Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hợp Thanh, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 20:48:00 đến ngày 2022-03-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,350,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống tròn thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.645.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.290.336.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kèm theo bằng cấp + chứng minh thư/thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình giao thông cấp IV trở lên (là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước); Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng kèm theo Hợp đồng + Phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kèm theo bằng cấp + chứng minh thư/thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên (là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước); Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật kèm theo Hợp đồng + Phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 03 công trình giao thông cấp IV trở lên( là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước); Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT kèm theo Hợp đồng + Phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình/địa chất hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã làm trực tiếp thi công đo đạc, định vị ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn, kèm theo hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 cv, kèm theo hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3, kèm theo hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn, kèm theo đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú Hiền, xã Hợp Thanh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hợp Thanh, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: Xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: Xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: Xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: TỪ ĐẦU CẦU PHÚ HIỀN ĐI BÃI HOANG: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy (95% KL) | 12,5454 | 100m3 | |
| 2 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng thủ công (5% KL) | 66,0285 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 13,2057 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 13,2057 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền, khuôn đường làm mới bằng máy đào | 4,9809 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | 26,2155 | m3 | |
| 7 | Đất cấp III để đắp | 3.702,3772 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | 35,2049 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | 1,8529 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 3,9176 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,9176 | 100m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 29,4248 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 3,9096 | 100m2 | |
| 14 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông đường cũ tận dụng | 1.999,71 | 1m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | 1.179,27 | m3 | |
| B | TUYẾN 1: TỪ ĐẦU CẦU PHÚ HIỀN ĐI BÃI HOANG: TƯỜNG CHẮN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào | 30,3899 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào | 30,3899 | 100m3 | |
| 3 | Đào, sửa hố móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I (50% KL) | 159,9468 | m3 | |
| 4 | Đào, sửa hố móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II (50% KL) | 159,9468 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1.804,87 | 100m | |
| 6 | Đá dăm đệm móng tường kè | 242,2 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,92 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 2.179,79 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2.185,93 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa làm khe lún | 417,07 | m2 | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp | 0,7328 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường | 2,6968 | 100m | |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng kè đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 31,9894 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 31,9894 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đào móng kè đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 31,9894 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 31,9894 | 100m3 | |
| C | TUYẾN 1: TỪ ĐẦU CẦU PHÚ HIỀN ĐI BÃI HOANG: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x18 đường cũ phục vụ thi công cống, rãnh | 76,81 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 226,54 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2654 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 2,2654 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III (90% KL) | 3,0093 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 33,437 | m3 | |
| 7 | Đắp cát trả móng rãnh | 19,82 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm móng rãnh | 38,7 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,984 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 58,06 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 85,83 | m3 | |
| 12 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 542,02 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | 1,5777 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 2,624 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 19,68 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | 5,2152 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,4563 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 33,46 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 328 | 1 cấu kiện | |
| D | TUYẾN 1: TỪ ĐẦU CẦU PHÚ HIỀN ĐI BÃI HOANG: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% KL) | 0,8969 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 9,966 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3322 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 6,13 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | 0,2486 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,2 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 25,55 | m3 | |
| 8 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 89,51 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 0,2649 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 0,5712 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 4,42 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,7566 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2218 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,09 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 56 | cái | |
| E | TUYẾN 1: TỪ ĐẦU CẦU PHÚ HIỀN ĐI BÃI HOANG: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III (90% KL) | 0,3836 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 4,262 | m3 | |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | 0,1421 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 0,85 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 8,68 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | 5,54 | m3 | |
| 7 | Trát thành cống bằng VXM cát vàng mác 100 dày 2cm | 11,22 | m2 | |
| 8 | Ống cống BTCT D80 tải trọng TC | 14 | m | |
| 9 | Đế cống BTCT D80 | 17 | cấu kiện | |
| 10 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 | 7,54 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 43,96 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng ống cống + đế cống D80 | 31 | cái | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,29 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | 0,51 | m3 | |
| 15 | Trát thành cống, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,31 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp cống | 0,1371 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cống | 0,0398 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250 | 1,11 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 6 | cái | |
| F | TUYẾN 2: TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ HIỀN ĐI NHÀ ÔNG HOẠT: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường làm mới bằng máy đào | 0,6181 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | 3,253 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,2634 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,2634 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,7505 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,7749 | 100m2 | |
| 7 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông đường cũ tận dụng | 672,05 | 1m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | 189,33 | m3 | |
| G | TUYẾN 2: TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ HIỀN ĐI NHÀ ÔNG HOẠT: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x18 đường cũ phục vụ thi công cống, rãnh | 9,702 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,13 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0713 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,0713 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III (90% KL) | 1,0824 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 12,027 | m3 | |
| 7 | Đắp cát trả móng rãnh | 10,55 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm móng rãnh | 9,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,243 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 14,34 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,53 | m3 | |
| 12 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 155,58 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | 0,3896 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,648 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,86 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | 2,1863 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6243 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 15,19 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 123 | 1 cấu kiện | |
| H | TUYẾN 2: TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ HIỀN ĐI NHÀ ÔNG HOẠT: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% KL) | 0,2883 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 3,203 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1068 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 1,97 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | 0,0799 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,96 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 8,21 | m3 | |
| 8 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,77 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 0,0851 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 0,1836 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 1,42 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2432 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0713 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,31 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 18 | cái | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,0668 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 2,0668 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống tròn thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.645.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.290.336.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kèm theo bằng cấp + chứng minh thư/thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình giao thông cấp IV trở lên (là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước); Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng kèm theo Hợp đồng + Phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kèm theo bằng cấp + chứng minh thư/thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên (là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước); Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật kèm theo Hợp đồng + Phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 03 công trình giao thông cấp IV trở lên( là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTXM, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước); Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT kèm theo Hợp đồng + Phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình/địa chất hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã làm trực tiếp thi công đo đạc, định vị ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu + kèm theo Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia + quyết định trúng thầu thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu bên mời thầu yêu cầu làm rõ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy Lu | ≥ 9 tấn, kèm theo hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≤ 110 cv, kèm theo hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy xúc | dung tích gầu ≤ 0,8 m3, kèm theo hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn, kèm theo đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt, kèm theo đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi