấm cos thủy lực 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
28 Máy mài cầm tay Ø100 5 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
29 Mỏ lết 250 5 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
30 Nối chữ T đồng 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
31 Nối góc 90 độ đồng 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
32 Ống tuy ô khí nén Ø6 100 Mét Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
33 Ống tuy ô khí nén Ø8 100 Mét Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
34 Tuốc nơ vít đóng 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
35 Ắc quy 12V 100Ah (dạng khô) 1 Bình Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
36 Ắc quy 12V 150Ah (dạng khô) 1 Bình Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
37 Ắc quy 12V 45 Ah (dạng khô) 2 Bình Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
38 Ắc quy 12V 60Ah (dạng khô) 2 Bình Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
39 Bạc thanh truyền cos 0 lắp xe Huyndai Porter II 2008 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
40 Bạc thanh truyền cos 0 lắp xe Toyota Vios 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
41 Bạc trục cơ cos 0 lắp xe Huyndai Porter II 2008 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
42 Bạc trục cơ cos 0 lắp xe Toyota Vios 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
43 Bô bin đánh lửa lắp xe KIA Moning 2012 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
44 Bô bin đánh lửa lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
45 Bộ cáp đấu nối ắc quy (Hai đầu kẹp) 5 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
46 Bộ chấp hành thủy lực ABS lắp xe Toyota 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
47 Bộ chế hòa khí lắp xeToyota 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
48 Bộ chia điện cảm ứng điện từ 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
49 Bộ dây cao áp động cơ 4 máy lắp xe Honda 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
50 Bộ dây cao áp động cơ 4 máy lắp xe Hyundai 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
51 Bộ điều khiển khóa cửa từ xa 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
52 Bộ đo gió Toyota Vios 2008 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
53 Bộ kích và đèn chiếu sáng senon 1 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
54 Bộ roăng đại tu động cơ lắp xe Huyndai Porter II 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
55 Bộ roăng đại tu động cơ lắp xe KIA Bongo 3 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
56 Bộ roăng đại tu động cơ lắp xe Toyota Vios (1NZ-FE) 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
57 Bộ trợ lực phanh lắp xe Toyota 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
58 Bơm cao áp động cơ D12 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
59 Bơm cao áp phân phối lắp xe Kia 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
60 Bơm cao áp thẳng hàng lắp xe Huyndai county 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
61 Bơm xăng cơ khí 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
62 Bơm xăng điện cánh gạt lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
63 Bóng đèn hậu 1 chân tóc 12V 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
64 Bóng đèn hậu 2 chân tóc 12V 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
65 Bóng đèn pha Halogen 12V 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
66 Bóng đèn xi nhan 1 chân tóc 12V 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
67 Bu gi đánh lửa M14 chân dài 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
68 Bu gi đánh lửa lắp xe Kia Moning 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
69 Bu gi sấy động cơ lắp xe Huyndai Porter II 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
70 Cảm biến bướm ga động cơ lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
71 Cảm biến khí thải lắp xe Toyota 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
72 Cảm biến kích nổ lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
73 Cảm biến vận tốc bánh xe trước lắp xe Kia morning 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
74 Cầu chì các loại 100 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
75 Chì cân bằng bánh xe 2 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
76 Chổi gạt mưa lắp xe Huyndai Poter II đời 2008 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
77 Chổi than máy khởi động lắp xe Toyota 10 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
78 Chổi than máy phát lắp xe Toyota 10 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
79 Còi điện (Bộ 2 cái) 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
80 Còi ngân (Bộ 2 cái) 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
81 Cụm công tắc chiếu sáng tín hiệu gạt mưa lắp xe Huyndai 1 Cụm Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
82 Cụm công tắc chiếu sáng tín hiệu gạt mưa lắp xe Toyota 1 Cụm Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
83 Cụm thước lái thủy lực xe con 2 Cụm Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
84 Cụm vòi phun động cơ lắp xe Huyndai county 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
85 Cụm vòi phun động cơ lắp xe Huyndai Poter II 2008 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
86 Cụm vòi phun động cơ lắp xe Kia Moning 2012 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
87 Cụm vòi phun động cơ lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
88 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe Huyndai ACCENT 2016 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
89 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe Huyndai ELANTRA 2017 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
90 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe Huyndai Poter II đời 2008 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
91 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe KIA Moning 2012 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
92 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe MITSU triton 2016 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
93 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe Spak 2016 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
94 Cúp pen phanh bánh xe sau lắp xe Vios 2017 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
95 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Huyndai ACCENT 2016 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
96 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Huyndai ELANTRA 2017 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
97 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Huyndai Poter II đời 2008 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
98 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe KIA Moning 2012 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
99 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe MITSU triton 2016 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
100 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Spak 2016 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
101 Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Vios 2017 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
102 Cúp pen tổng côn lắp xe Huyndai Poter II đời 2008 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
103 Cúp pen tổng phanh lắp xe Huyndai Poter II đời 2008 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
104 Cúp pen xi lanh côn con lắp xe Huyndai Poter II đời 2008 4 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
105 Dầu bôi trơn động cơ SAE 20W-50 10 Can Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
106 Đầu bọp ắc quy 15 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
107 Đầu cốt dây điện dẹt Ø6 500 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
108 Đầu cốt dây điện tròn Ø6 500 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
109 Dầu làm mát Emunxi 50 Lít Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
110 Dầu Mobil ATF/DM 30 Hộp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
111 Dầu phanh DOT03 APP 15 Hộp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
112 Dầu phanh DOT03 NIPPON 15 Hộp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
113 Dầu thủy lực 54 Lít Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
114 Dầu trợ lực lái ATF ASTON 20 Hộp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
115 Ga lạnh điều hòa không khí R134a 1 Bình Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
116 IC đánh lửa Toyota 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
117 Keo hai thành phần A+B 20 Cặp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
118 Keo màu xám 20 Túyp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
119 Khóa điện động cơ điêzen 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
120 Khóa điện động cơ xăng 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
121 Lá côn lắp xe Hyundai Poter II đời 2008 2 Cụm Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
122 Lọc dầu động cơ lắp xe Kia Bonggo 3 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
123 Lọc dầu động cơ lắp xe Kia Moning 2012 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
124 Lọc dầu động cơ lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
125 Lọc xăng lắp xe Kia Moning 2012 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
126 Má phanh sau lắp xe Toyota Vios 2017 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
127 Má phanh trước lắp xe Toyota Vios 2017 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
128 Máy bơm rửa xe ô tô 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
129 Máy khởi động lắp xeHuyndai Poter II 2008 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
130 Máy khởi động lắp xeToyota Vios 2017 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
131 Máy nén ga lạnh điều hòa không khí lắp xe Toyota 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
132 Máy phát điện lắp xe Toyota Vios 2017 1 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
133 Mỡ loãng loại đựng trong thùng (17kg/thùng) 2 Thùng Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
134 Mô tơ gạt mưa lắp xe Huyndai Poter II 2008 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
135 Phớt đầu trục khuỷu ký hiệu 55-80-10 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
136 Phớt đuôi trục khuỷu ký hiệu 86-100-10 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
137 Phớt moay ơ bánh xe sau lắp xe Huyndai Poter II 2008 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
138 Phớt moay ơ bánh xe trước lắp xe Huyndai Poter II 2008 2 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
139 Rơ le bơm nhiên liệu động cơ lắp xe Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
140 Rơ le nháy xi nhan 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
141 Roăng cao su chữ O các loại 3 Hộp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
142 Rơle 3 chân 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
143 Rơle 4 chân 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
144 Rơle 5 chân 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
145 Rơle 6 chân 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
146 Tiến chế điện tử lắp xe Toyota 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
147 Van hằng nhiệt động cơ lắp xe Toyota Vios 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
148 Ắc quy xe gắn máy (dạng khô) 3 Bình Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
149 Bi sau xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
150 Bi trước xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
151 Bô bin đánh lửa xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
152 Bộ chế hòa khí xe máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
153 Bộ dây điện xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
154 Bộ roăng các loại xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
155 Bóng đèn hậu xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
156 Bóng đèn pha xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
157 Bóng đèn xi nhan xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
158 Công tắc còi xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
159 Công tắc khởi động xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
160 Công tắc phanh tay xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
161 Dây công tơ mét xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Dây Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
162 Dây ga xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Dây Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
163 Dây phanh xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Dây Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
164 Đèn hậu xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
165 Đèn pha xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
166 Đèn xi nhan xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
167 Giảm xóc sau xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cặp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
168 Giảm xóc trước xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cặp Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
169 IC đánh lửa xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
170 Lốp xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 6 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
171 Ly hợp xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
172 Má phanh cơ xe gắn máy (Cung tròn) 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
173 Má phanh đĩa xe gắn máy 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
174 Mâm điện xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
175 Máy đề khởi động xe máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
176 Nhông xích xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
177 Rơ le chíp xi nhan xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
178 Rơ le khởi động xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
179 Tiết chế xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave (nạp) 3 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
180 Xăm xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave 6 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
181 Bàn ren M6 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
182 Bàn ren M8 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
183 Bàn ren M10 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
184 Bàn ren M12 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
185 Bàn ren M14 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
186 Bầu khoan Ø16 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
187 Béc cắt plasma 30 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
188 Bộ côn mooc tiêu chuẩn 5 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
189 Cán búa tay (Gỗ thịt) 300 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
190 Cán dũa (Gỗ thịt) 300 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
191 Cáp hàn Ø25 50 Mét Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
192 Cáp thép Ø8 100 Mét Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
193 Cáp thép Ø10 100 Mét Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
194 Chổi đánh rỉ (dạng bát) 100 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
195 Chổi quét sơn (loại 2’5) 100 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
196 Đá cắt Ø100 100 Viên Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
197 Đá cắt Ø350 50 Viên Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
198 Đá mài Ø100 100 Viên Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
199 Đá mài Ø300 10 Viên Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
200 Đá mài Ø350 2 Viên Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
201 Đá mài Ø400 6 Viên Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
202 Dao phay đĩa ba mặt cắt b=10 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
203 Dao phay đĩa ba mặt cắt b=8 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
204 Dao phay góc 60 độ Ø25 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
205 Dao phay ngón CNC Ø8 15 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
206 Dao phay ngón CNC Ø10 15 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
207 Dao phay ngón CNC Ø12 15 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
208 Dao phay ngón CNC Ø14 5 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
209 Dao phay ngón Ø6 40 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
210 Dao phay ngón Ø8 40 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
211 Dao phay ngón Ø10 40 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
212 Dao phay ngón Ø12 40 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
213 Dao phay ngón Ø14 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
214 Dao phay ngón Ø16 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
215 Dao phay rãnh chữ T Ø25 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
216 Dao tiện các loại 2.000 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
217 Dao tiện thép gió 14x14x200mm 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
218 Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M8 10 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
219 Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M10 10 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
220 Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M12 10 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
221 Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M14 10 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
222 Dây hàn MAG 0,8mm 90 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
223 Đục bằng 200 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
224 Đục nhọn 200 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
225 Dụng cụ sửa đá (Bút sửa đá bằng kim cương) 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
226 Dưỡng kiểm tra bước ren 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
227 Dưỡng kiểm tra góc dao 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
228 Găng tay da 50 Đôi Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
229 Găng tay vải 300 Đôi Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
230 Giấy nhám 1.000 Tờ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
231 Giấy nhám vải 200 Mét Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
232 Kim hàn TIG Φ2,4 WT20 2.4x175 40 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
233 Kính bảo hộ 46BC 150 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
234 Lưỡi cưa sắt hai mặt L300 500 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
235 Lưỡi cưa vòng 2.600x27 Lenox USA 25 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
236 Mảnh hợp kim gắn dao phay mặt đầu 180 Mẫu Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
237 Mặt kính hàn (màu đen) 100 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
238 Mặt kính hàn (trắng) 100 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
239 Mặt nạ hàn (dạng chụp) 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
240 Mẫu hợp kim dao phay CNC 50 Mẫu Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
241 Mẫu hợp kim dao tiện CNC 50 Mẫu Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
242 Mỏ hàn điện 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
243 Mũi khoan Ø4 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
244 Mũi khoan Ø6 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
245 Mũi khoan Ø6,5 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
246 Mũi khoan Ø8 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
247 Mũi khoan Ø8,5 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
248 Mũi khoan Ø10 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
249 Mũi khoan Ø12 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
250 Mũi khoan Ø14 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
251 Mũi khoan Ø16 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
252 Mũi khoan Ø18 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
253 Mũi khoan Ø20 5 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
254 Mũi khoan Ø25 5 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
255 Mũi khoan tâm Ø4 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
256 Nhựa cứng Ø35x1.000 55 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
257 Nhựa cứng Ø80x1.000 56 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
258 Ống kẹp điện cực hàn TIG 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
259 Ống nối kẹp điện cực hàn TIG 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
260 Péc hàn MAG Ø0,8 30 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
261 Phôi nhôm 60x60x120 25 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
262 Phôi nhôm 60x60x60 25 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
263 Que hàn E6013 Ø2,5 800 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
264 Que hàn E6013 Ø3,2 700 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
265 Que hàn inox Ø2,5 10 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
266 Que hàn TIG inox Ø2,4x1,000 5 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
267 Que hàn TIG Ø2,4x1,000 20 Kg Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
268 Ta rô M6 30 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
269 Ta rô M8 30 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
270 Ta rô M10 30 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
271 Ta rô M12 30 Bộ Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
272 Thước cặp L150mm 1/20-1/50 LD 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
273 Thước dây 10 mét 10 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
274 Thước dây 5 mét 20 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
275 Thang nhôm rút gọn đôi (thang rút chữ A) 2 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
276 Thước lá 300 50 Cái Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->