Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344209-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220317296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ cơ sở vật chất phục vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, đón tiếp người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 20:02:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,676,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3014E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc đai học ngành bảo hộ lao độngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên
250 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ cơ sở vật chất phục vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, đón tiếp người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH , địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên, địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tên đơn vị: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH , địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên, địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên, địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu thuộc Bộ theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Người có công - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V392,082m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V144,99m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,893m3
5Phá dỡ kết cấu cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V155,994m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,375m2
7Phá dỡ nền kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,543m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V236,333m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,608100m3
11Đào móng băng, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V140,0841m3
12Đóng cọc tre3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V281,167100m
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (cát hạt vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,684100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,413m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,971tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,21tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,83m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831m3
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,021m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,286m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
34Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905m3
35Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,253m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,292m2
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30. Lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,292m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,44m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,954m2
40Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,292m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,895100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,008100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898100m3
48Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,34m3
49Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,625tấn
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m2
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,242m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,722tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,081tấn
59Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m2
60Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,115100m2
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,574m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,825tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,487m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
68Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391m3
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,132tấn
71Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3,419tấn
73Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,4121m2
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,499tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,419tấn
76Bu lông neo D20 đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
77Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V287cái
78Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,904100m2
79Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,58m
80Lợp mái che tường bằng tấm nhựa alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,935m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,476m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,207m3
85Xây tam cấp gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,861m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,204m2
88Miết mạch tường. cột gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V498,22m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V630,317m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,747m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V511,532m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305,4m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V249,82m
94Ngâm nước xi măng chống thấm (tính 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,313m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V355,313m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V355,313m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,024m2
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V66,262m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện Gạch đỏ 400x400m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,082m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện Gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,229m2
101Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V358,623m2
102Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450 (gạch men kính), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,481m2
103Ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m2
104Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 150x600 (ốp mặt ngoài nhà), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,328m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.285,595m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,646m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V202,076m2
108Huy hiệu thương binh D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Bộ Cột cờ, cờ tổ quốc, cờ đảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Mua cột cờ, cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Bảng chữ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
112Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V19,651m2
113Con tiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V187,15cái
114Cửa đi 4 cánh pano kính gỗ lim hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,087m2
115Cung cấp cửa gỗ lim hoặc tương đương, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V21,619m2
116Cửa nhựa nhôm xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
117Phụ kiện cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
119Cửa sổ 4 cánh pano kính gỗ lim hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,008m2
120Cung cấp cửa gỗ lim hoặc tương đương, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,763m2
121Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V77,4781m2
122Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V129,61m
123Khuôn cửa đơn gỗ lim hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
124Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1111m
125Khuôn cửa kép 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m
126Khuôn cửa kép gỗ lim hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
127Nẹp mặt khuôn cửa gỗ lim hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V216,6m
128Gia công hoa sắt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,055m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,445100m2
131Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m3
132Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
133Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
135Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,135m3
137Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,776m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,916m2
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,557m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V571cấu kiện
143Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
144Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
145Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
147Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
148Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
149Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
150Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
152Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
156Cát nền tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V34,205m3
157Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,841100m2
158Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,092m3
159Lát gạch đỏ hạ long 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V684,1m2
160Lắp đặt đèn hộp âm trần 1200*600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
161Lắp đặt đèn hộp âm trần 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Đèn led dây 8w hắt trần 50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
163Lắp đặt đèn Lightdown âm trần bóng Led 1-19wMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
164Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D220mm, 15W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
165Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 1x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
168Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-250V lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 3A, 4A-7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20A, 25A, 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
173Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt các automat 3 pha 50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
177Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
179Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
181Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
182Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
183Tủ điện 300*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Tủ điện 450*400*150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V960m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
187Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
190Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng (điều hòa tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (điều hòa tận dụng có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
196Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
197Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
200Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
201Giá đỡ giàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
202Móc treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
203Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
204Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
205Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
206Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,751m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
209Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
211Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 650x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
212Bình chữa cháy MT3 CO2 (loại 3kg khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
213Bình chữa cháy MFZL8 (loại 4 kg bột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
214Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
215Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
216Máy bơm LD hoặc tương đương, Q=3m3/H-H=30MH20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
218Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
220Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
221Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
226Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3
227Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cai
229Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
238Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
239Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Lắp đăt rắc co PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
244Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
245Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
247Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
248Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
249Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
250Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
251Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
252Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
253Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
254Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
256Lắp đặt cút U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
257Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt côn U.PVC D60/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt Tê U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
260Lắp đặt Tê U.PVC D34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp đặt Tê U.PVC D42:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
265Thoát nước sàn 105*105mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
266Phễu thoát nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Cầu chắn rác INox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,064m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V177,236m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,543100m3
4Phá dỡ hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,672100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,23m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,149tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,448100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V183,276m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.586,826m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V351,648m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.938,474m2
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,124m2
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,901m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,498m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V456,288m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V377,124m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,015m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V833,412m2
31Thép Inox hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3.074,02kg
32Đinh tán trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2.288cái
33Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V305,55m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bộ nhận và 2 micro cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Micro để bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số, căn chỉnh bằng phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Loa toàn dải đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
6Loa siêu trầm đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
7StereoMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
8Loa monitor liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
9Loa treo tường liền công suất bổ trợ âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
10Dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Dây cáp nguồn tổng cho hệ thống âm thanh - ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Dây nguồn cho hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Ống ruột gà luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Phụ kiện cho ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1
15Pát treo loa fuulMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tủ thiết bị âm thanh 16UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Chân micro đứng đặt sàn.Chân micro 3 chân, bao gồm supportMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
19Chi phí vận chuyển hàng hoá đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
20Nhân công trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ Thống
21Đèn Cob ledMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Bàn điều khiển ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Pat treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V100mét
25Phụ kiện lắp đặt, phụ kiện cơ khí, ống nẹp, box nối, phích cắm, ốc vít, băng keo,dây gút, máy thi công …Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
26Nhân công trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
27Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
28Ghế hội trường (ghế chủ tọa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
29Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V70Chiếc
30Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
31Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
32Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
33Bộ sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Phông , rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V114m2
35Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,34m2
36Thảm đỏ trải sàn (sự kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
37Biển Quốc hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
38Biển khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
39Màn chiếu điện 300inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
40Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
41Giá treo máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
42Điều hòa cây 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3014E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc đai học ngành bảo hộ lao độngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự như: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
10 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
11 Máy ủi Sử dụng tốt1
12 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->