Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ cơ sở vật chất phục vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, đón tiếp người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 20:02:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,676,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3014E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.219.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc đai học ngành bảo hộ lao độngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ cơ sở vật chất phục vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, đón tiếp người có công với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên, địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu thuộc Bộ theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Người có công - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,893 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,994 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,375 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,543 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,333 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,608 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,084 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,167 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (cát hạt vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,413 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,83 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,021 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,286 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,292 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30. Lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,292 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,292 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,008 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,242 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | tấn |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,574 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 71 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,412 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | tấn |
| 76 | Bu lông neo D20 đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 77 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | cái |
| 78 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,935 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,476 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,207 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,861 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,204 | m2 |
| 88 | Miết mạch tường. cột gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,22 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,317 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,747 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,532 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,82 | m |
| 94 | Ngâm nước xi măng chống thấm (tính 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,313 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,313 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,313 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,024 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,262 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện Gạch đỏ 400x400m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,082 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện Gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,229 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,623 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450 (gạch men kính), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,481 | m2 |
| 103 | Ốp đá rối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 150x600 (ốp mặt ngoài nhà), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,595 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,646 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,076 | m2 |
| 108 | Huy hiệu thương binh D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Bộ Cột cờ, cờ tổ quốc, cờ đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Mua cột cờ, cờ chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Bảng chữ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,651 | m2 |
| 113 | Con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,15 | cái |
| 114 | Cửa đi 4 cánh pano kính gỗ lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,087 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa gỗ lim hoặc tương đương, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,619 | m2 |
| 116 | Cửa nhựa nhôm xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 4 cánh pano kính gỗ lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,008 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa gỗ lim hoặc tương đương, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,763 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,478 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | 1m |
| 123 | Khuôn cửa đơn gỗ lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 124 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1m |
| 125 | Khuôn cửa kép 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m |
| 126 | Khuôn cửa kép gỗ lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 127 | Nẹp mặt khuôn cửa gỗ lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m |
| 128 | Gia công hoa sắt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,055 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | 100m2 |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,776 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 143 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 148 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 149 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 156 | Cát nền tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,205 | m3 |
| 157 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | 100m2 |
| 158 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,092 | m3 |
| 159 | Lát gạch đỏ hạ long 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,1 | m2 |
| 160 | Lắp đặt đèn hộp âm trần 1200*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn hộp âm trần 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Đèn led dây 8w hắt trần 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 163 | Lắp đặt đèn Lightdown âm trần bóng Led 1-19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D220mm, 15W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 1x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-250V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 3A, 4A-7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20A, 25A, 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 183 | Tủ điện 300*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Tủ điện 450*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng (điều hòa tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (điều hòa tận dụng có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 196 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 200 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 201 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 202 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 203 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 209 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 211 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 650x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 212 | Bình chữa cháy MT3 CO2 (loại 3kg khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 213 | Bình chữa cháy MFZL8 (loại 4 kg bột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 214 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 216 | Máy bơm LD hoặc tương đương, Q=3m3/H-H=30MH20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 227 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cai |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đăt rắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 244 | Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 252 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn U.PVC D60/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê U.PVC D34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê U.PVC D42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Thoát nước sàn 105*105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Phễu thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Cầu chắn rác INox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,236 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,23 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,276 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,826 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,648 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938,474 | m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,124 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,901 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,498 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,288 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,124 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,015 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,412 | m2 |
| 31 | Thép Inox hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.074,02 | kg |
| 32 | Đinh tán trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,55 | m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ nhận và 2 micro cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Micro để bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số, căn chỉnh bằng phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Loa toàn dải đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Loa siêu trầm đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Stereo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Loa monitor liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Loa treo tường liền công suất bổ trợ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Dây cáp nguồn tổng cho hệ thống âm thanh - ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Dây nguồn cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện cho ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Pát treo loa fuul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tủ thiết bị âm thanh 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Chân micro đứng đặt sàn.Chân micro 3 chân, bao gồm support | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 19 | Chi phí vận chuyển hàng hoá đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 20 | Nhân công trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ Thống |
| 21 | Đèn Cob led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bàn điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Pat treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt, phụ kiện cơ khí, ống nẹp, box nối, phích cắm, ốc vít, băng keo,dây gút, máy thi công … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 26 | Nhân công trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 27 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 28 | Ghế hội trường (ghế chủ tọa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 29 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Chiếc |
| 30 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Bộ sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Phông , rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 35 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 36 | Thảm đỏ trải sàn (sự kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 37 | Biển Quốc hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 38 | Biển khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 39 | Màn chiếu điện 300inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Điều hòa cây 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3014E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.219.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc đai học ngành bảo hộ lao độngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kw | 2 |
| 10 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi