Gói thầu: Gói thầu số 1:Cung ứng hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Cung ứng hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí năm 2020 và năm 2021 bao gồm: Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 21:38:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 | 48 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene, số 2/0 dài ≥ 75cm; kim tròn 1/2 C, dài tương đương 25mm Polypropylen blue hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 2 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 | 120 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene, số 3/0 dài ≥ 75cm; kim tròn 1/2 C, dài tương đương 25mm Polypropylen blue hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 3 | Chỉ nylon số 3-0 (Có kim) | 120 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài ≥ 75cm, kim DS24 phủ silicone. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 4 | Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) | 1.200 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8CT24 làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 5 | Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) | 792 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi dài 75 cm kim tam giác 3/8CT19 làm bằng thép không gỉ. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 6 | Chỉ Silk 4-0 (Kim tam giác) | 48 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, dài ≥ 75 cm, kim tam giác 3/8CT19mm làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 7 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 (có kim) | 48 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài ≥ 90 cm, kim 1/2C vòng kim 40mm. Vỏ ngoài : Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearate . Phủ silicone hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 8 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (có kim) | 96 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm, áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearate. Phủ silicone hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 9 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (có kim) | 144 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài ≥ 75cm, kim HR26 phủ silicon 1/2C.áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearate . Phủ silicone. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 10 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (có kim) | 60 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài ≥ 75cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C.Poly-glycolide-co-L-lactide and calcium stearat. Phủ silicone hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 11 | Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim) | 180 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ Catgut số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2C. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 12 | Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim) | 60 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ Catgut số 4/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2C. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 13 | Chỉ nylon số 4-0 (Có kim) | 96 | Liếp | Liếp trong hộp. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0, dài ≥ 75cm, kim DS24 phủ silicone Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 14 | Chỉ thép có kim xương bánh chè | 3 | Cuộn | Cuộn trong túi. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 15 | Bông thấm nuớc | 300 | Kg | Gói 1 kg hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 16 | Bơm đẩy thức ăn 50ml | 20 | Cái | Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 17 | Bơm Karman 2 van + ống hút | 2 | Cái | Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 18 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 12.000 | Cái | Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 19 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 10.000 | Cái | Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 20 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 4.000 | Cái | Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 21 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 100 | Cái | Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 22 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 60.000 | Cái | Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, có kim, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 23 | Catheter 18G | 400 | Cái | Cái trong hộp. Số: G18, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng lọc kim luồn. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 24 | Catheter 20G | 1.500 | Cái | Cái trong hộp. Số: G20, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 25 | Catheter 22G | 3.000 | Cái | Cái trong hộp. Số: G22, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng lọc kim luồn. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. | ||
| 26 | Catheter 24G | 2.000 | Cái | Cái trong hộp. Số: G24, Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng tiêm và có màng lọc kim luồn. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 27 | Dây chuyền dịch (có kim) | 6.500 | Bộ | Cái trong hộp. Dây truyền dịch cổng tiêm chữ Y, có kim 21G x 1 ½. Khóa luer lock, Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 28 | Dao mổ trĩ Longo | 30 | Cái | Cái trong hộp. Bộ cắt trĩ Longo Dụng cụ cắt trĩ đường kính tương đương 34mm, chiều cao ghim dập tương đương 3.8mm. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 29 | Dây 3 nhánh (3-way) | 400 | Cái | Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 30 | Kim châm cứu số 3-4-5-6-7-8 | 400.000 | Cái | Cái trong hộp. Kim châm cứu các cỡ, tiệt trùng, dùng một lần. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 31 | Kim chích máu | 2.000 | Cái | Cái trong hộp. Kim lấy máu bằng tay (Lancet), tiệt trùng. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 32 | Kim én 23G, 25G | 500 | Cái | Cái trong hộp. Kim cánh bướm số 23G, 25G. Dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 33 | Kim gây tê tuỷ sống 25G | 100 | Cái | Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 34 | Kim nha khoa số 27G | 1.000 | Cái | Cái trong hộp. Kim nha khoa số 27G. Có giấy chứng nhận CE | ||
| 35 | Kim sạc thuốc 18G | 10.000 | Cái | Cái trong hộp. Kim số G18 bằng thép không gỉ, có nắp đậy đầu kim. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 36 | Kim sạc thuốc 20G | 1.000 | Cái | Cái trong hộp. Kim số G20 bằng thép không gỉ, có nắp đậy đầu kim. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 37 | Găng tay không vô trùng các cỡ (S, M, L) | 35.000 | Đôi | Cái trong hộp. Găng tay cao su y tế không vô trùng các cỡ (có bột Talc). Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 38 | Găng tay vô trùng số 7 | 25.000 | Đôi | Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 7 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 39 | Găng tay vô trùng số 7,5 | 1.000 | Đôi | Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 7,5 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 40 | Phim XQ 30 x 40cm | 3.000 | Tấm | Tấm trong hộp. Có giấy chứng nhận CE. Sử dụng cho máy X Quang cao tầng Control -X | ||
| 41 | Thuốc rửa film tự động | 30 | Bộ | 5 lít/ E.O.S DEV. A, 0.25 lít/ E.O.S DEV.B, 5 lít/ E.O.S FIX. A, 1.25 lít/ E.O.S FIX. B . Có giấy chứng nhận CE. | ||
| 42 | Phim XQ chụp gốc răng 3,1 x 4,1cm | 1.000 | Tấm | Tấm trong hộp. Có giấy chứng nhận CE. Sử dụng cho máy XQ chụp gốc răng ENDOS ACP, Hãng sản xuất: Villa Sistemi Medicali S.p.A - Ý | ||
| 43 | Phim XQ kỹ thuật số CR 10 x 20 (25 x 30cm) | 18.000 | Tấm | Tấm trong hộp. Có giấy chứng nhận CE. Sử dụng cho máy XQ KTS AGFA Health-Care model CR12-X, máy in AGFA Health-Care Model Drystar 5302 | ||
| 44 | Test đường huyết mao mạch | 10.000 | Test | Test trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 45 | Test HbeAg | 100 | Test | Test trong hộp. Phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 95,5%, Độ đặc hiệu: 98,6%. Có giấy chứng nhận ISO. | ||
| 46 | Test HbsAg | 1.500 | Test | Test trong hộp. Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 47 | Test HIV | 50 | Test | Test trong hộp. Phát hiện được tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 48 | Test sinh học dùng cho hấp ướt | 15 | Ống | Ống trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO ,CE. | ||
| 49 | Test thử nhanh vi khuẩn HP | 100 | Test | Test trong hộp. Test thử nhanh vi khuẩn HP dạng Clo test (lấy mẫu bệnh phẩm dạ dày qua nội soi dạ dày, sau đó làm Test để xác định tình trạng nhiễm HP của mô dạ dày). Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 50 | Test nước tiểu 13 thông số | 6.000 | Test | Test trong hộp. Test nước tiểu 13 thông số sử dụng cho máy Combilyzer 13-Human. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 51 | Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẫn đoán sốt xuất huyết. | 500 | Test | Test trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 52 | Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG, chẫn đoán sốt xuất huyết. | 100 | Test | Test trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 53 | Test chỉ thị hóa học bên trong gói đồ vải | 300 | Miếng | Miếng trong túi. Có giấy chứng nhận ISO, CE. | ||
| 54 | Hemo-DIL-MI2.3 | 25 | Can | Can 20 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 55 | Hemo-Lyse-MI2.3 | 10 | Can | Can 0,5 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 56 | Hemo-PCL-MI2.3 | 4 | Lọ | Lọ 100ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 57 | Hemo-R-MI2.3 | 15 | Can | Can 5 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 58 | Hemo- CL- MI 2.3 | 3 | lọ | Lọ 50ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 59 | Máu chuẩn QC | 3 | Lọ | Lọ2ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy D-cell 60. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 60 | Dd Bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | R1: 10x15ml R2: 1x10ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 61 | DdBilirubin toàn phần | 1 | Hộp | R1: 10x20ml R2:1x10ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 62 | Dd Glucosse | 10 | Hộp | 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 63 | Dd Urea UV | 3 | Hộp | R1: 10x40ml R2: 5x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 64 | Dd Creatine | 3 | Hộp | R1: 5x50ml R2: 5x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 65 | Dd Cholesterol | 2 | Hộp | 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 66 | Dd Triglycerid | 2 | Hộp | 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 67 | Dd HDL-Cholesterol Direct | 2 | Hộp | 4x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 68 | Dd Amylase | 1 | Hộp | 5x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 69 | Dd SGOT | 4 | Hộp | R1: 5x40ml R2: 1x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 70 | Dd SGPT | 4 | Hộp | R1: 5x40ml R2:1x20ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 71 | Dd Acid uric | 2 | Hộp | 12x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 72 | Dd Protein | 1 | Hộp | 10x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 73 | Dd Calcium | 1 | Hộp | R1: 3x40ml R2: 3x40ml có dd chuẩn. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 74 | Dd GGT | 1 | Hộp | R1: 5x40ml R2: 1x50ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Tiêu chuẩn CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 75 | Dd Albumin | 1 | Hộp | 6x40ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 76 | Erba norm II | 12 | Lọ | 1x5mg hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 77 | Isotonac 3 | 40 | Can | 18 lít/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 78 | Hemolynac 3N | 25 | Can | 500ml/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 79 | Cleanac | 5 | Can | 5 lít/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 80 | Cleanac 3 | 5 | Can | 5 lít/ can hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 81 | Creatinin standard | 2 | Lọ | Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 82 | Glucose standard | 2 | Lọ | Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 83 | Ure u.v standard | 2 | Lọ | Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 84 | Uric acid standard | 2 | Lọ | Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 85 | Total Cholesterol STD | 2 | Lọ | Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 86 | Triglycerides STD | 2 | Lọ | Lọ 5ml hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 87 | Erba norm I | 12 | Lọ | Lọ 1x5mg hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 88 | DD Extran MA05 | 2 | Bịch | Bịch 2 lít hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận CE, ISO, Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy TYB-18. C/O, C/Q. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. | ||
| 89 | Bình tạo ẩm khí ôxy | 2 | Cái | Cái/Hộp. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 90 | Cán dao mổ các cỡ | 14 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 91 | Chổi vệ sinh ống nội soi dạ dày | 1 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 92 | Chổi vệ sinh ống nội soi đại tràng | 1 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 93 | Davisboy | 2 | Bộ | Bộ /5 lưỡi. Bộ 5 lưỡi, khung vuông. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 94 | Đè lưỡi Inox | 10 | Cái | Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 95 | Elix 20cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 96 | Gương nha khoa | 20 | Cái | Mặt gương + Cán. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 97 | Hộp bông cồn | 10 | Cái | Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 98 | Hộp chữ nhật Inox KT : 7 x 10 x 22 cm | 10 | Cái | Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 99 | Hộp tròn Inox KT : 20 x 13 cm | 5 | Cái | Cái/Hộp. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 100 | Hộp tròn Inox KT : 26 x 20cm | 5 | Cái | Cái/Hộp. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 101 | Kaly cong không mấu cầm máu mũi nhỏ 14 cm | 10 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 102 | Kali cong không mấu 12cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 103 | Kali thẳng không mấu 12cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 104 | Kìm cặp kim 12cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 105 | Kéo bóc tách (Maximum) 18 cm | 10 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 106 | Kéo cắt chỉ 12cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 107 | Kéo cắt chỉ mũi nhọn 10 cm | 10 | Bộ | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 108 | Kẹp gắp nha khoa 10cm | 20 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 109 | Khay chữ nhật 20 x 30cm | 10 | Cái | Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 110 | Khay quả đậu to | 10 | Cái | Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 111 | Kim chọc xoang | 2 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 112 | Lọ cắm panh 14 cm | 12 | Cái | Cái/Gói. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 113 | Micropipet (2-20µl ) | 1 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 114 | Mở miệng TE | 1 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 115 | Nhiệt kế tủ lạnh | 2 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 116 | Panh thẳng không mấu 16cm | 10 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 117 | Phẩu tích có mấu 12cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 118 | Phẩu tích không mấu 12cm | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 119 | Thám trâm 10cm | 20 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 120 | Thìa nạo | 5 | Cái | Cái/Gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 121 | Xe đẩy bình Oxy | 3 | Cái | Cái/Túi. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS | ||
| 122 | Áo Desonlt số 6,7,8 | 20 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO | ||
| 123 | Áo giáp cột sống thắt lưng cỡ M,L | 10 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO | ||
| 124 | Arsenic (chất diệt tủy) | 3 | Lọ | Lọ 10g hoặc tương đương. Chất diệt tủy Arsenic Septodone hoặc tương đương | ||
| 125 | Bàn chải phẫu thuật | 30 | Cái | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 126 | Băng bó bột 20cm x 360 cm | 800 | Cuộn | Cuộn trong túi. Có giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, Giấy chứng nhận ISO | ||
| 127 | Băng cuộn y tế 0,09m x 2m | 3.000 | Cuộn | Cuộn trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 128 | Băng Desoult | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 129 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Cuộn trong hộp. Đạt TCVN hoặc TCCS, có giấy chứng nhận ISO | ||
| 130 | Băng dính chỉ thị nhiệt hấp ướt 18mm x 55m | 12 | Cuộn | Cuộn trong túi. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận CE | ||
| 131 | Băng thun 3 móc 10cm x 1m | 3.500 | Cuộn | Cuộn trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 132 | Bao luồn nội soi | 100 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 133 | Bạt đạn tay khoan | 2 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 134 | Bay đánh Eugenate | 2 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 135 | Bay đánh Fuji nhỏ | 2 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 136 | Bộ điều trị nội nha răng cửa (l =25mm) | 6 | Bộ | Bộ 6 cây hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO | ||
| 137 | Bộ điều trị nội nha răng hàm (l = 20cm) | 100 | Bộ | Bộ 6 cây hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận ISO | ||
| 138 | Bộ nhuộm Gram (gồm tím violet, lugol,cồn, safranin) | 3 | bộ | Bộ 500ml hoặc tương đương. Giấy chứng nhận ISO | ||
| 139 | Bóng đèn hồng ngoại | 5 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 140 | Canuyn các cỡ | 50 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 141 | Canxi Hydroxyt | 2 | Lọ | Lọ 10g hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 142 | Chỉ thép Inox cở nhỏ dùng trong nha khoa | 2 | Mét | Cuộn 06 mét hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 143 | Chỉ thị hóa học đa thông số dùng bên trong gói dụng cụ 5,1cm x 1,9cm (dùng cho hấp ướt) | 1.000 | Miếng | Miếng/Gói. Giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 144 | Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng bên trong gói đồ vải 1,5cm x 20cm (dùng cho hấp ướt) | 1.000 | Miếng | Miếng/Hộp. Giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 145 | Chloramin B | 300 | Kg | Thùng 35kg hoặc tương đương. Thành phần: sodium benzensulfocloramide, hàm lượng Chlor hoạt tính 25% (250g/kg). | ||
| 146 | Chổi đánh bóng | 500 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 147 | Cồn 70 độ | 500 | Lít | Can 20 lít hoặc tương đương. Ethanol 70 độ | ||
| 148 | Côn Gutta percha các cỡ | 1.000 | Cái | Cái trong hộp. Côn Gutta percha DiaDent hoặc tương đương. | ||
| 149 | Cồn Iod 5% có can | 15 | Lít | Can 15 lít hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 150 | Côn trám ống tủy số 25 | 500 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 151 | Đai cẳng bàn chân cố định | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 152 | Đai chống xoay | 20 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 153 | Đai cột sống thắt lưng | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 154 | Đai xương đòn 6,7,8 | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 155 | Đai xương sườn | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 156 | Đầu col vàng | 30.000 | cái | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 157 | Đầu col xanh | 15.000 | cái | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 158 | Dầu mũi khoan | 5 | Lọ | Lọ 20ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 159 | Dầu Set (dầu soi kính Hiển vi) | 5 | Chai | Chai 25ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 160 | Dây Garo | 200 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 161 | Dây thở Oxy 2 nhánh các cở | 1.000 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 162 | DD Chlorhexdin Gluconat 2 % | 400 | Chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy phép lưu hành của BYT | ||
| 163 | DD Chlorhexdin Gluconat 4% | 10 | Lít | Can 5 lít hoặc tương đương. DD Chlorhexdin Gluconat 4% (Microshield 4%) hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 164 | DD Glutaraldehyd 2% + Test thử | 40 | Can | Can 5 lít hoặc tương đương kèm test thử. DD Chlorhexdin Gluconat 2% (STERANIOS 2%) hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 165 | DD Lazarus | 500 | ml | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 166 | DD Lugol 1% | 1 | Chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 167 | DD Marcano | 500 | ml | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 168 | DD Natri Citrat 3,8% | 1 | Chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 169 | DD Vaselin | 2 | Chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 170 | Đè lưỡi gỗ | 6.000 | Cái | Cái trong hộp. Đè lưỡi bằng gỗ, vô trùng. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 171 | Dung dịch cồn acid HCL 3% | 12 | chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 172 | Dung dịch Fuchsin 0,3% | 12 | chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 173 | Dung dịch giêm sa mẹ | 1 | chai 1 lít | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 174 | Dung dịch nước muối bảo hòa 25% | 2 | chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 175 | Dung dịch Protease Enzym 5% | 10 | Chai | Chai 1 lít hoặc tương đương. Dung dịch Protease Enzym 5% (ANIOSYME SYNERGY) hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 176 | Dung dịch xanh Methylene 0,3% | 12 | chai | Chai 500ml hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 177 | Endomethazone | 5 | Chai | Chai 14g hoặc tương đương. Endomethazone Septodont hoặc tương đương. | ||
| 178 | Eugenol | 10 | Chai | Lọ 30ml hoặc tương đương. Eugenol Sultan hoặc tương đương | ||
| 179 | Fuji IX | 20 | Lọ | Lọ 5 gam hoặc tương đương. Fuji IX GC hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 180 | Gạc mét (20m x 0,7m) | 5.000 | Mét | Cuộn. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 181 | Gạc Vaselin | 1.500 | Miếng | Miếng/gói. Gạc tẩm Vaselin 65mm x 190mm, vô trùng. | ||
| 182 | Gạc vô trùng (6x10cm) | 1.500 | Gói | Gói 10 miếng hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 183 | Gel điện tim | 10 | Tube | Tube 250ml hoặc tương đương . Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 184 | Gel siêu âm | 85 | Kg | Thùng 5kg hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 185 | Giấy bóng đóng gói thuốc nước YHCT | 30 | Cuộn | Gói 2 cuộn hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 186 | Giấy điện tim 3 cần | 80 | Cuộn | Cuộn 200 tờ hoặc tương đương. Giấy điện tim 3 cần. Kích cỡ: 80mm x 20m. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 187 | Giấy gói thuốc YHCT | 200 | Kg | KT : 40x40cm. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 188 | Giấy in nhiệt máy XN nước tiểu 10TS | 20 | Cuộn | Cuộn trong hộp. Giấy in nhiệt các cỡ, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 189 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Hộp 100 tờ hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 190 | Giấy thử nhiệt 18mm x 55mm | 1 | Cuộn | Cuộn trong túi. Giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 191 | Huyết thanh mẫu ABO | 2 | Bộ | Bộ 3 lọ. Huyết thanh mẫu ABO Rapidlab hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 192 | Kem đánh bóng | 500 | Tube | Tube trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 193 | Kẽm oxyd | 4 | Lọ | Lọ 500g hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 194 | Kẹp rốn nhựa vô trùng | 210 | Cái | Cuộn trong túi. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 195 | Khẩu trang giấy 3 lớp | 30.000 | Cái | Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 196 | Khẩu trang N95 | 300 | bộ | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 197 | Khí CO2 | 4 | Bình | Bình 40 lít. Hàm lượng CO2 đạt ≥ 98% | ||
| 198 | Khí Oxy | 150 | Bình | Bình 40 lít. Hàm lượng Oxy đạt ≥ 98% | ||
| 199 | Khí Oxy | 10 | Bình | Bình 10 lít. Hàm lượng Oxy đạt ≥ 98% | ||
| 200 | Kim cấy chỉ (Kim số 23 cùi lớn) | 60 | Cái | Cái trong gói. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 201 | Kim gây tê đám rối | 2 | Cái | Cái trong gói. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 202 | Lam kính | 4.320 | cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 203 | Lamen | 1.000 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 204 | Lentulo số 25 L 21mm | 100 | Cái | Cái trong vỹ. Lentulo 21 mm vạch đỏ Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 205 | Lọ đựng bệnh phẩm | 10.000 | Cái | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 206 | Lưỡi dao mổ 11 | 500 | Cái | Cái trong hộp. Lưỡi dao mổ số 11 Ribbel hoặc tương đương | ||
| 207 | Lưỡi dao mổ bầu 21 | 400 | Cái | Cái trong hộp. Lưỡi dao mổ số 21 Ribbel hoặc tương đương | ||
| 208 | Mặt nạ khí dung (Mast khí dung) | 500 | Cái | Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 209 | Máy điện châm 5 giắc | 100 | Cái | Cái trong hộp. Nguồn điện 6V (4 pin 1,5V). Tầng số 0,5HZ đến 50HZ. Biên độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10%. Đạt TCVN hoặc TCCS, có giấy chứng nhận ISO | ||
| 210 | Máy đo huyết áp người lớn (Có ống nghe kèm theo) | 50 | Bộ | Bộ/Hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 211 | Máy đo huyết áp trẻ em (Có ống nghe kèm theo) | 20 | Bộ | Bộ/Hộp. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 212 | Mũ giấy | 12.000 | Cái | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 213 | Mũi cạo cao siêu âm | 2 | Bộ | Bộ 5 mũi hoặc tương đương. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 214 | Mũi khoan nón cụt | 100 | Cái | Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 215 | Mũi khoan Stonten | 100 | Cái | Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 216 | Mũi khoan tròn | 100 | Cái | Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 217 | Mũi khoan tròn siêu tốc | 100 | Cái | Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 218 | Mũi khoan trụ | 100 | Cái | Cái trong vỹ. Mũi khoan Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 219 | Nẹp cột sống cổ | 3 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 220 | Nẹp Insulin | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 221 | Nhiệt kế 42 độ C | 300 | Cái | Cái trong hộp. Nhiệt kế thủy ngân (độ C) | ||
| 222 | Nước cất | 1.500 | Lít | Can 20 lít hoặc tương đương. Nước cất 1 lần. | ||
| 223 | Nút dán điện cực | 2.000 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 224 | Ống đặt nội khí quản lò xo loại mềm các cỡ | 50 | Cái | Cái trong túi. Ống đặt nội khí quản lò xo loại mềm Flexicare hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE hoặc FDA | ||
| 225 | Ống hút nhớt người lớn | 250 | Cái | Cái trong túi. Thông hút nhớ, sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 226 | Ống hút nhớt số 10,16 | 140 | Cái | Cái trong túi. Thông hút nhớ, sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 227 | Ống hút nhớt trẻ sơ sinh 8 | 2.000 | Cái | Cái trong túi. Thông hút nhớ, sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 228 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA | 30.000 | Cái | Cái trong túi. Kích thước ≥ 12mm x 75mm. Có chất kháng đông Ethylenediaminetetra Acid. Có giấy chứng nhận ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế. | ||
| 229 | Ống nghiệm có chất heparin 5ml nắp đen | 2.000 | Cái | Cái trong túi. Kích thước ≥ 12mm x 75mm. Có chất kháng đông Heparin. Có giấy chứng nhận ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế. | ||
| 230 | Ống nghiệm Natricitrat (ống nắp xanh lá cây) | 200 | cái | Cái trong túi. Có giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, Giấy chứng nhận ISO | ||
| 231 | Ống nghiệm nhựa 12cm (Có nắp) | 30.000 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế. | ||
| 232 | Ống nghiệm nhựa chứa tăm bông vô trùng (17cm) | 2.000 | cái | Cái trong túi. Giấy chứng nhận ISO | ||
| 233 | Ống nghiệm nhựa nắp lam Naf | 10.000 | cái | Cái trong túi. Có giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, Giấy chứng nhận ISO | ||
| 234 | Ống nội khí quản các cở loại cứng cỡ 6.5; 7; 7.5 | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 235 | Phin lọc vi khuẩn | 10 | Cái | Cái trong túi. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 236 | Redon dẫn lưu 400ml | 30 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 237 | Rherus (RH) | 1 | Chai | Chai 10ml. Rherus (RH) Rapidlabs hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO, CE | ||
| 238 | Sond dạ dày | 50 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 239 | Sond Foley cở 10 | 70 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 240 | Sond Foley cở 20 | 160 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 241 | Sond hậu môn | 50 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 242 | Sond tiểu cao su Nelaton các cỡ | 50 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 243 | Sonde Maleco (Sonde đầu rắn) | 2 | Cái | . Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 244 | Trâm gai lấy tủy | 498 | Cái | Cái trong hộp. Trâm gai lấy tủy Mani hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 245 | Túi chườm | 10 | Cái | Cái trong hộp. Có giấy chứng nhận ISO | ||
| 246 | Túi đựng nước tiểu 250ml | 200 | Cái | Cái trong túi. Có giấy chứng nhận ISO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi