Gói thầu: QLNS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 220kV Quỳnh Lưu đến nhánh rẽ TBA 110 kV Hoàng Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | QLNS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 220kV Quỳnh Lưu đến nhánh rẽ TBA 110 kV Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 20:54:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,053,905,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lênĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
QLNS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV từ TBA 220kV Quỳnh Lưu đến nhánh rẽ TBA 110 kV Hoàng Mai Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV TBA 220kV Quỳnh Lưu - TBA 220kV Nghi Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ thép cao 41mD142-41B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép cao 44mD142-44B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép cao 20 m N122-20D | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép cao 20 m N122-20D-XP | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép cao 20 m N122-20D-XP-cs | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép cao 27 m N122-27B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo thép cao 30 m N142-30D-XP | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép cao 38 m N142-38B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 9 | Cột néo thép cao 38 m N142-38C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo thép cao 38 m N142-38D-XP | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép cao 42 m N142-42B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo thép cao 42 m N142-42C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo thép cao 42 m N142-42C1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo thép cao 44 m N142-44B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 15 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 118.267 | m |
| 17 | Dây chống sét TK70 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10.645 | m |
| 18 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11.252 | m |
| 19 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 858 | quả |
| 20 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiện | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 78 | cái |
| 21 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 78 | quả |
| 22 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 270 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1P | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 108 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK7-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 204 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 101 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi đỡ dây cáp quang: CĐ-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 19 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 43 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 19 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 41 | Chuỗi |
| 32 | Hộp nối cáp quang 3 đầu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 33 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Hộp |
| 34 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 35 | Giá đỡ cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Kẹp cáp quang trên cột | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 264 | bộ |
| 37 | Ống nối dây dẫn | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 99 | Cái |
| 38 | Ống vá dây dẫn | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 39 | Ống nối dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Cái |
| 40 | Ống vá dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 41 | Đầu cốt bắt lèo | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 381 | Cái |
| 42 | Biển số báo thứ tự cột | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 39 | Cái |
| 43 | Biển báo nguy hiểm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 39 | Cái |
| 44 | Biển báo vượt đường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 45 | Bu lông neo loại F56-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 496 | Bộ |
| 46 | Bu lông neo loại F64-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 224 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-54 cho vị trí 1 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T50-60 cho vị trí 2 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 3 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 4 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T42-44(B) cho vị trí 5 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T42-44(B) cho vị trí 6 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T36-34 cho vị trí 7 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T42-44(B) cho vị trí 8 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T40-54 cho vị trí 9 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T40-40 cho vị trí 10 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T40-40 cho vị trí 11 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 12 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 13 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T36-54 cho vị trí 14 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 15 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T34-40 cho vị trí 16 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 17 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, san gạt ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 18 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, san gạt ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 19 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,san gạt….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 20 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, san gạt ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 21 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 22 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T40-54 cho vị trí 23 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, hoàn trả đường bê tông và tường rào, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 24 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 25 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, san gạt, rãnh thoát nước, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 26 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 27 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 28 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 29 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 30 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 31 (bao gồm đào, đắp đất móng, san gạt, phá đá, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 32 (bao gồm đào, đắp đất móng, san gạt, phá đá, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 33 (bao gồm đào, đắp đất móng, san gạt, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 34 (bao gồm đào, đắp đất móng, san gạt, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T42-44(A) cho vị trí 35 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 36 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 37 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T30-40 cho vị trí 38 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T36-54 cho vị trí 39 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 40 | Tiếp địa RS-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 38 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa RS-4.1 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 39 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm, chỉnh định lại rơle các ngăn đường dây 110kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Ngăn |
| D | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35KV/1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV: CDN-35kV-630A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV: ZnO-35kV (bộ 3 pha) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV-3x240sqmm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 67 | m |
| 4 | Dây đồng mềm bọc: Cu/PVC-50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | m |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 35kV: CN35 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 35kV: VHD35 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 7 | Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/ 20/35(40,5)kV -3x240sqmm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm: ĐC-AM120 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng: ĐC-M50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 28 | cái |
| 10 | Ống nhựa: HDPE Φ195/150 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 42 | m |
| 11 | Mốc và cọc báo hiệu cáp | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 12 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 13 | Biển tên cầu dao | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông cốt thép ly tâm: PC.I-12-190-10 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cột |
| 15 | Xà néo cuối cột kép 35kV 3 pha ngang: XNCK35-N | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 16 | Xà cầu dao cách ly cột đơn 35kV: XCD35 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV cột đơn: XĐC-CS-35 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện 35kV cột đơn: GCĐ35 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 19 | Thang trèo: TS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 20 | Colie ôm cáp lên cột: CLE | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 21 | Giằng cột: GC12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| E | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35KV/ 2.XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất: HNĐ35-1 (bao gồm đào, đắp đất móng, đổ bê tông, hoàn trả mặt bằng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | m |
| 2 | Hố dự phòng cáp: HDP (bao gồm đào, đắp đất, xây gạch chỉ, rải cát đen, hoàn trả mặt bằng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | hố |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTK4-12 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa đường dây: RC4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| F | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35KV/ 3.THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van 35kV: ZnO-35kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 35kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly 35kV: CDN-35kV-630A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| G | PHẦN CẢI TẠO TỪ LỘ 180, 181 TBA 220KV QUỲNH LƯU ĐẾN VT09 (G06)/ 1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 30mD122-30B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Dây dẫn ACSR300/39 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.258 | m |
| 4 | Dây chống sét TK70 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 532 | m |
| 5 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 639 | m |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | quả |
| 7 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ kèm phụ kiện | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | quả |
| 9 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 15 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 16 | Giá đỡ cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Kẹp cáp quang trên cột | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | bộ |
| 18 | Đầu cốt bắt lèo | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 27 | Cái |
| 19 | Biển số báo thứ tự cột | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 21 | Bu lông neo loại F56-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| H | PHẦN CẢI TẠO TỪ LỘ 180, 181 TBA 220KV QUỲNH LƯU ĐẾN VT09 (G06)/ 2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa RS-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 4TV34-34 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| I | PHẦN CẢI TẠO TỪ LỘ 180, 181 TBA 220KV QUỲNH LƯU ĐẾN VT09 (G06)/ 3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| J | THAY DÂY CHỐNG SÉT VÀ CÁP QUANG SAU TBA 220KV QUỲNH LƯU/ 1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây chống sét TK70 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.003 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.103 | m |
| K | THAY DÂY CHỐNG SÉT VÀ CÁP QUANG SAU TBA 220KV QUỲNH LƯU/ 2.PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây chống sét TK50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 935 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 935 | m |
| L | THÁO DỠ, THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Cột đỡ BTLT 2LT20 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 27 | Cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi Cột đỡ bằng thép cao 34m PC110-6B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 30 m Néo góc Y110-2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo thẳng Y110-2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Cột néo bằng thép cao 38 m Néo thẳng Y110-2+5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ACSR185 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 58.497 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Dây chống sét TK50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9.750 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Chống rung dây dẫn CR-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 546 | quả |
| 9 | Tháo hạ thu hồi Chống rung dây chống sét CRs-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 178 | quả |
| 10 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 180 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ND12-1P | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐD7-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 180 | Chuỗi |
| 13 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 60 | Chuỗi |
| 15 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 58 | Chuỗi |
| 16 | Tháo hạ thu hồi ống vá và ống nối | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 67 | cái |
| 17 | Tháo hạ thu hồi Đầu cốt bắt lèo | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 186 | cái |
| 18 | Tháo hạ thu hồi Biển báo vượt đường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | Phá dỡ móng MT8 (bao gồm cả đổi thải) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 20 | Phá dỡ móng 4T30-34 (bao gồm cả đổi thải) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | móng |
| 21 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọnbộ |
| M | ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo thông số đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho mạch đường dây (bao gồm 3 pha/mạch, thực hiện cho toàn bộ các đường dây 110kV thuộc phạm vi dự án với đầy đủ chi phí lập, phê duyệt phương án thi công và tổ chức thực hiện) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | mạch |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lênĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi