Gói thầu: Gói thầu số 1:Cung ứng hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà năm 2020.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164805-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 1:Cung ứng hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà năm 2020.
Số hiệu KHLCNT 20201164797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí năm 2020 và năm 2021 bao gồm: Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-22 21:38:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 48 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene, số 2/0 dài ≥ 75cm; kim tròn 1/2 C, dài tương đương 25mm Polypropylen blue hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
2 Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 120 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene, số 3/0 dài ≥ 75cm; kim tròn 1/2 C, dài tương đương 25mm Polypropylen blue hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
3 Chỉ nylon số 3-0 (Có kim) 120 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài ≥ 75cm, kim DS24 phủ silicone. Có giấy chứng nhận ISO, CE
4 Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) 1.200 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8CT24 làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
5 Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) 792 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi dài 75 cm kim tam giác 3/8CT19 làm bằng thép không gỉ. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
6 Chỉ Silk 4-0 (Kim tam giác) 48 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, dài ≥ 75 cm, kim tam giác 3/8CT19mm làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
7 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 (có kim) 48 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài ≥ 90 cm, kim 1/2C vòng kim 40mm. Vỏ ngoài : Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearate . Phủ silicone hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
8 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (có kim) 96 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm, áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearate. Phủ silicone hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
9 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (có kim) 144 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài ≥ 75cm, kim HR26 phủ silicon 1/2C.áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearate . Phủ silicone. Có giấy chứng nhận ISO, CE
10 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (có kim) 60 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài ≥ 75cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C.Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearat. Phủ silicone hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
11 Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim) 180 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ Catgut số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2C. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
12 Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim) 60 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ Catgut số 4/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2C. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
13 Chỉ nylon số 4-0 (Có kim) 96 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0, dài ≥ 75cm, kim DS24 phủ silicone Có giấy chứng nhận ISO, CE
14 Chỉ thép có kim xương bánh chè 3 Cuộn Cuộn trong túi. Có giấy chứng nhận ISO, CE
15 Bông thấm nuớc 300 Kg Gói 1 kg hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
16 Bơm đẩy thức ăn 50ml 20 Cái Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO
17 Bơm Karman 2 van + ống hút 2 Cái Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO
18 Bơm tiêm nhựa 10ml 12.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
19 Bơm tiêm nhựa 1ml 10.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
20 Bơm tiêm nhựa 20ml 4.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
21 Bơm tiêm nhựa 50ml 100 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
22 Bơm tiêm nhựa 5ml 60.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
23 Catheter 18G 400 Cái Cái trong hộp. Số: G18, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng lọc kim luồn. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
24 Catheter 20G 1.500 Cái Cái trong hộp. Số: G20, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng Có giấy chứng nhận ISO, CE.
25 Catheter 22G 3.000 Cái Cái trong hộp. Số: G22, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng lọc kim luồn. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE.
26 Catheter 24G 2.000 Cái Cái trong hộp. Số: G24, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng lọc kim luồn. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
27 Dây chuyền dịch (có kim) 6.500 Bộ Cái trong hộp. Dây truyền dịch cổng tiêm chữ Y, có kim 21G x 1 ½. Khóa luer lock, Có giấy chứng nhận ISO, CE.
28 Dao mổ trĩ Longo 30 Cái Cái trong hộp. Bộ cắt trĩ Longo Dụng cụ cắt trĩ đường kính tương đương 34mm, chiều cao ghim dập tương đương 3.8mm. Có giấy chứng nhận ISO, CE
29 Dây 3 nhánh (3-way) 400 Cái Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO
30 Kim châm cứu số 3-4-5-6-7-8 400.000 Cái Cái trong hộp. Kim châm cứu các cỡ, tiệt trùng, dùng một lần. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
31 Kim chích máu 2.000 Cái Cái trong hộp. Kim lấy máu bằng tay (Lancet), tiệt trùng. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
32 Kim én 23G, 25G 500 Cái Cái trong hộp. Kim cánh bướm số 23G, 25G. Dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có giấy chứng nhận ISO, CE
33 Kim gây tê tuỷ sống 25G 100 Cái Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE
34 Kim nha khoa số 27G 1.000 Cái Cái trong hộp. Kim nha khoa số 27G. Có giấy chứng nhận CE
35 Kim sạc thuốc 18G 10.000 Cái Cái trong hộp. Kim số G18 bằng thép không gỉ, có nắp đậy đầu kim. Có giấy chứng nhận ISO
36 Kim sạc thuốc 20G 1.000 Cái Cái trong hộp. Kim số G20 bằng thép không gỉ, có nắp đậy đầu kim. Có giấy chứng nhận ISO
37 Găng tay không vô trùng các cỡ (S, M, L) 35.000 Đôi Cái trong hộp. Găng tay cao su y tế không vô trùng các cỡ (có bột Talc). Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
38 Găng tay vô trùng số 7 25.000 Đôi Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 7 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
39 Găng tay vô trùng số 7,5 1.000 Đôi Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 7,5 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO
40 Phim XQ 30 x 40cm 3.000 Tấm Tấm trong hộp. Có giấy chứng nhận CE. Sử dụng cho máy X Quang cao tầng Control -X
41 Thuốc rửa film tự động 30 Bộ 5 lít/ E.O.S DEV. A, 0.25 lít/ E.O.S DEV.B, 5 lít/ E.O.S FIX. A, 1.25 lít/ E.O.S FIX. B . Có giấy chứng nhận CE.
42 Phim XQ chụp gốc răng 3,1 x 4,1cm 1.000 Tấm Tấm trong hộp. Có giấy chứng nhận CE. Sử dụng cho máy XQ chụp gốc răng ENDOS ACP, Hãng sản xuất: Villa Sistemi Medicali S.p.A - Ý
43 Phim XQ kỹ thuật số CR 10 x 20 (25 x 30cm) 18.000 Tấm Tấm trong hộp. Có giấy chứng nhận CE. Sử dụng cho máy XQ KTS AGFA Health-Care model CR12-X, máy in AGFA Health-Care Model Drystar 5302
44 Test đường huyết mao mạch 10.000 Test Test trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
45 Test HbeAg 100 Test Test trong hộp. Phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 95,5%, Độ đặc hiệu: 98,6%. Có giấy chứng nhận ISO.
46 Test HbsAg 1.500 Test Test trong hộp. Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
47 Test HIV 50 Test Test trong hộp. Phát hiện được tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%. Có giấy chứng nhận ISO
48 Test sinh học dùng cho hấp ướt 15 Ống Ống trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO ,CE.
49 Test thử nhanh vi khuẩn HP 100 Test Test trong hộp. Test thử nhanh vi khuẩn HP dạng Clo test (lấy mẫu bệnh phẩm dạ dày qua nội soi dạ dày, sau đó làm Test để xác định tình trạng nhiễm HP của mô dạ dày). Có giấy chứng nhận ISO, CE
50 Test nước tiểu 13 thông số 6.000 Test Test trong hộp. Test nước tiểu 13 thông số sử dụng cho máy Combilyzer 13-Human. Có giấy chứng nhận ISO
51 Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẫn đoán sốt xuất huyết. 500 Test Test trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
52 Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG, chẫn đoán sốt xuất huyết. 100 Test Test trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
53 Test chỉ thị hóa học bên trong gói đồ vải 300 Miếng Miếng trong túi. Có giấy chứng nhận ISO, CE.
54 Hemo-DIL-MI2.3 25 Can Can 20 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
55 Hemo-Lyse-MI2.3 10 Can Can 0,5 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
56 Hemo-PCL-MI2.3 4 Lọ Lọ 100ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
57 Hemo-R-MI2.3 15 Can Can 5 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
58 Hemo- CL- MI 2.3 3 lọ Lọ 50ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
59 Máu chuẩn QC 3 Lọ Lọ2ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
60 Dd Bilirubin trực tiếp 1 Hộp R1: 10x15ml R2: 1x10ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
61 DdBilirubin toàn phần 1 Hộp R1: 10x20ml R2:1x10ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
62 Dd Glucosse 10 Hộp 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
63 Dd Urea UV 3 Hộp R1: 10x40ml R2: 5x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
64 Dd Creatine 3 Hộp R1: 5x50ml R2: 5x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
65 Dd Cholesterol 2 Hộp 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
66 Dd Triglycerid 2 Hộp 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
67 Dd HDL-Cholesterol Direct 2 Hộp 4x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
68 Dd Amylase 1 Hộp 5x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
69 Dd SGOT 4 Hộp R1: 5x40ml R2: 1x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
70 Dd SGPT 4 Hộp R1: 5x40ml R2:1x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
71 Dd Acid uric 2 Hộp 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
72 Dd Protein 1 Hộp 10x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
73 Dd Calcium 1 Hộp R1: 3x40ml R2: 3x40ml có dd chuẩn. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
74 Dd GGT 1 Hộp R1: 5x40ml R2: 1x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Tiêu chuẩn CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
75 Dd Albumin 1 Hộp 6x40ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
76 Erba norm II 12 Lọ 1x5mg hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
77 Isotonac 3 40 Can 18 lít/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
78 Hemolynac 3N 25 Can 500ml/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
79 Cleanac 5 Can 5 lít/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
80 Cleanac 3 5 Can 5 lít/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
81 Creatinin standard 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
82 Glucose standard 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
83 Ure u.v standard 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
84 Uric acid standard 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
85 Total Cholesterol STD 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
86 Triglycerides STD 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
87 Erba norm I 12 Lọ Lọ 1x5mg hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
88 DD Extran MA05 2 Bịch Bịch 2 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
89 Bình tạo ẩm khí ôxy 2 Cái Cái/Hộp. Có giấy chứng nhận ISO
90 Cán dao mổ các cỡ 14 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
91 Chổi vệ sinh ống nội soi dạ dày 1 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
92 Chổi vệ sinh ống nội soi đại tràng 1 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
93 Davisboy 2 Bộ Bộ /5 lưỡi. Bộ 5 lưỡi, khung vuông. Có giấy chứng nhận ISO
94 Đè lưỡi Inox 10 Cái Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
95 Elix 20cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
96 Gương nha khoa 20 Cái Mặt gương + Cán. Có giấy chứng nhận ISO
97 Hộp bông cồn 10 Cái Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
98 Hộp chữ nhật Inox KT : 7 x 10 x 22 cm 10 Cái Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
99 Hộp tròn Inox KT : 20 x 13 cm 5 Cái Cái/Hộp. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
100 Hộp tròn Inox KT : 26 x 20cm 5 Cái Cái/Hộp. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
101 Kaly cong không mấu cầm máu mũi nhỏ 14 cm 10 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
102 Kali cong không mấu 12cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
103 Kali thẳng không mấu 12cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
104 Kìm cặp kim 12cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
105 Kéo bóc tách (Maximum) 18 cm 10 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
106 Kéo cắt chỉ 12cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
107 Kéo cắt chỉ mũi nhọn 10 cm 10 Bộ Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
108 Kẹp gắp nha khoa 10cm 20 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
109 Khay chữ nhật 20 x 30cm 10 Cái Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
110 Khay quả đậu to 10 Cái Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
111 Kim chọc xoang 2 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
112 Lọ cắm panh 14 cm 12 Cái Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
113 Micropipet (2-20µl ) 1 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO, CE
114 Mở miệng TE 1 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
115 Nhiệt kế tủ lạnh 2 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
116 Panh thẳng không mấu 16cm 10 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
117 Phẩu tích có mấu 12cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
118 Phẩu tích không mấu 12cm 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
119 Thám trâm 10cm 20 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
120 Thìa nạo 5 Cái Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO
121 Xe đẩy bình Oxy 3 Cái Cái/Túi. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS
122 Áo Desonlt số 6,7,8 20 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO
123 Áo giáp cột sống thắt lưng cỡ M,L 10 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO
124 Arsenic (chất diệt tủy) 3 Lọ Lọ 10g hoặc tương đương. Chất diệt tủy Arsenic Septodone hoặc tương đương
125 Bàn chải phẫu thuật 30 Cái Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
126 Băng bó bột 20cm x 360 cm 800 Cuộn Cuộn trong túi. Có giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, Giấy chứng nhận ISO
127 Băng cuộn y tế 0,09m x 2m 3.000 Cuộn Cuộn trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
128 Băng Desoult 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
129 Băng dính lụa 2,5cm x 5m 1.000 Cuộn Cuộn trong hộp. Đạt TCVN hoặc TCCS, có giấy chứng nhận ISO
130 Băng dính chỉ thị nhiệt hấp ướt 18mm x 55m 12 Cuộn Cuộn trong túi. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận CE
131 Băng thun 3 móc 10cm x 1m 3.500 Cuộn Cuộn trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
132 Bao luồn nội soi 100 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
133 Bạt đạn tay khoan 2 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
134 Bay đánh Eugenate 2 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
135 Bay đánh Fuji nhỏ 2 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
136 Bộ điều trị nội nha răng cửa (l =25mm) 6 Bộ Bộ 6 cây hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO
137 Bộ điều trị nội nha răng hàm (l = 20cm) 100 Bộ Bộ 6 cây hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO
138 Bộ nhuộm Gram (gồm tím violet, lugol,cồn, safranin) 3 bộ Bộ 500ml hoặc tương đương. Giấy chứng nhận ISO
139 Bóng đèn hồng ngoại 5 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140 Canuyn các cỡ 50 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
141 Canxi Hydroxyt 2 Lọ Lọ 10g hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
142 Chỉ thép Inox cở nhỏ dùng trong nha khoa 2 Mét Cuộn 06 mét hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
143 Chỉ thị hóa học đa thông số dùng bên trong gói dụng cụ 5,1cm x 1,9cm (dùng cho hấp ướt) 1.000 Miếng Miếng/Gói. Giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
144 Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng bên trong gói đồ vải 1,5cm x 20cm (dùng cho hấp ướt) 1.000 Miếng Miếng/Hộp. Giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
145 Chloramin B 300 Kg Thùng 35kg hoặc tương đương. Thành phần: sodium benzensulfocloramide, hàm lượng Chlor hoạt tính 25% (250g/kg).
146 Chổi đánh bóng 500 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147 Cồn 70 độ 500 Lít Can 20 lít hoặc tương đương. Ethanol 70 độ
148 Côn Gutta percha các cỡ 1.000 Cái Cái trong hộp. Côn Gutta percha DiaDent hoặc tương đương.
149 Cồn Iod 5% có can 15 Lít Can 15 lít hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
150 Côn trám ống tủy số 25 500 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Có giấy chứng nhận ISO
151 Đai cẳng bàn chân cố định 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
152 Đai chống xoay 20 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
153 Đai cột sống thắt lưng 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
154 Đai xương đòn 6,7,8 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
155 Đai xương sườn 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
156 Đầu col vàng 30.000 cái Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
157 Đầu col xanh 15.000 cái Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
158 Dầu mũi khoan 5 Lọ Lọ 20ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
159 Dầu Set (dầu soi kính Hiển vi) 5 Chai Chai 25ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
160 Dây Garo 200 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
161 Dây thở Oxy 2 nhánh các cở 1.000 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
162 DD Chlorhexdin Gluconat 2 % 400 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy phép lưu hành của BYT
163 DD Chlorhexdin Gluconat 4% 10 Lít Can 5 lít hoặc tương đương. DD Chlorhexdin Gluconat 4% (Microshield 4%) hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
164 DD Glutaraldehyd 2% + Test thử 40 Can Can 5 lít hoặc tương đương kèm test thử. DD Chlorhexdin Gluconat 2% (STERANIOS 2%) hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
165 DD Lazarus 500 ml Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
166 DD Lugol 1% 1 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
167 DD Marcano 500 ml Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
168 DD Natri Citrat 3,8% 1 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
169 DD Vaselin 2 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
170 Đè lưỡi gỗ 6.000 Cái Cái trong hộp. Đè lưỡi bằng gỗ, vô trùng. Có giấy chứng nhận ISO
171 Dung dịch cồn acid HCL 3% 12 chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
172 Dung dịch Fuchsin 0,3% 12 chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
173 Dung dịch giêm sa mẹ 1 chai 1 lít Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
174 Dung dịch nước muối bảo hòa 25% 2 chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
175 Dung dịch Protease Enzym 5% 10 Chai Chai 1 lít hoặc tương đương. Dung dịch Protease Enzym 5% (ANIOSYME SYNERGY) hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
176 Dung dịch xanh Methylene 0,3% 12 chai Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
177 Endomethazone 5 Chai Chai 14g hoặc tương đương. Endomethazone Septodont hoặc tương đương.
178 Eugenol 10 Chai Lọ 30ml hoặc tương đương. Eugenol Sultan hoặc tương đương
179 Fuji IX 20 Lọ Lọ 5 gam hoặc tương đương. Fuji IX GC hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
180 Gạc mét (20m x 0,7m) 5.000 Mét Cuộn. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
181 Gạc Vaselin 1.500 Miếng Miếng/gói. Gạc tẩm Vaselin 65mm x 190mm, vô trùng.
182 Gạc vô trùng (6x10cm) 1.500 Gói Gói 10 miếng hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
183 Gel điện tim 10 Tube Tube 250ml hoặc tương đương . Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
184 Gel siêu âm 85 Kg Thùng 5kg hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
185 Giấy bóng đóng gói thuốc nước YHCT 30 Cuộn Gói 2 cuộn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
186 Giấy điện tim 3 cần 80 Cuộn Cuộn 200 tờ hoặc tương đương. Giấy điện tim 3 cần. Kích cỡ: 80mm x 20m. Có giấy chứng nhận ISO
187 Giấy gói thuốc YHCT 200 Kg KT : 40x40cm. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
188 Giấy in nhiệt máy XN nước tiểu 10TS 20 Cuộn Cuộn trong hộp. Giấy in nhiệt các cỡ, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
189 Giấy lọc 1 Hộp Hộp 100 tờ hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
190 Giấy thử nhiệt 18mm x 55mm 1 Cuộn Cuộn trong túi. Giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
191 Huyết thanh mẫu ABO 2 Bộ Bộ 3 lọ. Huyết thanh mẫu ABO Rapidlab hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
192 Kem đánh bóng 500 Tube Tube trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
193 Kẽm oxyd 4 Lọ Lọ 500g hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
194 Kẹp rốn nhựa vô trùng 210 Cái Cuộn trong túi. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
195 Khẩu trang giấy 3 lớp 30.000 Cái Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO
196 Khẩu trang N95 300 bộ Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
197 Khí CO2 4 Bình Bình 40 lít. Hàm lượng CO2 đạt ≥ 98%
198 Khí Oxy 150 Bình Bình 40 lít. Hàm lượng Oxy đạt ≥ 98%
199 Khí Oxy 10 Bình Bình 10 lít. Hàm lượng Oxy đạt ≥ 98%
200 Kim cấy chỉ (Kim số 23 cùi lớn) 60 Cái Cái trong gói. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
201 Kim gây tê đám rối 2 Cái Cái trong gói. Có giấy chứng nhận ISO
202 Lam kính 4.320 cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
203 Lamen 1.000 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
204 Lentulo số 25 L 21mm 100 Cái Cái trong vỹ. Lentulo 21 mm vạch đỏ Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
205 Lọ đựng bệnh phẩm 10.000 Cái Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
206 Lưỡi dao mổ 11 500 Cái Cái trong hộp. Lưỡi dao mổ số 11 Ribbel hoặc tương đương
207 Lưỡi dao mổ bầu 21 400 Cái Cái trong hộp. Lưỡi dao mổ số 21 Ribbel hoặc tương đương
208 Mặt nạ khí dung (Mast khí dung) 500 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
209 Máy điện châm 5 giắc 100 Cái Cái trong hộp. Nguồn điện 6V (4 pin 1,5V). Tầng số 0,5HZ đến 50HZ. Biên độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10%. Đạt TCVN hoặc TCCS, có giấy chứng nhận ISO
210 Máy đo huyết áp người lớn (Có ống nghe kèm theo) 50 Bộ Bộ/Hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
211 Máy đo huyết áp trẻ em (Có ống nghe kèm theo) 20 Bộ Bộ/Hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
212 Mũ giấy 12.000 Cái Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
213 Mũi cạo cao siêu âm 2 Bộ Bộ 5 mũi hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO
214 Mũi khoan nón cụt 100 Cái Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
215 Mũi khoan Stonten 100 Cái Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
216 Mũi khoan tròn 100 Cái Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
217 Mũi khoan tròn siêu tốc 100 Cái Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
218 Mũi khoan trụ 100 Cái Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
219 Nẹp cột sống cổ 3 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
220 Nẹp Insulin 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
221 Nhiệt kế 42 độ C 300 Cái Cái trong hộp. Nhiệt kế thủy ngân (độ C)
222 Nước cất 1.500 Lít Can 20 lít hoặc tương đương.  Nước cất 1 lần.
223 Nút dán điện cực 2.000 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
224 Ống đặt nội khí quản lò xo loại mềm các cỡ 50 Cái Cái trong túi. Ống đặt nội khí quản lò xo loại mềm Flexicare hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA
225 Ống hút nhớt người lớn 250 Cái Cái trong túi. Thông hút nhớ, sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO
226 Ống hút nhớt số 10,16 140 Cái Cái trong túi. Thông hút nhớ, sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO
227 Ống hút nhớt trẻ sơ sinh 8 2.000 Cái Cái trong túi. Thông hút nhớ, sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO
228 Ống nghiệm có chất chống đông EDTA 30.000 Cái Cái trong túi. Kích thước ≥ 12mm x 75mm. Có chất kháng đông Ethylenediaminetetra Acid. Có giấy chứng nhận ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế.
229 Ống nghiệm có chất heparin 5ml nắp đen 2.000 Cái Cái trong túi. Kích thước ≥ 12mm x 75mm. Có chất kháng đông Heparin. Có giấy chứng nhận ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế.
230 Ống nghiệm Natricitrat (ống nắp xanh lá cây) 200 cái Cái trong túi. Có giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, Giấy chứng nhận ISO
231 Ống nghiệm nhựa 12cm (Có nắp) 30.000 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế.
232 Ống nghiệm nhựa chứa tăm bông vô trùng (17cm) 2.000 cái Cái trong túi. Giấy chứng nhận ISO
233 Ống nghiệm nhựa nắp lam Naf 10.000 cái Cái trong túi. Có giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, Giấy chứng nhận ISO
234 Ống nội khí quản các cở loại cứng cỡ 6.5; 7; 7.5 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
235 Phin lọc vi khuẩn 10 Cái Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
236 Redon dẫn lưu 400ml 30 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
237 Rherus (RH) 1 Chai Chai 10ml. Rherus (RH) Rapidlabs hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE
238 Sond dạ dày 50 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
239 Sond Foley cở 10 70 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
240 Sond Foley cở 20 160 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
241 Sond hậu môn 50 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
242 Sond tiểu cao su Nelaton các cỡ 50 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
243 Sonde Maleco (Sonde đầu rắn) 2 Cái . Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
244 Trâm gai lấy tủy 498 Cái Cái trong hộp. Trâm gai lấy tủy Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO
245 Túi chườm 10 Cái Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO
246 Túi đựng nước tiểu 250ml 200 Cái Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->